1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đ.A ĐỀ THI THỬ KHỐI D LẦN 3 NĂM 2012

2 295 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 152,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai Câu I... * Thể tích của khối chóp S.ABC: + Giả sử hình chiếu vuông góc của S trên mpABC là I

Trang 1

GV Đinh Văn Trường Trường THPT Nghèn 2011 - 2012

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ LẦN 3

Chăm chỉ nhé!

Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai

Câu I 2 + Ta có y ' 0 x 1 y 2

  

Do đó, cực đại và cực tiểu là A 1; 2 , B 3; 2    

+ Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực đại và cực tiểu là: x 1 y 2 2x y 4 0

M a;a 6a 9a2  C Khi đó, MAB  

1

2

 

M 0; 2

a 0

 

 

Có hai tiếp tuyến: y9x hoặc y2 9x 34

Câu II 1 + Biến đổi:

sin x cos x s inx cos x 1 sin x cos x s inx cos x 1

2

  và 1 sin 2x s inxcos x2 + Đặt nhân tử chung ta được

t anx 1

s inx cos x 0

t anx 1 sin 2x 3

3cos2x sin 2x 2

3

 

 

+ Nghiệm của PT: x k

4

    hoặc x k

12

  

2 + Đk: x0, y 0

+ Biến đổi PT (2) của hệ log3 y 1 y 3x

x

    Thay vào PT (1) ta được: log 3x3  log x 3

     Lôgarit hóa (cơ số 3) ta được: log x23 log x3  2 0

+ Nghiệm của hệ: x; y  3;9 hoặc x; y 1 1;

9 3

 

Câu III 1 + BPT x22x 6 2x24x30 Đặt ẩn phụ: t 2x24x3, t0 BPT trở thành:

t 2t 15 0

 

Do đó, t 3 2x2 4x 3 3 x 1

 

2 + Có 3 trường hợp xảy ra:

* Tổ 1 có 3 học sinh nữ, tổ 2 và tổ 3 có 2 học sinh nữ:

Xếp học sinh vào tổ 1: Chọn 3 nữ: có C37 cách, chọn 7 nam còn lại trong 26 hs: có C726 cách  có C37 C726 cách Xếp học sinh vào tổ 2: Chọn 2 nữ: có C24 cách, chọn 9 nam còn lại trong 21 hs: có C921 cách  có C24 C921 cách Xếp những học sinh còn lại vào tổ 3: có 1 cách

Trường hợp này có: 3

7

C C726.C24 C921.1 (cách)

* Tổ 2 có 3 học sinh nữ, tổ 1 và tổ 3 có 2 học sinh nữ: Trường hợp này có: C37.C826.C24.C188 (cách)

* Tổ 3 có 3 học sinh nữ, tổ 1 và tổ 2 có 2 học sinh nữ: Trường hợp này có: 3

7

C 9 26

C 2 4

C 8 17

C (cách) + Vậy số cách sắp xếp là: C37 C726.C24 C921+C37.C826.C24.C188 +C37.C926.C24.C817=…

Trang 2

GV Đinh Văn Trường Trường THPT Nghèn 2011 - 2012

Câu IV 1 * Thể tích của khối chóp S.ABC:

+ Giả sử hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABC) là I và gọi J là trung điểm của AB Khi đó, SIAB và vì tam giác SAB là đều nên SJAB Do đó, IJABIJ / /AC Gọi K là giao điểm của BI với AC thì I là trung điểm của BK

+ Dễ thấy  0

ABK 30 AK AB tan 300 a IJ a

     Dùng tam giác vuông SIJ và chú ý SJ là đường cao

của tam giác đều SAB SI SJ2 IJ2 a 6

3

+ Từ diện tích tam giác ABC là

2

a 3 2

3 S.ABC

V

6

* Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC):

+ Kẻ IMAC thì SMAC nên góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABC) là SMI 

+ IM là đường trung bình của tam giác ABK nên IM a

2

 Dùng tam giác vuông SIM:  IM 6

cot SMI

a  b c 3 abc a b c 27abc

+ Theo BĐT Bunhia:  2  2 2 2

a b c 3 a b c 12 abc + Do đó: 27abca b c3 a b c a   b c2 a b c 12 abc a b c 9 abc

4

Câu V 1 + Đường thẳng BC vuông góc với đường đường trung trực của BC nên có phương trình: x y m 0

Vậy C m 3; 2m 3   

+ Gọi A’ là trung điểm của BC Giải hệ

m

x 3

y 3

2

 

  

Do đó A ' 3 m;3 m

thức tọa độ trung điểm B 9 2m;9 m    C ' 7 m;11 m

2

+ Vì điểm C’ thuộc đường trung tuyến CC’ nên 2 7 m 11 m 3 0 m 23

+ Vậy B 19 4;

3 3

14 37

2 + Giả sử tâm của đường tròn (C) là I a;0 Ox, a0

+ Vì (C) tiếp xúc với d nên 1  1

a 9

R d I, d

10

  , với R là bán kính đường tròn (C)

+ Gọi H là trung điểm của AB Khi đó:  2

2a 2

IH d I, d

5

+ Dùng định lí Pitago:

2

2

2a 22 a 92

10

2 2

10

Ngày đăng: 31/10/2014, 01:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w