Hạt prôton mang điện tích dương, Hạt nơtron mang điện tích âm b.. Hạt prôton mang điện tích âm, Hạt nơtron mang điện tích âm c.. Hạt prôton mang điện tích âm, Hạt nởtron mang điện tích d
Trang 1Lớp:……… Thời Gian Làm Bài: 45 PHÚT
Đ
I Phần trắc nghiệm (2 đ )
Khoanh tròn vào đ áp án đ úng Câu 1: Dãy nào sau đây toàn là đơn chất?
a Cl, H, O, C, Na, K, H2, b C, Cl, O2, H2 ,KOH, NaCl
c CO2, Cl2, H2, O2, H2O d CO2, Cl2, H, O, NaCl, H2CO3
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử gồm hạt nơtron(N) và proton(P) , điện tích của các hạt này là:
a Hạt prôton mang điện tích dương, Hạt nơtron mang điện tích âm
b Hạt prôton mang điện tích âm, Hạt nơtron mang điện tích âm
c Hạt prôton mang điện tích âm, Hạt nởtron mang điện tích duơng
d Hạt prôton mang điện tích dương, Hạt nơtron không mang điện tích
Câu 3: Nguyên tử thủy ngân có kí hiệu hóa học là:
Câu 4: Nguyên tử H có khối lượng là:
1
12.1,9926.10-23gam d cả a và c đều đúng
Câu 5: Hóa trị của Fe trong công thức Fe2(SO4)3 , Fe(NO3)2 lần lượt là:
a.I, II b.II, III c.III, II d.cả a và c đều đúng
Câu 6: Dãy công thức nào toàn công thức viết đúng trong các dãy sau?
a Na2SO4; CaCO3 b NaCl; H2NO3
Câu 7: Kí hiệu hóa học 3H2 có ý nghĩa gì?
Câu 8: Công thức hóa học của một chất cho ta biết điều gì?
a Nguyên tố nào tạo ra chất
b Phân tử khối của chất
c Số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong một phân tử chất
d Cả a, b, c đều đúng
II Phần tự luận (8 đ )
Câu 1: (1đ) Phân tử là gì? Phân tử khối là gì?
Ap dụng tính PTK của: Al(OH)2
Câu 2 (4,5đ) Lập công thức hóa học sau đó hãy tính phân tử khối của những hợp chất sau :
a.P (V) và O b Ba và (OH) c Al và (SO4) d Cu và (PO4) e Ca và N(III) f H và (NO3)
Câu 3: (2đ) Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau Cho biết S hóa trị II
a MgS b Cr2S3 c CS2 d FeS
Câu 4: (0,5đ) Tính khối lượng của nguyên tử Na bằng đơn vị gam
(Cho biết: P = 31, O = 16, Ba=137, H=1, Al =2 7, S = 32, Cu = 64, Ca = 40, N = 14, Zn = 65, Na = 23 )
………Hết……
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC 8
Câ
u
Nêu được Đ/n phân tử khối
0.25 0.25 0.5
b Ba(OH) 2 PTK = 171 (Viết đúng CT 0,5 đ, Tính đúng PTK 0,25đ)
c Al 2 (SO 4 ) 3 PTK = 342 (Viết đúng CT 0,5 đ, Tính đúng PTK 0,25đ)
d Cu 3 (PO 4 ) 2 PTK = 286 (Viết đúng CT 0,5 đ, Tính đúng PTK 0,25đ)
e Ca 3 N 2 PTK = 148 (Viết đúng CT 0,5 đ, Tính đúng PTK 0,25đ)
0,75 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
Cr có hóa trị III
C có hóa trị IV
Fe có hóa trị II
Không yêu cầu HS trình bày, đúng kết quả thì cho điểm tối đa
0,5 0,5 0,5 0,5
1
12
4
Na = 23 đvC
=> mNa = 23 x 1,9926.10 -23 = 3,819.10 -23 gam
0,5
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
KHI
NIỆM Mục tiu -Hs biết được khái niệm về
nguyên tử
- Hiểu được cấu tạo của nguyên tử
Phần trăm
GIẢI
THÍC
H
Mục tiu -Biết ý nghĩa của
CTHH -Biết KHHH của nguyn tử
-Hiểu được thế nào
là đơn chất, hợp chất
-Xc định được CTHH đúng của hợp chất
-Lập được CTHH của hợp chất
Phần trăm
TÍNH
TỐN
khối lượng của nguyên tử
- Tính được hóa trị của nguyên tố
-Tính được khối lượng của nguyên tử bằng đơn vị gam
Phần trăm
điểm
CỘN
G
Phần trăm