Về Môn học Mục tiêu: Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức căn bản vềmạng máy tính và mạng internet.. Kết quả: Sau khi kết thúc môn học sinh viên nắmñược những kiến thức căn bản v
Trang 1M ạ ng Máy Tính
Internet
Lê Hà Thanh Khoa CNTT2
2002 - 2004
Gi ớ i thi ệ u
Giáo viên: Lê Hà Thanh
email: lehathanh@ptithcm.edu.vn
ð TVPK: (Q1) 829 9605
(Q9) 730 5316 - 185
Th ờ i gian: Gi ờ lên l ớ p sáng th ứ B ả y
Trong tr ườ ng h ợ p có thay ñổ i s ẽ có thông
báo.
Giáo viên h ướ ng d ẫ n th ự c hành:
Trang 2Về Môn học
Mục tiêu: Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức
căn bản vềmạng máy tính và mạng internet
Kết quả: Sau khi kết thúc môn học sinh viên nắmñược
những kiến thức căn bản vềmạng máy tính và mạng
internet Sinh viên hiểu cách làm việc của mạng và các
thành phần mạng, cácứng dụng trên mạng máy tính
Sinh viên có thểtựmình thực hiện các kết nối vào
internet và làm việc với cácứng dụng thông dụng trên
mạng máy tính/Internet về: FTP, Email, WWW, truy tìm
tài liệu trên internet, cách thiết lập các trang Web,
website
Tài liệu tham khảo
Bài giảng: trong website củ a giáo viên.
Giáo trình Internet – Lê Tuấ n Anh, Tr ầ n Minh Nh ậ t, Khoa CNTT
H ọ c vi ệ n CNBCVT c ơ s ở Tp H ồ Chí Minh.
Bài giảng Internet – Trươ ng V ĩ nh Tr ườ ng Duy Khoa CNTT H ọ c
vi ệ n CNBCVT c ơ s ở Tp H ồ Chí Minh.
Giáo trình Mạng máy tính - Trầ n Công Hùng, Khoa CNTT H ọ c
Vi ệ n CNBCVT c ơ s ở Tp.H ồ Chí Minh.
Mạng máy tính - Nguyễ n Thúc H ả i.
Internet – cácñịa chỉthông dụng.
Các tài li ệ u khác s ẽ ñượ c cung c ấ p c ụ th ể trong ph ầ n bài gi ả ng.
Trang 3Nội dung
A Mng máy tính:
Gi ớ i thi ệ u, phân lo ạ i.
LAN: s ơ ñồ , thi ế t b ị , giao th ứ c.
WAN: các ph ươ ng ti ệ n k ế t n ố i.
H ệ ñ i ề u hành m ạ ng.
B Mng Internet:
Gi ớ i thi ệ u.
C ấ u trúc: TCP/IP, UDP
ðị a ch ỉ và qu ả n lý tên mi ề n trên Internet.
Mô hình làm vi ệ c khách ch ủ trên Internet.
Thông tin trên m ạ ng: gói tin (packet) Hai ph ươ ng pháp chuy ể n gói.
C ổ ng (port) và s ố hi ệ u c ủ a c ổ ng.
ðị nh tuy ế n.
K ế t n ố i vào internet Các mô hình k ế t n ố i LAN và cá nhân vào internet.
Nội dung
C ng dng trên Internet
K ế t n ố i vào Internet qua ñườ ng ñ i ệ n tho ạ i b ằ ng modem.
Thi ế t l ậ p thông s ố và th ự c hi ệ n k ế t n ố i vào Internet qua modem trong Windows
9x.
Thi ế t l ậ p các thông s ố truy c ậ p internet t ừ m ạ ng LAN.
FTP – Giao th ứ c truy ề n t ậ p tin
Ứ ng d ụ ng: FTP dòng l ệ nh, CuteFTP.
Email – Giao th ứ c g ử i nh ậ n th ư : POP, IMAP, SMTP
Ứ ng d ụ ng: Outlook Express, Web mail: mail@yahoo, mail@hotmail,
mail@ftp.vn.
News – Giao th ứ c truy ề n tin: NNTP.
Ứ ng d ụ ng.
WWW – Ngôn ng ữ siêu v ă n b ả n (HTML), giao th ứ c HTTP, c ấ u trúc m ạ ng
WWW, trang Web, t ổ ch ứ c thông tin trên WWW
S d ng: Netscape Navigator, Internet Explorer.
Trang 4Nội dung
D Trang Web:
HTML, Script, Web database, thi ế t k ế và t ổ ch ứ c
E Website:
Thi ế t k ế và t ổ ch ứ c m ộ t Website Web application
Security
E-commerce
F Kim tra cui khóa.
(th ự c hành b ổ sung, ôn t ậ p, bài t ậ p)
Công việc
Sinh viên nghe giảng, làm các phần thực hành và bài
tập
Cầnñọc thêm tài liệu
Phần thực hành chiếm 20% lượngñiểm của môn học
Thi giữa kỳ: 30%
Phần thi hết môn: bài kiểm tra tổng hợp (trắc nghiệm, tự
luận) chiếm 50% lượngñiểm của môn học
ðềthi lần trước: tham khả o trong website c ủ a giáo viên.
Sinh viên làm việc với giáo viên hướng dẫn thực hành,
trợgiảng trong giờthực hành và hướng dẫn làm bài tập
vàñồán môn học
Trang 5Quy chế và kỷ luật môn học
Theo quy chếchung của nhà trường
Không gian lận trong làm bài tập và khi thi: không chép
bài, không cho mượn bài
Tuy nhiên có thểtraoñổi, thảo luận và làm việc nhóm
trong quá trình học
Bài tập nộp trễhạn: trừ30% vào số ñiểm của bài tập
Bài tập cá nhân giống nhau : 0 ñiểm
Vi phạm quy chếthi: 0 ñiểm vàñềnghịkhôngñược thi
lần 2
Câu hỏi