Ổ viêm sưng lên Vi khuẩn Bạch cầu trung tính Đại thực bào Bạch cầu trung tính Đa ïi th ực ba... SƠ ĐỒ TIẾT KHÁNG THỂ ĐỂ VÔ HIỆU HOÁ CÁC KHÁNG NGUYÊN Tế bào B tiết kháng thể Các kháng
Trang 11 Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
a Tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.
b Nguyên sinh chất, huyết tương.
c Protein, Lipít, muối khoáng.
d Các tế bào máu, huyết tương.
2 Môi trường trong gồm:
a máu, huyết tương.
b bạch huyết, máu.
c máu, nước mô, bạch huyết.
d các tế bào máu, chất dinh dưỡng.
3 Vai trò của môi trường trong cơ thể là
a bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào.
b giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài.
c tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất.
d giúp tế bào thải chất thừa trong quá trình sống.
KIỂM TRA – ĐÁNH GIÁ
Trang 2Caực teỏ baứo maựu
Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống, hoàn thành sơ đồ sau
Trang 3BAẽCH CAÀU – MIEÃN DềCH
N A
KHAÙNG NGUYEÂ
N B
Khaựng theồ A Khaựng theồ B
H: Thờ́ nào là kháng nguyờn? Kháng thờ̉?
- Kháng nguyên là những phân tử ngoại lai có khả n ng kích thích cơ thể tiết ra các kháng thể.ă
- Kháng thể là những phân tử protein do cơ thể tiết
ra để chống lại các kháng nguyên
Trang 4BẠCH CẦU – MIỄN DỊCH
N A
KHÁNG NGUYÊ
N B
Kháng thể A
Kháng thể B
Tương tác kháng nguyên và
Chìa khoá và
ổ khóa
Trang 5Ổ viêm sưng lên
Vi khuẩn
Bạch cầu trung tính
Đại thực bào
Bạch cầu trung tính
Đa
ïi th ực ba
Trang 6SƠ ĐỒ TIẾT KHÁNG THỂ ĐỂ VÔ HIỆU HOÁ CÁC KHÁNG
NGUYÊN Tế bào B tiết
kháng thể
Các kháng thể Vi khuẩn bị kháng
thể vô hiệu hoá
Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Trang 7Tế bào T
Tế bào nhiễm vi khuẩn
Lỗ thủng trên màng tế bào
SƠ ĐỒ HOẠT ĐỘNG CỦA TẾ BÀO T PHÁ HUỶ TẾ BÀO CƠ
THỂ ĐÃ NHIỄM BỆNH
Phân tử prôtêin đặc hiệu
Tế bào nhiễm bị phá huỷ
Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Kh¸ng nguyªn cđa VK,VR
Trang 81/ Sự thực bào là gì ? Những loại bạch cầu nào thường thực hiện thực bào ?
•Thùc bµo lµ hiƯn t ỵng:Bạch caau hình thành chân giả nuốt và tiêu hóa vi khuẩn , có bạch caau trung tính và bạch caau mônô
2/ Tea bào B chống lại các kháng nguyên bằng cách nào ?
* Tiết ra kháng thể vô hiệu hóa vi khuẩn
3/ Tế bào T đã phá huỷ các tế bào cơ thể nhiễm vi khuẩn, virút bằng cách nào ?
* Nhận diện và tiếp xúc với chúng tiết ra prôtêin đặc hiệu làm tan tế bào nhiễm theo cơ
Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Trang 9Baùch caàu coự caực hoaùt ủoọng nhử theỏ naứo?
Cơ thể đ ợc bảo vệ nhờ 3 hoạt động của Bạch cầu
Thửùc baứo Taùo khaựng theồ voõ hieọu hoựa khaựng nguyeõn
phaự huỷy teỏ baứo
Trang 10I CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU CỦA BẠCH CẦU - Thực bào ( do bạch cầu trung tính, bạch cầu
mono ) : hình thành chân giả bắt mồi và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hóa chúng
- Tạo kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên của vi khuẩn theo cơ chế chìa khóa – ổ khóa ( do tế bào B ) - Phá hủy tế bào đã bị nhiễm bằng cách : các tế
bào T nhận diện , tiếp xúc với tế bào bị nhiễm , tiết pôtêin đặc hiệu làm thủng màng và phá huỷ tế bào đó
Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bạch cầu có chức năng như thế nào?
Bảo vệ cơ thể chống các tác nhân gây hại.
Trang 111/ Hãy kể những bệnh mà con người không bị mắc phải?
Toi gà, lở moam long móng … Miễn dịch bẩm sinh
2/ Sau khi đã bị sởi 1 laan con người có bị bệnh sởi nữa không?
Không , chỉ mắc bệnh 1 laan trong đời Miễn dịch tập nhiễm
3/ Kể tên các loại bệnh được tiêm phòng cho trẻ em?
+ Lao; Sởi; ho gà; bạch haau; uốn ván; bại liệt ….
4/ Sau khi được tiêm phòng cơ thể có bị các bệnh đó nữa không?
Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Trang 12Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
MiÔn dÞch bÈm sinh
MiÔn dÞch tËp nhiÔm
MiÔn dÞch nh©n t¹o
MiÔn dÞch tù nhiªn
II MIEÃN DÒCH
Trang 13- MD tự nhiên : khả năng tự chống bệnh của
cơ thể ( do kháng thể) , goam MD bẩm sinh và MD tập nhiễm
- MD nhân tạo : tạo cho cơ thể khả năng miễn dịch bằng vắcxin
Trang 14- Cần hạn chế tiếp xúc với mọi người
- đeo khẩu trang y tế để phòng lây nhiễm
-Tăng cường vệ sinh cá nhân:
- Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh:
- Tăng cường sức khỏe và khả năng
phòng bệnh
- Liên hệ với cơ quan y tế gần nhất để
được tư vấn và chăm sóc sức khỏe tạm
Tamiflu
- Dấu hiệu cúm A(H1N1) ở người Bệnh có các triệu chứng giống cúm mùa như sốt (trên 380 C), kèm theo viêm đường hô hấp, đau họng, ho khan hoặc có đờm, đau đầu hoặc đau cơ, mệt mỏi Một số người có biểu hiện nôn, buồn nôn, tiêu chảy Trường hợp nặng,
bệnh có thể diễn biến gây viêm phổi, suy hô hấp, suy
đa phủ tạng và dẫn đến tử vong.
? Em cÇn phßng tr¸nh bÖnh cóm A/H1N1 nh thÕ nµo?
Trang 15Nh ng ®iÒu cÇn biÕt vÒ cóm a/h1n1 Ữ
Vi rót cóm A/H1N1
TÕ bµo c¬ thÓ
Trang 16H n ch ti p xóc v i ngu n b nh, khi c n thi t ph i ti p ạ ế ế ớ ồ ệ ầ ế ả ế
xóc v i ng i b nh ph i đeo kh u trang y t ớ ườ ệ ả ẩ ế
Trang 17Tiờ́t 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bài tập 1 Chọn câu trả lời đúng nhất
1.Hai loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào gồm :
A.Bạch cầu trung tính và bạch cầu a axít
B Bạch cầu a axít và bạch cầu a kiềm C.Bạch cầu trung tính và bạch cầu Mônô
D.Bạch cầu mônô và bạch cầu lim phô
Trang 18Tiờ́t 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bài tập 1 Chọn câu trả lời đúng nhất
2.Hoạt động nào là hoạt dộng của bạch cầu Lim phô B?
A.Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên
B Thực bào bảo vệ cơ thể C.Tự tiết chất bảo vệ cơ thể
D Tạo chân giả tiêu diệt vi khẩn
Trang 19Tiờ́t 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bài tập 1 Chọn câu trả lời đúng nhất
3.Tế bào Lim Phô T phá huỷ tế bào bị nhiễm Vi rút bằng cách:
A.Tiết men phá huỷ màng
B Thực bào bảo vệ cơ thể C.Dùng phân tử Prôtêin đặc hiệu
D Tạo chân giả tiêu diệt vi khẩn
Trang 20Tiờ́t 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bài tập 2 Chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Miễn dịch là khả năng cơ thể …(1)…mắc một bệnh nào đó Miễn dịch gồm …(2)… Là miễn dịch …… (3)…… Và miễn dịch ……(4)…….
Trang 21Tiết 14: Bạch Cầu - Miễn Dịch
Bµi tËp 2 Chän tõ, côm tõ thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng:
tù nhiªn vµ miÔn dÞch nh©n t¹o
1.V¾c xin lµ g×? Khi tiªm v¾c xin cÇn chó ý ®iÒu g×?
®©u?
*KiÕn thøc më réng , vËn dông thùc tÕ:
Trang 22Caực teỏ baứo maựu
Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống, hoàn thành sơ đồ sau
Baỷo veọ cụ theồ traựnh caực taực nhaõn coự haùi
Baỷo veọ cụ theồ traựnh caực taực nhaõn coự haùi
Trang 23DẶN DÒ: HỌC BÀIĐỌC “ EM CÓ
BIẾT”
XEM TRƯỚC BÀI 14