Chứng minh rằng trực tâm tam giác ABC nằm trên đường tròn cố định.
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ
Môn: Toán
Câu 1 (1.5 đ) : Giải các phương trình sau:
5 2 sin
b) 12cosx 3tanx0
3
x
Câu 2 (1.5 đ): Giải các phương trình sau
6 2 cos 2
x
x
4 3 cos 6
5 3
x
8
7 4 cot 4
3 2
Câu 3 (2đ): Giải các phương trình sau:
a) cos 2x + sin2 x + 2cos x + 1 = 0
b) sin2x - 2sinx.cosx - 3cos2 x = 0
Câu 4 (2đ): Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
4 sin cos
2
3 sin 2 cos
x x
x x
y Câu 5 (3 đ): Trong mặt phẳng (Oxy) cho đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0 và đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0
a) Tìm ảnh của đường thẳng d và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo v3;1
b) Gọi B, C là hai điểm cố định trên đường tròn (C), điểm A thay đổi trên đường tròn (C) Chứng minh rằng trực tâm tam giác ABC nằm trên đường tròn cố định
- -
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ
Môn: Toán
Câu 1 (1.5 đ) : Giải các phương trình sau:
1 3
cos
3
sin
x
x
b) 1cotx3cos2x10
4
3 2 tan
x Câu 2 (1.5 đ): Giải các phương trình sau
a) sin 3 x sin 5 x 0
N.1
N.2
Trang 2Câu 3 (3đ): Giải các phương trình sau:
a) 3 sinxcosx 2 0
2 sin 3 sin 2
1 2 cos2 x x 2 x
c) 3tanx 3cotx3 3 0
Câu 4 (2đ): Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
1 3sin 2cos
2 sin cos
y
Câu 5 (2đ): Trong mặt phẳng (Oxy) cho A (-3;2); B (1;-2) và đường thẳng 3x +2y -1 = 0
a) Biết điểm B là ảnh của A qua T v Tìm tọa độ v
b) Với v
tìm được ở trên, viết phương trình d’ là ảnh của d qua T v
- -
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ
Môn: Toán
Câu 1 (1.5 đ) : Giải các phương trình sau:
2
2 15
2
sin x
b) cotx1sin3x 0
4 2 tan
x Câu 2 (1.5 đ): Giải các phương trình sau
6
cot 3
4
cos 2
2
c) tan 2 tan x x 1
Câu 3 (3đ): Giải các phương trình sau:
a) sin cos x x 6 sin x cos x 1
b) sin4xcos4x cos 4x
Câu 4 (2đ): Tìm GTLN, GTNN của các hàm số sau:
1 2sin 2
4
Câu 5 (2đ):
Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm M(1;-1), N(3; 2), đường tròn (C) : x2 + y2 – 4x – 2y – 4 = 0
và đường thẳng d: 3x -5y +12 = 0
a) Tìm ảnh của đường thẳng d và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo M N
b) CMR: đường thẳng d là ảnh của đường thẳng d1 : 3x -5y +3 = 0 qua phép tịnh tiến N M
N.3
Trang 3Hướng dẫn
Đề 1:
Bài 1:
a) x 2k
40
9
40
19
b) ĐK: x 2k
x 2k
3
2
; x 2k
40
2
3
c) Biến đổi:
3 tan
1 3
cot
x x
x
6 3
1 3
tan 3
3 tan
1
Bài 2:
k x x
x
x x
x x
x
2 2 6
7
2
2 6
7 cos 2
cos 6
2 cos
2
cos 6
2 cos
2
cos