ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh.. Giới thiệu về số hữu tỉ... Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số - Thực hiện theo câu ?3 - Để biểu diễn số 4 5 trêntrục số ta l m nhà ư thế n o?à - Giải
Trang 1Lớp 7a Tiết dạy : Ng y dà ạy : Sĩ số : Vắng : Lớp 7b Tiết dạy : Ng y dà ạy : Sĩ số : Vắng :
- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, c¸ch biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
- Nhận biết được mối quan hệ giữa c¸c tập số N, Z, Q
b , Kĩ năng :
- Biết c¸ch biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
- Biết so s¸nh hai số hữu tỉ v tr×nh b y à à được
c , Th¸i độ :
Bước đầu cã ý thức tự rÌn luyện khả năng tư duy v kà ĩ năng trình b y b i tà à ốn theo mẫu
II ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
1 giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
dạng phân số: 2; -0,3; 0;
5
3 1
Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của
cùng một số Số đĩ được gọi
l à số hữu tỉ
Giới thiệu về số hữu tỉ
Số viết được dưới dạng
b a
4 1
3 3
10 10
3 3 ,
0 1
8 5
0 = ;
4
5 25 ,
Trang 2? Cho biết tên v mà ối quan
hệ của các tập hợp N,Z,Q 3
4 3
a
a = =
* N ⊂Z ⊂Q.Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Thực hiện theo câu ?3
- Để biểu diễn số
4
5
trêntrục số ta l m nhà ư thế n o?à
- Giải thích khái niệm đơn
Biểu diễn số đĩ như thế n o?à
Vẽ trục số, biểu diễn trêngiấy trong
-
3
2
− l phân sà ố cĩ mẫuâm
4
5
VD 2:
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ
Hãy so sánh hai phân số
x=y hoặc x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ
2 = −
15
12 5
4 = −
15
12 15
10 > −
5
4 3
Số htỉ nhỏ hơn 0 l sà ố htỉâm
Trang 33 Củng cố : Chữa b i sà ố 2 v b i sà à ố 3 trang 7/SGK Gọi hs phỏt biểu cõu a vàlờn bảng trỡnh b y cõu b à
4 DỈn dò : L m b i t à à ập 1, 3b, c, 4, 5/ 8 (sgk)
B i 7, 8, 9 (SBT) à
Ơn tập cỏc qui tắc cộng, trừ phõn số, qui tắc “chuyển vế”, “dấu ngoặc ” tốn 6.
******************************************************************
Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Tiết 2CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mơc tiêu
• a , Ki ế n th ứ c: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển vế”
trong tập hợp số hữu tỉ
• b , K ỹ n ă ng: Rốn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chớnh xỏc Cĩ
kỹ năng ỏp dụng qui tắc “chuyển vế”
• c , Thỏi độ : Cĩ ý thức rốn luyện kĩ năng thực h nh cà ộng trừ cỏc số hữu tỉ theoquy tắc được học
II Chuẩn bị cđa giáo viên và học sinh
1 giỏo viờn: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ
12 49 21
12 21
49 7
4 3
3 10
10 15
9 3
1 4 , 0 3 1
.C
ộ ng, tr ừ hai s ố h ữ u t ỉ Tổng quỏt:
Trang 4=
15
11 30
22 30
12 30
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
Chuyển vế v à đổi dấu
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
a) x -
2
1 3
2 3
2 2
2−x= −
21
29 4
3 7
2 3
2 2
3 6
2 4
3 7
2 −x= − ⇒x= +
28
29 28
21 28
8
=
⇒ +
Chú ý (Sgk)
3 Củng cố : - Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc “chuyển vế”
L m trên già ấy trong b i 6SGK/10.à
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện b i 8a,bSGK/10à
4 DỈn dß : L m các b i t à à ập 6, 7, 8, 9,10/10(Sgk)18a/6(SBT)
Ơn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân số
******************************************************************
Líp 7a ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
Líp 7b ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
Ti
ế t 3:
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mơc tiªu
a , Kiến thức : Nắm vững các quy tắc nhân chia số hữu tỉ được học trong b ià
b , Kĩ năng : Nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh v à đúng
c , Thái độ : Tích học hỏi rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân chia số hữu tỉ
Trang 5II Chuẩn bị cđa giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi cụng thức
- HS : ễn lại qui tắc nhõn, chia hai phõn số
III Tiến trình lên lớp :
1, Kiểm tra b i cà ũ
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta l m nhà ư thế n o? Vià ết cụng thức tổng quỏt
- Phỏt biểu qui tắc chuyển vế
2 B i mà ới :
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 Qui tắc nhõn hai số hữu tỉ-Hóy phỏt biểu qui tắc
nhõn phõn số?
- Cĩ ỏp dụng được cho
phộp nhõn hai số hữu tỉ
khơng? Tại sao?
-Phỏt biểu qui tắc nhõn
a
x= ; = tacĩ:
d b
c a d
c b
a y x
.
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
10
77 5
) 11 ( 10
35 ) 5
2 1 (
5 , 3
a
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 )− − = − ⋅− =
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Vớ d :(sgk)ụ
5
3 2
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
Chỳ ý (sgk)
T s c a x v y l :ỉ ố ủ à à
y x hay y
x
:
Trang 625 , 10
12 , 5
- H c qui t c nhõn, chia hai s h u t ọ ắ ố ữ ỉ
- Xem l i b i gia tr tuy t i c a m t s nguyờn (L6).ạ à ị ệ đố ủ ộ ố
- L m b i 17,19,21à à /SBT-5
*****************************************************************
Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Tiết 4:
GI TR TUY T I C A M T S H U T Á Ị Ệ ĐỐ Ủ Ộ Ố Ữ Ỉ
C NG, TR , NH N, CHIA S TH P PH N Ộ Ừ Â Ố Ậ Â
I M c ớch ụ đ :
a , Ki n th cế ứ : - Hi u ể được khỏi ni m giỏ tr tuy t i c a s h u tệ ị ệ đố ủ ố ữ ỉ
- Xỏc nh đị được giỏ tr tuy t i c a m t s h u tị ệ đố ủ ộ ố ữ ỉ
b , K n ng :ĩ ă - Bi t l y giỏ tr tuy t i c a m t s h u t b t kỡế ấ ị ệ đố ủ ộ ố ữ ỉ ấ
- C k n ng c ng tr nhõn chia s th p phõnĩ ĩ ă ộ ừ ố ậ
c , Thỏi độ - Tỡm hi u cỏch l y giỏ tr tuy t i c a m t s h u t , th y : ể ấ ị ệ đố ủ ộ ố ữ ỉ ấ đượ ực s
t ng t nh v i giỏ tr tuy t i c a s nguyờnươ ự ư ớ ị ệ đố ủ ố
Nêu định nghĩa v giá trị Ị
tuy t đối c a số nguyên a Ư đ
Giới thi u định nghĩa v giá Ư Ị
trị tuy t đối c a một số hữu Ư đ
1 Giá trị tuy t đối c a một Ư đ
số hữu tỉ
x = x nê u x 0-x nê u x < 0
Trang 7x x
x ≥ 0 ; = −
x ≥x
7
1 7
1 7
=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328 (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) =1,2 -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 (-3,7).(-2,16)
=3,7.2,16=7,992
2) Céng trõ nh©n chia sè thËp ph©n
VÝ d 1:(sgk) ơ (-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328
VÝ d 2:(sgk) ơ (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) =1,2 -3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 (-3,7).(-2,16)
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Ti t 5:ếLUY N T PỆ Ậ
I M c ích ụ đ :
- a , KiÕn thøc : C ng c qui t c xác nh GTT c a m t s h u t ủ ố ắ đị Đ ủ ộ ố ữ ỉ
- b , Luy n k : n ng so sánh, tìm x, tính giá th bi u th c, s d ng máy tính.ệ ỹ ă ị ể ứ ử ụ
Trang 8- c , Thái độ : Phỏt tri n t duy qua cỏc b i toỏn tỡm GTLN, GTNN c a m t bi uể ư à ủ ộ ể
7
? 12
5 8
ph i i d u.N u cú d u ả đổ ấ ế ấ
tr ng tr c thỡ d u cỏcừđằ ướ ấ
s h ng trong ngo c v n ố ạ ặ ẫ nguyờn
để
- Hs: Tỡm a,thay v o bi uà ể
th c,tớnh giỏ tr ứ ị_ Ho t ng nhúm.ạ độ
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
= 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
B i 24/SGK:à
Trang 9= 0,2.[20,83) + 9,17)
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Ti t 6ế :
LU TH A C A M T S H U TỸ Ừ Ủ Ộ Ố Ữ Ỉ
I M c ích ụ đ :
- a , KiÕn thøc : HS hi u ể đượ ũc l y th a v i s m t nhiên c a m t s h u t ừ ớ ố ũ ự ủ ộ ố ữ ỉ
- b , KÜ n¨ng : N m v ng các qui t c nhân,chia hai l y th a cùng c s ,l y th ắ ữ ắ ũ ừ ơ ố ũ ừ
- N: SGK/17Đ
xn = x.x.x…x ( n th a s )ừ ố(x ∈ Q,n ∈ N,n > 1)
5
2)2 = -(
125
8 )
Trang 10(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1
Ho t ng 2ạ độ :Tích v th ng c a hai l y th a cùng c s à ươ ủ ũ ừ ơ ố-GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N
(-b (-0,25)5 : (-0,25)3
= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Ho t ng 3: L y th a c a l y th a ạ độ ũ ừ ủ ũ ừ-GV:Yêu c u HS l m ầ à
3.L y th a c a l y th a:ũ ừ ủ ũ ừ ( xm)n = xm.n
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Trang 11th a ó r i nhân các k t ừ đ ồ ế
qu tìn ả được
1.L y th a c a m t tích:ũ ừ ủ ộ ( x.y)n = xn ym
5 , 7
5 , 2
5 , 7
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4
= 813.C ng c : - Nh c l i 2 công th c trên.ủ ố ắ ạ ứ
- Ho t ng nhóm b i 35,36,37/SGK.ạ độ à
4 D n dò: - Xem k các công th c ã h c.ặ ỹ ứ đ ọ
- BVN: b i 38,40,41/SGK.à
*****************************************************************
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Ti t 8:ế
Trang 12LUY N T PỆ Ậ
I/ M c tiêu : ụ
a , Ki n th c : ế ứ C ng c l i nh ngh a lu th a c a m t s h u t , các quy t củ ố ạ đị ĩ ỹ ừ ủ ộ ố ữ ỷ ắtính lu th a c a m t tích , lu th a c a m t th ng , lu th a c a m t lu th a ,ỹ ừ ủ ộ ỹ ừ ủ ộ ươ ỹ ừ ủ ộ ỹ ừtích c a hai lu th a cùng c s , th ng c a hai lu th a cùng c s ủ ỹ ừ ơ ố ươ ủ ỹ ừ ơ ố
b , K n ng : ĩ ă Rèn luy n k n ng v n d ng các quy t c trên v o b i t p tính toán ệ ỹ ă ậ ụ ắ à à ậ
c ,Th¸i độ yêu thích say mê h c b m n : ọ ộ ơ
II ChuÈn bÞ c a gi¸o viªn vµ häc sinh đ
- GV: SGK , gi¸o ¸n , bµi tËp ch÷a
c
5 5
4 4
4 25
20
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
4 5
5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5
5 3
3 2 5
2 9
−
= -853
3 1
Trang 13b 4.25:
4
3
2 2
⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n {3; 4; 5}є
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35
Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Trang 14- Nh n bi t hai t s có th l p th nh t l th c không bi t l p các t l th cậ ế ỷ ố ể ậ à ỷ ệ ứ ế ậ ỷ ệ ứ
Trang 15- Hãy so sánh:
15
10 v à
7 , 2
8 , 1
8 ,
8 , 1
b,c : trung t ỉ
-L m ?1à
1 nh ngh a:Đị ĩ
T l th c l ng th c c aỉ ệ ứ àđẳ ứ ủhai t s ỉ ố
b
a =
d c
?1a
⇒ 5
-L mà ?2
- T a.d = b.c thì ta suy raừ
c 4 t l th cđượ ỉ ệ ứ :
2.Tính ch tấ :Tính ch t 1ấ :
Trang 16D ng 1: Nh n d ng t l ạ ậ ạ ỉ ệ
th c ứ
B i 49 à (SGK/26):
b)10
4 3
2,1 : 3,5 =
35
21 = 5 3
vì 4
217 : 159
217 :
9
−
Trang 17Khơng l p ậ đượ ỉ ệ ức t l th c.
Ho t ng 2: D ng b i t p tìm s h ng ch a bi tạ độ ạ à ậ ố ạ ư ếĐặt vấn đe : Khi có à
b a
=
d
c thì theo ĐN hai
phân số bằng nhau ta
có: a.d=b.c.Tính chất
này còn đúng với tỉ
D ng 2: Tìm s h ng ạ ố ạ
ch a bi t.ư ế
B i t pà ậ : Tìm xa)7,5 x = 2,5
5
3= 2,5 0,6
v y x = ậ
5,7
6,0.5,2
= 3
6,
V y x = ậ
16.3
9
8 =
2 3
Ho t ng 3: D ng tốn l p t l th cạ độ ạ ậ ỉ ệ ứ-Yêu c u HS l m b i 51 ầ à à
8,4
6,32
5,
1 = ;
5,1
6,32
8,
4 = ;
8,4
26,3
5,1
5,1
26,3
8,
Trang 186 4
3 2 +
+ v à
6 4
3 2
- H c sinh phát bi u ọ ể
→ giáo viên ghi b ngả
- C l p c v trao ả ớ đọ à
i trong nhómđổ
- Đại di n nhóm lên ệtrình b yà
- H c sinh theo dõiọ
- H c sinh th o lu n ọ ả ậnhóm
- i di n nhóm lên đạ ệtrình b yà
Trang 19G i s h c sinh c a ba l p ọ ố ọ ủ ớ7A,7B,7C l n l t l a,b,c.ầ ượ à
- L p nh n xét, cho i m ớ ậ đ ể
B i 59 à (tr31-SGK)
Trang 20Sau khi có dãy t s b ngỉ ố ằ
nhau r i giáo viên g i ồ ọ
- H c sinh l m vi c theo ọ à ệnhóm
- H c sinh lên b ng l m.ọ ả à
- Nh n xétậ
- H c sinh suy ngh (có ọ ĩ
th các em không tr l i ể ả ờc)
7 5 2
x
x x
Trang 21- Đại di n nhóm lên ệtrình b yà
10 2
y z
x = y v x.y=10àt:
Trang 22khi chia 8 cho 15 ta có chữ
s 3 ố đượ ậ ạc l p l i mãi mãi
7
; 20
19
; 25
12
; 15
7
; 95 , 0 20
19
; 48 , 0 25 12
) 6 ( 0 , 1 15
16 );
3 ( 708 , 0 24 17
) 076923 (
, 1 13
14 );
3 ( , 2
333 , 2 3 7
7
=
=
Các s th p phânố ậ0,35 v 0,18 g i l sà ọ à ố
th p phân (còn g i lậ ọ à
s th p phân h uố ậ ữ
h n )ạb/ 0 , 5333
Trang 23; 20
9
; 15
3
; 8
5 − vi t ế đượ ước d i
d ng s th p phân h uạ ố ậ ữ
h n ạ
B i 68àa/ Các phân s sau vi tố ế
14
; 20
3
; 8
5 − = ,vì m u chẫ ỉ
Trang 24; 11
Sau ó rút g n phân sđ ọ ố
v a vi t ừ ế đượ đế ốc n t i gi nả
Ti n h nh gi i theo cácế à ả
b c v a nêu ướ ừ
Hai Hs lên b ng , các Hsảcòn l i gi i v o v ạ ả à ở
d i d ng s th p phân vôướ ạ ố ậ
h n tu n ho n :ạ ầ à
12
7
; 22
15
; 11
, vì m u còn ch a cácẫ ứ
th a s nguyên t khác 2ừ ố ố
v 5.àb/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
th p phân vô h n tu nậ ạ ầ
ho n )àa/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
B i 71à
Vi t các phân s ã choế ố đ
d i d ng s th p phân :ướ ạ ố ậ
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
Trang 25Ch s th p phân ữ ố ậ đứngsau d u “,” l 8.ấ à
Ch s h ng ngìn c a sữ ố à ủ ố
28800 l 8.à
Ch s li n sau c a nó lữ ố ề ủ à8
Vì 8 > 5 nên k t qu l mế ả àtròn đến h ng nghìn là à29000
Các nhóm th c h nh b iự à à
t p, trình b y b i gi iậ à à ảtrên b ng.ả
Ta có : 13,8 ≈ 14
5,23 ≈ 5
b/ L m tròn s sau n à ố đế
h ng nghìn: 28.800; à341390
Ta có : 28.800 ≈ 29.000
341390 ≈ 341.000.c/ L m tròn các s sau à ố
n h ng ph n
nghìn:1,2346 ; 0,6789
Ta có: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679
Ho t ạ độ ng 2 : Quy c l m tròn s : ướ à ố
2/ Quy c l m tròn s ướ à ố
Trang 26s th p phân th nh t l ố ậ ứ ấ à1,2.
Hs gi i b i t p ?2.ả à ậ79,3826 ≈ 79,383(ph n nghìn)ầ79,3826≈79,38(ph n tr m)ầ ă79,3826 ≈ 79,4
(ph n ch c)ầ ụ
a/ N u ch s ế ữ ố đầu tiêntrong các ch s b i nhữ ố ỏ đ ỏ
l n h n ho c b ng 5 thìớ ơ ặ ằ
ta c ng thêm 1 v o ch sộ à ữ ố
cu i cùng c a b ph nố ủ ộ ậcòn l i Trong tr ng h pạ ườ ợ
s nguyên thì ta thay cácố
ch s b b i b ng cácữ ố ị ỏ đ ằ
ch s 0.ữ ố
3 C ng c ủ ố : Nh c l i hai quy c l m tròn s ?ắ ạ ướ à ố
b , K n ng : thu n th c k n ng l m tròn s chính xác theo quy cĩ ă ầ ụ ĩ ă à ố ướ
c , Thái độ : Bi t v n d ng quy c v o các b i toán th c t , v o i s ng h ngế ậ ụ ướ à à ự ế à đờ ố à
Trang 27- Th c hi n phép tính ự ệ
r i l m tròn s ồ à ố
- HS c đọ đề
- HS l n l t l m theo cácầ ượ àyêu c u trên.ầ
- Cho HS ho t ng nhómạ độ97,98/SBT
b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73
B i 81/SGKà
a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 ≈ 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
≈ 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:
7,56 5,173 ≈ 39,10788
≈39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5
d
3 , 7
815 , 0 73 , 21
Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602
c : C ng c ủ ố
Nh c l i quy c l m tròn s ắ ạ ướ à ố
Trang 28a , Ki n th cế ứ : H c sinh b c u có khái ni m v s vô t , hi u ọ ướ đầ ệ ề ố ỷ ể được th n o lế à à
c n b c hai c a m t s không âm.ă ậ ủ ộ ố
ng chéo AB c a hình
vuông AEBF l i l c nhạ à ạ
c a hình vuông ABCD.ủTính di n tích c aệ ủABCD ?
Trang 297 v -7.à
C ng c b i h c b ngủ ố à ọ ằcách th c hi n các yêuự ệ
c u c aầ ủ giáo viên
2: Khái ni m v c n b c ệ ề ă ậ hai
nh ngh a:
C n b c hai c a m t s aă ặ ủ ộ ốkhông âm l s x sao choà ố
Trang 30Ti t 18 ế
S TH C Ố Ự
1 / M c tiêu: ụ
a , Ki n th c : H c sinh n m ế ứ ọ ắ đượ ậ ợc t p h p các s th c bao g m các s vô t v cácố ự ồ ố ỷ à
s h u t Bi t ố ữ ỷ ế được bi u di n th p phân c a s th c Hi u ể ễ ậ ủ ố ự ể được ý ngh a c a tr c sĩ ủ ụ ố
Hs so sánh v tr l i:à ả ờ 4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)
; 3
; 12 , 0
; 5
Trang 31di n b i m t i m trênể ở ộ đ ể
tr c s ụ ố+ ng c l i, m i i mượ ạ ỗ đ ểtrên tr c s u bi u di nụ ố đề ể ễ
c , Thái : yêu thích b môn v hi u độ ộ à ể đượ ự ầc s c n thi t c a vi c a ra các t p ế ủ ệ đư ậ
Trang 32th c.ựCác nhóm th c hi n b iự ệ à
t p v trình b y k tậ à à ế
qu ả
Hs tách th nh nhómàcác s nh h n 0 v cácố ỏ ơ à
s l n h n 0.ố ớ ơSau ó so sánh haiđnhóm s ố
Hs l y tr tuy t i c aấ ị ệ đố ủcác s ã cho.ố đ
Sau ó so sánh các giáđ
tr tuy t i c a chúng.ị ệ đố ủHai Hs lên b ng.ảCác Hs khác gi i v oả à
L m b i t p 95 theoà à ậnhóm
Trình b y b i gi i.à à ả
Hs ki m tra b i gi i vể à ả à
k t qu , nêu nh n xét.ế ả ậ
b i 91 à i n v o ô vuông:Đ ề àa/ - 3,02 < -3, 01
b/ -7,508 > - 7,513
c/ -0,49854 < - 0,49826d/ -1,90765 < -1,892
B i 92 à S p x p các s th c:ắ ế ố ự-3,2 ; 1;
2
1
− ; 7,4 ; 0 ;-1,5
a/ Theo th t t nh n l n.ứ ự ừ ỏ đế ớ-3,2 <-1,5 <
0<12<1<-1,5
<3,2<7,4
b i 93 à Tìm x bi t :ếa/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,92.x + 2,7 = -4,9 -> 2.x = -7,6
x = -3,8b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 -2,7.x – 3,86 = -9,8-2,7.x = -5,94 - > x = 2,2
b i 95 à : Tính giá tr c a cácị ủ
bi u th c:ể ứ
Trang 33tu n ho n.ầ à
Q ∩ I l t p à ậ ∅
H c sinh phát bi u trọ ể ả
l i các câu h i c aờ ỏ ủgiáo viên để ủ c ng cố
ki n th cế ứ
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
b i 94 à : Hãy tìm các t p h p:ậ ợa/ Q ∩ I
ta có: Q ∩ I = ∅.b/ R ∩ I
Trang 344.Các phép toán trong Q
5
55
35
2 + = = ;
9
59
29
1 6
5
15
143
7.5
27
3:5
7 : 3 3
VD2: ( )2 3 4 = 2 12VD3:
III Luy n t p: ệ ậ
B i 96 à (SGK/48): Tínha)
16 21
1 19 7
Trang 35- Ho t ng nhóm l m ạ độ àtrong 3’
- Đại diên các nhóm báo cáo k t quế ả
- Nhóm khác nh n xét, ậ
b sung ổ
= -6
B i 97 à (SGK/49): tính nhanh
a)= -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1 = -6,37b)= (-0,125 8) (-5,3) = (-1) (-5,3)
= 5,3
B i 101 à (SGK/49): Tìm xa) x = 2,5 ⇒ x = ±2,5b) x = -1,2 ⇒không t n t i ồ ạgiá tr n o c a x.ị à ủ
c) x + 0,573 = 2
x = 2 – 0,573
x = 1,427
x = ±1,427
c / C ng c : T ng k t các n i dung chính trong ch ng I.ủ ố ổ ế ộ ươ
d / D n dò: - Ôn t p l i các b i t p ã l m v h c thu c ph n lí thuy t.ặ ậ ạ à ậ đ à à ọ ộ ầ ế
Trang 36t ỉ-HS nêu nh ngh a t l đị ĩ ỉ ệ
th c.ứ-2 HS l y ví d v t l ấ ụ ề ỉ ệ
th cứ-1 HS phát bi u tính ể
ch t c b n c a t l ấ ơ ả ủ ỉ ệ
th c: Trong t l th c, ứ ỉ ệ ứtích các ngo i t b ng ạ ỉ ằtích các trung t ỉ
- i di n HS vi t tính Đạ ệ ế
ch t dãy t s b ng nhau.ấ ỉ ố ằ-Nêu nh ngh a tr 40 đị ĩSGK
-T l y ví dự ấ ụ
- SHT v SVT à đượ ọc g i chung l s th c.à ố ự
Lý thuy tế
1 T l th c, dãy t s b ng ỉ ệ ứ ỉ ố ằnhau
* nh ngh a:Đị ĩ-T s c a a v bỉ ố ủ à ∈Q (b ≠ 0):
th ng c a a chia cho bươ ủ-T l th c: Hai t s b ng nhau ỉ ệ ứ ỉ ố ằ
b
a =
d c
4 , 8
e c a
+ +
+ +
=
f d b
e c a
e c a
− +
−
2 C n b c hai, s th c:ă ậ ố ự
*C n b c hai:ă ậN:
Đ a = x sao cho x2 = aVD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5
II Luy n t p ệ ậ
BT 1 Tìm x a)5x : 20 = 1 : 2 5x = (20.1) : 2 5x = 10
x = 2b)
14
3 : 15
6x =
42
21 : 74
14
3 : 5
2x =
2
1 : 74
5
2x = 14
3
7
4 :
2 1
5
2x =
493
Trang 37-1 HS lên b ng trình ả
b y l i gi i.à ờ ả
- Ho t ng nhóm l m ạ độ à
BT 3 theo h ng d n c aướ ẫ ủGV
x =
2.49
5
3
x = 5
2 1,25
Trang 38a, Kiến thức : Tổng hợp được kiến thức của chương I
b, Kĩ năng : Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài chính xác
c, Thái độ : GD ý thức trung thực, cẩn thận trong kiểm tra.
2 Chuẩn bị của gV Và HS
a, GV: Đề + Đáp án
b, HS: thước thẳng , MTBT
3 Tiến trình bài dạy
a, Kiểm tra bài cũ : Không
b, Nội dung bài dạy :
Đề bài
I trắc nghiệm ( 2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Kết quả nào sau đây là đúng:
Trang 39II tự luận (8 điểm)
Câu 1 (2 điểm)Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí:
a, (-8,43 25) 0,4 b,
5
144.4
35
126.4
Câu 1 Chọn B (0,25 điểm) Câu 4 B (0.5 đ’)
Câu 2 Chọn C (0,25 điểm) Câu 5 C (0,5 đ’)
35
35
131.4
Trang 40Câu 2 (3 điểm)
a,
60
29
5
47
35
45
b
a = và a – b = 6 (0,75 điểm)
áP dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
3 2
6 14 16
1/ Mục tiêu:
a , Kiến thức : Học sinh cần nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai
đại lượng tỷ lệ thuận.Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận