Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ.. Nêu cách xác định phơng hớng trên bản đồ với bản đồ có các đ-ờng kinh ,vĩ tuyến và với các bản đồ không vẽ kin
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC CHƯ P RÔNG
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2011 – 2012 THỜI GIAN : 45 PHÚT MÔN : ĐỊA LÍ 6
1 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học chương I TRÁI ĐẤT:
1 Vị trí hình dạng và kích thước của Trái Đất
2 Tỉ lệ bản đồ
3 Phương hướng trên bản đồ Kinh độ vĩ độ và tọa độ địa lí
4 Kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời
2 XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm khác quan , tự luận
3 XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kì học kì I, Địa lí 6, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 7 tiết (100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Chương I TRÁI ĐẤT
1 Vị trí hình dạng và kích thước của Trái Đất (chiếm 15%)
2 Tỉ lệ bản đồ (chiếm 20%)
3 Phương hướng trên bản đồ Kinh độ vĩ độ và tọa độ địa lí (chiếm 50%)
4 Kí hiệu bản đồ Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ (chiếm 15%)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
Trang 2MA TRẬM ĐỀ
Chủ đề (nội
dung chương)/
mức độ
Vận dụng cấp độ cao
Vị trớ hỡnh
dạng và kớch
thước của Trỏi
Đất
Biết đợc vị trí Trái Đất trong hệ Mặt Trời.
(1) Biết quy ước về kinh tuyến gốc.
(6)
Hiểu rừ quy ước về kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc.
(5)
SC: 3
SĐ: 1.5
nghĩa của tỉ lệ bản đồ
SC: 1
SĐ: 2
= 20%
SC: 1 SĐ: 2
Phương hướng
trờn bản đồ.
Kinh độ vĩ độ
và tọa độ địa
lớ.
Nêu cách xác
định phơng hớng trên bản đồ với bản đồ có các đ-ờng kinh ,vĩ tuyến và với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến
Hiểu cỏch xỏc định phương hướng trờn bản
đồ
Xỏc định được tọa độ địa lớ cỏc điểm đựa vào
hệ thống kinh, vĩ tuyến.
SC: 3
SĐ: 5
= 50%
SC: 1 SĐ: 1
SC: 1 SĐ: 1
SC: 1 SĐ: 3
Kớ hiệu bản
đồ Cỏch biểu
hiện địa hỡnh
trờn bản đồ.
Biết được cỏch thể hiện cỏc đối tượng địa lý trờn bản đồ(3,4)
Hiểu được cỏch thể hiện địa hỡnh dựa vào đường đồng mức (2)
SC: 3
SĐ: 1.5
=15%
SC: 2 SĐ: 1
SC: 1 SĐ: 0.5 Tổng cõu: 9
Tổng điểm :
3 điểm =30 TSĐ
ĐỀ KIỂM TRA VIẾT TỪ MA TRẬN
Trang 3I.Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý cõu mà em cho là đúng trong các câu sau.
Câu 1:theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ :
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 2: Trờn bản đồ nếu cỏc đường đồng mức càng gần nhau thỡ địa hỡnh nơi đú:
A Càng thoải B Càng dốc C Càng gập ghềnh D Càng phẳng
Câu 3:Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ ngời ta thể hiện bằng:
A Thang màu B Đờng đồng mức
C Kí hiệu diện tích D Cả A và B
Câu4: Có mấy loại ký hiệu thờng đợc sử dụng để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng;
A 00 B 300 C 900 D 1800
Câu6: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân Đôn nớc anh là:
A Kinh tuyến gốc B Vĩ tuyến gốc
C.Kinh tuyến tây D.Kinh tuyến Đông
II Tự luận : 7 điểm
Câu 1:(2.0 điểm)
a,Nêu cách xác định phơng hớng trên bản đồ với bản đồ có các đờng kinh ,vĩ tuyến và với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến? (1đ)
b, Dựa vào hình vẽ dới đây hãy xác định bốn hớng chính trên bản đồ? (1đ)
Câu 2: (2.0 điểm)
Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?
Câu 3: (3 điểm)
Từ một điểm A có đờng kinh tuyến 20o , vĩ tuyến 10o đi qua.Điểm A nằm bên phải kinh tuyến gốc phía trên xích đạo Hỏi A có toạ độ địa lí bao nhiêu?
- Hết -
đáp án và biểu ĐIỂM I.Trắc nghiệm 3 điểm
Khoanh đúng mỗi câu đợc 0.5 điểm
II.Tự luận: 7 điểm.
Câu 1:(2.0 điểm)
+ Cách xác định phơng hớng trên bản đồ:
Trang 4- Với bản đồ có kinh tuyến,vĩ tuyến: phải dựa vào các đờng kinh tuyến và vĩ tuyến để xác định
phơng hớng.(0.5đ)
- Với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến: phải dựa vào mũi tên chỉ hớng bắc trên bản đồ để
xác định hớng Bắc, sau đó tìm các hớng còn lại .( 0.5đ)
b, Xác định đúng mỗi hớng cho 0,25 điểm
Câu 2 :(2.0 điểm)
Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết
ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ: Tỉ lệ bản đồ cho ta biết khoảng cách trên bản đồ đã thu nhỏ bao nhiêu lần so với kích thớc thực của chúng trên thực tế (2đ)
Câu 3: (3 điểm )
Toạ độ địa lý của điểm A là
TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè I
HỌ VÀ TấN:……… MễN : Địa Lớ
LỚP :……… 6………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ A
I.Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý cõu mà em cho là đúng trong các câu sau.
Câu 1:theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ :
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 2: Trờn bản đồ nếu cỏc đường đồng mức càng gần nhau thỡ địa hỡnh nơi đú:
A Càng thoải B Càng dốc C Càng gập ghềnh D Càng phẳng
Câu 3:Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ ngời ta thể hiện bằng:
200Đ
100B
Trang 5A Thang màu B Đờng đồng mức
C Kí hiệu diện tích D Cả A và B
Câu4: Có mấy loại ký hiệu thờng đợc sử dụng để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằn:
A 00 B 300 C 900 D 1800
Câu6: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân Đôn nớc anh là:
A Kinh tuyến gốc B Vĩ tuyến gốc
C.Kinh tuyến tây D.Kinh tuyến Đông
II Tự luận : 7 điểm
Câu 1:(2.0 điểm)
a Nêu cách xác định phơng hớng trên bản đồ với bản đồ có các đờng kinh ,vĩ tuyến và với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến? (1đ)
b Dựa vào hình vẽ dới đây hãy xác định bốn hớng chính trên bản đồ? (1đ)
Câu 2: (2.0 điểm)
Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?
Câu 3: (3 điểm)
Từ một điểm A có đờng kinh tuyến 20o , vĩ tuyến 10o đi qua.Điểm A nằm bên phải kinh tuyến gốc phía trên xích đạo Hỏi A có toạ độ địa lí bao nhiêu?
- Hết
-TRƯỜNG : THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè I
HỌ VÀ TấN:……… MễN : Địa Lớ
LỚP :……… 6………… NĂM HỌC : 2011-2012
THỜI GIAN: 45 PHÚT
ĐỀ B
I.Trắc nghiệm (3.0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý cõu mà em cho là đúng trong các câu sau.
Câu 1: Có mấy loại ký hiệu thờng đợc sử dụng để thể hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ:
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 2: Trờn bản đồ nếu cỏc đường đồng mức càng gần nhau thỡ địa hỡnh nơi đú:
A Càng thoải B Càng dốc C Càng gập ghềnh D Càng phẳng
Câu 3: Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uyt ngoại ô thành phố luân Đôn nớc anh là:
A Kinh tuyến gốc B Vĩ tuyến gốc
C.Kinh tuyến tây D.Kinh tuyến Đông
Câu4: theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất là hành tinh đứng thứ :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5:Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có chung điểm là cùng có số độ bằng:
A 00 B 300 C 900 D 1800
Câu6: :Để thể hiện độ cao địa hình trên bản đồ ngời ta thể hiện bằng:
A Thang màu B Đờng đồng mức
Trang 6C Kí hiệu diện tích D Cả A và B
II Tự luận : 7 điểm
Câu 1:(2.0 điểm)
a Nêu cách xác định phơng hớng trên bản đồ với bản đồ có các đờng kinh ,vĩ tuyến và với các bản đồ không vẽ kinh, vĩ tuyến? (1đ)
b Dựa vào hình vẽ dới đây hãy xác định bốn hớng chính trên bản đồ? (1đ)
Câu 2: (2.0 điểm)
Tỷ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?
Câu 3: (3 điểm)
Từ một điểm A có đờng kinh tuyến 20o , vĩ tuyến 10o đi qua.Điểm A nằm bên phải kinh tuyến gốc phía trên xích đạo Hỏi A có toạ độ địa lí bao nhiêu?
Hết