1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện tập nito

5 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cần nắm vững2... Kiến thức cần nắm vững2.. Muối amoni và muối nitrat Muối amoni Muối nitrat T/c vật lý T/c hóa học - Có đầy đủ tính chất hóa học của một muối.. - Dễ bị nhiệt

Trang 1

Cấu hình electron

Độ âm điện

Cấu tạo phân tử

Các mức oxi hoá

Tính chất hoá học

1s22s2p3

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

Nitơ có tính oxi hoá và tính khử

3,04 N≡N  N2

2 Amoniac-

muối amoni

3 Axit nitric

Trang 2

I Kiến thức cần nắm vững

2 Amoniac-

muối amoni

3 Axit nitric

1 Đơn chất Nitơ

NH3

Tính bazơ

yếu

Tính Khử

NH3 + H2O→ NH4+ + + Làm quỳ tím hoá Xanh + Tác dụng với nước

+ Tác dụng với dd muối + Tác dụng với axit

+ Tác dụng với oxi + Tác dụng với clo

Trang 3

2 Amoniac-

muối amoni

3 Axit nitric

HNO3

Tính axit

Tính oxi hoá

-Axit mạnh

HNO3 → H+ + + Làm quỳ tím hoá đỏ + Tác dụng với bazơ + Tác dụng với oxit bazơ + Tác dụng với muối

- Oxi hoá mạnh + Tác dụng với kim loại + Tác dụng với phi kim + Tác dụng với hợp chất

Trang 4

I Kiến thức cần nắm vững

2 Amoniac-

muối amoni

3 Axit nitric

1 Đơn chất Nitơ

4 Muối amoni và

muối nitrat

Muối amoni Muối nitrat T/c vật lý

T/c hóa học - Có đầy đủ tính chất hóa học của

một muối.

- Dễ bị nhiệt phân

- Muối amoni và muối nitrat đều

dễ tan trong nước.

Trang 5

+CuO to

A (khi)

NH3

+H2

to,.P,x t

+O2

to,x t

C +O2 D+O2+H2OE+NaOH G to H

(rắn)

b) NO2

(5)

NO

(4)

NH 3

(2)

(3)

(6) (7)

HNO3 (8) Cu(NO3)

2

(9)

CuO (10) Cu a) NH3

Ngày đăng: 28/10/2014, 02:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w