Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá.. + Lim phôB : Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn + Lim phô T: Phá
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Cõu 1: Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào ? chúng
có quan hệ với nhau như thế nào ?
- Môi trường trong cơ thể gồm: Máu, nước mô và bạch huyết
- Chúng quan hệ với nhau theo sơ đồ :
Máu
Nước mô
Bạch huyết
Trang 3Mao mạch máu
(huyết tương, bạch cầu và tiểu cầu)
Mao mạch bạch huyết
Mao mạch bạch huyết
Tế bào
O2 và các chất dinh dưỡng
CO2 và các chất thải
O2 và các chất dinh dưỡng
O2 và các chất dinh dưỡng
O2 và các chất dinh dưỡng
D2
o2
Câu 2: Trình bày mối quan hệ giữa máu, nứớc mơ và bạch huyết?
ChÊt th¶i
CO2
co2 chÊt th¶i
co2
D2
o2
D2
o2
Nước mơ
Trang 4- Môi trường trong cơ thể gồm: máu, nước
mô, bạch huyết
Máu
Nước mô
Bạch huyết
- Một số thành phần của máu thẩm thấu qua thành
mạch máu tạo ra nước mô.
- Nước mô thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo
ra bạch huyết.
- Bạch huyết lưu chuyển trong mạch bạch huyết rồi lại
đổ về tĩnh mạch máu và hoà vào máu
Trang 6BẠCH CẦU
Trang 7 Trong 1mm3 máu có 5000- 8000 bạch cầu.
- Cấu tạo: Tế bào chất, nhân, chân giả (di chuyển ).
- Bạch cầu sinh ra từ tuỷ- xương,
tỳ, bạch huyết Sống 2 -> 4 ngày.
- Vai trò: Thực bào (ăn vi khuẩn) tiêu diệt tế bào già, yếu (hồng cầu già).
Trang 8I Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu.
+ Kh¸ng nguyªn lµ ph©n tö ngo¹i lai -> cã kh¶ n¨ng kÝch thÝch c¬ thÓ tiÕt kh¸ng thÓ
+ Kh¸ng thÓ lµ nh÷ng ph©n tö Pr«tªin do c¬ thÓ tiÕt ra chèng l¹i kh¸ng nguyªn
§äc th«ng tin môc 1 SGK Quan s¸t h×nh 14.1 Tr¶ lêi c©u hái:
-Kh¸ng nguyªn lµ g×?
- Kh¸ng thÓ lµ g×?
Trang 9I Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu.
+ Kh¸ng nguyªn lµ ph©n tö ngo¹i lai -> cã kh¶ n¨ng kÝch thÝch c¬ thÓ tiÕt kh¸ng thÓ
+ Kh¸ng thÓ lµ nh÷ng ph©n tö Pr«tªin do c¬ thÓ tiÕt ra chèng l¹i kh¸ng nguyªn
Trang 10Kháng nguyên A
Kháng nguyên B Quan sát hình 14.2 -> cho biết sự tương tác giữa kháng nguyên và kháng thể theo cơ chế nào?
Trang 11Các em quan sát hình 14-3 và 14-4 và cho biết tế bào limphô B và
tế bào limphô T đã chống lại các kháng nguyên bằng cách nào?
Hóy quan sỏt hỡnh 14.1,14.3,14.4 cho biết khi cú vi khuẩn xõm nhập vào cơ thể bạch cầu cú những hoạt động nào để bảo vệ cơ thể
Trang 12Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt và
nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá
+ Lim phôB : Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi
khuẩn
+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm bằng
cách nhận diện và tiếp xúc với chúng
I Cỏc hoạt động chủ yếu của bạch cầu.
+ Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả
năng kích thích cơ thể tiết kháng thể
+ Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể
tiết ra chống lại kháng nguyên
Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá.
+ Lim phôB : Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn
+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm bằng cách nhận diện và tiếp xúc với chúng
Trang 13Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt và
nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá
+ Lim phôB : Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi
khuẩn
+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm bằng
cách nhận diện và tiếp xúc với chúng
I Cỏc hoạt động chủ yếu của bạch cầu.
+ Kháng nguyên là phân tử ngoại lai -> có khả
năng kích thích cơ thể tiết kháng thể
+ Kháng thể là những phân tử Prôtêin do cơ thể
tiết ra chống lại kháng nguyên
Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá.
+ Lim phôB : Tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn
+ Lim phô T: Phá huỷ tế bào đã bị nhiễm bằng cách nhận diện và tiếp xúc với chúng
II Miễn dịch
Các em đọc thông tin phần II SGK, thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:
- Miễn dịch là gì?
- Thế nào là miễn tự nhiên, miễn dịch tự nhiên gồm những loại miễn dịch nào Cho VD?
-Thế nào là miễn dịch nhân tạo Có mấy loại miễn dịch nhân tạo Cho VD?
- Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một
bệnh truyền nhiễm nào đó Miễn dịch bao gồm
miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
-Miễn dịch tự nhiên là cơ thể không mắc một số
bệnh nào đó Bao gồm miễn dịch bẩm sinh và
miễn dịch tập nhiễm
- Miễn dịch nhân tạo là cơ thể không mắc một
bệnh nào đó do chủ động tiêm vắc xin
Trang 14Tại sao tiêm vắc xin thì cơ thể không mắc một
số bệnh?
*Cơ sở khoa học của tiêm vắc xin là:
- Đưa các vi khuẩn, virút đã được làm yếu vào cơ thể để hình thành phản ứng miễn dịch, giúp cơ thể phản ứng kịp thời khi vi sinh vật đó xâm nhập, để bảo vệ cơ thể.
- Yêu cầu các bậc cha mẹ cho con đi tiêm phòng, và đảm bảo số lần tiêm nhắc lại.
- Người lớn trước khi tiêm phòng cần xét nghiệm mầm bệnh, nếu đã có bệnh thì không tiêm phòng được
Trang 15Ở địa phương em thường tiêm chủng những loại vắcxin nào cho trẻ em ?
Áp dụng cho trẻ em từ 0-9 tháng tuổi, được tiêm vắc xin miễn phí các bệnh: viêm gan B, lao, ho
gà, uốn ván, bại liệt, sởi Mục tiêu sẽ thanh toán
được các bệnh truyền nhiễm đó trong tương lai.
Trang 16Bài tập: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
1 Hãy chọn 2 loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào?
A Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit.
B Bạch cầu ưa axit và bạch cầu ưa kiềm.
C Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô.
D Bạch cầu đơn nhân và bạch cầu trung tính
2 Hoạt động nào là hoạt động của Limphô B?
A Tiết kháng thể vô hiệu hoá kháng nguyên.
B Thực bào bảo vệ cơ thể.
C Tự tiết chất bảo vệ cơ thể.
3 Tế bào limphô T phá huỷ tế bào cơ thể bị nhiễm bằng cách nào?
A Tiết men phá hủy màng.
B Dùng phân tử Prôtêin đặc hiệu.
C Dùng chân giả tiêu diệt.
Trang 17Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng mấy cách?
Bạch cầu tiết kháng thể vô hiệu hoá vi khuẩn(xâm nhập) để bảo vệ
cơ thể là cách gì?
I
Khả năng không mắc một số bệnh của người dù sống ở môi trường có
vi khuẩn gây bệnh gọi là gì? Bạch cầu hình thành chân giả bắt và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hoá là cách gì?
s
05
Time Key
A
i d s
Trang 18HỘI CHỨNG SUY GIẢM MIỄN DỊCH
Vi rút HIV là nguyên nhân gây ra bệnh AIDS Chúng gây nhiễm trên chính Bạch cầu lim phô T
gây rối loạn chức năng của tế bào này và dẫn tới
hội chứng suy giảm miễn dịch (cơ thể mất khả
năng chống lại các vi rút, vi khuẩn và chết bởi các bệnh do vi rút, vi khuẩn khác gây ra như: lao, sởi, viêm nhiễm.
Trang 19- Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK.
- T×m hiÓu vÒ cho m¸u vµ truyÒn m¸u.