1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Đoạn Thẳng

13 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B.. Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả cỏc điểm nằm giữa A và B.. Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm đi

Trang 2

Giáo án điện tử

Người thực hiện : Trần Thanh Linh

GV Trường THCS Thanh Trạch

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

1 - Vẽ 2 điểm A, B.

2 - ặt mép thước thẳng đi qua 2 Đ

điểm A, B Dùng phấn hoặc bút vạch theo mép thước từ A đến B.

Trang 4

Bài tập 33/115 (SGK): Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

sau:

a.Hình gồm hai điểm Và tất cả các điểm nằm

giữa được gọi là đoạn thẳng RS

Hai điểm được gọi là 2 mút của đoạn thẳng RS

b Đoạn thẳng PQ là hình gồm

TiÕt 7 : ®o¹n th¼ng

1 Đoạn thẳng AB là gì?

Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả

các điểm nằm giữa A và B.

+ Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng BA

+ Hai điểm A, B là 2 mút (hoặc 2 đầu) của đoạn thẳng AB

R và S

R và S hai điểm R và S

điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q.

Trang 5

Tiết 7 : đoạn thẳng

* định nghĩa:

1 Đoạn thẳng AB là gỡ?

Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả

cỏc điểm nằm giữa A và B.

Bài tập 2:

a Vẽ ba đường thẳng a; b; c cắt nhau đụi một tại cỏc điểm A;

B; C Chỉ ra cỏc đoạn thẳng trờn hỡnh?

b Chỉ ra 5 tia trờn hỡnh ?

c Cỏc điểm A, B, C cú thẳng hàng khụng ? Vỡ sao?

d Quan sỏt đoạn thẳng AB và đoạn thẳng AC cú đặc điểm gỡ?

a

b c

A B

C

Trang 6

Tiết 7 : đoạn thẳng

* định nghĩa:

1 Đoạn thẳng AB là gỡ?

Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả

cỏc điểm nằm giữa A và B.

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng:

a

b c

d i

a

b

k

a

b

h x

Đoạn thẳng

cắt đoạn thẳng

Đoạn thẳng cắt tia

Đoạn thẳng cắt đường thẳng

I là giao điểm K là giao điểm H là giao điểm

Trang 7

Bài tập 3: Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B:

mút của đoạn thẳng.

hai đoạn thẳng.

3. C Đoạn thẳng cắt tia tại gốc của tia, đồng thời là mút

của đoạn thẳng đo.ù

C A

B

A

B

a

A

B

x

O

x

B

A

Trang 8

Tiết 7 : đoạn thẳng

* định nghĩa:

1 Đoạn thẳng AB là gỡ?

Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả

cỏc điểm nằm giữa A và B.

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng:

Bài tập 3: Gọi M là điểm bất kỡ của đoạn thẳng AB, điểm M nằm

ở đõu? Em hóy chọn cõu trả lời đỳng trong 4 cõu sau:

Điểm M phải trựng với điểm A

Điểm M phải nằm giữa 2 điểm A và B

Điểm M phải trựng với điểm B

Điểm M hoặc trựng với điểm A, hoặc nằm giữa 2 điểm

A và B, hoặc trựng với điểm B

B.

C.

D.

A.

Trang 9

Tiết 7 : đoạn thẳng

* định nghĩa:

1 Đoạn thẳng AB là gỡ?

Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả

cỏc điểm nằm giữa A và B.

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng:

Bài tập 4: Xột ba đoạn thẳng AB, BC, CA như hỡnh vẽ và trả lời cỏc cõu hỏi sau:

a Đường thẳng a cú đi qua mỳt của đoạn thẳng nào khụng?

b Đường thẳng a cắt những đoạn thẳng nào?

c Đường thẳng a khụng cắt đoạn thẳng nào?

B

a

Trang 10

Hướng dẫn về nhà:

 Học thuộc và hiểu định nghĩa đoạn thẳng.

 Biết vẽ hỡnh biểu diễn cỏc trường hợp đoạn thẳng cắt

đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng.

 Làm cỏc bài tập 34, 37, 38, 39 – SGK.

BT làm thờm: Cho 2008 điểm phõn biệt Hỏi cú bao nhiờu đoạn thẳng cú đầu mỳt là hai trong cỏc điểm đú?

 Đọc trước bài: Độ dài đoạn thẳng.

Chuẩn bị thước đo độ dài.

Trang 11

Tiết 7 : đoạn thẳng

* định nghĩa:

1 Đoạn thẳng AB là gỡ?

Đoạn thẳng AB là hỡnh gồm điểm A, điểm B và tất cả

cỏc điểm nằm giữa A và B.

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng:

a

b c

d i

a

b

k

a

b

h x

Đoạn thẳng

cắt đoạn thẳng

Đoạn thẳng cắt tia

Đoạn thẳng cắt đường thẳng

I là giao điểm K là giao điểm H là giao điểm

Ngày đăng: 26/10/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w