2.- Tác độ ng ieàu tieát đ lưu thông hàng hóa của quy luật giá trịThị trường có nhiều hàng hóa, giá cả thấp Thị trường có ít hàng hóa giá cả thấp hàng hóa III.- Tác động... Phấn đấu giả
Trang 1ÔN TẬP 3 QUY LUẬT KINH TẾ
Trang 2Quy luật gía trị
Điều tiết
sản xuất
Giá cả xoay quanh trục thời gian LĐXH
II.- Nội dung
Kích thích phát triển lực lượng SX Phân hóa giàu nghèo
Nhà nước
Công dân
Điều tiết
lưu thông
HH
I.- Khái niệm
III.- Tác động
IV.-Trách nhiệm
Trang 3I.- Khái niệm
* Ở đâu có sản xuất ,
kinh doanh thì có
quy luật giá trị
* Không phụ thuộc vào
ý chí con người Quy luật giá trị
mang tính khách quan
Trang 5Gía cả
- Giá cả của một hàng hoá có thể bán cao hoặc thấp , nhưng bao giờ cũng phải xoay quanh trục giá trị hàng hoá.
- Sự vận động của giá cả xoay quanh trục giá trị hàng hoá chính là cơ chế hoạt động của quy luật giá trị.
II.- N i dung ộ
2.- Trong lưu thơng
Trang 6Lời cao
Mở rộng SX
Mặt hàng e,f,g < giá trị Giá cả Lỗ vốn
Thu hẹp SX
Mặt hàng m,n = giá trị Giá cả
Lời
kô nhiều
Giữ nguyên SX
III.- Tác động
Trang 72.- Tác độ ng ieàu tieát đ lưu thông hàng hóa của quy luật giá trị
Thị trường có nhiều
hàng hóa, giá cả thấp
Thị trường có ít
hàng hóa giá cả thấp hàng hóa
III.- Tác động
Trang 8Giá trị cá biệt <
giá trị XH
Năng suất
L Đ
xã hội tăng
Lực lượng
SX phat triển
Có nhiều lợi nhuận 3.- Tác động kích thích phát triển lực lượng SX của quy luật giá trị
III.- Tác động
Trang 10Đổi mới nền kinh tế nước ta thông qua xây dựng và phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.Thực hiện chế độ một giá, một thị trường thống nhất trong cả nước và mở cửa với thị trường nước ngòai.
Hạn chế tiêu cực Phát huy mặt tích cực
Trang 11Phấn đấu giảm chi phí sản xuất và nâng cao chất
lượng hàng hóa để bán được nhiều hàng, thu nhiều lợi nhuận, đứng vững và chiến thắng trên thương trường.
Áp dụng các biện pháp đổi mới kĩ thuật và công nghệ, hợp lí hóa sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, chi phí sản xuất giảm xuống và lợi nhuận
tăng theo.
Trang 12CẠNH TRANH
Ganh đua của
Thị trường
Nhân lực
Nguồn nguyên liệu
Nguyên nhân
Hai mặt
Tích cực
Hạn chế
Trang 13Cạnh
tranh Ganh đua đấu tranh
Gi a ữ các
Ch th ủ ể kinh tế
Nh m ằ ạt lợi
đ nhuận cao
Sản xuất – kinh doanh – dịch vụ
I.- Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
1.- Khái niệm cạnh tranh
Trang 142.- Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Nhiều
chủ
sở hữu
Tự do kinh doanh Sản xuất
Có điều kiện sản suất
Lợi ích khác nhau
I.- Cạnh tranh và nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Trang 15II.-Mục đích Cạnh tranh và các loại cạnh tranh
2.- Mục đích
của sự cạnh tranh thể hiện ở những
mặt nào?
Trang 16II.-Mục đích Cạnh tranh và các loại cạnh tranh
a.- Giành nguồn nguyên liệu
và các nguồn lực sản xuất khác
b.- Giành ưu thế về khoa học
kỹ thuật cơng nghệ
c.- Giành thị trường, nơi đầu
tư, các hợp đồng, đơn đặt hàng
d.- Giành ưu thế về chất lượng, giá cả hàng hố (lắp đặt, bảo hành, sửa chữa, thanh tốn…)
Trang 17III.- Tính hai mặt của cạnh tranh
a.- Kích
thích lực lượng
tế thị trường
c.- Thúc đẩy tăng trưởng kinh t , ế nâng cao
sức cạnh tranh, góp phần chủ động hội nhập
KT thế giới
Trang 18a.- Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức làm
mất cân bằng tự nhiên, làm mơi trường suy thối và
mất ổn định thị trường.
III.- Tính hai mặt của cạnh tranh
2.- Mặt hạn chế
b.- Để giành giật khách hàng và lợi nhuận nhiều hơn, một số
người khơng từ những thủ đoạn phi pháp, bất lương
c.- Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường từ đĩ năng giá lên
cao làm ảnh hưởng đến sản xuất và đời sống nhân dân
Trang 19Ban hànhQuốc Hội
3.- Nhà nước sẽ làm gì để hạn chế các mặt tiêu cực
Chứng nhận đạt tiêu chuẩn
quốc tế
“Sao vàng đất Việt” một giải
thưởng lớn về kinh tế
Trang 20Cạnh tranh là hiện tượng kinh tế tồn tại khách quan của……… và………, vừa có mặt tích cực vừa có mặt hạn chế, nhưng mặt tích cực là mặt …………mang tính trội, còn mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được………… điều tiết thông qua giáo dục pháp luật và các chính sách kinh tế thích hợp
Trang 21CUNG CẦU
Giá cả với cung cầu
Nhà nước
Doanh nghiệp Cung < cầu : mở rộng SX Cung > cầu : thu hẹp SX
Cung > cầu : tăng mua Cung < cầu : giảm mua
Khái niệm
Quan hệ
Vận dụng
Trang 22Cầu tăng Cung
tăng
Cầu
2.- Biểu hiện quan hệ
cung – cầu
1.Cung – cầu tác động lẫn nhau
Trang 232.Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
>
>
Trang 243 Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu
Giá
tăng
Cung tăng
Giá
giảm
Cung giảm
Giá tăng giảm Cầu
Giá giảm tăng Cầu
Trang 253.- Vai trò quan hệ cung – cầu
Lí giải vì sao
giá cả và giá trị hàng hoá không ăên khớp với nhau
Là căn cứ để các doanh nghiệp quyết định mở rộng hay thu hẹp sản xuất
Giúp người tiêu dùng lựa chọn việc mua hàng hoá phù hợp
Trang 26Aùp dụng biện pháp
Cung< cầu do các cá nhân đầu cơ tích trữ
Cung > cầu qúa nhiều
Trang 27Cung< cầu
Bán rẻ, hạ giá….
Cung >cầu
Thu hẹp sản xuất kinh doanh
III.-Vận dụng quan hệ cung cầu
Trang 283 Người
tiêu
dùng
Cung < cầu Giảm mua
Cung > cầu Giá cả thấp
Tăng mua
Cùng công dụng và chất lượng
III.-Vận dụng quan hệ cung cầu
Giá cả cao