我很抱歉。 w ǒ hěn bàoqiàn。 Tôi xin lỗi 78.I appreciate your invitation.. 我不能肯定。 w ǒ bù néng kěn dìng。 Tôi không dám khẳng định.. 我希望你能原谅我。 wǒ xīwàng nǐ néng yuánliàng w ǒ。 Tôi hi vo
Trang 1Crazy ECV languages
365 câu luyện nói tiếng Anh – Hoa – Việt lưu loát
Dương Văn Vượng – Tuyển chọn & Biên dịch
Ngày thứ nhất
当然是;正是如此;绝
对如此。
(yòng yú dá huà)shì zhèyàng ;dāng rán shì;zhèng shì rúc ǐ;juéduì rúcǐ。
(Dùng để trả lời ) Đúng thế , vậy đó, đương nhiên rồi , chắc là vậy rồi 2.Absolutely impossi
ble!
绝对不可能的! juéduì bù kěnéng
de!
Không t hể nào! Tuyệt đối không có khả năng đó 3.All I have to do is
learn English
我所要做的就是学 英语。
w ǒ suǒ yào zuo de jiùshì xué yīn yǔ。 Tất cả những gì tôi cần làm là học tiếng
Anh
4.Are you free
tomorrow?
你明天有空吗? n ǐ míngtiān yǒu kōng
ma?
Ngày ma i cậu rảnh không?
5.Are you married? 你结婚了吗? n ǐ jiéhūn le ma? Ông đã lập gia đình
chưa?
6.Are you used to the
food here?
你习惯吃这儿的饭 菜吗?
n ǐ xíguàn chī zhèr de fàncài ma?
Cậu ăn có quen đồ
ăn ở đây không ? 7.Be careful 小心/注意。 xi ǎoxīn/zhùyì。 Cẩn thậ n/ chú ý 8.Be my guest 请便/别客气。 q ǐngbiàn/bié kèqì。 Cứ tự nhiên/ đừng
khách sáo ! 9.Better late than
never
迟到总比不到好。 chídào z ǒng bǐ bùdào
h ǎo。 Đến muộn còn tốt hơn là không đến 10.Better luck next
time
祝你下一次好运。 zhù n ǐ xià yī cì
h ǎoyùn。
Chú c cậu may mắn lần sau
11.Better safe than
sorry
小心不出大错。 xi ǎoxīn bù chū
dàcuo。
Cẩn thận sẽ không xảy ra sai sót lớn 12.Can I have a day
off?
我能请一天假吗? w ǒ néng qǐng yī tiān
ji ā ma? Tôi có thể xin nghỉ một ngày được
không?
ma?
Cần tôi giúp không ?
Trang 2Ngày thứ 2
14.Can I take a
message?
要我传话吗? yào w ǒ zhuănhuà ma? Có cần tôi chuyển
lời không?
15.Can I take a rain
check?
你能改天再请我 吗?
n ǐ néng gǎi tiān zài qǐng
w ǒ ma? Cậu có thể mời mình bữa khác được
không?
16.Can I take your
order?
您要点菜吗? nín yào di ǎn cài ma? Ông muốn chọn
món không ? 17.Can you give me
a wake-up cal l?
你能打电话叫醒我 吗?
n ǐ néng dǎ diàn huà jiào x ǐng wǒ ma? Cậu có thể gọi điện đánh thức mình dậy
không?
18.Can you give me
some feedback?
你能给我一些建议 吗?
n ǐ néng gěi wǒ yī xiē jiànyì ma?
Anh có thể nêu một vài đề nghị cho tôi được không?
19.Can you make
it?
你能来吗? n ǐ néng lái ma? Cậu có thể tới được
không?
20.Can I have a
word with yo u?
我能跟你谈一谈 吗?
w ǒ néng gēn nǐ tán yī tán ma?
Tôi có thể nói chuyện với anh một lát được không ? 21.Cath me later 过会儿再来找我。 guo huìr zài lái zhǎo
w ǒ。 Lát nữa đến tìm tôi nhé !
来!
gāoxīng qǐ lái!zhènzuo
qǐ lái!
Vui vẻ lên nào/ Phấn khởi lên nào !
23.Come in and
make yourself at
home
请进,别客气。 q ǐng jìn,bié kèqì。 Xin mời vào , đừng
khách sáo !
24.Could I have the
bill,please?
请把账单给我好 吗?
q ǐng bǎ zhàngdān gěi
w ǒ hǎo ma? Xin cho xem hóa đơn tính tiền ? 25.Could you drop
me off at the
ai rport?
你能载我到飞机场 吗?
n ǐ néng zài wǒ dào fēijī
ch ăng ma? Cậu có thể chở mình đến sân bay được
không?
26.Could you speak
slower?
你能说得慢一点 吗?
n ǐ néng shuō dé màn yī
di ǎn ma? Anh nói chậm lại một chút được
không?
27.Could you take a
picture for me?
你能帮我拍照吗? nǐ néng bāng wǒ
pāizhào ma? Có thể chụp hình giúp tôi không ? 28.Did you enjoy
your flight?
你的飞行旅途愉快 吗?
n ǐ de fēixíng lǚtú yúkuài ma?
Chuyến bay của ông vui vẻ chứ?
29.Did you have a
good day today?
你今天过得好吗? n ǐ jīntiān guo dé hǎo
ma?
Hôm nay vui vẻ không?
30.Did you have a
nice holiday?
你假期过得愉快 吗?
n ǐ jiāqì guo dé yúkuài ma?
Kì nghỉ của cậu vui vẻ chứ?
Trang 3fun?
ǐ wán dé kāixīn ma?
chứ?
32.Dinner is on me 晚饭我请客。 w ǎnfàn wǒ qǐng kè。 Bữa tối tôi mời
33.Do you have a
room ava ilable?
你们有空房间吗? nǐmen yǒu kōng
fángji ān ma? Chỗ các ông còn phòng trống không ?
34.Do you have any
hobbies?
你有什么爱好? n ǐ yǒu shénme ài hǎo? Anh có sở thích gì
không?
35.Do you have
some change ?
你有零钱吗? n ǐ yǒu língqián ma? Cậu có tiền lẻ
không?
36 Do you mind
my s moking?
你介意我抽烟吗? n ǐ jièyì wǒ chōu yān
ma?
Tôi hút thuốc có
p hiền gì không ạ ? 37.Do you often
work out?
你经常锻炼身体 吗?
n ǐ jīng cháng duàn liàn shēn tǐ ma? Anh thường xuyên rèn luyện thân thể
chứ?
38.Do you speak
Englis h?
你会说英语吗? n ǐ huì shuō yīng yǔ
ma?
Cậu biết nói tiếng Anh không?
39.Don't be so
modest
别这么谦虚。 bié zhè me qiānxū。 Đừng khiêm tốn thế
Ngày thứ 3
40.Don't bothe r 不用麻烦了。 bù yòng má fán le。 Đừng có phiền phức
nữa
41.Don't get me
wrong
别误会我。 bié wù huì w ǒ。 Đừng hiểu lầm tôi
43.Don't jump to
conclusions
不要急于下结论。 bù yào jí yú xià jié
lùn。
Đừng đưa ra kết luận quá vội vàng 44.Don't let me
down
wàng。
Đừng làm tôi thất vọng đấy
45.Don't make any
mistakes
别出差错。 bié chū chāi cuo。 Đừng có mắc sai
lầm đấy 46.Don't me ntion
it
sáo!
47.Don't miss the
boat
不要坐失良机。 bù yào zuo sh ī liáng
48.Don't take any
chances
不要心存侥幸。 bù yào x īncún
ji ǎoxìng。 Đừng trông chờ vào may mắn 49.Don't take it for
granted
不要想当然。 bù yào xi ǎng dāng
rán。
Đừng coi đó là điều đương nhiên
50.Don't worry
about it
别担心。 bié dàn x īn。 Đừng lo lắng về điều
đó
51.Easy come,easy 来得容易,去得 lái dé róng yì,qù dé Nhanh đến, nhanh
Trang 4go 快。 kuài。 đi
52.Enjoy your
meal
请慢慢享用吧。 q ǐng màn màn xiǎng
yòng ba。
Ăn tự nhiên nhé !
53.Easier said than
done
说是容易做时难。 shuō shì róng yì zuo shí
nán。
Nói thường dễ hơn làm
54.First come,first
served
捷足先登。 jié zú xi ān dēng。 Nhanh chân thì
được
55.For here or to
go?
再这儿吃还是带 走?
zài zhèr chī huán shì dài z ǒu? Ăn ở đây hay là mang về
qua đi!
57.Forgive me 请原谅我。 q ǐng yuán liàng wǒ。 Xin lượng thứ cho
tôi
58.Give me a call 给我打电话。 gěi wǒ dǎ diàn huà。 Gọi điện thoại cho
tôi nhé ! 59.Give my best to
your family
代我向你们全家问 好。
dài wǒ xiàng nǐ men quán ji ā wèn hǎo。 Gửi lời hỏi thăm của tôi tới toàn thể gia
đình cậu nhé ! 60.Have him
return my call
让他给我回电话。 ràng tā gěi wǒ huí diàn
huà。
Bảo nó gọi lại cho tôi nhé !
61.Have you ever
been to Jap an?
你去过日本吗? n ǐ qù guo rì běn ma? Anh đã từng đến
Nhật bao giờ chưa ? 62.Have you
finished ye t?
你做完了吗? n ǐ zuo wán le ma? Cậu đã làm xong
chưa?
Ngày thứ 4
63.Have you got
anything larger?
有大一点儿的吗? y ǒu dà yī diǎn ér de
ma?
Có cái nào lớn hơn chút nữa không ? 64.Have you got
that?
你明白我的意思 吗?
n ǐ míng bái wǒ de yì sī ma?
Cậu hiểu ý tôi chứ ?
65.Have you heard
from Mary?
你收到玛丽的来信 吗?
n ǐ shōu dào mǎ lì de lái xìn ma?
Cậu có tin tức gì về Mary không?
66.He is in
confe rence
他正在开会。 tā zhèng zài kāi huì。 Anh ấy đang họp 67.Help
yourself,please
请自己用。 qǐng zì jǐ yòng。 Tự phục vụ nhé ! 68.Hold your
horses
耐心点儿。 nài x īn diǎn ér。 Kiên nhẫn một chút
nghe!
69.How can I get in
touch with yo u?
我怎样能跟你联络 上?
w ǒ zěnyàng néng gēn
n ǐ liánluo shàng? Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào
được?
Trang 570.How do I look? 我看上去怎么样? w ǒ kàn shàng qù zěnme
yàng?
Nhìn tôi thế nào ?
71.How is it going? 情况怎么样? qíngkuàng
zěnmeyàng? Tình hình thế nào ?
72.How late are
you open?
你们营业到几点? n ǐmen yíngyè dào
j ĭdiǎn? Các anh mở cửa đến mấy giờ ? 73.How long did it
last?
持续了多久? chíxù le du ō jiǔ? Đã kéo dài bao lâu
rồi ? 74.How long will it
take me to ge t
there?
到那儿要多长时 间?
dào nàr yào duōcháng shí jiān? Tới đó mất bao lâu ?
75.How much is it? 多少钱? duō shǎo qián? Bao nhiêu tiền?
76.How often do
you eat out?
你个多就在外面吃 一次饭?
n ǐ gèduō jiù zài wàimiàn ch ī yī cì fàn? Anh có thường ra ngoài ăn không ?
77.I apologize 我很抱歉。 w ǒ hěn bàoqiàn。 Tôi xin lỗi
78.I appreciate
your invitation
感谢你的邀请。 g ǎn xiè nǐ de
yāoqǐng。 Cám ơn lời mời của anh
Ngà y thứ 5
79.I assure you 我向你保证。 w ǒ xiàng nǐ bǎo
zhèng。
Tôi đảm bảo với anh đấy!
80.I bet you can 我确信你能做到。 w ǒ què xìn nǐ néng zuo
dào。
Tôi tin chắc rằ ng anh có thể làm được
81.I can manage 我自己可以应付。 wǒ zìjǐ kěyǐ yìngfù。 Tôi có thể tự mình
ứng phó được 82.I can't afford it 我买不起。 w ǒ mǎi bù qǐ。 Tôi mua không nổi 83.I can't believe it 我简直不敢相信。 w ǒ jiǎnzhí bù gǎn
xiāngxìn。 Quả thật tôi k hông dám tin 84.I can't resist the
temptation
我不能抵挡诱惑。 w ǒ bù néng dǐdǎng
yòuhuo。
Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ
85.I can't stand it 我受不了。 w ǒ shòu bù le。 Tôi không thể chịu
đựng nổi nữa 86.I can't tell 我说不准。 wǒ shuō bù zhǔn。 Tôi cũng không dám
chắc
87.I couldn't agree
more
我完全同意。 w ǒ wánquán tóngyì。 Tôi hoàn toàn đồng
ý
88.I couldn't get
through
diànhuà。
Tôi không gọi được 89.I couldn't help 我没有办法。 w ǒ méi yǒu bàn fǎ。 Tôi cũng hết cách
Trang 6it
90.I didn't mean to 我不是故意的。 w ǒ bù shì gù yì de。 Tôi không cố ý 91.I don't know for
sure
我不能肯定。 w ǒ bù néng kěn dìng。 Tôi không dám
khẳng định 92.I enjoy your
company
我喜欢有你做伴。 w ǒ xǐ huān yǒu nǐ zuo
bàn。
Tôi thích làm việc với anh
93.I enjoyed it ve ry
much
我非常喜欢。 w ǒ fēicháng xǐhuān。 Tôi rất thích
94.I envy you 我羡慕你。 w ǒ xiàn mù nǐ。 Tôi rất ngưỡng mộ
anh
95.I feel like having
some dumplings
我很想吃饺子。 wǒ hěn xiǎng chī
ji ǎozi。 Tôi rất muốn ăn xủi cảo 96.I feel terrible
about it
太对不起了。 tài duìbùq ǐ le。 Tôi rất lấy làm tiếc
Tôi xin lỗi 97.I feel the same
way
我也有同感。 wǒ yě yǒu tónggǎn。 Tôi cũng có cùng
cảm giác như vậy 98.I have a
complaint
我要投诉。 w ǒ yào tóusù。 Tôi cần phải kiện 99.I have nothing
to do with it
那与我无关。 nà y ǔ wǒ wú guān。 Điều đó chẳng có
liên quan gì đến tôi cả
100.I haven't the
slightest idea
我一点儿都不知道。 wǒ yī diǎnr dōu bù
zhīdào。 Nó chẳng biết cái quái gì cả 101.I hope you'll
forgive me
我希望你能原谅我。 wǒ xīwàng nǐ néng
yuánliàng w ǒ。 Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi 102.I know the
feeling
我知道那种感觉。 wǒ zhī dào nà zhŏng
g ǎnjué。 Tôi rất hiểu cảm giác đó
Ngà y thứ 6
103.I mean what I
say
我说话算数。 w ǒ shuō huà suàn
shù。
Tôi biết những gì mình nói
104.I owe you one 我欠你一个人情。 w ǒ qiàn nǐ yī gè rén
qíng。
Tôi nợ anh
105.I really regret
it
我真的非常后悔。 w ǒ zhēnde fēi cháng
hòuhu ǐ。 Quả thật tôi rất lấy làm tiếc 106.I suppose so 我想是这样。 wǒ xiǎng shì zhèyàng。 Tôi nghĩ là như vậy
107.I thought so,
too
我也这样以为。 w ǒ yě zhèyàng yǐwéi。 Tôi cũng cho là như
vậy 108.I understand
completely
míngbái。
Tôi hoàn toàn hiểu được
Trang 7109.I want to
report a theft
我要报一宗盗窃案。 wǒ yào bào yī zōng
dàoqiè àn。
Tôi muốn báo công
an về vụ án ăn trộm 110.I want to
reserve a room
我想预定一个房间。 wǒ xiǎng yùdìng yī gè
fáng jiān。 Tôi muốn đặt một phòng 111.I was just
about to call you
我正准备打电话给 你。
w ǒ zhèng zhǔn bèi dǎ diàn huà g ěi nǐ。 Tôi đang chuẩn bị gọi cho anh 112.I was moved.=
I was touched
g ǎndòng。 Tôi rất cảm động
113.I wasn't aware
of that
我没有意识到。 wǒ méi yǒu yìshí dào。 Tôi không ý thức
được điều đó 114.I wasn't born
yesterday
我又不是三岁小孩。 wǒ yòu bù shì sān suì
xiǎohái。 Tôi không phải là đứa trẻ lên ba 115.I wish I could 但愿我能。 dàn yuàn w ǒ néng。 Ước gì tôi có thể 116.I wouldn't
worry about it, if I
we re you
如果我是你,我就不 会担心。
rú gu ǒ wǒ shì nǐ,wǒ jiù bù huì dàn xīn。
Nếu tôi là anh, tôi sẽ chẳng có gì phải lo lắng vì nó cả
117.I'd like a
refund
我想要退款。 w ǒ xiǎng yào tuìkuǎn。 Tôi muốn được trả
lại tiền
118.I'd like to
depos it some
money
我想存点儿钱。 w ǒ xiǎng cún diǎnr
qián。
Tôi muốn gửi ít tiền
119.I'd like to
make a
reservation
我想订票。 w ǒ xiǎng dìngpiào。 Tôi muốn đặt vé
120.I'll be right
with yo u
我马上就来。 w ǒ mǎshàng jiù lái。 Tôi tới ngay đây 121.I'll check it 我去查一下。 w ǒ qù chá yī xià。 Để tôi đi kiểm tra
lại
122.I'll do my best 我将会尽我最大努
力。
w ǒ jiāng huì jǐn wǒ zuì
dà n ǔlì。 Tôi sẽ cố gắng hết sức
123.I'll get it 我去接电话。 wǒ qù jiē diàn huà。 Để tôi đi nghe điện
thoại
124.I'll give you a
hand
我来帮助你。 w ǒ lái bāng zhù nǐ。 Tôi sẽ giúp cậu một
tay
125.I'll have to see
about that
这事儿我得想一想再 定。
zhè shìr w ǒ dĕi xiǎng yī
xi ǎng zài dìng。 Về việc này tôi phải nghĩ một chút rồi
mới quyết định
Ngày thứ 7
126.I'll keep my
eyes open
我会留意的。 w ǒ huì liú yì de。 Tôi sẽ lưu ý đến
điều đó
Trang 8127 I’ll keep that
in mind
我会记住的。 w ǒ huì jì zhù de。 Tôi sẽ ghi nhớ 128.I'll pick up the
tab
我来付帐。 w ǒ lái fù zhàng。 Để tôi tính tiền
129.I'll play it by
ear
我将随兴而定。 w ǒ jiāng suí xīng ér
dìng。
Tôi sẽ làm tùy theo hứng
130.I'll see what I
can do
我看一看能怎么办。 wǒ kàn yī kàn néng zěn
yāo bàn。 Để tôi xem liệu tôi có thể làm được gì
131.I'll show you 我指给你看。 w ǒ zhǐ gěi nǐ kàn。 Tôi sẽ chỉ cho cậu
thấy
132.I'll take care
of it
我来办这件事。 w ǒ lái bàn zhè jiàn
shì。
Để tôi làm việc đó
133.I'll take it 我要了。 w ǒ yào le。 Tôi đã lấy rồi 134.I'll take your
advice
我接受你的忠告。 wǒ jiē shòu nǐ de zhōng
gào。
Tôi ghi nhận lời khuyên của anh 135.I'll think it
over
我仔细考虑一下。 w ǒ zǐ xì kǎo lǜ yī xià。 Tôi sẽ suy nghĩ kĩ
một chút 136.I'll treat you
to diner
我想请你吃晚饭。 w ǒ xiǎng qǐng nǐ chī
w ǎn fàn。 Tôi muốn mời anh đi ăn tối
137.I'll walk you
to t he doo r
我送你到门口。 w ǒ sòng nǐ dào mén
k ǒu。 Để tôi tiễn anh ra cửa
138.I'm broke 我身无分文。 w ǒ shēn wú fēn wén。 Tôi cạn túi rồi /
Viêm màng túi rồi / Hết nhăn tiền rồi 139.I'm crazy
about English
我非常喜欢英语。 w ǒ fēi cháng xǐ huān
yīng yǔ。 Tôi rất thích ti ếng Anh 140.I'm easy to
please
我很随和。 w ǒ hěn suí hé。 Tôi rất dễ chịu 141.I'm glad to
hear that
听到这消息我很高 兴。
tīngdào zhè xiāoxī wǒ hěn gāoxīng。 Nghe được tin này tôi rất vui 142.I'm glad you
enjoye d it
你喜欢我就高兴。 n ǐ xǐhuān wǒ jiù
gāoxīng。
Em thí ch là tôi vui rồi
143.I'm good at it 我做这个很在行。 w ǒ zuò zhè gè hěn
zàiháng。
Tôi làm cái này rất rành
144.I'm in a good
moo d
我现在心情很好。 w ǒ xiàn zài xīnqíng hěn
hǎo。 Tâm trạng tôi lúc này rất tốt 145.I'm in good
shape
我的身体状况很好。 wǒ de shēn tǐ zhuàng
kuàng hěn hǎo。 Tình trạng sức khỏe của tôi rất tốt 146.I'm just
having a look
我只是随便看看。 w ǒ zhǐ shì suíbiàn
kànkàn。
Tôi chẳng qua nhân tiện xem qua thôi 147.I'm looking
for a part-time
job
我正在找兼职工作。 w ǒ zhèng zài zhǎo
jiānzhí gōngzuò。 Tôi đang kiếm việc làm bán thời gian
Trang 9148.I'm looking
forward to it
我盼望着这件事。 w ǒ pànwàng zhe zhè
jiàn shì。
Tôi đang mong ngóng về điều đó Ngày thứ 8
149.I'm lost 我给搞糊涂了。 w ǒ gěi gǎo hú tú le。 Tôi bị làm cho hồ đồ
rồi 150.I'm not feeling
well
我感觉不舒服。 w ǒ gǎn jué bù shū fú。 Tôi cảm thấy không
được khỏe
151.I'm not myself
today
我今天心神不宁。 w ǒ jīntiān xīnshén
bùzhù。
Hôm nay tôi bị làm sao ấy
152.I'm not really
sure
我不太清楚。 w ǒ bù tài qīngchu。 Tôi thực sự không
rõ lắm
153.I'm on a diet 我正在节食。 w ǒ zhèng zài jiéshí。 Tôi đang ăn kiêng 154.I'm on my
way
我这就上路。 w ǒ zhè jiù shàng lù。 Tôi đi bây giờ đây
155.I'm pressed for
time
我赶时间。 w ǒ gǎn shí jiān。 Tôi đang vội 156.I'm sorry I'm
late
对不起,我迟到了。 duìbùq ǐ,wǒ chídào
le。
X in lỗi, tôi đến muộn
157.I'm sorry to
hear that
听到这个消息我感到 很遗憾。
tīng dào zhè gè xiāoxī
w ǒ gǎndào hěn yíhàn。 Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin
đó
158.I'm under a lot
of pressure
我的压力很大。 w ǒ de yā lì hěn dà。 Tôi ch ịu áp lực rất
l ớn
159.I'm working
on it
我正在努力。 w ǒ zhèng zài nǔ lì。 Tôi đang cố gắng
đây!
160.I've changed
my mind
我已经改变主意。 w ǒ yǐ jīng gǎi biàn zhǔ
yì。
Tôi đã thay đổi ý định rồi
161.I've got a
headac he
162.I've got my
hands full
我手头正忙。 w ǒ shǒu tóu zhèng
máng。
Tôi đang dở tay
163.I've got ne ws
for you
我要告诉你一个好消 息。
w ǒ yào gào sù nǐ yī gè
h ǎo xiāo xī。
Tôi có tin t ức tốt lành nói cho a nh đây
164.I've got no
idea
我不知道。 w ǒ bù zhī dào。 Tôi không bi ết 165.I've had
enough
我已经吃饱了。 w ǒ yǐ jīng chī bǎo le。 Tôi ăn no rồi
166.If I we re in
your shoes
如果我站在你的立场 上。
rú gu ǒ wǒ zhàn zài nǐ
de lì zh ăng shàng。
N ếu tôi đứng vào vị trí c ủa anh./ Nếu như tôi đứng trên
l ập trường của anh
Trang 10167.Is that OK? 这样可以吗? zhèyàng kě yǐ ma? Như thế được
không?
Ngày thứ 9
168.Is this seat
taken?
这位子有人坐吗? zhè wèizi y ǒu rén zuo
ma?
Ch ỗ này có người
ng ồi không?
169.It all depends 视情形而定。 shì qíng xíng ér dìng。 Còn tùy vào tình
hình
170.I t can happen
to anyone
这事可能发生在任何 人身上。
zhè shì kěnéng fā shēng zài rènhé rén
s hēnshàng。
Điều này có thể xảy
ra đối với bất cứ ai
171.It doesn't
make any
difference
thôi./ Đều thế cả thôi
172.It doesn't
matter to me
这对我来说无所谓。 zhè duì wǒ lái shuō wú
su ǒ wèi。 Đối với tôi mà nói thì đó chẳng là vấn
đề gì cả
173.It doesn't
work
它出故障了。 tā chū gùzhàng le。 Nó hư rồi
174.It drives me
crazy
他使我快要发疯了。 tā shǐ wǒ kuài yào fā
fēng le。 Nó làm tôi phát điên lên được 175.It isn't much 这是微不足道的。 zhè shì w ēi bù zú dào
de。
Nó ch ẳng thấm tháp
gì
176.It really comes
in handy
有了它真是方便。 y ǒu le tā zhēn shì fāng
biàn。
Có cái này th ật là
ti ện biết mấy
177.It slipped my
mind
我不留神忘了。 w ǒ bù liú shén wàng
le。
Không c hú ý nên tôi quên m ất rồi
178.It takes time 这需要时间。 zhè x ū yào shí jiān。 V ấn đề này cần có
th ời gian
179.It will come to
me
我会想起来的。 w ǒ huì xiǎng qǐ lái
de。
Tôi s ẽ nhớ ra
180.It will do you
good
这会对你有好处。 zhè huì duì n ǐ yǒu hǎo
chù。
Điều này có ích cho
b ạn đấy
181.It won't
happen agai n
下不为例。 xià bù w èi lì。 Điều đó sẽ không
xảy ra nữa
182.It won't take
much time
不会发很多时间的。 bù huì fā hěn duō shí
jiān de。
V ấn đề đó k hông
m ất nhiều thời gian đâu
184.It's nice
meeting yo u
很高兴认识你。 hěn gāo xīng rèn shì
n ǐ。 R anh ất vui được biết Ngày thứ 10