MẠNG TINH THỂ KIM LOẠILập phương tâm khối * Các nguyên tử, ion dương kim loại nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương... * Các nguyên tử, ion dương kim loại nằm trên các đỉnh và tâm
Trang 2LỚP 12T2 chiều T5 13 -11-2008 gv : Nguyễn T Minh Đệ T.33,
Trang 4nghĩa là giống nhôm)Mendeleep
Trang 5• Khi phân tích quang phổ quặng sunfua kẽm ở một
mỏ gần thung lũng Acgien, nhà hóa học Pháp
tìm ra Gali
Paul Emile Lecoq de
Ngày 27 tháng 8 năm 1875
Trang 6Gali trong tự nhiên
Gali có hàm lượng thấp, Nhiệt độ nóng
chảy thấp 29,050C
Trang 7Không có quặng riêng Gali là một vệ tinh
hiếm của kẽm và nhôm
• Gali có lẫn trong quặng boxit nhôm (Ga2O3
Trang 9• Thế kỉ II trước CN người Trung Quốc đã đúc ra
hợp kim gồm Cu, Ni, Zn.
• Năm 1751 nhà hóa học Thụy Điển Cronstedt
tách được Niken ra khỏi quặng.
Trang 10Niken trong tự nhiên
Magie silicat(Ni,Mg)3Si2O5(OH)4Nicolite (NiAs )
Trang 11Có 3000 hợp kim của Ni
Trang 12Các nhà bác học nghiên cứu
Platin
Wiliam Osann (Anh)
Scaliger (Italia) Antonio Ulloa
Trang 13Platin trong tự nhiên
Trang 14Điện thoại – Máy ipod – Đồng hồ
Một số vật dụng bằng
hợp kim Platin
Kính hiển vi Robot Cửa tủ bằng Platin
Trang 16Ruteni trong tự nhiên
Có nhiều ở vùng núi Uran – nước Nga
Trang 17ỨNG DỤNG
• Hợp kim của Ruteni dùng làm RAM, DRAM trong máy tính
Trang 18Nội dung chính:
I/ Vị trí cấu tạo của kim loại trong BTH.
II / Tính chất của kim loại.
T.33
Trang 19MẠNG TINH THỂ KIM LOẠI
Lập phương tâm khối
* Các nguyên tử, ion dương kim loại nằm trên các đỉnh và tâm của hình lập phương
Trang 20* Các nguyên tử, ion dương kim loại nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lập phương
Lập phương tâm diện
Trang 21*Các nguyên tử, ion dương kim loại nằm trên các đỉnh
và tâm các mặt của hình lục giác đứng và
Lục phương
Trang 22Kiểu cấu trúc nào có độ đặc khít (ρ) nhỏ nhất ?
ρ = 68%
ρ = 74%
Độ đặc khít :biểu thị % V mà các nguyên tử chiếm trong
tinh thể để đặc trưng cho từng kiểu cấu trúc.
Độ đặc khít các kiểu mạng tinh thể : khác nhau
Trang 23Kiểu cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của một
số kim loại trong bảng tuần hoàn
Lập phương Lập phương Lục phương
Trang 24Lý tính:
Dẻo ,dẫn nhiệt, dẫn điện , ánh kim …
1/ Tính chất do các e tự do trong kim loại gây ra:
Trang 26Hóa tính:
2.a/+Axitbt: TN 3
2R + a H2SO4loãngR2(SO4)a+a H2
Tổ 2 tiến hành thí nghiệm
Trang 28Hóa tính:
2.b/+ Axitoxihóa mạnh:
2M +nH2SO4đặc Mt0 2(SO4)n+nSO2 +2nH2O
TN 4
Trang 29Nhận xét : Kim loại trước Mg tác dụng H 2 O mãnh liệt
ngược lại nếu đứng sau Mg thì gần như không tác dụng
H 2 O ở đk thường
t 0
2R + 2nH2O 2 R(OH)n + nH2
Na với H2O
Trang 30-M không tác dụng H2O ở điều kiện thường ,
-Muối sinh ra chứa kim loại có mức oxi hoá thấp
III / Hóa tính:
4/ +dd muối: Xem lại thí nghiệm:Fe +ddCuSO4
2M+ aCuSO4M2(SO4)a+ aCu
Nêu nhận xét về sự thay đổi màu sắc của các chất trước và sau phản ứng , rút ra kết luận ?
Viết phương trình phản ứng dạng ion ?
Xem lại thí nghiệm:Cu +dd FeCl3 dự đoán phản ứng xảy ra hay không ?
Trang 32TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
Trang 33Bài tập
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al
tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy
chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2
thoát ra là bao nhiêu?
A.0,8 mol B 0,3 mol
C 0,6 mol D 0,2 mol
Trang 351/ Định nghĩa : Vât Liệu chứa một kim loại
cơ bản và một số kim loại hay phi kim
khác Vd: Duyra ( hợp kim Al – Cu-Mn- Mn), Inoc ( Fe-Cr-Mn )…
Si-2/ Tính chất: Hóa tính tương tự như các chất
thành phần , nhưng lý và cơ tính lại khác nhiều
so với thành phần
3 / Ứng dụng : sử dụng rộng rãi trong CN,
Trang 361a / Cấu hình el ectron của kim loại :
Trang 372 Khi cho kim loại M có hóa trị n tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì có khí X bay ra Vậy
Trang 383 Hợp kim thường được cấu tạo bằng
các loại tinh thể sau:
a ) Tinh thể hỗn hợp
b) Tinh thể dung dịch rắn
c) Tinh thể hợp chất hóa học
d) Cả 3 loại tinh thể đó.
Trang 394 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của
Trang 405 Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài
Trang 416 Sở dĩ kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, tính
dẫn nhiệt và có ánh kim là do:
a) Bán kính nguyên tử kim loại
b) Các electron tự do trong kim loại
c) Khối lượng nguyên tử kim loại
d) Mật độ ion dương kim loại
Trang 427 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về
hợp kim:
a/Hợp kim có những tính chất hoá học tương tự tính chất của các chất trong hỗn hợp ban
đầu
b/Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém
hơn các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
c/Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp
d/ Hợp kim thường cứng và giòn hơn các chất trong hỗn hợp kim loại ban đầu
Trang 438.Cho một lá sắt vào dd chứa một trong những
Cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng với
Fe, khối lượng m(g) lá sắt tăng lên hay giảm xuống sau khi phản ứng kết thúc?
a) AlCl3, m tăng b) Pb(NO3)2, m tăng c) NaNO3, m giảm d) ZnCl2, m tăng
Trang 449 Điện phân các dd sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp giữa hai điện cực: X1: dd KCl, X2: dd CuSO4, X3: dd CaCl2,
X4: dd AgNO3 Sau khi điện phân, dd
nào có môi trường axit:
a)dd CaCl2
b)dd CuSO4, dd AgNO3
c) dd KCl
d) Kết quả khác
Trang 4510 X là một kim loại hoá trị (II):
Trang 4611 Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng
dịch thu được 6,84 gam muối khan kim loại đó là:
a ) Na b) Al c) Fe d) Zn
Trang 4712 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột
khuấy nhẹ cho đến hết màu xanh, nhận
thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là
trước phản ứng là:
a) 0,1M b) 0,2M c) 0,3M d) 0,04M
Trang 4813.Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu được hỗn
hợp các chất rắn X Hoà tan hỗn hợp chất rắn
X bằng dung dịch HCl dư giải phóng 4,48 lít khí (đktc), dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 45g kết tủa trắng lượng (gam) Fe trong X là:
a) 11,2 b) 5,6 c) 22,4 d) 44,8
Trang 501/ Cấu hình e nào là của kim loại :