1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng bảo đảm tín dụng

11 389 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 743,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Ch ng

Khoa Ngõn hàng

B mụn NHTM

1

2

3

KHÁI NI M, M C ÍCH

Hình thứ

QUY TRèNH

Bảo đảm tín dụng

• Khái niệm:thiết lập các cơ sở

kinh tế và pháp lý tạo điều kiện

cho NH thỏa mãn nhu cầu thu hồi

tín dụng đã cấp trong trường hợp

người vay không thực hiện trả nợ

theo quy định

ơB lu t dõn s

ơNgh nh 163/2006

ơLu t cỏc TCTD

Giỳp NH cú

ngu n thu

n th 2

G n trỏch nhi m v t

ch t c a

ng i đi vay trong

QT sd v n

B sung đi u

v n

í ngh a c a

b o đ m tớn

d ng

Mục đích sử dụng bả đảm tín dụng Hình thức

Bảo đảm tín dụng

B o đ m

b ng tài s n B o lónh

Thế chấp Cầm cố

Chuyển nhượng các khoản phải thu

Trang 2

Hi u l c c a GDB

GDB c giao k t h p phỏp thỡ cú hi u l c k

t th i i m giao k t, tr khi:

• Cỏc bờn cú tho thu n khỏc;

• C m c tài s n cú hi u l c k t th i i m

chuy n giao tài s n cho bờn nh n c m c ;

• Vi c th ch p QSD t, QSD r ng, r ng s n xu t là

r ng tr ng, tàu bay, tàu bi n cú hi u l c k t

th i i m ng ký th ch p;

• GDB cú hi u l c k t th i i m cụng ch ng

ho c ch ng th c trong tr ng h p phỏp lu t cú

quy nh

B o

đ m

b ng tài s n

Đi u ki n đ i v i ài s n o đ m

Cỏ hỡnh th c b o đ m b ng tài s n

Quy trỡnh th c hi n

Vi c l a ch n tài s n nào b o m th c

hi n ngh a v là theo th a thu n c a cỏc bờn, tr

tr ng h p phỏp lu t cú quy nh khỏc;

Doanh nghi p nhà n c c s d ng tài s n

thu c quy n qu n lý, s d ng b o m th c

hi n ngh a v dõn s

Tài s n b o m là tài s n hi n cú ho c tài s n

hỡnh thành trong t ng lai;

• Tài sản thu c s h u c a bờn cú ngh a v

ho c thu c s h u c a ng i th ba mà ng i này cam k t dựng tài s nđú đ b o đ m th c

hi n ngh a v c a bờn cú ngh a v đ i v i bờn

cú quy n

• Tài sản được phép giao dịch

• Tài sản không có tranh chấp

• Tài sản được mua bảo hiểm theo quy định

Tài s n b o m khụng thu c s h u c a bờn b o m:ch

s h u h p phỏp c a tài s n ú cú quy n ũi l i tài s n

Tr ng h p TSB là tài s n mua tr ch m, d n tài s n thuờ

cú th i h n t m t n m tr lờn c a doanh nghi p, cỏ nhõn cú

ng ký kinh doanh (mỏy múc, thi t b ho c ng s n khỏc

khụng thu c di n ph i ng ký quy n s h u) và h p ng

mua tr ch m, tr d n, h p ng thuờ c ng ký t i c

quan ng ký GDB trong th i h n m i l m ngày, k t

ngày giao k t h p ng thỡ bờn bỏn cú b o l u quy n s h u,

bờn cho thuờ cú th t u tiờn thanh toỏn cao nh t khi x lý

TSB ; n u khụng ng ký ho c ng ký sau th i h n trờn và

sau th i i m GDB ó ng ký thỡ bờn nh n b o m c

coi là bờn nh n b o m ngay tỡnh và cú th t u tiờn thanh

toỏn cao nh t khi x lý tài s n b o m

• T ính thị trường cao

Có giá trị tương đối ổn định

Có đủ giá trị để bảo đảm tín dụng (TD có thể

được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thoả

thuận; nếu không có thoả thuận thì coi như

được bảo đảm toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi và bồi thường thiệt hại).

Trang 3

Phạm vi bảo đảm tiền vay

Một TSBĐ được dùng để bảo đảm thực hiện

nhiều nghĩa vụ trả nợ tại nhiều TCTD

Lưu ý:

• Giá trị TSBĐ có thể nh h n, b ng ho c l n

h n t ng giỏ tr cỏc ngh a v c b o

m

• Th t u tiờn thanh toỏn

• Tr ường hợp giao dịch bảo đảm được đăng ký thì

việc xác định thứ tự ưu tiên thanh toán khi xử lý tài sản bảo đảm được xác định theo thứ tự đăng ký;

• Tr ường hợp có giao dịch bảo đảm có đăng ký,

có giao dịch bảo đảm không đăng ký thì giao dịch bảo đảm có đăng ký được ưu tiên thanh toán;

• Tr ường hợp các giao dịch bảo đảm đều không

có đăng ký thì thứ tự ưu tiên thanh toán được xác định theo thứ tự xác lập giao dịch bảo đảm

C m

c

Chuy n

nh ng

c c KPT

Thế chấp

B o đ m b ng tài s n

Cỏ hỡnh

th c

• Thế chấp tài sản là việc bên thế chấp dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên nhận thế chấp và

không chuyển giao tài sảnđó cho bên nhận thế chấp

• Các hình thức thế chấp (SGK)

- Thế chấp pháp lý và thế chấp công bằng

- Thế chấp thứ nhất và thế chấp thứ hai

- Thế chấp trực tiếp và thế chấp gián tiếp

- Thế chấp toàn bộ và thế chấp một phần bất động sản Yêu cầu Phân biệt các hình thức thế chấp

• Thực hiện hình thức đảm bảo

bằng thế chấp tức là không có sự

chuyển giao trạng thái của TS

mà KH chi chuyển giao cho NH

bộ giấy tờ gốc chững nhận quyền

sở hữu về TS đó

• TS dùng trong thế chấp ch y u

là BĐS

Th ch p

Th ch p

N i dung phỏp lý S l n th ch p

Th ch p cụng b ng Th ch p phỏp lý Th ch p th nh t Th ch p th hai

Tớnh ch t tài s n

Th ch p toàn b Th ch p m t ph n

Trang 4

Phõn bi t th ch p cụng b ng và

th ch p phỏp lý

• Th ch p cụng b ng: Theo hình thức này,

thay vì việc nắm giữ quyền sở hữu TS thế chấp NH

chỉ giữ giấy chứng nhận quyền sở hữu TS cho NH

• Th ch p phỏp lý: KH phải chuyển nhượng

quyền sở hữu TS cho NH tức là NH là chủ TS

Phõn bi t th ch p cụng b ng và

th ch p phỏp lý

Nh c đi m

u đi m

Phõn bi t th ch p cụng b ng và

th ch p phỏp lý

Th ch p cụng b ng Th ch p phỏp lý

u i m

- Thủ tục giản đơn hơn, chi phí cho hình thức này

thấp hơn so với hình thức pháp lý.

- Một TS thế chấp cho nhiều khoản vay

u i m

- Đảm bảo cho NH nhanh chóng bán được TS thu hồi nợ mà không cần có sự can thiệp của Pháp luật.

- Không bị các chủ nợ khác cùng tham gia chia phần đối với số tiền bán TS thế chấp

Nh c i m

- Nếu người vay không trả được nợ NH khi đến hạn

thì NH không tự phát mại TS đó để thu nợ mà phải

có sự can thiệp của pháp luật.

- Bị các chủ nợ khác tham gia chia phần trên số

tiền bán TS thế chấp

Nh c i m

- Mỗi lần sang tên phải làm thủ tục → tốn kém cho chi phí cho việc đăng ký và công chứng→ tăng chi phí khoản vay→ tăng giá cả.

- Mỗi một hợp đồng vay gắn liền với hợp đồng thế chấp nhất định Vì vậy khi vay một khoản vay mới phải lập lại hợp đồng thế chấp mới.

Phõn bi t th ch p th nh t và th

ch p th hai

Th ch p th nh t: b o đ m cho mún n th nh t

S

l n th

ch p Th ch p th hai: b o đ m cho mún n th

hai, th ba, th n.

Phõn bi t th ch p toàn b và m t

ph n tài s n

Th ch p toàn b : cỏc ph n ph thu c TS th

ch p

Tớnh

Ch t

Tài

S n

Th ch p m t ph n: dựng m t ph n tài s n th

ch p

• Cầm cố tài sản là việc bên đi vay giao tài sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay để bảo

đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ

• Trong tr ường hợp cầm cố nhiều tài sản để bảo

đảm thực hiện một nghĩa vụ dân sự thì mỗi tài sản được xác định bảo đảm thực hiện toàn bộ nghĩa vụ Các bên cũng có thể thoả thuận mỗi tài sản bảo đảm thực hiện một phần nghĩa vụ

Trang 5

Cầm cố tμi sản

• Tài sản cầm cố th ng cú c i m sau:

- D th c hi n vi c chuy n giao

- Cú th l u gi c t i ngõn hàng ho c

m t ng i th ba

• Tài sản cầm cố th ng bao g m:

- Kim lo i quý

- Hàng hóa,

- Giấy tờ có giá: cổ phiếu, trái phiếu, b ch ng

t hàng húa (v n n, )

Cỏc hỡnh th c c m c

Chi t kh u b ng

Ký hoỏ phi u

C m c b ng

gi y t cú giỏ

C m c b ng Hàng hoỏ

C m c

C m c b ng hàng hoỏ

Hàng hoá gồm NVL, thành phầm, phương tiện

vận tải phải thoả mãn những điều kiện nhận

cầm cố của NH.

• Ưu điểm: khi KH không thanh toán được nợ

đúng hạn thì NH có thể bán hàng hoá đó dễ

dàng hơn so với bán BĐS.

Giúp các DN thực hiện dự trữ vật tư hàng hoá

theo chu kỳ trong thời vụ nhằm ổn định sản

xuất và đáp ứng nhu cầu của thị trường.

• Điều kiện: Hàng hoá đó phải có giá trị ổn định

để tiêu thụ trong hiện tại và tương lai.

Hàng hoá đó phải được phép lưu thông và KH

phải được phép kinh doanh loại hàng hoá đó.

Cỏc hỡnh th c c m c b ng hàng hoỏ

L u gi t i kho NH

L u gi t i kho trung gian

L u gi t i kho cụng c ng

L u gi t i kho KH

Chi kh u ký hoỏ phi u

• Biên lai là giấy xác nhận việc gửi hàng, là

chứng chỉ sở hữu hàng hoá ký gửi.

• Căn cứ để có ký hoá phiếu là khối lượng hàng

hoá tại kho Ký hoá phiếu là chứng từ tách

biệt biên lai nhằm giúp KH khi có nhu cầu

vay vốn dùng chứng từ naỳ để làm đảm bảo.

• Các công ty kinh doanh kho được pháp luật

cho phép nhận ký gửi hàng hoá của các DN

nhưng với điêù kiện phải có một hệ thống kho

an toàn và được trang bị hệ thống phòng cháy

chữa cháy Công ty kinh doanh kho không

được phép kinh doanh, mua bán hàng hoá.

C m c b ng gi y t cú giỏ

C m c gi y t cú giỏ

Ch ng khoỏn (CD, h i phi u ) Vàng H p đ ng th u khoỏn

Trang 6

C m c b ng h p ng th u

khoỏn

(1) (3)

Người nhận

thầu

Ngân hàng

Nhà đầu tư

(2) (6)

(5)

Cú r i ro???

thu

• Hình thức chuyển nhượng các KPT:

- Chuyển nhượng nợ kín (không thông báo)

- Chuyển nhượng nợ mở (có thông báo)

• Hợp đồng chuyển nhượng các khoản phải thu

Bản chất: chuy n nhượng nợ

là một hình thức đảm bảo tín

dụng trong đó người vay tín

dụng (chủ nợ cũ hoặc người

chuyển nhượng) nhượng cho

NH (chủ nợ mới hoặc người

được chuyển nhượng) các

khoản nợ của người thứ ba →

và nó được làm đảm bảo cho

khoản vay

Xin vay và chuyển nhượng nợ

cho NH làm ĐB

(2)

(3) thanh toán choNH

Con nợ thứ 3

Người vay

NH

(1)

QHệ TD

Chuy n nh ng m

Chuy n nh ng m

Chuy n nh ng kớn

Chuy n nh ng kớn

Nh n và

ki m tra

h s b o

đ m

tài s n

m c cho vay

nh giỏ tài s n

Gi i ch p

L p h p

đ ng c m

c th

ch p

Tỏi đ nh giỏ tài s n và

x lý sau tỏi đ nh giỏ

Thẩm định các điều kiện của tài sản bảo đảm trên

các khía cạnh:

• Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của bên bảo đảm

• Được phép giao dịch và không có tranh chấp

• Được mua bảo hiểm đối với những tài sản NN quy

định phải mua bảo hiểm

• Xem xét đánh giá tính thị trường của tài sản

• ỏnh giỏ xu h ng bi nđ ng giỏ tr tài s n

• Đánh giá giá trị tài sản

Đảm

• TSBĐ được xác định giá trị tại thời điểm ký kết hợp đồng bảo đảm (làm cơ sở xác định mức cho vay của NH)

• Giá trị TSBĐ do các bên thỏa thuận, hoặc thuê tổ chức chuyên môn xác định trên cơ sở giá thị trường

• Giá trị quyền sử dụng đất:

+ Đối với đất giao, đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng hợp pháp: xác định theo giá thị trường

+ Đất thuê: giá trị bao gồm tiền đền bù, giải phóng mặt bằng và tiền thuê đất đã trả (trừ thời gian sử dụng)

Trang 7

Xác định giá trị QSD đất không

thời hạn

Thu

thập

thông

tin và

xử lý

số liệu

Mô tả

QSD đất cần định giá

Xác

định giá

trị QSD

đất được

so sánh

Bước 4

Tính toán giá

trị QSD

đất

Bước 2

Xác định giá trị QSD đất

không thời hạn

• Đất do Nhà nước cho hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả tiền thuê đất cho nhiều năm thì giá trị QSD đất được thế chấp,

bảo lãnh gồm tiền đề bù thiệt hại, giải phóng mặt bằng khi được Nhà nước cho thuê đất (nếu có), tiền thuê đất đã trả cho Nhà nước sau khi đã trừ tiền thuê đất cho thời gian sử dụng

• Ph ương pháp 1: Thoả thuận giá trị tài sản trên đất theo

giá trị sổ sách (được áp dụng với những khối tài sản

trên đất có lợi thế thương mại, khả năng sử dụng, khai

thác thấp)

• Ph ương pháp 2: Định giá tài sản theo giá thỏa thuận

Việc thoả thuận xác định giá trị tài sản trên đất theo

giá thị trường không thể tách rời giữa giá trị của tài sản

đó với lợi thế thương mại và chi phí cơ hội của việc sử

dụng tài sản gắn liền với lô đất được định giá

• B ước 1: Tập hợp các chứng từ chứng minh nguồn

gốc, quyền sở hữu, các chi phí mà doanh nghiệp

đã bỏ ra để hình thành TSCĐ được định giá

• B ước 2: Xác định Nguyên giá, khấu hao luỹ kế,

giá trị còn lại trên sổ sách kế toán của doanh nghiệp tại thời điểm định giá

• B ước 3: Xác định giá trị tài sản

Cỏc tr ng h p ph i ng ký bao g m:

• Th ch p quy n s d ng t;

• Th ch p quy n s d ng r ng, quy n s h u

r ng s n xu t là r ng tr ng;

• Th ch p tàu bay, tàu bi n;

• Th ch p m t tài s n b o m th c hi n

nhi u ngh a v ;

• Cỏc tr ng h p khỏc, n u phỏp lu t cú quy

nh

KHÁI QUÁT V H TH NG VÀ TH M QUY N K C A CÁC C QUAN KGDB Trung tõm ng ký thu c B T phỏ : ng ký GDB v i cỏc lo i tài s n, tr cỏc tr ng h p thu c th m quy n ng ký c a cỏc c quan ng

ký c nờu d i õy.

Trang 8

KHÁI QUÁT V H TH NG VÀ TH M QUY N

K C A CÁC C QUAN KGDB

C quan ng ký tài bi n và thuy n viên khu

v c: ng ký GDB i v i tàu bi u (ba c quan

t i H i Phòng, à N ng, Thành ph H Chí Minh).

KHÁI QUÁT V H TH NG VÀ TH M QUY N K

C A CÁC C QUAN KGDB

C c Hàng không dân d ng Vi t Nam: ng

ký GDB i v i tàu bay.

KHÁI QUÁT V H TH NG VÀ TH M QUY N K

C A CÁC C QUAN KGDB

V n phòng ng ký thu c S TN&MT (n i có t, TS

g n li n v i t): K GDB b ng QSD t, TS g n li n

v i t n u bên b o m là t ch c kinh t , ng i VN

nh c n c ngoài, t ch c n c ngoài, ng i

n c ngoài.

KHÁI QUÁT V H TH NG VÀ TH M QUY N K

C A CÁC C QUAN KGDB

V n phòng ng ký thu c Phòng TN&MT (n i có t,

TS g n li n v i t): K GDB b ng QSD t, TS g n

li n v i t trong tr ng h p bên b o m là h gia ình, cá nhân.

i v i nh ng n i không thành l p VP KQSD , thì Phòng TN&MT th c hi n th m quy n ng ký trên.

• Các tr ng h p x lý tài s n b o m

• Nguyên t c x lý tài s n b o m ( i u 58

Ngh nh 163)

• Ph ng th c x lý tài s n b o m theo tho

thu n

• X lý tài s n b o m trong tr ng h p b o

m th c hi n nhi u ngh a v

• Th i h n x lý tài s n b o m

• Thu gi tài s n b o m x lý ( i u 63)

• Quy n và ngh a v c a bên nh n b o m trong th i gian ch x lý tài s n b o m ( i u 64)

• X lý tài s n b o m là ng s n trong

tr ng h p không có tho thu n v ph ng

th c x lý

Trang 9

X Lí TÀI S N B O M

• X lý tài s n b o m là quy n ũi n

• X lý tài s n b o m là gi y t cú giỏ,

v n n, th ti t ki m

• X lý tài s n b o m là quy n s d ng

t, tài s n g n li n v i t trong tr ng

h p khụng cú tho thu n v ph ng

th c x lý

• Xỏc nh th t u tiờn thanh toỏn trong

tr ng h p b o m th c hi n ngh a v trong t ng lai

• Chuy n quy n s h u, quy n s d ng tài

s n b o m

• Quy n nh n l i tài s n b o m

• Khái niệm

• Điều kiện đối với ng ười bảo lãnh

- Có năng lực pháp luật dân sự (pháp nhân),

năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành

vi dân sự (cá nhân)

- Có khả năng về vốn, tài sản để thực hiện

được nghĩa vụ bảo l∙nh

• Nội dung thực hiện

dụng

Đánh giá điều kiện đối v i người bả lãnh trên các khía cạnh:

• Uy tín

• Năng lực pháp lý

• Khả năng tài chính

Cỏc hỡnh th c b o lónh

Cỏc hỡnh th c

b o lónh

S l ng ng i

tham gia

b o lónh

M c đ trỏch nhi m

B o lónh

chung B o lónh sau B o lónh l i

B o lónh

ng ng

B o lónh thụng d ng

B o lónh chớnh

B o lónh chung

(2) cho vay

(5) thanh toán

(3) khụng trả no

(1)BL

(2) BL

(3) BL

(4) Yêu cầu trả thay

Bảo lãnh A

Bảo lãnh B

Bảo lãnh C

NH Con nợ (người vay vốn

Trang 10

B o lónh sau

(2) Cho vay

(3) không trả nợ (1) Bảo lãnh

Ký hợp đông bảo lãnh (6) (7) Thanh toán (4) yêu cầu trả n (5) từ bỏ bảolãnh (từ bỏ nghĩa vụ)

Người bảo lãnh

chính

Người bảo lãnh

Con nợ

B o lónh l i

Bồi (7) hoàn

(2) Cho vay

(3) không trả nợ

(1) Bảo lãnh (5) Không bồi hoàn

Ký hợp đông bảo lãnh (6)

(4) thanh toán

Người bảo lãnh chính

Người bảo lãnh

Con nợ

C n c vào m c trỏch nhi m

BL

VD: một KHA đến vay

vốn ở NHTMB NH yêu

cầu KH phải đảm bảo tín

dụng A nhờ C bảo lãnh

và được NH chấp nhận

cho bảo lãnh, ba bên ký

với nhau hợp đồng bảo

lãnh và cách xử lý ( A

vay 100tr) Sau khi đến

hạn, A không trả được

nợ, NH sử dụng các biện

pháp tác động đến A và

thu được, NH có thể

chuyển sang nợ quá hạn,

NH cưỡng chế bằng luật

pháp thu được 30tri u

Không còn biện pháp

nào nữa, áp dụng phá sản

đối với A và thu được

20tri u.

B o lónh

ng ng

BL chớnh Con n

B o lónh Thụng d ng

• Ngh a v b o lónh

• B o m th c hi n ngh a v b o lónh, ngh a v c a bờn c b o lónh i

v i bờn b o lónh ( i u 44)

• Quy n c a bờn nh n b o lónh và quy n yờu c u hoàn tr c a bờn b o lónh

• Quy n c a bờn nh n b o lónh

K t th i i m thụng bỏo cho bờn b o

lónh, bờn nh n b o lónh cú cỏc quy n

sau õy:

- Yờu c u Tũa ỏn ỏp d ng bi n phỏp kh n

c p t m th i i v i tài s n c a bờn b o

lónh theo quy nh c a phỏp lu t t t ng

dõn s ;

- Yờu c u ng i cú hành vi c n tr trỏi

phỏp lu t vi c th c hi n quy n c a bờn

• Quy n yờu c u hoàn tr c a bờn b o lónh

Bờn b o lónh thụng bỏo cho bờn c b o lónh v vi c ó th c hi n ngh a v b o lónh;

n u khụng thụng bỏo mà bờn c b o lónh ti p t c th c hi n ngh a v v i bờn nh n

b o lónh thỡ bờn b o lónh khụng cú quy n yờu c u bờn c b o lónh th c hi n ngh a

v i v i mỡnh Bờn b o lónh cú quy n yờu

c u bờn nh n b o lónh hoàn tr nh ng gỡ

ó nh n t bờn b o lónh.

Ngày đăng: 30/10/2014, 12:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành trong t ng lai; - Bài giảng bảo đảm tín dụng
Hình th ành trong t ng lai; (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN