Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... - Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày... Bảng dư ới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh
Trang 1 C¸c em
häc tèt
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là :
Chọn đáp án đúng nhất:
a.
c.
b.
d.
V = a + b + c V = a x (b + c)
V = a x a x a
V = a x b x c
Trang 3KiÓm tra bµi cò
Cho một hình lập phương có cạnh là 4 cm :
Có thể tích là :
a 64 cm2
b 64 cm3
c 640 cm2
d 640 cm3
Start54321
HÕt giê
Trang 4KiÓm tra bµi cò
Các đơn vị nào sau đây là các đơn vị đo thời gian :
a m , dm , cm
b km2 , hm2 , dam2
c tấn , tạ , yến
d giờ , phút , ngày
Start54321
HÕt giê
Trang 5I a Các đơn vị đo thời
gian
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng
mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày ).
Điền số thích hợp vào chỗ trống
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Toán
100 12 365
7
60 366
60 24
Trang 6I a Các đơn vị đo thời
gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ = 0,5 giờ =
Một năm rưỡi =
216 phút =
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Toán
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
60 phút x 0,5
60 phút x
3
2
3
2
= 40 phút
= 30 phút
- Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
- Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
- Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
Trang 7I a Các đơn vị đo thời
gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
giờ =
216 60
3 36
216 phút = 3 giờ 36 phút
216 60
3,6
36 0 0
216 phút = 3,6 giờ
0,5 giờ =
Một năm rưỡi =
216 phút =
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
Toán
1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
60 phút x 0,5 = 30 phút
= 3,6 giờ
60 phút x = 40 phút
3
2
3
2
= 3 giờ 36 phút
- Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày.
- Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
- Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
Trang 8Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Toán
II luyện tập.
Bài 1 Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại Bảng dư
ới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
Trang 9Kính viễn vọng năm 1671 Bút chì năm 1794 Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869 Ô tô năm 1886 Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946 Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Trang 10Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại Bảng dư
ới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
XVII XVIII XIX XIX XIX XX XX
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
II luyện tập.
Trang 11Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 6 năm = tháng
4 năm 2 tháng = tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
4 3 2 1 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a 6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
a 72 phút = giờ b 30 giây = phút…
270 phút = Giờ 135 giây = phút…
a 72 phút = 1,2 giờ b 30 giây = 1,5 phút
270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút
b 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút giờ = 45 phút 6phút = 360 giây phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
b 3 giờ = phút 1,5 giờ = phút giờ = phút 6phút = giây phút = giây
1 giờ = giây
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
II luyện tập.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 1. Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào.
số thập phân
Trang 12I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai
có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mư
ời một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày ).
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
b Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian
II luyện tập.
Bài 1. Trong lịch sử phát triển của loài người đã
có những phát minh vĩ đại Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy
đọc bảng và cho biết từng phát minh được công
bố vào thế kỉ nào.
4 3
2 1
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a 6 năm = 72 tháng
4 năm 2 tháng = 50 tháng
3 năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ
0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
b 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút giờ = 45 phút 6phút = 360 giây phút = 30 giây
1 giờ = 3600 giây
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Trang 13A 3432
A 3432
B 332 C 4332
5
1
2
3 4
2 thế kỉ là bao nhiêu năm ?
1/2 giờ = …… phút
366 ngày là năm gì ?
90 phút = bao nhiêu giờ?
Ngôi sao may mắn
Phần thưởng của em là một điểm 10.
Phần thưởng của em là không có gì hết.
Phần thưởng của em là hai điểm 10.
Phần thưởng của em là một tràng pháo tay.
Phần thưởng của em là được ngắm một bông hoa
A
Luật chơi: Trên màn hình
có một ngôi sao lớn và 5 ngôi sao nhỏ Năm ngôi sao nhỏ gắn các số thứ tự
từ 1 đến 5 tương ứng với mỗi ngôi sao là một câu hỏi, trong đó có một ngôi sao may mắn
Các em được quyền chọn mỗi lần một ngôi sao Trả lời đúng thì các em được quyền chọn một ô phần thưởng có gắn chữ A, B, C,
D, E Nếu chọn được ngôi sao may mắn,các em sẽ đư
ợc nhận ngay một phần quà mà không phải trả lời câu hỏi.
Trang 14Dặn dò
Dặn dò
- Về nhà xem lại bài học.
- Chuẩn bị bài :
Cộng số đo thời gian trang 131.
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Tốn