Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử theo mẫu: II.. Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng.. 938 Cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh
Trang 1
Häc tèt
NguyÔn ThÞ Thu HiÒn - L ¬ng Tµi – B¾c Ninh
Trang 2I a Các đơn vị đo thời
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ ….năm lại có 1 năm nhuận.năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có
31 ngày
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời
một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày )
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Năm 2000 là năm nhuận
Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
Tìm số ngày trong từng tháng ?
thì những năm nhuận tiếp theo là : 2004, 2008, 2012, 2016 ….năm lại có 1 năm nhuận
Trang 3I a Các đơn vị đo thời
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba , tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có
31 ngày.
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày ).
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Một năm r ỡi = tháng
giờ = phút giờ = 60 phút x = 40 phút 0,5 giờ = phút
216 60
3 36
3,6
36 0 0
3
2
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30 phút
Một năm r ỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
216 phút = ….năm lại có 1 năm nhuận giờ ….năm lại có 1 năm nhuận phút = ….năm lại có 1 năm nhuận giờ
216 phút = 3 giờ 36 phút = ….năm lại có 1 năm nhuận giờ
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6 giờ
3 2
Trang 4Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử (theo mẫu):
II Luyện tập.
Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng 938
Cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh của Lê Lợi thắng lợi 1428
Cách mạng Tháng Tám thành công, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên
I
X
XI
XI
XIII
XVIII XV
XX
XX
XX
Trang 5II LuyÖn tËp.
Bµi 2: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
4
3
4
3
4 giê = 240 phót
2 giê r ìi = 150 phót
giê = 45 phót
1,4 giê = 84 phót
phót = 45 gi©y
4
3
4
3
180 phót = 3 giê
366 phót = 6 giê 6 phót
240 gi©y = 4 phót
450 gi©y= 7 phót 30 gi©y
3600 gi©y = 1 giê
180 phót = … giê giê
366 phót = … giê giê … giê phót
240 gi©y = … giê phót
450 gi©y= … giê phót … giê gi©y
3600 gi©y = … giê giê
Trang 6II LuyÖn tËp.
Bµi 3: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
3
1
4
1
3
1
4 ngµy = 96 giê
2 ngµy 5 giê = 53 giê
ngµy = 8 giê
2 thÕ kØ = 200 n¨m
thÕ kØ = 25 n¨m
4
1
Trang 7III Cñng cè.
T¹i sao l¹i cã n¨m nhuËn?
Trang 8I a Các đơn vị đo thời gian
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng
bảy, tháng tám, tháng m ời, tháng m ời hai có
31 ngày
Tháng t , tháng sáu, tháng chín, tháng m ời
một có 30 ngày
Tháng hai có 28 ngày (vào năm nhuận có
29 ngày )
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
II Luyện tập.
Bài 1. Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lịch sử (theo mẫu)
180 phút = 3 giờ
366 phút = 6 giờ 6 phút
240 giây = 4 phút
450 giây= 7 phút 30 giây
3600 giây = 1 giờ
4 giờ = 240 phút
2 giờ r ỡi = 150 phút giờ = 45 phút 1,4 giờ = 84 phút phút = 45 giây
4 3
4 3
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
3 1
4 ngày = 96 giờ
2 ngày 5 giờ = 53 giờ ngày = 8 giờ
2 thế kỉ = 200 năm thế kỉ = 25 năm 4
1