Tính đạo hàm của các hàm số sau Câu 2... Nguyên hàm: * Định nghĩa Ví dụ 1: CHƯƠNG III.. Hàm số Fx= sinx... I.Nguyên hàm và tính chất1... Họ tất cả các nguyên hàm của fx trên K được kí hi
Trang 2a f(x) = x 2
b f(x) = cosx
c f(x) = lnx
d f(x) = e x
a.F(x) = 2 b F(x) = 2x
c F(x) = x 2 + 3 d F(x) = x 2 + x
Câu 1 Tính đạo hàm của các hàm số sau
Câu 2 Hàm số nào sau đây có đạo hàm là f(x) = 2x
BÀI CŨ
f’(x) = 2x f’(x) = - sinx f’(x) = 1/x f’(x) = e x
Trang 3là một nguyên hàm của hàm
số f(x)= 2x trên R vì F’(x) = (x 2 )’= 2x ∀x∈R
I.Nguyên hàm và tính chất
1 Nguyên hàm:
* Định nghĩa
Ví dụ 1:
CHƯƠNG III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
VÀ ỨNG DỤNG §1.NGUYÊN HÀM
+ Kí hiệu K ⊂ R
+ Cho f(x) xác định trên K
+ Hàm số F(x) được gọi là một
nguyên hàm của f(x) trên K
nếu F’(x) = f(x) ∀x∈K
là một nguyên hàm của hàm
số f(x)= cosx trên R vì
F’(x)=(sinx)’=cosx
∀x∈R
a Hàm số F(x)= x 2
b Hàm số F(x)= sinx
Trang 4I.Nguyên hàm và tính chất
1 Nguyên hàm:
* Định nghĩa
+Kí hiệu K ⊂ R.
+Cho f(x) xác định trên K
+Hàm số F(x) được gọi là
một nguyên hàm của f(x)
trên K nếu F’(x) = f(x)
∀x∈K
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)= 3x 2 trên R?
a F(x) = x 3
b F(x) = x 3 – x
c F(x) = 3x 3 + 3
d F(x) = x 3 + 2012
Ví dụ 2:
§1.NGUYÊN HÀM
Trang 5Họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K được kí hiệu là:
1 Nguyên hàm:
* Định Lí 1: F(x) là một
nguyên hàm của f(x)
trên K thì với mỗi hằng
số C, hàm số G(x) =
F(x) + C cũng là một
nguyên hàm của f(x)
trên K
* Định Lí 2: Nếu F(x) là
một nguyên hàm của
f(x) trên K thì mọi
nguyên hàm của f(x)
trên K đều có dạng F(x)
+ C, với C là một hằng
số
§1.NGUYÊN HÀM
2
∫ xdx
cos
2
= x + C
sinx
Ví dụ 3
Trang 6= +
∫ f x dx ( ) F x ( ) C
1 Nguyên hàm:
Với F(x) là một
nguyên hàm của f(x)
trên K
Ví dụ 4:
Mệnh đề nào sau đây sai?
. ∫ 1 = ln + ( > 0 )
x
-§1.NGUYÊN HÀM
Trang 71 Nguyên hàm:
2 Tính chất của nguyên hàm
) 2 cos
'( ) ( )
1
∫
TC
f x dx f x C
2
0
TC
kf x dx k f x dx k
Ví dụ 5:
Tìm nguyên hàm
* :
[ ( ) ( )] ( ) ( )
3
TC
f x g x dx f x dx g x dx
§1.NGUYÊN HÀM
2 cos xdx
= ∫
2 sin x C
sin
x
e dx xdx
= ∫ + ∫
cos
x
= − +
Trang 81 Nguyên hàm:
2 Tính chất của nguyên hàm
3 Sự tồn tại của nguyên hàm
* Mọi hàm số liên tục trên K
đều có nguyên hàm trên K.
§1.NGUYÊN HÀM
Trang 9§1.NGUYÊN HÀM
4 Bảng nguyên hàm của
các hàm số thường gặp
1
1
1
x dxα xα C α
+
∫
1
3. dx ln x C
∫
4.∫ e dx x = e x + C
ln
x
x a
a
= + < ≠
∫
6 cos∫ xdx = sinx C+
7 sin∫ xdx = − cos x C+
2
1
8. dx tanx C
cox x = +
∫
2
1
sin x dx = − x C+
∫
1 0dx∫ = C
Ví dụ 6: Tính
2 2
2 3
x
−
∫
4 2
4 2 2
5
3
2
x
3
= ∫ −
3
1
x
−
2
2
x
−
2
Trang 10* Xem lại định nghĩa và các tính chất của
nguyên hàm, học thuộc bảng nguyên hàm.
* Xem trước phần các phương pháp tính
nguyên hàm
* Làm bài tập 1,2 (SGK trang 100)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Trang 11BÀI HỌC KẾT THÚC
Trang 12Sắp xếp các mảnh ghép sau để được một
mệnh đề đúng.
∫
4
3
x
dx
+
C
4
x
=
∫ 4 x 3 dx = x 4 + C
Trang 13NGUYÊN HÀM
4 Bảng nguyên hàm của
các hàm số thường gặp
1
1
1
x dxα xα C α
+
∫
1
3. dx ln x C
∫
4.∫ e dx x = e x + C
ln
x
x a
a
= + < ≠
∫
6 cos∫ xdx = sinx C+
7 sin∫ xdx = − cos x C+
2
1
8. dx tanx C
cox x = +
∫
1
9.∫ dx = − cot x C+
1 0dx∫ = C
Ví dụ 7: Tính
2 2 3x x
2
tan