1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾNG ANH LỚP 1,2 BÀI 2

5 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

You are weak: Bạn thì yếu Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại vẽ tranh 1 bạn học sinh khỏe mạnh vẽ tranh 1 bạn học sinh yếu ớt vẽ tranh 1 bạn học sinh có vẻ hạnh phúc vẽ tranh 1 b

Trang 1

Lesson two

(Bài 2)

I - YOU (Tớ - Bạn)

New words (Từ mới)

Happy /'hổpi/ Vui sướng, hạnh phúc

Short / t/ Thấp, lùn (người); ngắn (vật)

Thirsty /'3sti/ Khát

Am /ổm/ Là, thì (đi với "I")

I am strong: Tôi (thì) khỏe

Are /a/ Là, thì (đi với "You")

Trang 2

You are weak: Bạn (thì) yếu

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

vẽ tranh 1 bạn học sinh

khỏe mạnh

vẽ tranh 1 bạn học sinh

yếu ớt

vẽ tranh 1 bạn học sinh

có vẻ hạnh phúc

vẽ tranh 1 bạn học sinh

có vẻ buồn rầu

vẽ tranh 1 bạn học sinh

cao lớn

vẽ tranh 1 bạn học sinh

thấp lùn

vẽ tranh 1 bạn học sinh

béo tốt

vẽ tranh 1 bạn học sinh

gầy gò

Trang 3

vẽ tranh 1 bạn học sinh

đói bụng

vẽ tranh 1 bạn học sinh

khát nước

Bước 2: Điền chữ cho tranh

Trang 4

Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau: (Dùng những từ: Strong, weak, happy, sad, tall, short, fat, thin, hungry, thirsty Mỗi từ chỉ được dùng một lần) I am

You are

I am

You are

I am

You are

I am

You are

I am

You are

Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:

I am weak and you are strong

I am sad and you are happy

Trang 5

I am tall and you are short

I am thin and you are fat

I am thirsty and you are hungry

Bước 5: Dịch sang tiếng Anh:

Tớ thì khỏe còn bạn thì yếu

Tớ thì vui còn bạn thì buồn

Tớ thì thấp còn bạn thì cao

Tớ thì béo còn bạn thì gầy

Tớ thì đói còn bạn thì khát

Bước 6: Chỉ vào mình và bạn rồi dùng cấu trúc: "I am and You are " để nói đặc điểm và trạng thái của mình và bạn

Ngày đăng: 30/10/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w