Vì SACABCD nên SH ABCD.. + Tam giác ABD đều nên BDa... Theo chương trình Chuẩn Câu VIa.. + Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, K là giao điểm của BI với AC.. Vì đường tròn
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 02
I PHẦN CHUNG
Câu I 2 + Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ym x 1 với đồ thị (C) là 3 2
2
1
x
Điều kiện để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt là m 8
+ Giả sử A x m x( ; (1 11)), ( ; (B x m x2 21)) Khi đó, 1 2
2
Sử dụng định lí Vi-et 1
81
m m
Câu II 1 + Nhân cả hai vế của phương trình với cosx và dùng công thức nhân đôi : cos x2 2cos x2 1
+ Phương trình đã cho trở thành: 3 2
3 sin 2x cosx2 2cos x4cos xcosx 2 0
cosx 2 3 sin 2x cos x2 2 0
3 sin 2x cos x 2 2
+ Nghiệm của phương trình:
3
2 + Đặt 2x3 và 5 2x u Khi đó, v u2v2 (*) và 2 u2v2 4x 8
+ Phương trình đã cho trở thành: 2 2 2 2
5v u u 5u v v 2 8uv uv 3 2 uv 2 8uv (**)
+ Từ (*) và (**) ta có: 3 4 2 6 0 2 2 3 5 2 2
u v u v u v
+ Nghiệm của phương trình đã cho là: x 2
Câu III + Đổi biến tcosx, ta thu được
1
2
dt I
t
Sau đó, đổi biến ttanu, ta thu được
4
0
du I
cosu
sin 1 1 sin
1 sin 2 1 sin
du cosudu d u x I
cosu cos u u x
Câu IV + Trong mp(SAC) kẻ SH AC H, AC Vì (SAC)(ABCD) nên SH (ABCD)
+ O là giao điểm AC và BD Kẻ AK SO, vìBD ACBDSACBDAK Do đó,AK SBD Vậy AK a
+ Tam giác ABD đều nên BDa Trong tam giác vuông AOB 3
2
a AO
Tam giác SAC vuông tại S nên 3
2
a
SO
S AK SO S
2
SAC
S SH AC nên SH a
Từ diện tích mặt đáy bằng
2
3 2
a
, suy ra
3
3 6
S ABCD
a
Câu V + Từ PT (2) của hệ suy ra y2 x27x (*) 9
+ Chia hai vế của PT (1) cho y ta được: 2
2 2
x
2
+ Đặt
2
và 2 x 12 t 6 2 2 0
y
Do đó,
2 2
2
t
t
Tìm được
2 2
t (Vì t 0) Do đó, x 12 3
y
(**)
+ Thay (*) vào (**) tìm được nghiệm của hệ đã cho là: (2;1), (2; 1), (4 2; 2 1), (4 2; 2 1)
Trang 2II PHẦN RIÊNG
Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa 1 + Ta có AH0; 2
BC đi qua M và có VTPT là AH
Phương trình BC: y 0 + B b ; 0BC Khi đó, C2b; 0 Sử dụng điều kiện ACBH AC BH 0b22b 3 0
+ Do B có hoành độ âm nên chọn B 1; 0
2 + Tọa độ điểm M1; 2; 0
+ Tọa độ điểm N: Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc với mp(P)
1
1 2
Thay x y z, , vào PT của (P):
9t 9 0 t 1 Vậy N0;0; 1
+ Độ dài đoạn MN 6
2
5 10
Theo chương trình Nâng cao
Câu VIb 1 + Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC, K là giao điểm của BI với AC Khi đó, I1; 0 và IK 3 + Giả sử là đường thẳng đi qua điểm A 3; 3 và có VTPT là n a b ;
, với 2 2
0
a b Phương trình đường thẳng :
3 3 0
a x b y ax by 3a3b 0 là tiếp tuyến của đường tròn 2 2
x y khi d I , 3
0, 1
4 3
1,
24
a b
a b
a b
a b
Ta có hai tiếp tuyến: 3 0
y
x y
Vì đường tròn 2 2
x y nội tiếp tam
giác ABC nên một trong hai tiếp tuyến là đường thẳng AB, tiếp tuyến còn lại là đường thẳng AC
+ Vì điểm B có tung độ khác – 3 nên đường thẳng AB có PT là: 24x7y51 , còn AC: 0 y 3 0
Giả sử K m ; 3 AC, từ IK 3m 1 K1; 3 Phương trình đường thẳng IK x : 1 Suy ra 1;75
7
B
+ Đường thẳng BC là tiếp tuyến của đường tròn 2 2
x y kẻ từ B BC: 24x7y99 0
2 + Phương trình mp(ABC): x2z 1 0 Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng và là bốn đỉnh của một hình thang
D ABC
Mà D( )P nên D thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (ABC) D 1 4 ; 2 3 ; 2t t t
+ A, B, C, D là bốn đỉnh của một hình thang khi AB/ /CD hoặc AD/ /CB Xét hai trường hợp:
* AB/ /CD: Vì có một VTCP là u4;3; 2AB
nên C phải thuộc C P Kiểm tra thấy C P
* AD/ /CB: Ta có AD4 ; 4 3 ; 2t t t
và CB2;1;1
Hai vectơ AD
và BC
t
Vậy D 17; 10; 8
Câu VIIb Ta có: z2 1 z2 1 z2 1 5