1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập về mặt cầu

2 651 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 220,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó h\y tìm toạ độ tiếp điểm... Luyện tập: Mặt cầu Gv : Trần Duy Tuấn c Lập phương trình tiếp diện với mặt cầu tại A.. a CMR bán kính của hình cầu S là 1 hằng số và tính bán kính đó..

Trang 1

Luyện tập: Mặt cầu Gv : Trần Duy Tuấn

Bài tập mặt cầu Bài 1:Lập pt của mặt cầu (S) biết mặt cầu (S) :

a) Có tâm I(2;-1;4) và có bán kính R = 3

b) Có đường kính AB biết A(1;4;– 2) , B(–3;5;1)

c) Có tâm I(1;-1;2) và tiếp xúc với : x + 2y – 2z + 17 = 0

d) Có tâm I(1;4;6) và đi qua A(-2;0;6)

Bài 2: Lập pt của mặt cầu (S) biết mặt cầu (S) :

a) Đi qua 4 điểm A(0;1;0) ,B(2;3;1) ,C(-2;2;2) , D(1;-1;2)

b) Đi qua 4 điểm : A(2;1;0) , B(3;0;4) , C(-1;-3;3) , D(0;-3;0)

c) Có tâm thuộc mf x + y + z – 2 = 0 và đi qua 3 điểm A(2;0;1) , B(1;0;0) , C(1;1;1) d) Có tâm I thuộc Ox , đi qua A(2;-1;2) và có R = 3 e) Đi qua A(2;2;1) B(-2;1,4) và có tâm thuộc Oz f) Có tâm nằm trên đường thẳng

1 1

6 4

x

=

 = +

 = +

và tiếp xúc với (P) , bán kính R = 5

g) Có tâm nằm trên đường thẳng :

2

1 2

1 3

=

ư

=

ư

x và tiếp xúc với 2 mf (P) : x + 2y – 2z – 2 = 0 và (Q) : x + 2y – 2z + 4 = 0

h) Có bán kính R = 5 và tiếp xúc với (P) : 3x + 4z – 16 = 0 tại điểm T(4;1;1)

Bài 3:Lập phương trình mặt cầu (S) biết :

a) Có tâm I(6;3;-4) và tiếp xúc Oy

b) Có tâm nằm trên đt d :

=

ư

= 0

2

y

x

và tiếp với 2mf (P) : x – 2z – 8= 0 và (Q) 2x – z + 5 = 0 c) Đi qua M(0;0;3) và đi qua đường tròn

=

ư

ư + + +

= +

ư +

0 40 4 2

0 4 2

2 2 2 2

y x z y x

z y x

d) Có tâm I(-3;2;2) và tx với mc: (x-1)2 + (y + 122 + (z – 4)2 = 16

Bài 4: Cho mf(P) : 2x + 2y + z + 5 = 0 và I(1;2;-2)

a) Lập pt mc (S) tâm I sao cho giao của (S) với mf (P) là đtròn có chu vi = 8π

b) CMR mc (S) nói trên tiếp xúc với đt d: 2x – 2 = y + 3 = z

c) Lập pt mp chứa đt d và tiếp xúc với (S)

Bài 5: Cho A(a;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) với a,b,c > 0 và 1+1+1 = 2

c b

a) CMR a ,b , c thay đổi thì mf (ABC) luôn đi qua 1 điểm cố định

b) Tìm tâm và bk tứ diện OABC CMR

) 3 1 ( 2

3 4

1

+

< R

Bài 6: Cho mf 2x + 2y + z – m2 – 3m = 0 và mặt cầu (S) : (x-1)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 9 Tìm m để (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) Khi đó h\y tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 7:Trong không gian Oxyz cho A(0;1;-1) , mặt phẳng (P) : 2x – y + 2z – 6 = 0

a) Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A và // (P)

b) Tính khoảng cách từ A đến (P)

c) Lập phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với (P)

Bài 8:Cho mặt cầu (S) : 2 2 2

4 2 2 3 0

x + + ư ưy z x y+ ư =z , (P) x – 2y – 2z – 11 = 0 a) Tìm tâm và bán kính của (S)

b) Lập phương trình (Q) // (P) và tiếp xúc với (S)

c) Cho (R) : x – y + 2z + 2m = 0.Tìm m để (R) tiếp xúc với (S)

Bài 9: Trong không gian cho 4 điểm A(2;-2;3) ; B(-1;1;3) ; C(3;-2;2) ; D(-1;-2;0)

a) Chứng minh 4 điểm A,B,C,D không đồng phẳng

b) Lập phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A,B , C, D (x-1)+(y+(z-1) = 9

Trang 2

Luyện tập: Mặt cầu Gv : Trần Duy Tuấn c) Lập phương trình tiếp diện với mặt cầu tại A

Bài 10: Cho đường tròn

= +

ư +

ư + +

= +

ư +

0 17 6 6 4

0 4 2

2 2 2 2

z y x z y x

z y x

a) Xác dịnh tâm và bk của đt tròn (C)

b) Viết pt của mặt cầu chứa đường tròn (C) có tâm nằm trên mf (P): x + y + z + 3 = 0

Bài 11: Cho 3 đt:d1

=

ư

ư

=

ư

ư

0 6 2

0 2

z x

y x

d2

1

1 2

2 1

=

ư

=

2

1 2

1 3

=

ư

=

ư

x

Và mặt cầu (S) có phương trình: x2 + y2 +z2 + 2x – 2y – 1 = 0

a) Cm d1 d2 chéo nhau Viết pt đt d cắt d1 cắt d2và song song d3

b) Viết pt mf (P) chứa d1 sao cho giao tuyến của (P) và mc (S) là đt tròn có bk = 1

Bài 12: Cho 3 điểm A(0;0;4) B(2 3;2;0),C(0;4;0).Gọi H là trực tâm tam giác OCB và K là hình chiếu vuông góc của H xuống (ABC)

a) CMR tam giấc OBC là tam giác đều và viết pt mc ngoôaị tiếp tứ diện OABC

b) CM K là trực tâm tam giác ABC

c) Gọi N là giao điểm của HK và OA.Tình tích OA.ON

Bài 13: Cho 4 điểm A(1;2;2) B(-1;2;-1) C(1;6;-1) D(-1;6;2)

a) CM ABCD là tứ diện có các cặp cạnh đối bằng nhau

b) Tính kc giữa 2 đt AB và CD

c)Viết pt mc ngoại tiếp tứ diện

Bài 14: Cho 2 mf song song (P) :2x – y + 2z – 1 = 0 ,(Q) :2x – y +2z + 5= 0 và A(-1;1;1) nằm trong khoảng giữa 2 mặt phẳng đó.Gọi (S) là mc bất kì qua A và tiếp xúc với cả 2 mf (P),(Q)

a) CMR bán kính của hình cầu (S) là 1 hằng số và tính bán kính đó

b) Gọi I là tâm của hình cầu (S) CM I thuộc 1đường tròn cố định Xác dịnh tâm và bk của

đường tròn đó

Bài 15:Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 +z2 - 2x + 2y + 4z - 3 = 0

Và 2 đt d1 :

=

ư

=

ư +

0 2

0 2 2

z x

y x

; d2

1 1 1

1

ư

=

=

ư

x

a) Chứng minh d1 , d2 chéo nhau

b) Viết pt tiếp diện của (S) biết tiếp diện // với 2 đt d1 ,d2

Bài 16:Cho mf (P) : 2x – 3y + 4z – 5 = 0 và mặt cằu (S) : x2 + y2 +z2 3x + 4y – 5z + 6 = 0 a) Xác định tâm I và bán kính của mặt cầu (S)

b) Tính khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P).Từ đó suy ra mf (P) cắt mc (S) theo một

đường tròn (C)

c) Xác định tâm và bán kính của (C)

Bài 17: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 + y2 +z2 + 4x – 6y + m = 0 và đt d:

ư Tìm m để đường thẳng d tiếp xúc mặt cầu (S) Với m tìm được h\y xác

định toạ độ tiếp điểm

Bài 18:Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) : x2 + y2 +z2 – x – 3y – 4z = 0

a) Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu (S)

b) Tìm các giao điểm A,B,C lần lượt là các giao điểm của (S) với các trục Ox , Oy , Oz c) Viết phương trình của mặt phẳng (ABC)

d) Tìm toạ độ trực tâm của tam giác ABC.Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ngày đăng: 28/10/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w