1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T10-16 2011-2012

19 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng của Access -Cung cấp môi trường tạo lập , lưu trữ và khai thác dữ liệu -Ví dụ: SGK 10 *HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu các loại đối tượng chính trong Access -Có mấy loại đối tượng chí

Trang 1

Ngày soạn : 2/9/2011

Tiết : 10

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức :

-Biết Access là một CSDL

-Biết 4 loại đối tượng cơ bản của Access: bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi và báo cáo -Biết khởi động/kết thúc Access, tạo CSDL mới, mở CSDL đã có, tạo đối tượng mới và mở một đối tượng đã có

-Biết hai chế độ làm việc với các đối tượng

-Biết có ba cách tạo đối tượng

2.Kỹ năng : -Thực hiện được khởi động và ra khỏi Access, tạo mốt CSDL mới, mở

CSDL đã có

3.Thái độ : -Nhận thức được tầm quan trọng của các công cụ phần mềm access

II PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.Phương pháp : Hoạt động nhóm

2.Phương tiện: :

GV: Sách + giáo án + máy chiếu

HS: sách giáo khoa, máy tính

III TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ: (5) Hệ quản trị CSDL là gì? Nêu tên một vài hệ quản trị CSDL

mà em biết?

3.Nội dung bài mới:

T

G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

5 *HOẠT ĐỘNG 1: Giới

thiệu về Microsoft

Access

-Yêu cầu học sinh đọc

SGK

-Là hệ QTCSDL -Dùng cho máy tính cá nhân và mạng cục bộ

2 Khả năng của Access

-Cung cấp môi trường tạo lập , lưu trữ và khai thác dữ liệu

-Ví dụ: SGK

10 *HOẠT ĐỘNG 2: Tìm

hiểu các loại đối tượng

chính trong Access

-Có mấy loại đối tượng

chính trong Access?

-Nêu chức năng của các

đối tượng

-CSDL quản lý hs có thể

-Có 4 loại : bảng , mẫu hỏi , biểu mẫu , báo cáo

-Trả lời -Bảng hs : lưu thông tin

3.Các loại đối tượng chính của M.Access a)Các loại đối tượng:

• Bảng (Table): Là đối tượng cơ sở, dùng để lưu dữ liệu

• Mẫu hỏi (Query): Là đối tượng cho phép kết xuất thơng tin từ một hoặc nhiều

§3.GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS

Trang 2

gồm những bảng nào ?

-Có thể có những biểu

mẫu nào ?

về hs

- Biểu mẫu nhập dữ liệu điểm

bảng

• Biểu mẫu (Form): Là đối tượng giúp cho việc nhập hoặc hiển thị thơng tin thuận tiện

• Báo cáo (Report): Là đối tượng được thiết kế để định dạng, tính tốn, tổng hợp dữ liệu được chọn và in ra

b)Ví dụ :

T

G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG

10 *HOẠT ĐỘNG 3: Tìm

hiểu một số thao tác cơ

bản trên Access

-Cách khởi động và thoát

khỏi Access

-Nêu cách tạo CSDL mới

-Nêu cách mở CSDL đã

có ?

-Có 2 cách khởi động : nháy đúp biểu tượng, hoặc chọn Start / Program / Access

Kết thúc : File / Exit hoặc nháy nút ở góc trên bên trái màn hình làm việc

-Trả lời -Trả lời

4 Một số thao tác cơ bản: a) Khởi động

b) Thốt khỏi access c) Tạo CSDL mới

1 Chọn lệnh File  New (Ctrl_N)

2 Chọn Blank Database

3 Chọn vị trí lưu tệp trong hộp thoại File New Database

d) Mở CSDL đã cĩ

- Nháy đúp tên của CSDL (nếu cĩ trên màn hình)

- Hoặc File  Open  Chọn CSDL cần mở.

15 *HOẠT ĐỘNG 4: Tìm

hiểu cách làm việc vơi

các đối tượng

-Có mấy chế độ làm việc

với các đối tượng

-Trong chế độ thiết kế ta

có thể thực hiện được

những thao tác nào ?

-Chế độ trang dữ liệu có

thể thực hiện thao tác gì ?

-Có mấy cách để tạo mới

1 đối tượng ?

-Có 2 chế độ : thiết kế và trang dữ liệu

-Trả lời

-Trả lời

-Có 3 cách

5 Làm việc với các đối tượng :

a) Chế độ làm việc với các đối tượng

Chế độ thiết kế (Design

View): trong chế độ này ta

cĩ thể tạo mới bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi, báo cáo,… hoặc thay đổi

Chế độ trang dữ liệu

(Data Sheet View): chế độ này hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép làm việc trực tiếp với dữ liệu như xem, xĩa hay thay đổi, thêm

dữ liệu mới

b) Tạo đối tượng:

Trang 3

-Thuật sĩ là gì ?

Trong 4 đối tượng chính

của access bảng, biểu

mẫu : tự thiết kế , mẫu

hỏi : dùng thuật sĩ , báo

cáo : kết hợp 2 cách trên

-Cách mở một đối tượng

-Là chương trình hướng dẫn tạo các đối tượng từ các mẫu dựng sẵn 1 cách nhanh chóng

-Tham khảo SGK trả lời

• Dùng các mẫu dựng sẵn (thuật sĩ Wizard);

• Người dừng tự thiết kế;

• Kết hợp cả hai cách trên

c) Mở đối tượng :

Nháy đúp lên tên đối tượng

4.Củng cố và hướng dẫn về nhà: Tìm hiểu cách tạo và chỉnh sửa cấu trúc bảng 5.Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Ngày soạn : 2/9/2011

Tiết : 11

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức :

-Hiểu được các khái niệm chính trong cấu trúc bảng

-Biết tạo và sửa cấu trúc bảng

-Biết khái niệm khóa chính và các bước chỉ định một trường làm khóa chính

2.Kỹ năng :

-Thực hiện được tạo và sửa cấu trúc bảng

-Thực hiện được việc khai báo khóa

3.Thái độ: -Ham thích môn học

II.PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.Phương pháp : Xây dựng tình huống có vấn dề, vấn đáp.

2.Phương tiện: :

GV: Sách + giáo án + máy chiếu

HS: sách giáo khoa, máy tính

III.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định lớp :

2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Câu 1: Trình bày các chức năng của các đối tượng trong Access

Câu 2: Nêu các chế độ làm việc và các cách tạo đối tượng

3.Nội dung bài mới:

T

G

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

10 *HOẠT ĐỘNG 1: Tìm

hiểu một số khái niệm

chính.

-Nhắc lại đối tượng

bảng trong Access dùng

để làm gì?

-Trường được định

nghĩa như thế nào ?

- Bản ghi ?

- Trong Access thường

dùng kiểu dư õ liệu nào ?

-Lưu dữ liệu

-Tham khảo SGK trả lời

-7 kiểu dữ liệu : texxt , number , …

1.Các khái niệm chính : a.Trường, Bản ghi :

Trường : Là một cột của

bảng, thể hiện một thuộc tính cần quản lý

Bản ghi : Là một hàng của

bảng gôm thông tin về các thuộc tính của một cá thể mà bảng quản lý

b.Một số kiểu dữ liệu chính

:

Kiểu dữ liệu : Là kiểu giá

trị của dữ liệu lưu trong một trường

Một số kiểu dữ liệu chính

Text; Number; Date/Time; Currency; AutoNumber; Yes/No

§4.CẤU TRÚC BẢNG

Trang 5

Ví Dụ : SGK T

G

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

15 *HOẠT ĐỘNG 2: Tìm

hiểu cách tạo cấu trúc

bảng.

-Yêu cầu hs quan sát

bảng danh sách hs trang

20 trả lời các câu hỏi

sau :

-Có mấy trường ?

-Bao nhiêu bản ghi?

-Kiểu dữ liệu cảu các

trường

-Để tạo cấu trúc bảng ta

chọn chế độ nào ?

-Nêu các cách để tạo

cấu trúc bảng

-Để tạo một trường ta

thực hiện như thế nào ?

-Các tính chất của

trường yêu cầu hs về

nhà tự xem

-Theo em trong bảng dữ

liệu có thể có 2 hàng

giống nhau hoàn toàn

không?

-Để tránh việc đó thì

giải quyết như thế nào ?

-Nêu khái niệm khóa

chính : dữ liệu không

trùng lặp và vừa đủ để

phân biệt các bộ

-Vậy trong bảng danh

sách học sinh chọn

trường nào làm khóa

chính

Hãy nêu cách chỉ định

khóa chính

- 8 trường

- 13 bảng ghi

- Mã số , tổ : Number

- Họ đệm , tên , giới tính , địa chỉ : text, ngày sinh : date/time,đoàn viên : Yes/ no

- Chế độ thiết kế

- Có 2 cách

- Trả lời

- Không có 2 hàng giống nhau

- Chỉ định 1 trường làm khóa chính

- Lắng nghe

- Trường mã số

- Tham khảo SGK trả lời

2.Tạo và sửa cấu trúc bảng: a)Tạo cấu trúc bảng : 1.Nháy vào nhãn Tables

trong cửa sổ CSDL(Hình 7)

2.Nháy đúp Create Table in Design View.

3.Gõ tên trường vào cột Field Name.

Chọn kiểu dữ liệu trong cột

Data Type.

Gõ phần mô tả trường ở cột

Description.

Lựa chọn tính chất trường ở

phần Field Properties.

*Chỉ định khóa chính :

Khóa chính là trường mà mỗi bản ghi có giá trị trên trường đó là duy nhất -VD : Trường Maso

- Chọn trường làm khóa

- Nháy nút lệnh hoặc Edit / Primary key

* Lưu cấu trúc bảng:

1 Chọn File  Save hay nhấn nút

2 Gõ tên vào hộp Save As

Trang 6

-Hãy nêu thao tác lưu

cấu trúc bảng

T

G

HOẠT ĐỘNG CỦA

GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

NỘI DUNG

15 *HOẠT ĐỘNG 3: Sửa

cấu trúc bảng.

- Khi ta sắp xếp các

trường chưa hợp lý thì ta

phải làm gì?

- Hãy trình bày thao

tác thay đổi thứ tự các

trường ?

- Khi muốn bổ sung

trường mới thì ta làm

như thế nào ?

- Hãy nêu cách thêm

trường

- Để con trỏ ở vị trí

nào?

- Khi có một trường bị

dư thì thực hiện thao tác

gì ?

-Khi chọn sai trường

làm chìa khóa thì cần

phải làm gì ?

-Tất cả các thao tác trên

phải thực hiện trong chế

độ nào?

- Hãy trình bày cách

xóa bảng ?

- Đổi tên bảng

-Thay đổi lại thứ tự các trường

- Trả lời

- Thêm trường

- Trả lời

- Chọn trường bên dưới

- Xóa trường

- Thay đổi khóa chính

-Chế độ thiết kế

- Chọn tên bảng Nháy nút lệnh hoặc Edit / delete

- Chọn bảng Chọn Edit / Rename

b) Thay đổi cấu trúc bảng

- Chọn bảng

- Nháy nút Design

* Thay đổi thứ tự các trường:

1 Chọn trường, nháy chuột

và giữ (Cĩ đường nhỏ nằm ngang)

2 Di chuyển chuột, đường nằm ngang đến vị trí mới

3 Nhả chuột

*Thêm trường:

1 Chọn trường

2 Chọn Insert  Row hoặc nút

* Xĩa trường:

1 Chọn trường

2 Chọn Edit  Delete Row hoặc nút

* Thay đổi khĩa chính:

1 Chọn trường làm khĩa mới

2 Nháy nút hay lệnh Primary Key để bỏ

3 Chọn các trường mới chỉ định lại khĩa chính

* Xĩa bảng:

1 Chọn tên bảng muốn xĩa

2 Nháy Delete ( )

* Đổi tên bảng:

1 Chọn bảng, nháy chuột một lần

2 Chọn Edit Rename

3 Gõ tên mới, nhấn Enter

4 Củng cố và hướng dẫn về nhà: Làm bài tập trang 39 (SGK)

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Ngày soạn : 2/9/2011

Tiết : 12

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức :

- Biết được kiểu dữ liệu cho các trường trong bảng

- Nắm được cách tạo cấu trúc bảng , chỉ định khóa , thêm , xóa trường

2.Kỹ năng :

- Bước đầu hình thành cách tạo cấu trúc bảng

3.Thái độ :

-Hiểu được tầm quan trọng của một bảng dữ liệu và các quy định khi tạo cấu trúc bảng

II.PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1.Phương pháp: Thảo luận nhóm.

2.Phương tiện:

-Giáo viên : Sách + giáo án +sách bài tập tin học 12

- Học sinh :Sách giáo khoa + sách bài tập tin học 12

III.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

-Câu hỏi 1 : Trình bày cách tạo mới một bảng

-Câu hỏi2 : Trình bày cách thêm, xóa, thay đổi trường

3.Nội dung bài mới:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

25 - Gọi 1 hs đọc đề câu 1

- Gọi 1 hs khác trả lời

- Trong quản lý hs dự

thi tốt nghiệp của trường

- Số báo danh của mỗi

em gồm mấy kí tự và

thuộc loại kiểu gì ?

- Vậy cho kiểu dữ liệu

gì cho số báo danh ?

- Họ và tên ?

- Điểm số

- Theo em điểm số khi

thi tốt nghiệp là số kiểu

gì ?

- Đọc đề câu 1 trả lời theo sự chuẩn bị của mình

- Gồm 6 kí tự và là kiểu số

- Trả lời Number

- Text

- Số thực

Câu 1 :

Trong 1 bảng không thể có 2 hàng giống hệt nhau vì :

- Mỗi hàng thể hiện 1 cá thể phân biệt

- Dư thừa dữ liệu

- Không chính xác khi làm việc với CSDL

Câu 2 :

Sobaodanh : Number Hoten : text

Ngaysinh : date / time Diemso : number

•Các tính chất cần thay đổi khi trường

BÀI TẬP

Trang 9

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Có mấy số thập phân

- Vậy để nhập dữ liệu

số thực ta phải làm như

thế nào ?

- Có thể trình bày cụ

thể là tính chất nào ?

- Nhắc lại cho hs đúng

hơn

- Hãy trình bày cách chỉ

định khóa chính

- Trong bảng dữ liệu ở

câu 2 thì trường nào là

khóa chính

- Gọi hs trả lời

- Đưa ra câu trả lời

đúng ghi lên bảng

- Gọi hs trả lời câu 5

- 2 số thập phân

- Thay đổi tính chất của trường

Trả lời theo sự hiểu biết cuả mình

- Lắng nghe , ghi bài

- Trình bày

- Số báo danh

- Trả lời theo hiểu biết của mình

- Ghi câu trả lời của Gv để sau này nhập dữ liệu lưu ý

- Tạo cấu trúc bảng

- Thêm

- Sửa

- Xóa

- Thay đổi

thuộc kiểu dữ liệu số thực

Filesize : Decimal Scale : 1

Decimal Plaues : 1 Input Mask : 99.9

Câu 3 : các bước chỉ

định khóa chính :

- Chọn trường làm khóa chính

- Nháy nút lệnh hoặc Edit / Primary key

Câu 4 : các trường

không thể để trống khi nhập dữ liệu

- Trường chỉ định khóa chính

- Trường thiết đặt tính chất bắt buộc có dữ liệu cụ thể : Required : Not Null

Câu 5 : các thao tá có

thể được thực hiện trong chế độ thiết kế bảng

- Tạo cấu trúc bảng : mở cảu sổ , tạo các trường, chỉ định khóa , lưu cấu trúc

- Thay đổi : thứ tự , thêm xóa , sửa trường

10 CỦNG CỐ :

Một số câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1 : Sau khi thiết kết xong nếu không chỉ định khóa chính thì :

a) Access không cho phép lưu bảng

b) Access không cho phép nhập dữ liệu

c) Dữ liệu của bảng có thể có 2 hàng giống hệt nhau

d) Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

Câu 2 : Làm cách nào để giảm thiểu lỗi khi nhập dữ liệu ?

a) Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng tính chất Validation Rule

b) Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp

c) Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường

d) Tất cả các cách trên

Câu 3 : Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu ?

Trang 10

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

a) Trong chế độ thiết kế

b) Trong chế độ trang dữ liệu

c) Không thể thay đổi được

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Xem lại lý thuyết cấu trúc bảng

- Chuẩn bị trước bài thực hành , tiết sau thực hành

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

Ngày soạn : 12/9/2011

Tiết : 13,14

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức :

- Thực hiện được các thao tác cơ bản : khởi động và kết thúc Access

- Tạo CSDL mới, mở CSDL đã có

- Biết tạo bảng và chỉnh sửa câu trúc bảng

2 Kỹ năng :

- Có các kĩ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng theo mẫu , chỉ định khóa chính

3 Thái độ:

- Nghiêm túc khi thực hành

- Bảo quản máy móc

II.PHƯƠNG TIỆN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Hoạt động nhóm

2 Phương tiện:

Giáo viên : Sách + giáo án + phòng máy

Học sinh : Sách

III.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình thực hành

3 Nội dung thực hành:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 40

- Hướng dẫn HS vào phòng

máy

- Phân nhóm thực hành cho hs

- Yêu cầu hs khởi động máy

tính

- Khởi động access

- Đặt tên CSDL mới

- Hướng dẫn hs đặt tên CSDL

và lưu trữ vị trí làm sao tiết sau mở được để thực hành tiếp

NỘI DUNG THỰC HÀNH

Bài 1 :

- Yêu cầu tạo bảng học sinh có

cấu trúc như sau HOC_SINH : mã số, họ đệm , tên

, ngày sinh , giới tính, đoàn viên,

tổ, điểm văn, điểm toán

- Xác định bảng trên có mấy

- Vào phòng máy theo sự hướng dẫn của giáo viên

- Ngồi theo vị trí Gv chỉ định

- Khởi động máy

- Khởi động ACCESS

- Tạo CSDL mới

- Tạo bảng theo SGK

- 10 trường

- Number , text , yes/ no ,

BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 2

Trang 12

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

trường

- Gồm có những kiểu dữ liệu

nào cho các trường

- Trường điểm toán, văn kiểu

số thực

- Lưu ý cho học sinh về cách

đổi tính chất cho các trường này

- Trong quá trình thực hành

quan sát , uốn nắn để hs tránh nhằm lẫn về sau

Bài 2 :

- Sau khi quan sát hs tạo xong

cấu trúc bảng, yêu cầu chỉ định khóa chính

- Chọn trường nào là khóa

chính

- Gọi 1 hs nêu lại cách chỉ định

khóa chính

- Yêu cầu hs lưu lại cấu trúc

bảng : chú ý cách đặt tên trong Access (xem trang 40)

Bài 3 : muốn chuyển trường đoàn

viên xuống dưới trường ngày sinh

làm cách nào ?

- Thêm các trường sau : Lí ,

Hóa , Tin

- Trường mã số

- Trả lời cách chỉ định khóa chính

- Thực hành trên máy

- Lưu cấu trúc bảng

- Đọc SGK về cách đặt tên

- Sử dụng thao tác thay đổi thứ tự các trường

- Mở lại bảng Hoc sinh dưới chế độ thiết kế

- Thực hiện chuyển thứ tự trường đoàn viên và ngày sinh

- Sử dụng thoa tác thêm trường

- Thực hiện thao tác di chuyển để có thứ tự như yêu cầu

- Thực hiện xóa trường

Trang 13

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài tập thực hành bổ sung

- Xóa trường điểm hóa

- Thay đổi khóa chính lại cho

trường họ đệm

- Muốn xóa trường là khóa thì

làm cách nào?

- Xây dựng CSDL quản lý thư

viện :

- Người Mượn ( Số thẻ , họ

tên , ngày sinh , địa chỉ

- Mượn sách ( mã sách , tên

sách , tác giả )

- Mượn sách ( stt, số thẻ , mã

sách, ngày mượn , ngày trả )

- Bảng mượn sách trường nào

làm khoá

- Sách

- Người mượn

• Nhận xét đánh giá cuối tiết

thực hành

- Nhóm nào chưa làm được

- Hs nào không nghiêm túc khi

thực hành

- Học sinh nào làm tốt

- Có thể cho điểm khi cần thiết

- Thay đổi khóa

- Xây dựng CSDL quản lý thư viện

- Xác định kiểu dữ liệu cho từng trường

- Trường số thẻ

- Mã sách

- Số thứ tự

- Lắng nghe gv nhận xét rút kinh nghiệm lần sau

5 HUỚNG DẪN VỀ NHÀ :

- Xem lại nội dung bài thực hành để nắm lại kiến thức trong bài cấu trúc bảng

- Đọc trước bài các thao tác trên bảng

RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 26/10/2014, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trong Access dùng - T10-16 2011-2012
Bảng trong Access dùng (Trang 4)
Bảng : chú ý cách đặt tên  trong Access (xem trang 40) - T10-16 2011-2012
ng chú ý cách đặt tên trong Access (xem trang 40) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w