1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

daiso7 (dep va hay)

90 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. Giới

Trang 1

- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn sỗ hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu

tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số : N ⊂ Z ⊂ Q

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, kĩ năng so sánh hai số hữu tỉ Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS thông qua việc biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

B Trọng tâm:

Khái niệm số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ

c Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: +Máy chiếu ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

2 Học sinh: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

* Phơng án trả lời: Hai phân số bằng nhau là 2 phân số có cùng một giá trị

Ta có

12

106

5,12

94

12

1012

9 < Vậy

6

54

3<

2 Giới thiệu bài: (3 phút)

GV giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4 chơng

-Nêu yêu cầu về sách, vở ghi, vở BT, dụng cụ học tập, ý thức và phơng pháp học tập bộ môn toán.GV giới thiệu sơ lợc về chơng I: Số hữu tỉ – Số thực

-Em hãy viết mỗi số trên thành 3

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng

61

12

15,

01

Trang 2

2 đều là số hữu tỉ

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số hữu tỉ

đợc ký hiệu là Q

-Yêu cầu HS làm ?1

-Yêu cầu đại diện HS đứng tại

chỗ trả lời, GV ghi kết quả lên

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Tơng tự đối với số nguyên,

ta có thể biểu diễn mọi số hữu tỉ

trên trục số

VD nh biểu diễn số hữu tỉ

45

-Cá nhân tự làm và ghi kết quả vào vở

-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu

-Đại diện HS trả lới kết quả

- Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên –1; 1; 2 trên trục số

43

23

197

197

?1: Ta có:

*

5

310

66,

*

4

5100

12525

Trang 3

(Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số; xác định điểm biểu diễn

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Trên trục số, điểm biểu

diễn số hữu tỉ x đợc gọi là điểm

-Hỏi: Vậy tập hợp số hữu tỉ gồm

có những loại số hữu tỉ nào?

+Lấy về bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

- Nghe giảng-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

-Trả lời:

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dơng

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở-1 HS nêu cách làm

- Làm VD 2 vào vở, 1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu

3

27

;32

24

;20

4

15

125

45

4

;15

103

1

;10

66,

2

00

;2

72

1

Vì -7 < 0 và 2 > 0 Nên

2

02

− < 0

Trang 4

-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV

0

4 Củng cố, luyện tập: (10 phút)

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: +Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

- HS làm bài tập 3, 5 trong SGK trang 8 dới sự hớng dẫn của GV

Bài 3:

a)

77

227

27

22 < −

Vậy x < y b) -0,75 =

18300

213

Bài 5:

m

b y m

b y m

a

x

2

;2

2

;2

b a m

a

2

22

- GV nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một

điểm hữu tỉ nữa Vậy giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z và tập Q

5 H ớng dẫn về nhà (2 phút).

-Cần học thuộc định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ

- Làm BTVN: số 4/ 8 SGK; Số 1, 3, 4, 8/3,4 SBT

-Ôn tập qui tắc cộng, trừ phân số; quy tắc “dấu ngoặc”; quy tắc “chuyển vế” (toán 6)

- Xem trớc bài: Cộng trừ số hữu tỉ

- *****

Trang 5

-Ngày soạn: 23/8/2010

Ngày dạy: 26/8/2010

Tiết 2: Đ2 Cộng, trừ số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính chăm chỉ, cẩn thận cho HS

B.trọng tâm: Quy tắc cộng trừ số hữu tỉ

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: + Thớc, máy chiếu: Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK

+ Đọc tài liệu tham khảo

2 Học sinh: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

+ Thớc, giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm

d hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: * HĐ1: (8 phút).

+ Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ (dơng, âm, 0)

+ Làm bài tập 3 và trả lời bài tập 4 trong SBT trang 3

* Phơng án trả lời: - Định nghĩa số hữu tỉ SGK

Số hữu tỉ dơng: 3,7; Số hữu tỉ âm:

-9

4

; Số hữu tỉ không: 0

2 Giới thiệu bài : (1 phút)

Trên cơ sở của phép cộng hai phân số ta có thể xây dựng đợc phép cộng hai số hữu tỉ nh thế nào, quy tắc chuyển vế trong tập Q có giống quy tắc chuyển vế trong tập Z hay không các em cùng tìm hiểu trong tiết học này

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cách

-Nghe giảng

-Trả lời: Ta viết chúng dới dạng 2 phân số rồi thực hiện phép cộng, trừ 2 phân số

-Nhắc lại tính chất của phép cộng

a

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

b Ví dụ:

Trang 6

-Yêu cầu HS phát biểu quy tắc

chuyển vế trong tập Q - GV ghi

-2 HS lên bảng thực hiện bầi 6 trang 10 SGK, dới lớp thực hiện vào vở BT

-Nhắc lại quy tắc “chuyển vế” trong tập Z đã học ở lớp 6

-Phát biểu quy tắc nh SGK-Thực hiện VD vào vở-1 HS lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào vở

Kết quả:

28

29)

;6

312

4

34

124

3)3(

*

21

3721

1249

21

1221

497

43

7

*

=+

=

=+

=

=+

=+

?1: Tính

15

115

10159

3

25

33

26,0)

=

−+

=

=

−+

=

−+

a

15

1115

6155

5

23

1)4,0(3

1)

=+

=

=+

14

53)

;3

1)

;1)

;12

1

d c

2.Quy tắc chuyển vế“ ”Với x,y,z∈Q: x+y=z => x=z-y

dụ :

3

17

211621

92177

331

?2:

3

22

42

13

Trang 7

- HS làm các bài tập trong SGK trang 10 dới sự hớng dẫn của GV

47270

18770

4270

17570

4970

2070

5610

77

25

116

)4(116

41293

143

21

421

1421183

276

5 H ớng dẫn về nhà (2 phút).

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-Làm BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

-Xem trớc bài: Nhân, chia số hữu tỉ

- Kiến thức: HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái dộ: Giáo dục tính cần cù, lòng ham học Toán cho HS

B.Trọng tâm:

Quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: -Máy chiếu ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

-Thớc, đọc tài liệu tham khảo

2 Học sinh: -Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số (lớp 6)

Trang 8

+ Phát biểu quy tắc “chuyển vế” Viết công thức.Chữa BT 9d trang 10 SGK

* Phơng án trả lời: - Với:

m

b y m

a

x= ; = (với a, b, m ∈ Z; m > 0), ta có:

m

b a m

b m

a y

Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7324

7924

9124216

8

32

14

73

28

32

14

73

2)

=

=+++

=

=+++

4−x=

21

521

7123

174

2 Giới thiệu bài: (1 phút)

Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân số ta có thể xây dựng đợc phép nhân, chia hai số hữu tỉ nh thế nào, các em cùng tìm hiểu trong tiét học này

-Phát biểu qui tắc nhân phân số

-Ghi dạng tổng quát theo GV

-HS tự làm VD 1 vào vở

1 HS lên bảng làm

-Phát biểu các tính chất của phép nhân phân số

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y ∈ Qviết

d

c y b

c b

a y x

b)Ví dụ:

8

152

.4

5)

3(2

5.4

32

12.4

3

c)Các tính chất:

Với x, y, z ∈ Q x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 = 1.x = x

x

x

1 = 1 (với x ≠ 0) x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: Tính

Trang 9

h·y viÕt c«ng thøc chia x cho y.

a)TÝch cña hai sè h÷u tØ

1.2

516

-1 HS lªn b¶ng viÕt c«ng thøc chia x cho y

-1 HS nªu c¸ch lµm GV ghi l¹i

7)

;10

9)

;4

d b

a d

c b

a y

b)VD:

5

3)2.(

5

3)

2(2

3.52

3

2:10

43

2:4,0

;10

94

54

1.4

516

54:4

516

12

;2

1:5,3

4 Cñng cè, luyÖn tËp: (12 phót)

- GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i quy t¾c nh©n, chia sè h÷u tØ vµ c«ng thøc

- HS lµm c¸c bµi tËp trong SGK díi sù híng dÉn cña GV

BT 8/10 SGK:

2

172

151

.1.2

5.1.36

1.4.15.33.12

3.16.115

3.33

16.12

Trang 10

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát nhân chia số hữu tỉ, ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

-Làm BTVN: bài 15, 16 trang 13 SGK; bài 10, 11, 14, 15 trang 4,5 SBT

-Xem trớc bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân

- *****

-Ngày soạn: 28/8/2010

Ngày dạy: 1/9/2010 (chiều)

Tiết 4: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B.Trọng tâm: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

C.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Máy chiếu ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số để

ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a; Thớc kẻ

+Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm: |15|; |-3|; |0| Tìm x biết: |x| = 2

+Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ: 3,5 ;

2 Giới thiệu bài: (1 phút)

Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cụ thẻ các em nghiên cứu trong tiết học này

3 Bài mới:

Trang 11

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

12/

8/

* HĐ 2:

-Nêu định nghĩa nh SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

2

;0

;2

-Gọi HS điền vào chỗ trống

-Hỏi: Vậy với điều kiện nào của

-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT

-Yêu cầu đại diện HS đọc kết

quả

-HS nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV

-Tự làm Bài 1/11 vở BT in

-2 HS đọc kết quả

-Làm theo GV

-Tự làm các ví dụ còn lại vào vở

- Nghe hớng dẫn và làm theo

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

|x| : khoảng các từ điểm x tới điểm

-3,5 =35;

2

12

; 0

0 = ; −2 =2

?1: b)Nếu x > 0 thì x =x

Nếu x = 0 thì x =0 Nếu x < 0 thì x =−x

?2: Đáp số;

a) 7

1

; b) 7

1

; c)

5

13

Bài 1/11 vở BT in:

2.Cộng trừ, nhân, chia số thập phân:

a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:

-Viết dới dạng phân số thập phân…VD: (-1,13)+(-0,264)

394,110001394

1000

)264(11301000

264100

=

−+

-Chia hai giá trị tuyệt đối

-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu

-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

? 3: Tínha)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12 vở BT in:

Đáp số:

a) -4,476b)-1,38c)7,268

Trang 12

4 Củng cố, luyện tập:(13 ph).

- GV yêu cầu HS nêu định nghĩa, công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- HS làm các BT trong SGK dới sự hớng dẫn của GV

Bài 19/15 SGK:

a)Giải thích:

Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37

Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37.b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhng làm theo cách của bạn Liên nhanh hơn

-Làm BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

-Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS qua việc trình bày bài toán

B.Trọng tâm : Bài tập về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, các phép tính về số hữu tỉ

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Máy chiếu ghi bài tập 26; Sử dụng máy tính bỏ túi

2 Học sinh: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

Trang 13

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Hôm nay chúng ta vận dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ để luyện tập các phép tính về số hữu tỉ

21

− ; 13

-Yêu cầu làm bài (23/16 SGK

-GV nêu tính chất bắc cầu trong

Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

21

4

Vì:

24

218

71000

875875

206

40130

3910

33,

2.Bài 23/16 SGK:

Tính chất bắc cầu:

Nếu x > y và y > z ⇒ x > za)

136

1237

1237

II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.

1.Bài 24/16 SGK):

Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:

Tính giá trị biểu thức sau khi đã

Trang 14

Với mọi x ∈ Q ta luôn có |x| = |-x|

-Gọi 1 HS nêu cách làm, GV ghi

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6-HS suy ra

3

14

c)ấn (- 0 °) ì(-→.↑) M+ ( -

10.←) ì0.↑ M+ AC ALPHA M+ = -0,42

-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT

-Trả lời:

+ x−3,5 ≥ 0 với mọi x+- x−3,5 ≤ 0 với mọi x

⇒ A = 0,5 - x−3,5 ≤ 0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5

bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0

III.Dạng 3: Tìm x có dấu giá trị tuyệt đối

3,27,1

14

14

x

IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏ túi.

Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39) = -5,5497c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2

=> A = 0,5 - x−3,5 ≤ 0,5 với mọi x

=> A có GTLN là 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5

Trang 15

- Làm BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT.

- Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

- Xem trớc bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, lòng ham học toán cho HS

B.Trọng tâm:

Tích và thơng của 2 lũy thừa cùng cơ số – Lũy thừa của lũy thừa

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.Giáo viên: Máy chiếu ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ

số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi Thớc kẻ

2.Học sinh:

+Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc nhân, chia, hai luỹ thừa của cùng cơ

số Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

34

35

3

; F = -3,1 (3 – 5,7)

- Câu 2: +Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả dới dạng một lũy thừa: 34.35; 58 : 52

*Phơng án trả lời:

5

55

24

34

35

.

34 35= 39 ; 58 : 52= 56

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ, tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, cụ thể các em tìm hiểu trong tiết học này

.

(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)

Trang 16

9/

-GV ghi công thức lên bảng

-Nêu cách đọc

-Giới thiệu các qui ớc

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x dới

-Cho HS ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng sau đó

gọi 2 HS lên bảng làm tiếp

* HĐ 3:

-Yêu cầu phát biểu cách tính tích

của hai luỹ thừa và thơng của hai

luỹ thừa của số tự nhiên?

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy khi

tính luỹ thừa của một luỹ thừa ta

-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp

-Ghi lại công thức

-Làm ?1 trên bảng cùng GV

-Hai HS lên bảng làm nốt

-Phát biểu qui tắc tính tích, thơng của hai lũ thừa cùng cơ số của số tự nhiên

-Tự viết công thức với x∈

Q-Tự làm ?2-Hai HS đọc kết quả

-Nhìn lên bảng chọn câu trả lời đúng

2 HS lên bảng làm ?3, các

HS còn lại làm vào vở

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai

số mũ

-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,-Điền số thích hợp:

a)6b)2

-HS trả lời:

a)Saib)Sai

x là cơ số; n là số mũ-Qui ớc: x1 = x; xo = 1 (x≠ 0)

n b

-?1:

16

94

34

3

2

2 2

25

2

2

3 3

2

1.2

12

2 2

2

12

1.2

1.2

3

4

34

Trang 17

1.3

1.3

1.3

1.3

13

7294

.4.4

9.9.94

94

12

3 3

1

;4

12

GV giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO fx 200 : Tính (1,5)4: 1,5 SHIFT xy 4 =

Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO fx 500 MS: Tính (-0,12)3 ;(1,5)4:

ấn ( - 0,12 ) x3 =; hoặc (- 0,12) x3 = ; đều đợc -1,728 ì10-03 hiểu là -0,001728

ấn 1,5 ∧ 4 = đợc 5,0625

5 H ớng dẫn về nhà : (2 ph)

- Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

- Làm BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

- Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20

- Xem trớc bài: Lũy thừa của một lũy thừa (tiếp)

-Kiến thức: HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

-Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán Phát triển t duy suy luận lôgic-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

B.Trọng tâm: Lũy thừa của một tích, của một thơng

Trang 18

c.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh:

1.Gi¸o viªn: M¸y chiÕu ghi bµi tËp vµ c¸c c«ng thøc Thíc kÎ

2.Häc sinh: M¸y tÝnh bá tói, bót d¹, b¶ng phô nhãm

.

( x ∈ Q,n ∈ N, n >1) + BT 39/9 SBT:

1

12 -HS 2: + C«ng thøc: Víi x∈ Q; m, n∈ N

2.Giíi thiÖu bµi: (1 ph)

Cã thÓ tÝnh nhanh tÝch (0,125)3 83 nh thÕ nµo, c¸c em cïng t×m hiÓu trong tiÕt häc nµy

3.Bµi míi:

11/ * H§ 2:

-§Ó tr¶ lêi c©u hái trªn ta cÇn biÕt

c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch

vµ 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52

b)

512

278

34

3.2

27.8

14

32

Trang 19

10/

(xy)n =     

nlan

xy xy

xy).( ) ( )(

-Cho söa ch÷a nÕu cÇn thiÕt

-Hái: Qua hai vÝ dô , h·y rót ra

nhËn xÐt: luü thõa cña mét th¬ng

cã thÓ tÝnh thÕ nµo?

-GV ®a ra c«ng thøc

-Nªu c¸ch chøng minh c«ng thøc

nµy còng gièng nh chøng minh

c«ng thøc luü thõa cña mét tÝch

-Nªu chó ý: c«ng thøc nµy còng

cã thÓ sö dông theo hai chiÒu

-Yªu cÇu lµm ?4 Gäi ba HS lªn

b¶ng

-Yªu cÇu nhËn xÐt, söa ch÷a bµi

lµm nÕu cÇn

-Lªn b¶ng lµm ?2-Ghi nhí c«ng thøc vµ c¸ch ¸p dông

-Lµm BT 36/22 SGKViÕt díi d¹ng luü thõa cña mét sè h÷u tØ:

Hai HS lªn b¶ng lµm ?3

-NhËn xÐt vµ söa ch÷a-Tr¶ lêi: luü thõa cña mét th¬ng b»ng th¬ng cña hai luü thõa

-ViÕt c«ng thøc theo GV

-Nghe gi¶ng c¸ch chøng minh

-Ghi nhí c«ng thøc vµ c¸ch sö dông

2.Luü thõa cña mét th ¬ng:

2.3

= 27

b) 552

x y

x

n n n

?4: TÝnh

24

7224

)5.7(−

3

324

5.7

3

3 3

Trang 20

*BT 34/22 SGK: a)Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5; b)Đúng; c)Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5

d)sai vì

8 4

2

7

17

10 3 8

10

22

22

24

42

5 10

3 2

6,02,0.2,0

6,02

,0

6,

5

5 6

- Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

- Làm BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

- Tiết sau luyện tập

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS thông qua việc trình bày bài toán

x

(y ≠ 0)

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Hôm nay chúng ta vận dụng các công thức trên để luyện tập các phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ

3.Bài mới:

luỹ thừa.

Trang 21

b)Luỹ thừa của x2.

c)Thơng của hai luỹ thừa

Biến đổi các biểu thức số

dới dạng luỹ thừa của 2

-Làm việc cá nhân bài 1 vở

BT in, 2 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

-3 HS lên bảng làm bài 39/23 SGK

Làm trong vở bài tập in

3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do

-Làm Bài 42 SGK-Làm theo GV câu a

-Tự làm câu b và c

2 HS lên bảng làm

-Cả lớp nhận xét , sửa chữa bài làm

-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của

1314

1004

.25

20.54.25

20.5

5

4 5

4 5

5

4 4

4 5

5.3

3.2.5

4 4

4 4 5 5

5.3.3

3.2.5

3

5

(8 : 2)n = 4 4n = 41

Trang 22

= Viết tỉ

số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên

-Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

-Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.Nhận biết đợc tỉ lệ thức

và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

-Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm số hạng, kĩ năng giải toán Phát triển t duy suy luận lôgic

-Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, lòng ham học Toán cho HS

B.Trọng tâm: Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi bài tập và cáckết luận Thớc kẻ

2.HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên

8,1.-Ph ơng án trả lời:

-HS : +Tỉ số của hai số a và b (với b ≠ 0) là thơng của phép chia a cho b Kí hiệu:

b a

hoặc a : b

Trang 23

+So sánh hai tỉ số: Ta có:

15

10 = 3

2

; 7,2

8,1 = 27

18 = 3

2 Vậy 15

10 = 7,2

8,1

2.Giới thiệu bài : (1 ph)

Khi so sánh hai tỉ số:

15

10

và 7,2

8,1 Ta đợc kết quả là

15

10 = 7,2

8,1, ta nói:

15

10 = 7,2

8,1

8,1

Ta nói đẳng thức

15

10 = 7,2

8,1

6

có cách viết nào khác? nêu các số hạng

15 = 75

5,17

5,12 = 175

125 = 75

-Nhắc lại định nghĩa và điều kiện

-1 HS trả lời:

+Viết: 2 : 5 = 6 : 15+Các số hạng của tỉ lệ thức trên là 2; 5; 6; 15

+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trung tỉ

-2 HS lên bảng làm ?1 các

HS khác làm vào vở

-HS đọc bài 2 vở BT , 1 HS trả lời

5,12

21

15 = 75

5,17

5,12 = 175

125 = 75

21

15 = 5,17

5,12

a, b, c, d là các số hạng

a, d là ngoại tỉ

b, c là trung tỉ

*?1: Xét các tỉ số a)

10

14

1.5

24:5

1 5

4 8 : 5

b)

2

17

1.2

77:2

5.5

125

17:5

5

17:5

22

Trang 24

-Sau khi HS làm ?2 xong

GV giới thiệu cách phát biểu tính

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

a

c b

-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại

-Ghi nhớ ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ thức

-1 HS đọc to VD SGK

-Tự làm ?3 bằng cách tơng

tự VD-Trả lời: Nếu ad = bcChia hai vế cho cdChia hai vế cho abChia hai vế cho ac-Nhận xét: từ

d

c b

Đổi chỗ trung tỉ đợc:

d

b c

Đổi chỗ ngoại tỉ đợc:

a

b c

d

=

36

2427

tỉ bằng tích các trung tỉb)Tính chất 2:

*VD: SGK

*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd

d

b c

a

c b

a

b c

*T/c:

Nếu ad = bc và a,b,c,d≠0 thì ta có các tỉ lệ thức:

d

c b

a = ;

a

c b

d

b c

a = ;

a

b c

4.Củng cố, luyện tập: (13 ph)

- GV cho HS nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức, các tính chất của tỉ lệ thức

- HS làm các bài tập trong SGK dới sự hớng dẫn của GV

27.2

⇒ x = -15b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52 16,38 => x =

36,9

38,16.52,0

= 0,91Bài 47/26 SGK:

6

= ;

6

429

63

6

942

63

= ; b)

61,1

46,084,0

24,

61,1

84,046,0

24,

24,0

46,084,0

61,

24,0

84,046,0

61,

Trang 25

- Tiết sau luyện tập

- Kiến thức: Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các

số, từ đẳng thức tích Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính gọn gàng, ngăn lắp cho HS

B.Trọng tâm: Bài tập về tỉ lệ thức

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: ghi các bài tập, ghi 2 tính chất của tỉ lệ thức; pho to bài kiểm tra viết 15 phút

2.HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút

d.hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra: * HĐ 1: (5 ph).

- Câu 1: Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7

- Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

(GV lu lại 2 t/c của tỉ lệ thức ở bảng phụ)

a = ;

d

b c

a

c b

a

b c

393

=43

Trang 26

d)-7 :

3

2

4 và 0,9 : (-0,5)

-Gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

-Yêu cầu làm bài 2 trang 23 vở BT

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu các tìm 1 số hạng của

2,1 : 3,5 =

35

21 = 53

c)6,51 : 15,9 =

217:159

217:651

= 73Lập đợc tỉ lệ thức

9,0

5

3

= 2,5 0,6Vậy x =

5,7

6,0.5,2

= 3

6,0

= 2

b)x 9

9

16 = 38

Vậy x =

16.3

9.8 = 23

III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thức

Bài 51/28 SGK:

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

8,4

6,32

5,

5,1

6,32

8,

8,4

26,3

5,

5,1

26,3

8,

1

1 : 72

Trang 27

- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cần cù,chăm chỉ cho HS

B.Trọng tâm: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số) và bài tập Thớc kẻ 2.HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm

2: 10

x

=>

3

4.4

5 = 3

2 : 10

x

3

5 = 3

2:10

2:3

5 ⇒

10

x

= 5

2

⇒ x =

5

2.10 = 4 2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Từ tỉ lệ thức

d

c b

a

d b

c a b

a

+

+

tìm hiểu trong tiết học này

-Làm ?1-1 HS kiểm tra giá trị của từng tỉ số trong tỉ lệ thức đã

64

32

+

+

= 10

5 = 21

Trang 28

So sánh tỉ số

64

32

+

+

64

32

c a

-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy tỉ số

bằng nhau để thể hiện câu nói: Số

học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ

lệ với các số 8 ; 9 ; 10

còn lại và so sánh

-Nhận xét các tỉ số đã cho bằng nhau nên có thể viết thành dãy bằng nhau

-HS tự đọc SGK trang 28, 29-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận

-HS theo dõi trên bảng phụ và nêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cùng một lúc

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

64

32

= 2

1

= 21

4

2 = 6

3 = 64

32

+

+

= 64

32

c a

+

+

=

d b

c a

e c a

++

++

=

f d b

e c a

e c a

−+

−+

=

f d b

e c a

2

x

= 7

y

và x + y = 18

ta có2

x

= 7

y

= 7

2+

+ y x

= 9

18

= 2 ⇒ x = 2 2 = 4

y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết

x :3 = y :(-7) và x - y = -10

ta có 3

x

=7

y

=

)7(

y x

= 9

2.Chú ý

*Khi 2

a

= 3

b

= 5

c

nói a, b, c tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 5

Viết: a : b: c = 2 : 3 : 5

*?2: Gọi số học sinh các lớp 7A, 7B, 7C là a, b, c ta có:

Trang 29

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 57 SGK vào vở

8

a

= 9

b

= 10

c

*Bài 57/30 SGK Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z

2

x

= 4

y

= 5

z

=

54

++ y z x

= 11

-GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau và chú ý

-HS làm các bài tập trong SGK dới sự hớng dẫn của GV

y

= 5

2+

+y x

= 7

14

= 2 => x = 2 2 = 4 (m)

-Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

-Kĩ năng: Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ Phát triển t duy suy luận lôgic

-Thái độ: Giáo dục tính chăm chỉ, lòng ham học Toán cho HS

B.Trọng tâm: Bài tập về chiatỉ lệ

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: ghi các bài tập, ghi tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Thớc kẻ

2.HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Trang 30

e c a

++

++

=

f d b

e c a

e c a

−+

−+

=

f d b

e c a

y

= 7

3−

y x

= 4

16

− = -4 ⇒ x = -4 3 = -12 và y = -4 7 = -28

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Hôm nay các em vận dụng định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất ccủa dãy tỉ số bằng nhau để làm một số dạng bài tập có liên quan

-Yêu cầu làm Bài 59/31 SGK):

Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng

2

= 4

3

1 : 52b)4,5: 0,3 = 2,25 : (0,1 x)

hạng của tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

-Dới lớp nhận xét bài làm

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểu cách tìm 1 số hạng của tỉ lệ thức

a)HS làm theo hớng dẫn của GV

-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d

-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:

= (-6) : 5c)= 4 :

4

23

= 2316

d)=

7

73 : 14

73 = 7

73 73

2

= 4

7 : 52

3

1.x = 3

2.4

7:5

2

=>

3

1.x = 3

2.4

7.25

x = 12

35: 3

1 = 12

35 1

3

= 4

38b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15

4

1 x = 8 : 100

x = 100

8: 4

1 = 100

8 1

4

= 258

d)3:

4

9 = 4

3 : (6.x)6x =

4

9 4

3 : 3 ; 6x =

169

6x = 16

9 ; x =

16

9: 6 = 323

Trang 31

12/ SGK trang 26 vở BT in.

-Yêu cầu đọc đầu bài

-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A, 7B

trồng đợc Theo đầu bài có thể viết

-Làm theo hớng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm

và trả lời

-1 HS đọc to đầu bài tập 64-Ta có:

9

x

= 8

y

= 7

z

= 6

t

và y – t = 70-Các HS làm vào vở BT

-1 HS đọc trình bày lời giải

Ta có:

9

x

= 8

y

= 7

z

= 6

t

= 6

8−

t y

= 2

70

= 35x=35 9=315; y=35 8=280

-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi

- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS

B.Trọng tâm: Nhận dạng số thập phân

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi bài tập và kết luận trang 34 Thớc kẻ

Trang 32

2.HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

d.hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra : Kết hợp trong bài

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

phải là số hữu tỉ không? Bài học

hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó

-Yêu cầu làm VD 1 viết các phân

số sau dới dạng số thập phân:

203

1

; 11

17

dới dạng số thập phân, chỉ ra

chu kỳ, viết gọn

-Yêu cầu nhận xét mẫu số chứa

thừa số nguyên tố nào

-Các phân số ở ví dụ 1 viết đợc dới

-2 HS lên bảng thực hiện phép chia

-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân số thập phân):

-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số-HS có thể dùng máy tính cá nhân

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

*VD1: Viết

20

3

và 25

37dới dạng số thập phân

+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân:20

3 = =

5.20

5.3

= 100

15

= 0,15

25

37 = 4.25

4.37 = 100

12

5

= 0,4166 số thập phân vô hạn…tuần hoàn có chu kỳ là 6, viết gọn

là 0,41(6)Tơng tự:

9

1 = 0,111 = 0,(1)…99

1

= 0,0101 = 0,(01)…11

17

= -1,5454 = -1,(54)…2.Nhận xét:

*20

3

và 25

37

có mẫu 20 =22.5

và 25 = 52 chỉ chứa TSNT 2 và 5

*12

5 mẫu 12 = 22.3 có chứa TSNT

2 và 3

*Nhận xét 1: SGK

*?:

Trang 33

-Yêu cầu cho biết những phân số

nào viết đợc dới dạng số thập phân

hữu hạn, phân số viết đợc dới dạng

vô hạn tuần hoàn

-Yêu cầu viết dới dạng thập phân

-Thông báo nhận xét thứ hai

-Yêu cầu đọc kết luận cuối cùng

-Đại diện nhóm trình bày nhận xét

-HS đọc nhận xét SGK

-Đánh dấu nhận xét trong SGK

-1 HS cho biết:

4

1

; 50

13

; 125

17

; 14

7

= 2

1viết

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

6

5

; 45

11

đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

13

;125

17

;14

7

= 2

1

;6

5

; 45

11.4

1 = 0,25 ;

50

13 = 0,26 ;125

*Nhận xét 2( ng ợc lại) : SGK 0,(4) = 0,(1).4 =

9

1 4 = 94

0,(3) = 0,(1).3 =

9

1 3 = 93

0,(25) = 0,(01).25 =

99

1 25 = 9925

3 hoặc A = 2.[ ]3

3 = 2

1hoặc A = 2.[ ]5

3 = 1035.H

ớng dẫn về nhà ( 2 ph).

-Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Kiến thức: Củng cố điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Trang 34

- Kĩ năng: Rèn kỹ năng viết một phân số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ có từ 1 đến 2 chữ số) Phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, lòng ham học Toán cho HS

B.Trọng Tâm: Đổi từ dạng thập phân sang phân số và ngợc lại

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giải mẫu

2.HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

a)Trong các phân số sau, phân số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào viết đợc dới dạng

số thập phân vô hạn tuần hoàn? Giải thích

8

5

; 20

3

; 11

4

; 22

15

; 12

7

; 35

14

3

; 35

14

= 5

2 -Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

11

4

; 22

15

; 12

7

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Hôm nay các em vận dụng cách đổi một phân số về dạng thập phân và cách đổi số thập phân về phân số

để làm một số dạng bài tập có liên quan

-Yêu cầu viết lại

91

-HS dùng máy tính để chia cho nhanh

-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dới dạng viết gọn

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT in

-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia

I.Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân.

1.Bài 69/34 SGK: Viết dới dạng số thập phân các phép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 71/35 SGK:

Viết các phân số dới dạng số thập phân:

99

1 = 0,010101 = 0,(01)…999

1

= 0,001001 = 0,(001)9

1 = 0,1111 = 0.(1)…3.BT 85/15 SBT:

Trang 35

; 25

-Yêu cầu đọc BT 89/15 SBT và cho

biết nhận xét về chu kỳ của các số

thập phân vô hạn tuần hoàn

-Cần phải biến đổi để đợc số thập

phân có chu kỳ bắt đầu ngay sau

-Cho đại diện nhóm trình bày

-Cho điểm động viên HS

-Hoạt động nhóm làm BT 85/15 SBT

-Đại diện các nhóm trình bày lời giải thích

-Đại diện nhóm trình bày kết quả viết dới dạng số thập phân hữu hạn

-Làm câu a,b theo hớng dẫn của GV

1 HS lên bvảng làm câu b,c

-Làm BT 88/15 SBT

-Theo dõi bài tập mẫu

-Làm theo GV câu a-Tự làm câu b, c

11 = 0,275 ;

= 99

1.34 = 9934c)0,(123) = 0,(001).123

= 999

1.123 =

999

123 = 333413.BT 89/15 SBT:

0,0(8) =

10

1 0,(8) =

10

1.9

8 = 454

b)0,1(2) =

10

1.1,(2)

= 10

1 [1 + 0,(1).2]

= 10

1 [1 + 9

2] = 90113.BT72/35 SGK:

0,(31) = 0,(01) 31 =

99

1.31 = 9931

0,3(13) =

101 3,(13)

Trang 36

-Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng.

- Đại diện nhóm trình bày

= 10

1 399

13 = 10

1 99310

= 990

310 = 9931Vậy 0,(31) = 0,3(13)

4.Củng cố: (3 ph)

Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?

5.H ớng dẫn về nhà (2 ph).

- Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngợc lại

- Kiến thức: HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Thái độ: Giáo dục HS có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

b Trọng tâm: Quy ớc làm tròn số

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập

2.HS: Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, máy tính bỏ túi

62 = 99

99 = 1 +Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:

425

%100.320

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Trang 37

Trong BT trên ta thấy tỉ số phần trăm số HS khá giỏi của trờng là một số thập phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ

so sánh, tính toán ngời ta thờng làm tròn số Vậy làm tròn số nh thế nào? các em cùng tìm hiểu trong tiết học này

-Hãy nhận xét 4,3 gần số nguyên nào

nhất? 4,9 gần số nguyên nào nhất?

-Giới thiệu cách làm tròn, cách dùng kí

hiệu ≈ (gần bằng, xấp xỉ)

-Vậy để làm tròn một số thâp phân đến

hàng đơn vị, ta lấy số nguyên nào?

-Yêu cầu làm ?1 điền số thích hợp vào ô

-Yêu cầu HS đọc SGK qui ớc 1

-Yêu cầu HS đọc ví dụ và giải thích

cách làm

-Hớng dẫn: dùng bút chì vạch mờ ngăn

giữa phần còn lại và phần bỏ đi Thấy

chữ số đầu tiên bỏ đi là 4<5 thì giữ

nguyên phần còn lại, phần bỏ đi là số

nguyên thì thêm chữ số 0

-Yêu cầu đọc trờng hợp 2

-Yêu cầu làm theo VD SGK

-Theo dõi trục số trên bảng

-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số

-NX: 4,3 gần số 4 nhất

số 4,9 gần số 5 nhất

-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

-Nghe và ghi vở-Ta lấy số nguyên gần số đó nhất

-HS lên bảng điền vào ô trống:

5,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈ -Đọc ví dụ 2 SGK

-Đọc SGK trờng hợp 1

-Đọc ví dụ và giải thích cách làm

-Nghe và làm theo GV

-Tự đọc trờng hợp 2

-Làm theo VD SGK-Làm theo hớng dẫn của SGK

-Đọc kết quả

1.Ví dụ:

-NX: số HS tốt nghiệp THCS,

TH, số trẻ em lang thang, số dân trong 1 địa bàn, số gia súc

đợc chăn nuôi Th… ờng làm tròn

-VD 1: làm tròn đến hàng đơn

vị các số: 4,3 và 4,9 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

Lấy số nguyên gần số đó nhất

?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5

-VD 2:

72 900 ≈73 000 (tròn nghìn)

-VD 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

2.Quy ớc làm tròn số :

a)Tr ờng hợp 1 :

*86,149 ≈ 86,1 *542 ≈ 540

b)Tr ờng hợp 2 : *0,0861 ≈ 0,09 *1573 ≈ 1600 (tròn trăm)-?2:

a)79,3826 ≈ 79,383b)79,3826 ≈ 79,38c)79,3826 ≈ 79,4

Trang 38

4.Củng cố, luyện tập: (15 ph)

- GV yêu cầu HS phát biểu hai qui ớc của phép làm tròn số

- HS làm các bài tập trong SGK dới sự hớng dẫn của GV

= 15

109 = 7,26 … ≈ 7,3

- Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài.Vận dụng các qui ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giúp các em biết ứng dụng Toán học vào đời sống

B.Trọng tâm:

Bài tập về làm tròn số

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu ghi “Trò chơi thi tính nhanh” Máy tính bỏ túi Thớc kẻ

2.HS: Máy tính bỏ túi, mỗi HS đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình

d.hoạt động dạy học:

1. Kiểm tra: (8 ph).

-Câu hỏi:

+Phát biểu hai qui ớc làm tròn số? Làm BT 76/36 SGK: Tính đến 0 giờ ngày 1/4/1999 dân số nớc ta là 76

324 753 ngời trong đó có 3965 cụ từ 100 tuổi trở lên Làm tròn đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn

+ Yêu cầu làm BT 94/16 SBT: Làm tròn các số: a)Tròn chục: 5032,6 ; 991,23

Trang 39

b)Tròn trăm: 59436,21 ≈ 59400; 56873 ≈ 56900

c)Tròn nghìn: 107506 ≈108000; 288097,3 ≈ 288000

2.Giới thiệu bài: (1 ph)

Trong tiết học này các em vận dụng quy ớc làm tròn số để làm một số bài tập có liên quan

-Yêu cầu làm Bài 78/38 SGK:

Tính đờng chéo màn hình tivi 21

in ra cm Biết 21 inch gần bằng

2,54cm

-Yêu cầu làm BT 79/38 SGK

-Cho đọc đầu bài và tóm tắt

-Yêu cầu làm việc cá nhân

-1 Hs đọc kết quả

-HS làm cá nhân bài 2 trong

vở BT in (79/38 SGK)

-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép tính

-1 HS lên bảng làm

-HS khác nhận xét, sửa chữa

-Hoạt động cá nhân làm BT 80/38 SGK

-1 HS đọc đầu bài, tóm tắt

Trả lời: 1 lb ≈ 0,45 kg nghĩa

là 1 lb ≈ 0,45 1kg-Đại diện HS trình bày lời giải

-Đọc hớng dẫn SGK- BT 77/37

-Làm theo hớng dẫn của GV

Tính Ước lợng 7,8 3,1 :1,6 ≈ 8.3:2=126,9 72 : 24 ≈ 7.70:20=24,5

56 9,9 : 0,95 ≈ 60.10:9=66,60,38.0,45:0,95 ≈0,4.0,5:1=0,2

I.Dạng 1: Tính rồi làm tròn

1.BT 78/38 SGK: Đờng chéo màn hình tivi 21 in = ?cm

21 in ≈ 2,54cm 21

21 in ≈ 53cm2.BT 79/38 SGK:

Ruộng HCN:

dài 10,234m; rộng 4,7mTính: Chu vi, diện tích = ?(làm tròn đến đơn vị)

GiảiChu vi mảnh vờn là:

1.BT77/37, 38 SGK:

Ước lợng kết quả các phép tính sau:

a)495.52≈500 50 = 25000 b)82,36 5,1≈ 80 5 = 400c)6730: 48 ≈7000:50 = 140 Kiểm tra:

a) =25740 ≈ 26000b) =420.036 ≈ 400c) =140,20833 ≈ 140

III.Trò chơi:

Trang 40

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm căn bậc hai của các số không âm, phát triển t duy suy luận lôgic

- Thái độ: Giáo dục tính gọn gàng, ngăn nắp cho HS

B.trọng tâm:

Khái niêm căn bậc hai

c.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1.GV: Máy chiếu Máy tính bỏ túi Bảng từ, nam châm để chơi “trò chơi”

2.HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ túi

d.hoạt động dạy học:

1. Kiểm tra : * HĐ 1: ( 7 ph)

-Câu hỏi:

+Thế nào là số hữu tỉ? Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:

4

3 ; 11

17 Hãy tính 12;

2 2

22

4

;2

32

34

không? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

3.Bài mới:

Ngày đăng: 29/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Hệ số tỉ lệ của  y đối với x là: - daiso7 (dep va hay)
Bảng 1 Hệ số tỉ lệ của y đối với x là: (Trang 65)
Đồ thị hàm số y =-x là đờng  thẳng nối 2 điểm O( 0; 0) và  A(1;-1) - daiso7 (dep va hay)
th ị hàm số y =-x là đờng thẳng nối 2 điểm O( 0; 0) và A(1;-1) (Trang 80)
Đồ thị hàm số y =  1 - daiso7 (dep va hay)
th ị hàm số y = 1 (Trang 81)
Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0), là  một đường thẳng đi qua gốc toạ  độ. - daiso7 (dep va hay)
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0), là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ (Trang 89)
5/ Đồ thị hàm số: - daiso7 (dep va hay)
5 Đồ thị hàm số: (Trang 89)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w