1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học Vô cơ 1_chương 5_chương trình CĐSP

63 934 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 4,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học Ở nhiệt độ thường kém hoạt động, ở nhiệt độ cao tác dụng với các chất trừ khí hiếm, N2, I2, Au, Pt 1.. Phản ứng với hợp chất... Các hợp chất của lưu huỳnh với halogen..

Trang 1

CHƯƠNG 5: NHÓM VIA

Giảng viên: Ths Nguyễn Văn Quang

Trang 2

Chương 5: Nhóm VIA

Bài 3: SELEN Bài 2: LƯU HUỲNH

Bài 1: GIỚI THIỆU

Trang 3

BÀI 1: GIỚI THIỆU

- Các nguyên tố nhóm VI A bao gồm: Oxi, Lưu huỳnh, Selen, Telu, Poloni

- Cấu hình e: ns2np6

Có xu hướng nhận thêm 2e, do đó số OXH đặc trưng là -2, ngoài ra còn có các số OXH +4, +6

Trang 5

BÀI 2: LƯU HUỲNH

Trang 6

2.1 Trạng thái TN PP điều chế

a Trạng thái TN

b PP điều chế

- Khai thác lưu huỳnh từ tự nhiên

- Sản xuất lưu huỳnh

a Đốt cháy H2S

H2S + O2  2S + H2O

b Dùng H2S khử SO2

2H2S + SO2  3S + 2H2O

Trang 9

- Sự ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo, tính

chất

Thường Vòng kín 8 nguyên tử Rắn, màu vàng

1190C 8 nguyên tử chuyển động trượt dễ dàng Lỏng, màu vàng, linh động

1870C Chuỗi 8 nguyên tử -> phân tử lớn Lỏng, quánh nhớt,mài nâu đỏ

4450C Phân tử lớn đứt thành phân tử nhỏ Sôi

Trang 11

2.3 Tính chất hóa học

Ở nhiệt độ thường kém hoạt động, ở nhiệt độ cao tác dụng với các chất trừ khí hiếm, N2, I2, Au, Pt

1 Phản ứng với kim loại và hiđro

2 Phản ứng với phi kim

3 Phản ứng với hợp chất

Trang 12

1 Phản ứng với kim loại và hiđro

Trang 14

2.4 Hợp chất của lưu huỳnh

2.4.1 Hiđro sunfua

2.4.2 Các hợp chất chứa oxi của lưu huỳnh

2.4.3 Các hợp chất của lưu huỳnh với halogen

Trang 19

- Một số muối sunfua: CuS, Ag2S, PbS, CdS không tan trong nước và trong axit

- Các muối sunfua thường có màu:

+ Ag2S, PbS, CuS: màu đen

+ ZnS: màu trắng

+ CdS: màu vàng

+ MnS: màu hồng

+ SnS: màu sôcola

Trang 20

2.4.2 Hợp chất chứa oxi của lưu huỳnh

+ Lưu huỳnh hình thành 4 axit có CT chung: H2SOn (n=2, 3, 4, 5) và

6 axit có CT chung: H2S2On (n=3, 4, 5, 6, 7, 8)

+ Các axit quan trọng là: H2SO3, H2SO4 và H2S2O8

Trang 21

1 Lưu huỳnh đioxit SO2

Trang 22

b Cấu tạo và tính chất vật lý

- Cấu tạo

+ Góc liên kết OSO= 1200, + dS-O= 143 pm, S lai hoá sp 2

- Tính chất vật lý

+ Chất khí không màu, mùi hắc + Nặng hơn không khí d/kk=2,2 + Tan nhiều trong nước

+ Khí độc hít nhiều gây ảnh hưởng đến đường hô hấp

Trang 23

c Tính chất hóa học

a Là oxit axit

- SO2 tan trong nước tạo dd axit sunfurơ

SO2 + H2O H2SO3

- Tác dụng oxit bazơ và dd bazơ

Trang 24

2 Lưu huỳnh trioxit

a Điều chế

- Trong CN: 2SO2 + O2 2SO3

- Trong PTN:

+ Nhiệt phân các muối sunfat và hiđrosunfat

2NaHSO4  Na2SO4 + H2O + SO3

Na2S2O7  Na2SO4 + SO3

Na2SO4  Na2O + SO3

Trang 25

b Cấu tạo và tính chất vật lý

- Cấu tạo phân tử

+ Tam giác đều

Trang 26

c Tính chất hóa học

- Là oxit axit

+ Td với nước: H2O + SO3  ?

+ Td với bazơ : SO3 + NaOH  ?

+ Td với oxit bazơ: SO3 + CaO  ?

- Tham gia nhiều phản ứng cộng:

VD: SO3 + NH3  SO2NH + H2O

SO3 + đioxan  SO3.đioxan

Trang 27

3 Axit sufurơ

a Tính chất vật lí

Dung dịch axit không bền phân huỷ thành SO2 và H2O

b Điều chế

Hoà tan SO2 vào nước

SO2 + H2O H2SO3

Trang 33

- Tính háo nước: Axit sunfuric đặc chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc nhiều hợp chất chứa nguyên tố H và O

VD: CuSO4.5H2O  CuSO4 + 5H2O

Trang 34

5 Axit thiosunfuric

a Điều chế

- Axit: H2S + SO3  H2S2O3

- Muối: Na2SO3 + S  Na2S2O3

Hay 2Na2S2 + 3O2  2Na2S2O3

b Cấu tạo

- CTPT: H2S2O3

Trang 35

c Tính chất của muối S2O3

2 Bị oxi hoá bởi các chất oxi hoá mạnh như Cl2, KMnO4, Br2,…

VD: Na2S2O3 + 4Cl2 + 5H2O  2NaHSO4 + 8HCl

8KMnO4 + 5Na2S2O3 + 7H2SO4  5Na2SO4 +

4K2SO4 + 8MnSO4+ 7H2O

4Br2 + Na2S2O3 + 5H2O 2NaHSO4 + 8HBr

- Với chất oxi hoá yếu như I2  tetra thionat

I2 + 2Na2S2O3 Na2S4O6 + 2NaI

(PP chuẩn độ iốt)

- Có khả năng hoà tan các muối ít tan trong nước như AgCl, AgBr, AgI, HgI2 VD: AgBr + Na2S2O3  Na3Ag(S2O3)2 + NaBr

Trang 36

6 Axit peoxisunfuric

a Cấu tạo

- CTPT: + Ax peoxi monosunfuric: H2SO5

+ Ax peoxi đisunfuric: H2S2O8

Trang 37

c Tính chất

- Chất dạng tinh thể không màu

- Hút ẩm mạnh, phản ứng mãnh liệt với nước, đường, xenlulozơ,… giống H2SO4 đ

VD: H2SO5 + H2O  H2SO4 + H2O2

H2S2O8 + 2H2O  2H2SO4 + H2O2

- Chất oxi hoá mạnh

VD: Fe2+ + S2O8 2-  Fe3+ + SO 4

2-Mn2+ + S2O8 2- + H 2O  MnO(OH)2 +

2- + H+

Trang 40

b SCl2 (sunfu điclorua) và SCl4(sunfu tetraclorua)

- Điều chế: S2Cl2 + Cl2  2SCl2

Và S2Cl2 + 2Cl2  2SCl4

- Tính chất:

+ SCl2 là chất lỏng màu đỏ, d=1,662 g/ml, ts=332K, tnc=193K + SCl4 là chất lỏng, không bền dễ bị phân hủy tạo S2Cl2 và Cl2

Trang 41

4 Các thionyl halogenua, sunfuryl halogenua và các ax halogensunfonic

- Thionyl halogenua: SOX2 (X=F, Cl, Br)

- Sunfuryl halogenua: SO2X2 (X=F, Cl)

- Ax halogensunfonic: HSO3X (X=F, Cl, Br)

Trang 42

- Thionyl florua (SOF2) là chất khí không màu, tnc=163K và ts=243K

- Thionyl clorua (SOCl2)

+ Điều chế: SO2 + PCl5  SOCl2 + POCl3

+ Tính chất: là chất lỏng không màu có mùi khó chịu, tnc=169K, ts=343K Tan dễ dàng trong nước:

SOCl2 + H2O  SO2 + 2HCl

(dùng làm khan muối ngậm nước)

Trang 43

- Thionyl bromua (SOBr2) là chất lỏng màu da cam, tnc=221K và ts=441K

- Sunfuryl florua (SO2F2)

+ Điều chế: SO2 + F2  SO2F2

+ T/c: là chất khí không màu, tnc=153K, ts=221K Rất trơ về mặt hóa học

- Sunfuryl clorua (SO2Cl2)

+ Điều chế: SO2 + Cl2  SO2Cl2

Trang 45

- Ax closunfonic (HSO3Cl)

+ Điều chế: SO3+ HCl  HSO3Cl

+ Tính chất: là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tnc=193K, ts=425K Dễ bị thủy phân.

- Ax bromsunfonic (HSO3Br)

+ Điều chế: SO3+ HBr  HSO3Br

+ Tính chất: kém bền, tnc=281K, phân hủy khi nóng chảy:

2HSO3Br  SO2 + Br2 + H2SO4

Trang 46

c) Viết các PTPƯ khi cho S tác dụng với:

F2,Cl2, O2,P,NaOH đặc, KClO3, H2SO4đặc, HNO3loãng

Trang 47

Bài 2:

a) SO2 có tính oxi hóa hay khử? Vì sao?

b) Viết PTPƯ của SO2 với: HI, H2S, CO, H2, C Cho biết vai trò của SO2 trong các phản ứng trên.

Trang 48

Bài 3: SELEN

- Z=34

- Nguyên tử khối: 78,96

- Số khối các đồng vị: 74, 76, 77, 78, 80, 82

- Cấu hình electron: [Ar]3d104s24p4

- Trữ lượng trên trái đất: 10-5%

Trang 49

1 Trạng thái tự nhiên

2 Điều chế

3 Tính chất

4 Hợp chất của selen

Trang 50

1 Trạng thái thiên nhiên

Selen hợp thành từ 6 đồng vị bền, trong đó đồng vị 8034Se là phổ biến nhất

Trang 51

- Tác dụng với axit có tính oxi hóa mạnh

VD: Se + H2SO4 đặc  SeSO3 + H2O

- Tác dụng dd kiềm:

VD: 3Se + 6KOH  K2SeO3 + K2Se + 3H2O

Trang 52

4 Hợp chất của selen

4.1 Hiđro selenua (H2Se)

4.2 Các axit và oxi axit của selen

a Selen đioxit (SeO2)

b Axit selenơ (H2SeO3)

c Selen trioxit, axit selenic (SeO3, H2SeO4)

Trang 53

+ Trong nước có tính axit:

H2Se  H + + HSe- Ka1=1,9.10 -4

HSe-  H+ + Se2-

+ Có tính khử (mạnh hơn H2S)

VD: H2Se + 1/2O2  Se (đỏ) + H2O

Trang 54

4.2 Các oxit và oxi axit của selen

a Selen đioxit (SeO2)

- Đ/c: Se + O2  SeO2

- T/c: ở đk thường tồn tại dạng polime, tinh thể hình kim màu trắng.

b Axit selenơ (H2SeO3)

- Đ/c: SeO2 + H2O H2SeO3

- T/c: + Tính axit yếu: Ka1=2,4.10 -3; K a2=5.10 -9

+ Tính khử (yếu hơn nhiều H2SO3)

+ Tính oxi hóa:

Trang 55

c Selen trioxit và axit selenic

- Đ/c: + Selen trioxit : Se + 3O  SeO3

H2SeO4  SeO3 + H2O + Axit selenic : oxi hóa H2SeO3

Trang 57

1 Trạng thái tự nhiên

2 Điều chế

3 Tính chất và ứng dụng

4 Hợp chất của telu

Trang 58

1 Trạng thái tự nhiên

Te có 8 đồng vị bền, trong có đồng vị bền là 13025Te chiếm 34,5%

2 Điều chế

MnO2 + Te  TeO2 + Mn sau đó:

TeO2 + 2SO2 + 2H2O Te + 2H2SO4

Trang 59

- Tác dụng dd axit có tính oxi hóa mạnh

VD: Te + 4HNO3  TeO2 + 4NO2 + 2H2O

- Tác dụng dd bazơ (giống lưu huỳnh)

Trang 60

4 Hợp chất của telu

4.1 Hiđro telurua

- Đ/c: Te + H2  H2Te

Hay Al2Te3 + 6HCl  3H2Te + 2AlCl3

- T/c: Trong nước có tính axit yếu

H2Te  H + + HTe- Ka1=2,3.10 -3

Có tính khử: H2Te + 1/2 O2  Te + H2O

4.2 Các oxit và oxi axit của telu

a Telu đioxit

Trang 62

b Axit teluric

- Điều chế: oxi hóa telu hay axit telurơ

VD: Te + HClO3 + H2O H2TeO4 + HCl - Tính chất: cô cạn dd thu được axit orthoteluric H6TeO6 (dễ tan trong nước, là axit yếu)

Trang 63

Click to edit company slogan

Thank You !

Ngày đăng: 30/10/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w