- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91 - Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng.. - Xem lại cá
Trang 1VËy víi x > - 3 th× c¨n thøc trªn cã nghÜa
Ngêi thùc hiÖn: NguyÔn Duy D¬ng THCS Hoµng DiÖu – Gia Léc - H¶i D¬ng, N¨m häc: 2008 – 2009 1
Trang 2AB2 = AH2 + BH2 (®/l Pytago)
⇒ AB2= 162 + 252
Trang 3AB 2
35,24L¹i cã : CH =BC - BH
Trang 41 b
1 h
Trang 6⇒ àC ≈ 370
c) Xét tứ giác AEPF có:
ãBAC = ãAEP=ãAFP= 90 0 (1)
Mà ∆APE vuông cân tại E ⇒ AE = EP (2)
Từ (1); (2) ⇒ Tứ giác AEPF là hình vuông
4 Củng cố: (3phút)
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và HB )
5 HDHT: (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
ph-ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
Trang 71 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
3 Bài mới: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai ?
- H/S lần lợt nêu các phép biến đổi đơn giản
căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn:
a) A B = A B2 ( với A≥ 0; B≥ 0) b) A B = − A B2 ( với A< 0; B≥ 0)
II Bài tập:
1 Bài 1: Rút gọn biểu thức
a, 75 + 48 − 300 = 5 3 2 + 4 3 2 − 10 3 2
= 5 3 4 3 10 3+ − = − 3
b, 98 − 72 0,5 8 + = 7 2 2 − 6 2 0,5 2 2 2 + 2
a) 3 5 và 20
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 7
Trang 8Đối với phần a) ta có thể áp dụng tính chất
đa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
Mà 3 5 2 5 >
Hay 3 5 > 20b) 2007 + 2009 và 2 2008
Đặt A = 2007 + 2009; B =2 20083 Bài tập: Chứng minh đẳng thức
Trang 9- Làm bài tập 70, 71, 72, 80, 81 ( SBT – 14; 15 )
Tuần 6 Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 3 Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
3 Bài mới:
+) GV vẽ hình, qui ớc kí hiệu
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
+) GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ
và phát phiếu học tập cho học sinh và yêu
cầu các em thảo luận và trả lời từng phần
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 9
Trang 10( mỗi nhóm làm 1 phần)
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời kết
quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải thích ?
- Tại sao HK có độ dài bằng 12 3
- Muốn tìm x ta cần tính đợc CP , dựa vào
tam giác ACP để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
-Xét ∆ACP(Pà = 90 0) có CAPã = 30 0, AC=12
Ta có CP = AC SinãCAP=
Trang 11+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích các
yếu tố của bài toán
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia sáng
mặt trời và bóng cột cờ là góc nào? Cách
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 97 làm bài tập 59, 60, 67 ( SBT - 99)
Tuần 7 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học Các phép tính về căn thức bậc hai Tiết 4 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 11
Trang 121 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phơng một tích, khai phơng một thơng? Viết CTTQ?
3 Bài mới:
+) GV treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi trắc nghiệm và phát
phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
bài; thảo luận nhóm sau 10 phút
đại diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
+) GV yêu cầu h/s thảo luận
1 Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng (10ph)
1) Giá trị của biểu thức: 2
2 − 5 là:
A 2 2( + 5) B 2+ 5 C -2 2( + 5) D 4 5)
Giá trị của biểu thức
3 2
3 2 3 2
3 2
= 5 3 4 3 10 3 + − = − 3
b, 98 − 72 0,5 8 +
Trang 13+) GV nêu nội dung bài tập 3
Và yêu cầu học sinh thảo luận và
- H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
Trang 14a a a a
a a a
- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng.
- Xem lại các bài tập đã chữa ,
Tuần 8 Chủ đề II: hệ thức lợng trong tam giác vuông
Tiết 4 Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+) GV: Bảng phụ, phiếu học tập, thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và hình vẽ bài toán.
Trang 15- Một cột cờ cao 8 m có bóng trên mặt đất dài 5 m
Tính góc tạo bởi mặt đất với phơng của tia nắng mặt trời ?
- Muốn tìm x ta cần tính đợc BC , dựa vào
tam giác ABC để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
bảng tìm x
- Vậy ta tính y ntn ?
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dới sự hớng
dẫn của GV
+) GV yêu cầu h/s đọc bài 61 (SBT – 98)
và hớng dẫn h/s vẽ hình, ghi giả thiết, kết
luận bài toán
KL: AD = ?, AB = ?
Giải:
Kẻ DH ⊥BC ⇒ DH là đờng cao, đờng
trung tuyến, đờng trung trực của ∆BCDđều
Trang 16tính AD Sau 5 phút đại diện trình bày
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
trắc nghiệm và yêu cầu h/s thảo luận nhóm
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trình bày
Trang 17Tuần 9 Chủ đề I: Căn Bậc hai số học
tiết 5: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Soạn: 14/10/2008 Dạy: 21/10/2008
A Mục tiêu:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nh tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai
ph-ơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi ôn tập
3 Bài mới:
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai ?
- H/S lần lợt nêu các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV treo bảng phụ ghi nội
I Lí thuyết: Các phép biến đổi đơn giản
biểu thức có chứa căn thức bậc hai
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 17
Trang 18dung câu hỏi trắc nghiệm và phát
phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
bài; thảo luận nhóm sau 10 phút
đại diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
trọng tâm
+) GV nêu nội dung bài tập 2
Và yêu cầu học sinh thảo luận và
H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
1 Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trớc đáp án đúng (15ph)
1) Giá trị của biểu thức: 2
2 − 5 là:
A 2 2( + 5) B 2+ 5 C -2 2( + 5) D 4 5)
Giá trị của biểu thức
3 2
3 2 3 2
3 2
Trang 19a a a a
a a a
- Xem lại các bài tập đã chữa ,
Tuần 10 Chủ đề II: Hệ thức lợng trong tam giác vuông
tiết 5: Một số bài tập ứng dụng thực tế
hệ thức giữa cạnh và góc ttrong tam giác vuôngSoạn: 16/10/2008 Dạy: 28/10/2008
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, áp dụng giải tam giác vuông và các bài tập thực tế để học sinh vận dụng đo chiều cao, tính khoảng cách giữa 2 địa điểm
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế
- Hiểu đợc những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để vận dụng
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ, thớc kẻ, Ê ke
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 19
Trang 20+) HS: Nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: 9A 9B
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu
giả thiết, kết luận bài toán
+) Muốn tính đợc độ dài đoạn thẳng BC
+) GV yêu cầu học sinh lên bảng và trình
bày cách tính các đoạn thẳng trên theo
h-ớng dẫn ở trên sau khi các nhóm thảo
luận và thống nhất
+) Nhận xét và bổ xung các sai xót của
bạn trình bày trên bảng
+) GV khắc sâu lại cách giải dạng bài tập
trên và các kiến thức cơ bản có liên quan
Trang 21đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông Ta có AB =
ã
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập
- Ôn tập về đờng tròn định nghĩa và sự xác định đờng tròn, tính chất của đờng tròn,
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 21
Trang 23Ngêi thùc hiÖn: NguyÔn Duy D¬ng THCS Hoµng DiÖu – Gia Léc - H¶i D¬ng, N¨m häc: 2008 – 2009 23
Trang 25Ngêi thùc hiÖn: NguyÔn Duy D¬ng THCS Hoµng DiÖu – Gia Léc - H¶i D¬ng, N¨m häc: 2008 – 2009 25
Trang 26Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 13 Tiết 13 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 1)
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ minh hoạ, thớc kẻ, com pa
+) HS: Ôn tập các kiến thức về định nghĩa, tính chất của đờng tròn, tiếp tuyến của ờng tròn, thớc kẻ , com pa
+) Nếu 1 đờng thẳng là tiếp tuyến
của dờng tròn thì đờng thẳng đó có
tính chất gì?
+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đờng tròn
I Lí thuyết: (10phút)
1) Định nghĩa tiếp tuyến của đ ờng tròn :
2) Tính chất của tiếp tuyến:
+) Nếu a là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R) ⇔ a ⊥OA tại A ( A là tiếp điểm)
+)
Trang 273) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đ ờng tròn:
Nếu a ⊥OA và A ∈ (O; R)
⇒ a là tiếp tuyến của đờng tròn (O; R)
+) GV yêu cầu h/s đọc bài tập 45
GV yêu cầu học sinh thảo luận và
đại diện trình bày bảng
- 1 HS trình bày lời giải lên bảng
+) Muốn c/m DE là tiếp tuyến của
⇒DE là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC
⇒ BD = DE = DC ⇒ ∆BEDcân tại D
⇒ à ả
1 3
B =E ( 3) (t/c ∆ cân)
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 27
GT: ∆ABC (AB =AC) AD⊥BC; BE⊥ AC;
AD ∩BE ≡H ;
2
AH O
Trang 28- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 14 Tiết 14 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 2 )
Soạn: 18/11/2008 Dạy: 25/11/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
Trang 29+) GV: Giới thiệu đề bài 45
⇒ AO là đờng trung trực của BC
- Đại diện 1 h/s trình bày lời giải
a) Ta có B là giao điểm của 2 tiếp tuyến ⇒ AB là
tia phân giác của ãDAH
1 2
1 2
A =A = ãEAH ⇒ ãDAH =2àA3 (2)
Mà ảA2 +àA3 = 90 0 (3)
Từ (1), (2) & (3) ⇒ ãDAH+ ãHAE= 2(ả ả
ờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC ⇒ OA =
1
2BC nên điểm A ;
2
BC O
của hình thang vuông BCED
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 29
Trang 30KL của bài toán.
+) HS: trả lời miệng Theo tính chất
của hai tiếp tuyến cắt nhau
ta có AB = AC và OB = OC= R (
⇒ AO là đờng trung trực của BC
- Đại diện 1 h/s trình bày lời giải
chất của tiếp tuyến của đờng tròn,
tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhH
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 15 Tiết 15 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 3 )
Trang 31- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp
tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ khi ôn tập lí thuyết về tiếp tuyến của đờng tròn.
3 Bài mới: Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T3)
+) GV: Giới thiệu đề bài 69
(SBT-138)
- HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và hớng
dẫn vẽ hình, ghi GT, KL của bài tập
+) Muốn chứng minh CA; CB là các
tiếp tuyến của đờng tròn (O) ta cần
⇒ ∆ACO'vuông tại A ⇒ CAOã ' 90 = 0 ⇒CA ⊥AO’
⇒ CA là tiếp tuyến của đờng tròn ; '
2
CO O
2CO
⇒ IO là đờng trung tuyến đồng thời là đờng cao
trong ∆CIO'cân tại I ⇒ IO ⊥ CO’ (a) Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 31
e
k d
a
Trang 32⇑
KO ⊥ CO’ và IO ⊥ CO’
⇑
CBK
∆ cân tại K; ∆CIO'cân tại I
Học sinh trình bày bảng dới sự gợi ý
của giáo viên
- GV : Giới thiệu bài tập 41 (Sgk)
- HS : Đọc đề và tóm tắt bài toán
+) GV hớng dẫn cho học sinh vẽ
hình và ghi giả thiết và kết luận của
bài toán
+) Để chứng minh hai đờng tròn tiếp
xúc ngoài hay tiếp xúc trong ta cần
+) Qua đó g/v khắc sâu điều kiện để
hai đờng tròn tiếp xúc trong, tiếp xúc
hãy trình bày chứng minh
+)Để chứng minh AE.AB = AF.AC
Cần có AE.AB = AH2 = AF.AC
+) Muốn chứng minh đờng thẳng EF
là tiếp tuyến của 1 đờng tròn ta cần
2
' '
KCO =O (4)
Từ (3) và (4) ⇒ CO Bã ' = ãKCO' ⇒ ∆CBK cân tại K
Mà CO = OO’ = 1 '
2CO
⇒ KO là đờng trung tuyến đồng thời là đờng cao
trong tam giác cân CBK ⇒ KO ⊥ CO’ (b)
Từ (a) và (b) ⇒KO // IO (cùng vuông góc với
Vì OK = OC – KC ⇒ (K) và (O) tiếp xúc trong
nên tứ giác AEHF là hình chữ nhật c) ∆AHB vuông tại H và HE ⊥ AB ⇒ AE AB = AH2 (1)
∆AHC vuông tại H và HF ⊥ AC ⇒ AF AC = AH2 (2)
Trang 33- GV: Hớng dẫn HS xây dựng sơ đồ
chứng minh và gọi học sinh lên bảng
trình bày lời giải
- Học sinh dới lớp làm vào vở, nhận
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn
Chủ đề IV: Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến của đờng tròn
Tuần 16 Tiết 16 Luyện tập các tính chất của tiếp tuyến của đờng tròn ( T 4 )
Soạn: 4/12/2008 Dạy: 9/12/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn biết cách vẽ tiếp tuyến của đờng tròn
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
Trang 34VËy ;
2
AB O
vµ '; 2
BC O
, C ∈ ; 2
AB O
Trang 35ờng chéo vuông góc với nhau.
- Học sinh suy nghĩ và trình bày
lời giải và 1 học sinh lên bảng
+) GV nêu nội dung bài 2 và phát
phiếu học tập cho học sinh thảo
luận nhóm và trả lời miệng sau 5
phút
+) Qua bài tập 2 thì giáo viên khắc
sâu lại cho học sinh các tính chất
của đờng tròn nội tiếp, đờng tròn
ngoại tiếp tam giác qua hình vẽ
+) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao
điểm của 3 đờng phân giác trong của tam giác
+) Đờng tròn đi qua tất cả các đỉnh của tam giác là đờng tròn ngoại tiếp tam giác
+) Đờng tròn tiếp xúc với tất cả các đỉnh của tam giác là
đờng tròn nội tiếp tam giác
+) Đờng tròn nội tiếp tiếp xúc với mỗi đờng tròn bàng tiếp tam giác
+) Nếu tam giác ABC vuông tại A thì đờng tròn đờng kính
BC là đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC+) Trong 1 tam giác 3 đờng cao đồng qui
Trang 36- Tiếp tục ôn tập các kiến thức về đờng tròn.
- Ôn tập về định nghĩa hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn, định nghĩa nghiệm của hệ phơng trình và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, phơng pháp cộng đại
số và các kiến thức có liên quan
Chủ đề III: hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số (t1)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 ph)
- Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn số ? Cho ví dụ ?
- Cho phơng trình 2x – y = 3 Hãy xác định các hệ số và tìm công thức nghiệm tổng quát của phơng trình
3 Bài mới :
+) Nêu qui tắc thế và cách giải
hệ phơng trình bằng phơng pháp
thế
+) GV nêu nội dung bài tập và
yêu cầu học sinh thảo luận
Trang 37+) Sau 5 phót häc sinh tr×nh bµy
+) GV nªu néi dung bµi tËp vµ
yªu cÇu häc sinh th¶o luËn
+) GV nªu néi dung bµi tËp 3 vµ
yªu cÇu häc sinh suy nghÜ t×m
c¸ch tr×nh bµy lêi gi¶i
x y
y x
2 Bµi 2: Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau b»ng ph¬ng ph¸p céng:
x y
Trang 38a b
b a
b a
4 Củng cố: (5 ph)
- Nêu lại quy tắc cộng đại số để giải hệ phơng trình
- Tóm tắt lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Giải bài tập 20 ( a , b) ( sgk - 19 ) - 2 HS lên bảng làm bài
5.HDHT: (2 ph)
- Nắm chắc quy tắc cộng để giải hệ phơng trình Cách biến đổi trong cả hai trờng
hợp
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa
- Giải bài tập trong SGK - 19 : BT 20 ( c) ; BT 21 Tìm cách nhân để hệ số của x hoặc của y bằng hoặc đối nhau
Trang 39Chủ đề III: hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn số ( t2)
2 Kiểm tra bài cũ: (3 ph)
- Nêu quy tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
3 Bài mới :
+) GV nêu nội dung bài tập qua
bảng phụ và yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm
+) Sau 5 phút học sinh trình bày
lời giải lên bảng
+) Nhận xét bài làm của bạn và
bổ xung nếu cần thiết
+) GV lu ý cho học sinh cách giải
hệ phơng trình bằng phơng pháp
cộng và
+) GV Nêu nội dung bài tập và
h-ớng dẫn cho học sinh cách làm
bài của bài
- Xác định điều kiện của x ; y
x y
=
=
Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất(x= 14;y= 11)
2 Bài 2: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
Ngời thực hiện: Nguyễn Duy Dơng THCS Hoàng Diệu – Gia Lộc - Hải Dơng, Năm học: 2008 – 2009 39
Trang 40- Nếu đặt a = 1;
x b =1y thì hệ đã
cho trở thành hệ với ẩn là gì ? ta
có hệ mới nào ?
- Hãy giải hệ phơng trình với ẩn
là a , b sau đó thay vào đặt để tìm
- GV đa đáp án lên bảng để HS
đối chiếu kết quả và cách làm
+) Qua phần a GV khắc sâu hco
học sinh cách giải hệ phơng trình
bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
- Học sinh thảo luận phần b và
làm bài vào vở và gọi 1 học sinh
+) GV nêu nội dung bài 18
(SBT – 6) và yeu cầu học sinh
suy nghĩ và tìm hiểu bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Để tìm giá trị của a và b ta làm
thế nào ?
- HS suy nghĩ tìm cách giải
+) GV gợi ý : Thay giá trị của x ,
y đã cho vào hệ phơng trình sau
đó giải hệ tìm a , b
- GV cho HS làm sau đó gọi 1 -
HS đại diện lên bảng trình bày lời
a b
x y
x y
x y
x y