Vắng :...- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số - Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q b , Kĩ năng : - Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên
Trang 1Lớp 7a Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng : Lớp 7b Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng :
- Hs hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trến trục số
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số N, Z, Q
b , Kĩ năng :
- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số thực
- Biết so sánh hai số hữu tỉ và trình bày được
c , Thái độ :
Bước đầu cĩ ý thức tự rèn luyện khả năng tư duy và kĩ năng trình bày bài tốn theo mẫu
II ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
1 giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2 học sinh: sgk, thước thẳng, bảng con,…
dạng phân số: 2; -0,3; 0;
5
3 1
Các phân số bằng nhau là
các cách viết khác nhau của
cùng một số Số đĩ được gọi
là số hữu tỉ
Giới thiệu về số hữu tỉ
Số viết được dưới dạng
b a
4 1
3 3
10 10
3 3 ,
0 1
8 5
0 = ;
4
5 25 ,
1 = −
1.Số hữu tỉ:
-Khái niệm:(Sgk) -T quát:
Trang 2? Cho biết tên và mối quan
hệ của các tập hợp N,Z,Q
3
4 3
a
a = =
* N ⊂Z ⊂Q.
Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Thực hiện theo câu ?3
- Để biểu diễn số
4
5
trêntrục số ta làm như thế nào?
- Giải thích khái niệm đơn
Biểu diễn số đĩ như thế nào?
Vẽ trục số, biểu diễn trêngiấy trong
4 5
VD 2:
Hoạt động 3 So sánh hai số hữu tỉ
Hãy so sánh hai phân số
x=y hoặc x>y hoặc x<y.
-Muốn so sánh hai số hữu tỉ
4 = −
15
12 15
Số htỉ nhỏ hơn 0 là số htỉâm
Trang 3Líp 7a ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
Líp 7b ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
Tiết 2CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mơc tiªu
• a , Kiến thức: Nắm được qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu qui tắc về “chuyển
vế” trong tập hợp số hữu tỉ
• b , Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh gọn, chính xác Cĩ kỹ
năng áp dụng qui tắc “chuyển vế”
• c , Thái độ : Cĩ ý thức rèn luyện kĩ năng thực hành cộng trừ các số hữu tỉ theo
quy tắc được học
II ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
1 giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, sgk
2 học sinh: sgk, thước thẳng, bảng con,…
Hoạt động 2 Cộng trừ hai số hữu tỉ
12 49 21
12 21
49 7
4 3
7+ = − + = − + = −
−
.Cộng, trừ hai số hữu tỉ Tổng quát:
Trang 43 10
6 = =
0,6 +
15
1 15
10 15
9 3
1 4 , 0 3 1
=
15
11 30
22 30
12 30
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế
Chuyển vế và đổi dấu
Hs phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q
a) x -
2
1 3
2 3
2 2
2− = −
x
21
29 4
3 7
2 3
2 2
3 6
2 4
3 7
2 −x= − ⇒x= +
28
29 28
21 28
Chú ý (Sgk)
3 Củng cố : - Phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Phát biểu qui tắc “chuyển vế”
Làm trên giấy trong bài 6SGK/10
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện bài 8a,bSGK/10
4 DỈn dß : Làm các bài tập 6, 7, 8, 9,10/10(Sgk)18a/6(SBT)
Trang 5Ơn tập qui tắc nhõn, chia phõn số, tớnh chất của phộp nhõn phõn số
******************************************************************
Lớp 7a ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Lớp 7b ngày dạy :………… Tiết dạy:………sĩ số :… Văng
Tiết 3:
NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mơc tiêu
a , Kiến thức : Nắm vững cỏc quy tắc nhõn chia số hữu tỉ được học trong bài
b , Kĩ năng : Nhõn chia số hữu tỉ theo quy tắc nhanh và đỳng
c , Thỏi độ : Tớch học hỏi rốn luyện kĩ năng thực hiện phộp nhõn chia số hữu tỉ
II Chuẩn bị cđa giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ ghi cụng thức
- HS : ễn lại qui tắc nhõn, chia hai phõn số
III Tiến trình lên lớp :
1, Kiểm tra bài cũ
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết cụng thức tổng quỏt
- Phỏt biểu qui tắc chuyển vế
2 Bài mới :
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1 Qui tắc nhõn hai số hữu tỉ-Hóy phỏt biểu qui tắc
nhõn phõn số?
- Cĩ ỏp dụng được cho
phộp nhõn hai số hữu tỉ
khơng? Tại sao?
-Phỏt biểu qui tắc nhõn
a
x= ; = tacĩ:
d b
c a d
c b
a y x
.
Trang 6
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
10
77 5
) 11 ( 10
35 ) 5
2 1 (
5 , 3
a
46
5 2
1 23
5 ) 2 ( : 23
5 )− − = − ⋅− =
b
Tỉ số của -5,12 và 10,25 là:
25 , 10
12 , 5
−
hay -5,12: 10,25
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
Ví dụ :(sgk)
5
3 2
) 3 ( 5
) 2 (
3
2 : 10
4 ) 3
2 ( : ) 4 , 0 (
Chú ý (sgk)
Tỉ số của x và y là:
y x hay y
x
:
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
*****************************************************************
Líp 7a ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
Líp 7b ngµy d¹y :………… TiÕt d¹y:………sÜ sè :… V¨ng
TiÕt 4:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục đích :
a , Kiến thức : - Hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
b , Kĩ năng : - Biết lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ bất kì
- Cĩ kĩ năng cộng trừ nhân chia số thập phân
c , Thái độ : - Tìm hiểu cách lấy giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, thấy được sự
tương tự như với giá trị tuyệt đối của số nguyên
Trang 7- Cĩ ý thức vận dụng tớnh chất cỏc phộp tốn về số hữu tỉ để tớnh tốnhợp lớ cỏc phộp tớnh một cỏch nhanh nhất
II Chuẩn bị cđa giáo viên và học sinh
- GV: Bảng phụ vẽ trục số để ụn lại GTTĐ của số nguyờn a
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 2 Giỏ trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Nêu định nghĩa vỊ giá trị
tuyƯt đối cđa số nguyên a
Giới thiƯu định nghĩa vỊ
giá trị tuyƯt đối cđa một số
4
x x
x ≥ 0 ; = −
x ≥x
7
1 7
1 7
Ví dơ 1:(sgk)
Trang 8=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=3,7.2,16=7,992
(-1,13)+(-0,264)
=- (1,13+0,264)=-1,394 0,245-2,134
=0,245+(-2,134)
=-(2,134-0,245)
=-1,889 (-5,2).3,14
=-(5,2.3,14) =-16,328
Ví dơ 2:(sgk) (-0,408) : (-0,34)
= +(0,408:0,34) =1,2
-3,116+0,263
=-(3,116-0,263)
=-2,853 (-3,7).(-2,16)
Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng
Tiết 5:
LUYỆN TẬP
I Mục đớch :
- a , Kiến thức : Củng cố qui tắc xỏc định GTTĐ của một số hữu tỉ
- b , Luyện kỹ : năng so sỏnh, tỡm x, tớnh giỏ thị biểu thức, sử dụng mỏy tớnh
- c , Thái độ : Phỏt triển tư duy qua cỏc bài toỏn tỡm GTLN, GTNN của một biểu
Trang 9Tớnh : ?
14
5 9
7
? 12
5 8
−
2 , bài mới :
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Tớnh giỏ trị biểu thức -GV: Yờu cầu Hs đọc đề
Mời đại diện 2 nhúm
lờn trỡnh bày,kiểm tra cỏc
4 Hs lờn bảng trỡnh bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc cúdấu trừ đằng trước thỡ dấucỏc số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu cú dấu trừ đằng trước thỡ dấu cỏc
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281
= -1Bài 29/SBT:
=
-18 7
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15
= 2,77
Trang 10= 0,2.[20,83) + 9,17)
(-= -2
3 , Cđng cố : Nhắc lại cỏch giải cỏc dạng toỏn trờn
4 , Dặn dũ :- Xem lại cỏc bài tập đó làm
- Làm bài 23/SGK, 32B/SBT,33D/SBT
***************************************************************Lớp 7a : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng Lớp 7b : ngày dạy : ……… tiết dạy :……… sĩ số :…….vắng
Tiết 6 :LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục đớch :
- a , Kiến thức : HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ
- b , Kĩ năng : Nắm vững cỏc qui tắc nhõn,chia hai lũy thừa cựng cơ số,lũy thừ của lũy thừa
- c , Thái độ : Cú kỹ năng vận dụng cỏc kiến thức vào tớnh toỏn
II Chuẩn bị cđa giáo viên và học sinh :
- GV : Bảng phụ ghi cỏc cụng thức
- HS : bảng nhúm,mỏy tớnh
III Tiến trỡnh lên lớp :
1 Kiểm tra bài cũ : Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gỡ ?
Nờu qui tắc nhõn, chia hai lũy thừa cựng cơ số.Cho VD
2 Bài mới:
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn
-GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự
nhiờn hóy ĐN lũy thừa
- Nghe GV giới thiệu
- Qui ước:
x1 = x, x0 = 1
- Nếu x = b a thỡ :
Trang 11= an/bn
?1 (-0,5)2 = 0,25(-
Trang 12- a , Kiến thức : Học sinh năm vững qui tắc lũy thừa của một tớch,của mộy thong.
- b , Kĩ năng : Cú kỹ năng vận dụng cỏc qui tắc để tớnh nhanh
Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tớch
-GV: Đưa bài tập:
Tớnh nhanh: (0,125)3 83
-Yờu cầu Hs làm ?1
- Muốn nõng một tớch lờn
một lũy thừa ta làm như
1.Lũy thừa của một tớch:
Trang 135 , 7
−
=
3 5 , 2
5 , 7
b (-39)4 : 134 = (-39:13)4
= 813.Củng cố: - Nhắc lại 2 công thức trên
- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK
4 Dặn dò: - Xem kỹ các công thức đã học
- BVN: bài 38,40,41/SGK
*****************************************************************Líp 7a : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng Líp 7b : ngµy d¹y : ……… tiÕt d¹y :……… sÜ sè :…….v¾ng
Tiết 8:
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
a , Kiến thức : Củng cố lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các quy tắc
tính luỹ thừa của một tích , luỹ thừa của một thương , luỹ thừa của một luỹ thừa ,tích của hai luỹ thừa cùng cơ số, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
b , Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào bài tập tính toán
c ,Th¸i độ : yêu thích say mê học bộ mơn
II ChuÈn bÞ cđa gi¸o viªn vµ häc sinh
- GV: SGK , gi¸o ¸n , bµi tËp ch÷a
- HS: SGK , häc bµi vµ lµm bµi tËp
III Tiến trình lªn líp :
1 , Kiểm tra bài cu õ: Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một tích ? Viết công thức ?
Trang 14Hoạt động cđa GV Hoạt động cđa HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Tớnh giỏ trị biểu thức
- Cho Hs làm bài
40a,c,d/SGK
- Nhận xột
- Hs lờn bảng trỡnh bày
Bài 40/SGK
a
2 2
1 7
c 45 54
4 25
20 5
=
4 25 4 25
20 5 4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
d
5 3
4 5 5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5 5 3
3 2 5
2 9
−
= -853
3 1
Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa
- Yờu cầu Hs đọc đề,nhắc
lại cụng thức nhõn, chia
hai lũy thừa cựng cơ số
- Làm 40/SBT,45a,b/SBT
- Hs đọc đề,nhắc lại cụng thức
b 4.25: 43
2 2
Trang 15⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22
⇒ 5 ≥ n ≥ 2
⇒ n є {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35
⇒ n = 5
3 Củng cè : Cho Hs làm các bài tập sau:
Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ
4 Dặn dò: - Xem lại các bài tập đã làm
- Ôn lại hai phân số bằng nhau
Trang 16a , Kiến thức : - Học sinh hiểu được khái niệm đẳng thức , nắm được định nghĩa tỷ
lệ thức, các tính chất của tỷ lệ thức
Trang 17- Nhận biết hai tỷ số có thể lập thành tỷ lệ thức không biết lập các tỷ lệ thứcdựa trên một đẳng thức
b , Kĩ năng : biết lập ra các tỉ lệ thức dựa vào đẳng thức cho trước và ngược lạimột cách nhanh chĩng và chính xác
c , Thái độ : yêu thích bộ mơn
2.Chuẩn bị của GV Và HS :
- GV : Bảng phụ ghi các tính chất
- HS : bảng nhóm
3 Tiến trình bài dạy :
1 Kiểm tra bµi cị : - Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu.
b
a
=
d c
b
a
=
d c
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
?1a
⇒ 5
(Không lập được tỉ lệ thức)
Trang 18-Làm ?2.
- Từ a.d = b.c thì ta suy rađược 4 tỉ lệ thức :
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d
2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d
3 Củng cố : - Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
a, Kiến thức:Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
b, Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Trang 19a, Kiểm tra bài cũ:
HS1: Hóy nờu định nghĩa tỉ lệ thức? Lập 1 tỉ lệ thức từ cỏc số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7.
HS2: Yờu cầu nờu 2 tớnh chất của tỉ lệ thức?
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
tỉ lệ thức
-2 HS lờn bảng làm BT
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.
vỡ 43 ≠53 nờn khụng lập được tỉ lệ thức
c)6,51 : 15,9 = 159651::217217=7
3Lập được tỉ lệ thức
9
−
Khụng lập được tỉ lệ thức.Hoạt động 2: Dạng bài tập tỡm số hạng chưa biết
ẹaởt vaỏn ủeà: Khi coự b a =
d
c
thỡ theo ẹN hai phaõn
soỏ baống nhau ta coự:
a.d=b.c.Tớnh chaỏt naứy
coứn ủuựng vụựi tổ leọ thửực
≠0 ta coự 4 tổ leọ thửực sau:
Dạng 2: Tỡm số hạng chưabiết
Bài tập: Tỡm xa)7,5 x = 2,5 53= 2,5 0,6
vậy x =
5,7
6,0.5,2
= 3
6,0
38
Trang 20=
2 3
Hoạt động 3: Dạng toán lập tỉ lệ thức-Yêu cầu HS làm bài 51
6,32
5,1
5,1
6,32
8,4
8,4
26,3
5,
5,1
26,3
8,
a , Kiến thức : Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b , Kĩ năng :Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ
c , Thái độ : Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
2 Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng nhóm
3 Tiến trình lên lớp :
Trang 21a Kiểm ta bài cũ : - Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
6 4
3 2 +
+
và
6 4
3 2
−
−
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
Hoạt động 1: Tính chất của day tỉ số
- Giáo viên yêu cầu
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 22- Học sinh chú ý theo dõi
Hoạt động 2: Chú ý
- GV cho Hs biết ý
nghĩa của dãy tỉ số và
cách viết khác của dãy
?2Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt làa,b,c
b , Kĩ năng : Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán
c , Thái độ : Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
2 Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ ghi thêm một số bài tập
- HS: Bảng nhóm
3 Tiến trình lên lớp :
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau
- Làm bài 76/SBT
Trang 23b, Nội dung bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm
- Học sinh làm việc theo
Bài 59 (tr31-SGK)
2,04 )2,04 : ( 3,12)
7 5 2
x
x x
Trang 24- Giáo viên yêu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi
học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc
đề bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có
y z
5
x y
=
=
Với k=-1 → 2
5
x y
Trang 25Lớp 7a Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng : Lớp 7b Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng :
Tiết 13
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
1 / Mục tiêu :
a , Kiến thức : Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn , số thập phân vô
hạn tuần hoàn BiÕt ý nghÜa cđa viƯc lµm trßn sè
b , Kỹ năng : vËn dơng thµnh th¹o c¸c quy t¾c lµm trßn sè
c , Thái độ : Học sinh biết áp dụng kiến thức vào thực tế và yêu thích môn học
2 Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và công thức
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
3 Tiến trình lên lớp :
a Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất cơ bản của tỷ lệ thức ?
b , Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn:
Số thập phân 0,35 và 1, 18
gọi là số thập phân hữu
hạn vì khi chia tử cho mẫu
của phân số đại diện cho
nó đến một lúc nào đó ta
có số dư bằng 0
Số 0,5333… gọi là số thập
phân vô hạn tuần hoàn vì
khi chia 8 cho 15 ta có chữ
số 3 được lập lại mãi mãi
875 , 0 8
7
; 95 , 0 20
19
; 48 , 0 25 12
) 6 ( 0 , 1 15
16 );
3 ( 708 , 0 24 17
) 076923 (
, 1 13
14 );
3 ( , 2
333 , 2 3 7
vô hạn tuần hoàn :
Các số thập phân 0,35
và 0,18 gọi là số thậpphân .(còn gọi là sốthập phân hữu hạn )b/ 0 , 5333
15
Số 0,533… gọi là sốthập phân vô hạn tuầnhoàn có chu kỳ là 3
Trang 26? 8
7
; 20
19
; 25
12
; 15
Gv gợi ý phân tích mẫu
của các phân số trên ra
Chỉ chứa thừa số nguyên tố 2
và 5 hoặc các luỹ thừa của 2
và 5
24 = 23.3 ;15 = 3.5 ; 3; 13 xét mẫu của các phân số trên,tathấy ngoài các thừa số 2 và 5chúng còn chứa các thừa sốnguyên tố khác
mà mẫu có ướcnguyên tố khác 2 và 5thì phân số đó viếtđược dưới dạng sốthập phân vô hạn tuầnhoàn
72 , 0 25
9
Mỗi số thập phân vôhạn tuần hoàn đều làmột số hữu tỷ
Kết luận :Học sách
c , Củng cố
Nhắc lại nội dung bài học
Làm bài tập 65; 66 / 34
Trang 27d , Dặn dò : Học thuộc bài và giải bài tập 67; 68 / 34
a , Kiến thức : Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
b , Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
c , Thái độ : Chú ý học bài và yêu thích môn học
2 / Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ ghi bài tập và công thức
- HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
3 / Tiến trình lên lớp :
a Kiểm tra bài cũ:
Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết được dưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn ?
Xét xem các phân số sau có viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
? 8
11
; 20
Nêu kết luận về quan hệ giữa số hưũ tỷ và số thập phân ?
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
bài 68
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem
những phân số nào viết
3
; 8
5 −
viết được dướidạng số thập phân hữuhạn
Các phân số
12
7
; 22
15
; 11
viết được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuầnhoàn và giải thích
Viết ra số thập phân hữu
Bài 68a/ Các phân số sau viếtđược dưới dạng số thập
5
2 35
14
; 20
3
; 8
12
7
; 22
15
; 11
,
vì mẫu còn chứa các thừa
số nguyên tố khác 2 và 5
Trang 28Gọi hai Hs lên bảng giải
Gv kiểm tra kết quả
hạn, vô hạn tuần hoànbằng cách chia tử chomẫu
Trước tiên, ta phải tìmthương trong các phéptính vừa nêu
Hs đặt dấu ngoặc thíchhợp để chỉ ra chu kỳ củamỗi thương tìm được
Đề bài yêu cầu viết các sốthập phân đã cho dướidạng phân số tối giản Trước tiên, ta viết các sốthập phân đã cho thànhphân số
Sau đó rút gọn phân sốvừa viết được đến tối giản
Tiến hành giải theo cácbước vừa nêu
Hai Hs lên bảng , các Hscòn lại giải vào vở
Hs giải và nêu kết luận
Học sinh nhắc lại cách giải
b/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)Bài 70
Viết các số thập phân hữuhạn sau dưới dạng phân sốtối giản :
25
78 100
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 71Viết các phân số đã chodưới dạng số thập phân :
) 001 ( , 0
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=
=
=
=
Trang 29c : Củng cố : Nhắc lại cách giải các bài tập trên
d : Dặn dò: Làm bài 91,92/SBT
**************************************************************Lớp 7a Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng : Lớp 7b Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng :
b , Kỹ năng : Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số.
c , Thái độ : Biết vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày.
2 / Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ ghi VD
- HS: Máy tính,bảng phụ,sưu tầm vài VD trong thực tế
3 / Tiến trình lên lớp :
a Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu kết luận về mối quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân
- Làm bài 91/SBT
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
Sau khi làm tròn đến hàngđơn vị ta được kết quả là14
Kết quả làm tròn đếnhàng đơn vị của số 5,23 là5
Ta có : 13,8 ≈ 14
5,23 ≈ 5
b/ Làm tròn số sau đến hàng nghìn: 28.800; 341390
Ta có : 28.800 ≈ 29.000
341390 ≈ 341.000.c/ Làm tròn các số sau đến hàng phần
nghìn:1,2346 ; 0,6789
Ta có: 1,2346 ≈ 1,235 0,6789 ≈ 0,679
Trang 30Các nhóm thực hành bàitập, trình bày bài giải trênbảng.
Một Hs nhận xét bài giảicủa mỗi nhóm
Hoạt động 2 : Quy ước làm tròn số:
Nếu chữ số đầu tiên trongphần bỏ đi lớn hơn 0
Số 457 được làm tròn đếnhàng chục là 460
Số 24,567 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
là 24,57
1,243 được làm tròn đến
số thập phân thứ nhất là 1,2
Hs giải bài tập ?2
79,3826 ≈ 79,383(phần nghìn)79,3826≈79,38(phần trăm)79,3826 ≈ 79,4
(phần chục)
2/ Quy ước làm tròn số
a/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bỏ đinhỏ hơn 5 thì ta giữnguyên bộ phận cònlại.trong trường hợp sốnguyên thì ta thay các chữ
số bỏ đi bằng các chữ số0
b/ Nếu chữ số đầu tiêntrong các chữ số bị bỏ đilớn hơn hoặc bằng 5 thì tacộng thêm 1 vào chữ sốcuối cùng của bộ phậncòn lại Trong trường hợp
số nguyên thì ta thay cácchữ số bị bỏ đi bằng cácchữ số 0
3 Củng cố : Nhắc lại hai quy ước làm tròn số?
Trang 31b , Kĩ năng : thuần thục kĩ năng làm tròn số chính xác theo quy ước
c , Thái độ : Biết vận dụng quy ước vào các bài toán thực tế, vào đời sống hàng
a Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu qui ước làm tròn số
- Làm bài 78/SGK
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
- Thực hiện phép tính rồi làm tròn số
b (2,635 + 8,3) – (6,002 +0,16) ≈4,77
c 96,3 3,007 ≈289,57
d 4,508 : 0,19 ≈23,73
Trang 32- Cho HS hoạt động nhóm97,98/SBT.
Bài 81/SGK
a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7+ 3 ≈ 11
Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66
≈ 11
b 7,56 5,173Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5
CÁch 2:
73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5
d 21,737.,30,815Cách 1:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
≈ 2,42602
c : Củng cố
Nhắc lại quy ước làm tròn số
Cách giải các bài tập trên
d Dặn dò:
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
Trang 33Lớp 7a Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng : Lớp 7b Tiết dạy : Ngày dạy : Sĩ số : Vắng :
Tiết 17
SỐ VÔ TỶ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI.
1 / Mục tiêu:
a , Kiến thức : Học sinh bước đầu có khái niệm về số vô tỷ, hiểu được thế nào là
căn bậc hai của một số không âm
B , Kỹ năng : Biết sử dụng đúng ký hiệu và làm được các bài tập cơ bản vềcăn bậc hai và số vô tỉ
C , Thái độ : yêu thích bộ môn và chăm chú học bài
2 / Chuẩn bị của GV và HS :
- GV: Bảng phụ ghi các kết luận về căn bậc hai
- HS: Máy tính,bảng phụ
3 / Tiến trình lên lớp :
a Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
Đường chéo AB của hìnhvuông AEBF lại là cạnhcủa hình vuông ABCD
Tính diện tích củaABCD ?
Tính AB ?
Shv = a2 (a là độ dàicạnh)
SAEBF = 12 = 1(m2)Diện tích hình vuôngABCD gấp đôi diện tíchhình vuông AEBF
Trang 34đây là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn, và
những số như vậy gọi là
Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai
Gv giới thiệu số đương a
có đúng hai căn bậc hai
2: Khái niệm về căn bậc hai
a và số âm kí hiệu là
a
− +Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0 , taviết 0 = 0
c : Củng cố: Nhắc lại thế nào là số vô tỷ Làm bài tập 82; 38.
Trang 35d Dặn dò: Học thuộc bài , làm bài tập 84; 85; 68 / 42.
Hướng dẫn hs sử dụng máy tính với nút dấu căn bậc hai
a , Kiến thức : Học sinh nắm được tập hợp các số thực bao gồm các số vô tỷ và các
số hữu tỷ.Biết được biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục sốthực Mối liên quan giữa các tập hợp số N, Z, Q, R
b , Kỹ năng : làm được một số bài tập cơ bản của bài
c , Thái độ : yêu thích môn học và chăm chú học bài
- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
Cách viết x ∈ R cho tabiết x là một số thực.Do
đó x có thể là số vô tỷcũng có thể là số hữu tỷ
1 / Số thực:
1/ Số hữu tỷ và số vô tỷđược gọi chung là sốthực
; 3
; 12 , 0
; 5
gọi là số thực .
2/ Với x, y ∈ R , ta có
Trang 36Gv giới thiệu với a,b là
hai số thực dương, nếu a
< b thì
3∈ Q, 3 ∈ R, 3 ∉I, - 2,53
∈ Q,0,2(35) ∉I, N⊂ Z, I⊂ R
Hs so sánh và trả lời:
4,123 < 4,(3) -3,45 > -3,(5)
Mọi số hữu tỷ đều được
biểu diễn trên trục số, vậy
còn số vô tỷ?
Như bài trước ta thấy 2
là độ dài đường chéo của
2 :Trục số thực:
-1 0 1 2
Người ta chứng minhđược rằng:
+ Mỗi số thực được biểudiển bởi một điểm trêntrục số
+ ngược lại, mỗi điểmtrên trục số đều biểu diễnmột số thực
Điểm biểu diễn số thựclấp đầy trục số , do đótrục số còn được gọi làtrục số thực
Chú ý:
Trong tập số thực cũng có
Trang 37R được thực hiện tương tự
như trong tập số hữu tỷ
các phép tính với các sốtính chất tương tự nhưtrong tập số hữu tỷ
c, Củng cố : Nhắc lại khái niệm tập số thực.Thế nào là trục số thực
b , Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính trên số thực, tìm x và biết tìm
căn bậc hai dương của một số
c , Thái độ : yêu thích bộ môn và hiểu được sự cần thiết của việc đưa ra các tập hợp số mới
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
bài 91 Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Trang 38Gv kiểm tra kết quả và
nhận xét bài giải của
bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về
bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Các nhóm thực hiện bàitập và trình bày kết quả
Hs tách thành nhóm các
số nhỏ hơn 0 và các sốlớn hơn 0
Sau đó so sánh hainhóm số
Hs lấy trị tuyệt đối củacác số đã cho
Sau đó so sánh các giátrị tuyệt đối của chúng
Hai Hs lên bảng
Các Hs khác giải vàovở
Hs nhận xét kết quả củabạn trên bảng
Các phép tính trong Rđược thực hiện tương tựnhư phép tính trong Q
Làm bài tập 95 theonhóm
Trình bày bài giải
Hs kiểm tra bài giải vàkết quả, nêu nhận xét
2
1
−
< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<12<1<-1,5 <3,2<7,4
bài 93 Tìm x biết :
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,92.x + 2,7 = -4,9 -> 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 -2,7.x – 3,86 = -9,8
-2,7.x = -5,94 - > x = 2,2
bài 95 : Tính giá trị của các
biểu thức:
Trang 39I là tập hợp các số thậpphân vô hạn không tuầnhoàn.
Q ∩ I là tập ∅Học sinh phát biểu trảlời các câu hỏi củagiáo viên để củng cốkiến thức
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
c : Củng cố : Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
d Dặn dò:
- Chuẩn bị ôn tập chương 1
- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK
Trang 40c , Thái độ : hứng thú say mê học bộ môn
a Kiểm ta bài cũ: Không
b, Nội dung bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Nội dung bài dạy
- Nêu qui tắc xác định giá
trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ Yêu cầu HS lấy VD
- Yêu cầu HS quan sát
- HS lần lượt lên bảng thực hiện VD
4.Các phép toán trong Q
5
55
35
29
1 6
5
= ;
15
143
7.5
27
3:5