MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN TOÁN 9 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu cấp độ thấp cấp độ cao 1 Căn bậc hai Tớnh được căn bậc hai của biểu thức là bỡnh phương của một số và một biểu
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MễN TOÁN 9 Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu
cấp độ thấp cấp độ cao
1) Căn bậc hai
Tớnh được căn bậc hai của biểu thức là bỡnh phương của một số và một biểu thức
- Tỡm được điều kiện xỏc định
- Thực hiện
đợc các phép tính về căn bậc hai
Thực hiện đợc các phép biến đổi
đơn giản về căn bậc hai.
Vận dụng linh hoạt cỏc phộp biến đổi căn bậc hai để tỡm giỏ trị hỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức
2) Hàm số bậc
nhất
Biết cách vẽ
và vẽ đúng đồ thị của hàm số
y = ax + b (a ≠ 0)
Tỡm tham số a để đồ thị của 2 hàm số là hai đường thẳng cắt nhau, song song, trựng nhau
3) Hệ thức lợng
trong tam giác
vuông
Hiểu được cỏc
hệ thức để ỏp dụng vào giải toỏn
Vận dụng đợc các
tỉ số lợng giác để giải bài tập
4) Đường trũn
Vận dụng cỏc tớnh chất đó học về đường trũn và tiếp tuyến để giải bài tập
Tổng số điểm
10 đ
=100%
Trang 2TRƯỜNG THCS VÂN HỘI
TỔ KHTN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MễN TOÁN - LỚP 9
NĂM HỌC 2011 – 2012
( Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể phỏt đề)
Cõu 1 ( 1 đ) a) Tớnh : 36 − 49 + 2 21
b) Rỳt gọn biểu thức sau: 9a − 16a+ 49a với a ≥0
Cõu 2( 2 đ): Cho biểu thức sau: A=
1
1 : 1
1 1
1
−
+
+
a T ỡm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định?
b Rỳt gọn biểu thức A
Cõu 3: (2 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3
b) Tỡm cỏc giỏ trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠1)
và y = (3 – a)x + 1 (a ≠3) song song với nhau.
Cõu 4: (2,5 đ) Cho tam giỏc ABC cú AB = 6 cm AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a) Chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại A
b) Tớnh gúc B, gúc C và đường cao AH của tam giỏc ABC
Cõu 5: (2 đ) Cho đường trũn (O), điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AB
và AC với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm)
a) Chứng minh BC vuụng gúc với OA
b) Kẻ đường kớnh BD, chứng minh OA // CD
Cõu 6: (0,5đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x− x+ 1
Trang 3TRƯỜNG THCS VÂN HỘI
MễN TOÁN - LỚP 9 NĂM HỌC 2011 – 2012
Cõu 1 ( 1 đ)
a) Tớnh : 36 − 49 + 2 21 = 6 – 7 + 2 21 = 2 21 - 1 ( 0,5đ)
b) Rỳt gọn biểu thức sau: 9a − 16a+ 49a với a ≥0
a a
Cõu 2: (2đ) Cho biểu thức sau: A= : 11
1
1 1
1
−
+
+
x
a Tỡm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định:
x ≥ 0 và x – 1 = ( x− 1)( x+ ≠ 1) 0=>x≥ 0 và x≠ 1 (1đ)
b Rỳt gọn biểu thức A
1
1 1
1
−
+
+
Cõu 3: (2 đ)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 ( 1,5đ)
+ Giao với trục hoành: y = 0 ; x = 3
+ Giao với trục tung: x = 0 ; y = - 3/2
b) Để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠1) và y = (3 – a)x + 1
(a ≠3) song song với nhau Thỡ a – 1 = 3 – a
=> 2a = 4 => a = 2 ( 0,5đ)
Cõu 4: (2,5 đ)
- Vẽ hỡnh, ghi GT,KL đỳng (0,5 đ)
GT ∆ABC cú AB = 6 cm AC = 8 cm, BC = 10 cm
AH ⊥ BC; (O,r) nội tiếp ∆ ABC
KL
a) A = 1v
b) àB = ? , àC = ? , AH = ?
a Ta cú 62 + 82 = 36 + 64 = 100 = 102
=> AB2 + AC2 = BC2 nờn ∆ABC vuụng ở A (1đ)
b sinB = 8 0,8
10 = => àB = 5308’ , sin C = 6 0,6
10 = => àC = 36052’
AH.BC = AB.AC => AH = . 6.8 4,8
10
AB AC
H
Trang 4Cõu 5: (2 đ)
Vẽ hỡnh, ghi GT; KL đỳng (0,5đ)
GT (O), A ∉(O) tiếp tuyến AB và AC
đường kớnh BD
KL
a) BC ⊥ OA
b) OA // CD
a Ta cú ∆ABC cõn tại A ( AB = AC – T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
AO là tia phõn giỏc của gúc A (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
=> AO cũng là đờng cao hay AO ⊥ BC (1đ)
b ∆BCD vuông tại C nên CD ⊥ BC
Cõu 6: (0,5đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x− x+ 1
Ta cú A = x− x+ 1 =
2
2.
Vì
2
1
0 2
− ≥ ∀ ∈
2
− + ≥ ∀ ∈
Vậy A max = 3
4 khi x = 1
2
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MễN TOÁN - LỚP 9
NĂM HỌC 2010 – 2011
( Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể phỏt đề)
Cõu 1 ( 3 đ) a) Tớnh : 36 − 49 + 2 21
b) Rỳt gọn biểu thức sau: 9a− 16a+ 49a với a ≥ 0
Cõu 2: Cho biểu thức sau: A=
1
1 : 1
1 1
1
−
+
+
a T ỡm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định?
b Rỳt gọn biểu thức A
Cõu 3: (2 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3
b) Tỡm cỏc giỏ trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠1)
và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau.
Cõu 4: (3 đ) Cho tam giỏc ABC cú AB = 6 cm AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a) Chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại A.
b) Tớnh gúc B, gúc C và đường cao AH của tam giỏc ABC.
Cõu 5: (2 đ) Cho đường trũn (O), điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AB và AC
với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm).
a) Chứng minh BC vuụng gúc với OA.
b) Kẻ đường kớnh BD, chứng minh OA // CD.
Cõu 6: (0,5đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x− x+ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – MễN TOÁN - LỚP 9
NĂM HỌC 2010 – 2011
( Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể phỏt đề)
Cõu 1 ( 3 đ) a) Tớnh : 36 − 49 + 2 21
b) Rỳt gọn biểu thức sau: 9a− 16a+ 49a với a ≥ 0
Cõu 2: Cho biểu thức sau: A=
1
1 : 1
1 1
1
−
+
+
a T ỡm điều kiện của x đề giá trị của biểu thức A xác định?
b Rỳt gọn biểu thức A
Cõu 3: (2 đ) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3
b) Tỡm cỏc giỏ trị của a để hai đường thẳng y = (a – 1)x + 2 (a ≠1)
và y = (3 – a)x + 1 (a ≠3) song song với nhau.
Cõu 4: (3 đ) Cho tam giỏc ABC cú AB = 6 cm AC = 8 cm, BC = 10 cm.
a) Chứng minh tam giỏc ABC vuụng tại A.
b) Tớnh gúc B, gúc C và đường cao AH của tam giỏc ABC.
Cõu 5: (2 đ) Cho đường trũn (O), điểm A nằm bờn ngoài đường trũn Kẻ cỏc tiếp tuyến AB và AC
với đường trũn (B, C là cỏc tiếp điểm).
a) Chứng minh BC vuụng gúc với OA.
b) Kẻ đường kớnh BD, chứng minh OA // CD.
Cõu 6: (0,5đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x− x+ 1