MỤC TIÊU: - Chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân - Tính sđ các góc của hình thang cân - Áp dụng tính chất của hình thang cân để c/m các đoạn thẳng bằng nhau... Hãy c/m bài toán GV đọc
Trang 1Ch ¬ng I : T Ứ GI¸C
TiÕt 1 - TỨ GIÁC
Ngày soạn: 23 - 8 - 2009
A.MỤC TIÊU :
- Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
B CHUẨN BỊ :
GV: Các hình vẽ 1;2 ; 3 ; 5(a;d)6(a)9;11/SGK trên b¶ng phô
HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung nghiên
cứu trong chương I
GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu trong
Các hình trên đều tạo bởi 4 đoạn thẳng khép
kín Hình 1 là tứ giác, hình 2 không phải là
GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà
không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ giác
HS làm ?2
B A
Trang 2Gọi một số HS trả lời
GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4
cạnh, 4 góc, 2 đường chéo
So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác
Hoạt động 4: Tìm hiểu Tổng các góc của
HS làm tại lớp các BT 1(H5-a; d; H6a) 4a ; 5
Y/c HS trình bày bài giải chi tiết vào vở
Gọi 2HS lên bảng trình bày lời giải
của tam giác
Học bài theo vở ghi và SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK Bài 4; 8 ;
10- SBT
Xem bài: Hình thang
Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song
TiÕt 2 - HÌNH THANG
Ngày soạn: 23 - 8 - 2009
A MỤC TIÊU :
Trang 3- Nắm được định nghiã hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
- Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính sđ các góc của hình thang , của hình thang vuông
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở nhứng vị trí khác nhau ( 2 đáy nằm ngang, hai đáy không nằm ngang) và các dạng đặc biệt ( 2 cạnh bên song song, 2 đáy bằng nhau)
GV : Tứ giác như thế gọi là hình thang
Vậy có thể đ/n hình thang như thế nào?
GV giới thiệu các khái niệm đáy (đáy
lớn, đáy nhỏ), cạnh bên, đường cao
Tứ giác ABCD là hình thang khi nào?
1/ Định nghĩa :
HS vẽ hìnhvào vở
AB // CD
vì hai góc A
và D bù nhau
HS ghi nhớHình thang là
tứ giác có 2cạnh đối songsong
HS ghi nhớ các K/n
Tứ giác ABCD là hình thang
AB // CDHai đáy : AB và CDCạnh bên : AC và BDĐường cao : AH ( AH CD)
HS làm ?1
HS quan sát các hình vẽHình thang EFGH (G + H = 1800 nên EH //
H
Trang 4Chỉ rõ đâu là đáy, cạnh bên của hình
thang?
Y/c HS làm ?2 theo đơn vị nhóm
Gọi đại diện hai nhóm trả lời
Vậy: thế nào là hình thang vuông
GV: Hình thang vuông có 2 góc vuông
Hoạt động 5:Củng cố, luyện tập
1)Bài tập 6-tr.70-SGK : GV hướng dẫn
HS sử dụng thước và êke kiểm tra xem 2
đường thẳng có song song hay không
2)Bài 9-tr.71-SGK
AB = BC ta suy ra điều gì?
AC là phân giác của góc A ta có điều gì?
Kết hợp các điều trên ta có kết luận gì?
B đồng vị bằng nhau)
HS làm ?2 ;theo nhóm
B A
B A
a) ΔABC =ΔCDA ( g.c.g) => AB = CD và
AD = BCb)ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC
HS thực hành Các tứ giác là hìnhthang: ABCD ;MNIK
Bài7: AB = BC
Δ ABC cân BAC = BCA Mà BAC = CAD
BAC = CAD BC // AD ABCD là hình thang
HS ghi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết học sau
TIẾT 3 - HÌNH THANG CÂN
A
B A
Trang 5- Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng đ/n và các t/c của hình thang cân trong tính toán và chứng minh , biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân.
Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa
GV đặt vấn đề : Ngoài dạng đặc biệt của
hình thang là hình thang vuông, 1 dạng
khác thường gặp là hình thang cân
GV vẽ một hình thang có 2 góc kề 1 đáy
bằng nhau cho HS quan sát
Hình thang vừa vẽ gọi là Hình thang cân
Vậy: thế nào là hình thang cân?
Tứ giác ABCD là hình thang cân (đáy
HS phát biểu thành định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình thang cân(đáy AB và CD )
HS đọc phần chú ý
HS làm ?2
HS chỉ ra các hình thang cân trong H.24- SGK
HS tính các góc còn lại và trả lờiHai góc đối của hình thang cân thì bù nhau
Muốn c/m tứ giác là HTC chỉ cần c/m tứ giác làhình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
Trang 6Nếu 2 cạnh bên song song thì sao?
GV nêu chú ý : Hình thang có 2 cạnh bên
bằng nhau chưa chắc là HTC
b)Định lý 2 ( T/c về đường chéo)
Quan sát hình thang cân, vẽ 2 đường
chéo, đo và dự đoán xem 2 đường chéo
có bằng nhau hay không ?
Hãy phát biểu thành định lí ?
Trong HTC, 2 đường chéo bằng nhau
GT: ABCD là hình thang cân (AB//CD)
KL : AC = BD
GV: Để c/m AC = BD cần c/m điều gì ?
Hãy c/m điều đó
GV đặt v/đ: Hình thang có 2 đường chéo
bằng nhau có phải hình thang cân hay
Hãy phát biểu kết quả trên thành định lí
Định lý 3 : Hình thang có 2 đường chéo
bằng nhau là HTC
lý
HS ghi GT; KL củađịnh lý
HS c/m định lí theohướng dẫn của GV
Nếu 2 cạnh bên songsong : Hình thang có 2cạnh bên song songthì 2 cạnh bên bằngnhau (Nhận xét ở bài 2- Hình thang
HS ghi nhớ
Định lý 2
HS vẽ, đo và rút rakết luận
Dự đoán: ABCD là hình thang cân
C D
C B D
B
Trang 7Qua định nghĩa và các định lý; muốn c/m
một tứ giác là hình thang cân ta làm thế
dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Làm các bài tập còn lại trang 75 SGK
Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
HS ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
HS thực hiện : Áp dụng định lý Pi-ta-goĐS: AD = BC = 10cm
Δ ADC = Δ BCD ( c.c.c)
HS ghi nhớ để học tốt bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho tiết sau
TIẾT 4 - LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 06 - 9 – 2009
A MỤC TIÊU:
- Chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
- Tính sđ các góc của hình thang cân
- Áp dụng tính chất của hình thang cân để c/m các đoạn thẳng bằng nhau
B CHUẨN BỊ:
C D
E
Trang 8GV: Đọc kỹ SGK, SGV, các đồ dùng dạy học
HS: Làm các bài tập đã ra về nhà, chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập
C HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ĐỘNG DẠY HỌC:NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: ỌC:
Hoạt động 1: Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số HS
Ổn định tổ chức lớp
Hoạt động 2: kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang
cân Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình
KL: ABCD là hình thang cân
Kẻ đường thẳng BE qua B và song song
với AC
Tứ giác ABEC có gì đặc biệt?
Suy ra 2 cạnh bên có độ dài quan hệ với
nhau như thế nào ?
Muốn c/m Δ BDE cân ta làm thế nào?
Vậy Δ ACD = ΔΔ BDC theo t/h nào?
Để C/m ABCD là hình thang cân ta cần
HS đọc kỹ đề và vẽhình , ghi GT ,KL
AC // BE suy ra ACD BEC
Δ BDE cân tại B nên BDE BEC
Vậy BDE ACD
Δ ACD và Δ BDC có BDE ACD ; AC = BD ; cạnh DC chung nên Δ ACD = ΔΔ BDC
c)C/m ABCD là hình thang cân ta cần C/m
ADC = BCD
Δ ACD = ΔΔ BDC suy ra ADC = BCD
Lại có AB // CD nên ABCD là hình thang cân
1
A
G V
B
G V
C
G V
D
G V
Trang 9Chuẩn bị tiết sau:
Đọc trước bài: Đường trung bình của tam
ΔBCD vuông => C + D 2 = 900
Mà C = ADC = 2D 2 3D 2 = 900 D 2= 300
ΔBCD vuông có D 2= 300 nên DC= 2 BC = 6cmChu vi hình thang ABCD là
A MỤC TIÊU :
- Nắm được định nghĩa và các định lý 1;2 về đường trung bình của tam giác
- Biết vận dụng các định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
Trang 10- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý đã học vào các bàitoán thực tế
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
* Phát biểu tính chất hình thang cân
* Giải bài tập 30 trang 63- SBT
Cho Δ ABC ; DE đi qua trung điểm cạnh
AB(thứ nhất), song song với cạnh BC
Ta cần c/m Δ ADE bằng tam giác nào?
Hãy c/m Δ ADE = Δ ECF ?
GV: Đoạn DE gọi là đường trung bình
HS lên bảng phát biểu và giải bài tập
1/ Đường trung bình của tam giác
HS tiếp thu vấn đề cần nghiên cứua) định lí 1
HS làm ?1 : 1HS trả lời dự đoán
Dự đoán E là trung điểm của cạnh AC (thứ ba)
HS phát biểu
HS ghi GT; KL củađịnh lý 1
GT : Δ ABC ;
DA = DB ; DE//BCKL: AE = EC
HS suy nghĩ và trả lời :Kẻ EF // ABC/m: Δ ADE = Δ ECF
AD = EF ( cùng bằng BD ); A = FEC (đồng vị); ADE = EFC ( cùng bằng B )
Vậy : Δ ADE = Δ ECF => AE = CE
HS tiếp cận k/n
HS phát biểu 1HS đọc đ/n trong SGK
* Định nghĩa : ( Học SGK)
D là trung điểm AB ; E là trung điểm AC <=>
DE là đường trung bình của ΔABC
HS vẽ hình và trả lờiĐường trung bình của tam giác không cắt nhau
A
F
Trang 11đường trung bình ? Các đường trung bình
ấy có cắt nhau tại 1 điểm hay không ?
Y/c HS làm ?2
Cho HS vẽ hình, đo, so sánh và trả lời
Từ kết quả ?2 dự đoán tính chất đường
trung bình của tam giác
Gọi HS đọc nội dung định lí 2 – SGK
GV vẽ hình,ghi GT, KL của định lí 2 lên
- Học bài : học thuộc đ/n, tc trong bài
Xem bài : Đường trung bình của hình
AD = BD; AE = ECKL: DE // BC ;
HS quan sát, thực hiện rồi trả lời
CD là đường trung bình của tam giác OAB
=> AB = 2 CD = 2.3 = 6 cm
HS ghi nhớ bài tập cần làmGhi nhớ để học tốt bài họcGhi nhớ bài cần chuẩn bị cho tiết học sau
TIẾT 6 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG(tiÕp theo )
A.MỤC TIÊU :
- Nắm được định nghĩa và các định lý 3 ;4 về đường trung bình của hình thang
- Biết vận dụng định lý để tính độ dài, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau
- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng định lý để làm bài tập
Trang 12Hình 43 ; 44 ; 37; 40; 44 trên bảng phụ
C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu đ/n và tính chất đường trung bình
của tam giác
Hãy c/m bài toán trong ? 4
Áp dụng định lí nào để c/m I là trung điểm
của AC
C/m F là trung điểm của BC?
Hãy phát biểu kết luận của ? 4 thành một
định lí
GV giới thiệu định lí 3
Hãy vẽ hình và ghi GT, KL của định lí
GV: Ta gọi EF là đường rtung bình của hình
thang ABCD
Đường trung bình của hình thang là gì?
Líp 8a 20/20 Líp 8b 19/19
HS lên bảng trả lời và giải bài tập
EM là đường trung bình của ΔBDC nên
HS phát biểu
a) Định lý 3 ( Học SGK)
HS vẽ hình, ghi GT ; KL của định lý
HS phát biểu định nghĩa
b) Định nghĩa : Đường trung bình của hình
thang là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên của hình thang
B A
F E
B A
B F = CF
H thang A BCD (AB // CD)
AE = ED
EF // AB // CD
Trang 13Hình thang có mấy đường trung bình?
Từ đ/n đường trung bình của hình thang, t/c
đường trung bình của tam giác, hãy dự đoán
t/c đường trung bình của hình thang ?
Hãy c/m bài toán ( GV đọc đề toán)
Hướng dẫn HS ghi TG, KL của bài toán
Bài học hôm nay cần nắm vững kiến thức
Hình thang có một đường trung bình
HS dự đoán về tính chất đường trung bình của hình thang
HS ghi đề, viết GT, KL và vẽ hình
K
F E
B A
EF // AB // CD
EF = 1
2(AB + CD)
H thang ABCD (AB // CD)
Đường TB của hình thang thì song song với
2 đáy và bằng nửa tổng 2 đáy
HS làm ?5
HS thực hiện:
BE DH ; AD DH; CH DH suy ra
BE // AD // HCHình thang ADHC có BE // AD ; BA=BC nên ED = EH
EB là đường trung bình của hình thang ADHC nên EB = 1
Trang 14Học bài: Nắm chắc kiến thức bài học: Các
định lí, định nghĩa đã học về đường trung
bình của Tam giác, Hình thang
Làm BT 23; 25 ; 26 trang 80 SGK
Chuẩn bị cho tiết sau: Chuẩn bị đồ dùng,
kiến thức bài học để tiết sau luyện tập
HS phát biểu để củng cố bài học
HS tiếp cận đề bài
HS C/m:
Kẻ AH; CM ; BK vuông góc với xy
Hình thang ABKH có AC = CB; CM //AH // BK
Nên MH = MK và CM là đường trung bình
CM = ½( AH + BK) = ½( 12 + 20) = 16 (cm)
HS ghi nhớ để học tốt kiến thức bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ công việc cần chuẩn bị cho tiết sau
TIẾT 7 - LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 07-09-2010Ngµy gi¶ng :08-09-2010
A MỤC TIÊU :
- Luyện tập áp dụng tính chất đường trung bình của hình thang để tính độ dài đoạn thẳng
- Áp dụng tính chất đường trung bình của hình thang để chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện lập luận chứng minh
M
1 2
20
Trang 15Hoạt động 1: Ổn định lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phỏt biểu đ/n và tớnh chất đường trung bỡnh
của tam giỏc
Cho BD, CE là hai trung tuyến của ΔABCABC
cắt nhau tại G Gọi I, K lần lượt là trung
Từ giả thiết suy ra đoạn thẳng EF là đờng gì
của hình thang ABCD ?
Suy ra vị trí tơng đối của EF và DC
Y/c HS thảo luận theo nhóm chứng minh
AK = KC
Tơng tự c/m BI = ID
Lớp 8a 20/20 Lớp 8b 19/19HS1: Phỏt biểu đ/n và tớnh chất đường trung bỡnh của tam giỏc
Giải bài tập 25 - tr.80.SGK HS2: Phỏt biểu đ/n và tớnh chất đường trung bỡnh của hỡnh thang
2 BCTương tự IK = 1
2 BC
DE + IK = 1
2 BC + 1
2 BC = BCChứng minh tương tự ta cú:
đoạn thẳng bằngnhau
EF là đờng trung bình của hình thang ?
EF // DC
HS thảo luận theo nhóm chứng minh
AK = KC a) Chứng minh AK = KC; BI = ID
EF là đờng trung bình của hình thang ABCD nên EF // DC
ΔABCADC có EA = ED ; EK // DC nên AK=KCΔABCBDC có FB = FC ; IF // DC nên ID=IB.b) EI là đờng trung bình của ΔABC ABD nên
K I
C B
Trang 16Học bài: Nắm chắc cỏc kiến thức về đường
trung bỡnh của tam giỏc, hỡnh thang và cỏch
vận dụng vào bài toỏncụ thể
Làm các bài tập : 27-tr.80-SGK
HS khá giỏi làm thêm các bài 39 đến 44-
SBT toán ( Tập I )
Xem bài dựng hình bằng thớc và compa
Xem lại các bài toán dựng hình cơ bản ( Lớp
7)Mang theo thớc thẳng, êke, compa, thớc
c Hoat động dạy hoc:
Trang 17Hoạt động 1: Ổn định lơp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra dụng cụ dựng hình của HS
Hoạt động 3: Tìm hiểu Bài toán dựng
hình
GV giới thiệu thế nào là bài toán dựng
hình : Là bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2
dụng cụ là thớc và compa
GV giới thiệu tác dụng của thớc và compa
trong bài toán dựng hình :
+ Thớc : Vẽ đờng thẳng, đoạn thẳng, tia
GV nhắc lại một số bài toán dựng hình cơ
bản cần thực hiện trong bài dạy
Ví dụ : Dựng ΔABCABC biết AB = 2cm,
GV giới thiệu 4 bớc bài toán dựng hình
GV đa ra hình vẽ hình thang ABCD
Giả sử đã dựng đợc hình thang ABCD thoả
đề, tam giác nào có thể dựng đợc ngay ? Vì
sao ?
GV dựng hình trên bảng, HS vẽ hình vào vở
+ Để ABCD là hình thang, đỉnh B phải thoả
mãn những điều kiện nào ?
GV và HS dựng tia Ax song song với DC
Dựng đờng tròn tâm A bán kính 3 cm
GV giới thiệu thế nào là bớc c/m : Chỉ rõ
hình vừa dựng thoả mãn tất cả các yêu cầu
của đề bài
ABCD có phải hình thang không ? Vì sao ?
Hình thang ABCD có các yếu tố thoả đề
B3: Dựng tia By sao cho yBA = 700
( 2 tia Ax và By nằm cùng một nửa mặt phẳng bờ AB)
Gọi C là giao điểm tia Ax và By Nối C với
Đỉnh B phải thoả mãn 2 điều kiện + B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD
+ B cách A một khoảng 3 cm
HS ghi nhớ
AB // CD nên ABCD là hình thangThoả đề ( theo cách dựng )
50 0 70 0
2cm A
Trang 18không ?
GV giới thiệu nhanh phần biện luận
GV cùng HS hoàn thành bài toán dựng hình
thang
*Cách dựng :
- Dựng ΔADC có D = 700,
DC= 4 cm; DA = 2 cm
- Dựng tia Ax song song với DC (tia Ax và
điểm C nằm cùng một nửa mp bờ AD)
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 3
Hãy chứng minh Tứ giác ABCD là hình
thang cần dựng thoã mãn yêu cầu bài toán
Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
HS tiếp cận kiến thức mới
HS ghi lời giải của bài toán dựng hình thang
HS nhắc lai để khắc sâu bài học
ΔADC dựng đợc vì biết độ dài ba cạnh
HS dựng hình vào vở
* Cách dựng :
- Dựng ΔADC biết AD = 2cm, AC = DC =
4 cm
- Dựng tia Ax song song với DC (tia Ax và
điểm C nằm cùng một nửa mp bờ AD)
- Dựng điểm B trên tia Ax sao cho AB = 2
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ công việc cần chuẩn bị cho tiết sau
C D
x 3
4
70 0
Trang 19Tiết 9: Luyện tập
Ngày soạn: 14-9-2010Ngày giảng :15-9-2010
A mục tiêu :
- HS luyện tập giải bài toán dựng hình, đặc biệt là hình thang
- Sử dụng thành thạo thớc và compa để dựng hình
Gọi một HS lờn bảng giải
Y/c cả lớp theo dừi, đối chiếu lời giải của
bạn với lời giải của mỡnh
HS phát biểuLên bảng trình bày bài giải
- Dựng tia Ay // DC ( Ay và C thuộc cùng nửa mp bờ AD
- Dựng cung tròn ( C; 4cm) cắt tia Ay tại B
x
y
3cm 4cm
80 0
Trang 20Có mấy cách dựng điểm B trên tia Ay song
bày bài giải
Đờng tròn ( C, 3cm) cắt tia Ax tại mấy điểm
- Xem bài : Đối xứng trục
- Ôn lại thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng, t/giác cân t/giác đều
( Hoặc dựng tia Cm sao cho DCm = 800, tia
Cm cắt Ay tại B )Chứng minh :
HS2 : Lên bảng trình bày bài giải
* Cách dựng :
- Dựng
Δ ADC biết D = 900, AD = 2cm, DC =3cm
- Dựng tia Ax // DC ( Ax và điểm C cùng thuộc nửa mp bờ AD)
- Dựng đờng tròn (C; 3cm) cắt tia Ax tại B
- Dựng đoạn thẳng BC
* Chứng minh :ABCD là hình thang cần dựng vì : AB // CD
Ghi nhớ nhiệm vụ cần chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 10 - đối xứng trục
Ngày soạn: 16-9-2010Ngày giảng:17-9-2010
a mục tiêu :
- Hiểu đ/n hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng Nhận biết đợc 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc , đoạn đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1
đờng thẳng Biết c/m 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
C D
A
Trang 21- Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng qua thực tế Bớc đầu biết áp dụng t/c đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng ? Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
AB
HS2 : Thế nào là tam giác cân ? Thế nào là
đờng cao của tam giác ?
GV giới thiệu bài mới nh SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu về hai điểm đối
xứng nhau qua một đờng thẳng
HS làm ?1
Điểm A đối xứng với A qua đờng thẳng d
Khi nào thì hai điểm gọi là đối xứng nhau
qua một đờng thẳng
Cho HS đọc đ/n trong SGK
Tìm điểm đối xứng với điểm B ( B d)
GV nêu quy ớc
Hoạt động 4: Tìm hiểu về hai hình đối
xứng nhau qua một đờng thẳng
Y/c HS làm ?2
A đối xứng với A' qua d , B đối xứng với B'
qua d, C đối xứng với C' qua d , C AB thì
C' A'B' hay không?
Lấy thêm các điểm D,E thuộc AB , vẽ D'
đối xứng với D, E' đối xứng với E ( qua d)
D', E' có thuộc A'B' hay không ?
GV: Ta nói 2 hình ( đoạn thẳng ) AB và
A'B' đối xứng nhau qua d
Hai hình đối xứng nhau qua một đờng
thẳng khi nào?
GV giới thiệu định nghĩa
GV giới thiệu trục đối xứng của hai hình
GV đa hình vẽ 53; 54 trên bảng phụ :
Y/c HS tìm trên hình vẽ 2 hình đối xứng
nhau qua đờng thẳng d
Dự đoán xem 2 đoạn AB và A'B' (hai góc A
và A') (2 tam giác ABC và A'B'C' ) có bằng
HS nhắc lại kiến thức cũ cú liờn quan để vận dụng vào bài học
1 Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
HS làm ?1
Điểm A đối xứngvới A qua đờngthẳng d
HS phát biểu đ/n
Định nghĩa (SGK)
A đối xứng với A'qua d d là đờngtrung trực của đoạn AA' HS: điểm đối xứng với điểm B ( B d) là B
A '
A
A'Ad
Trang 22Cho Δ ABC cân tại A, đờng cao AH Tìm 2
điểm đối xứng nhau qua AH ? Điểm nào có
đối xứng qua AH là chính nó ?
GV đặt vấn đề : 2 cạnh AB và AC có đợc
gọi là đối xứng qua AH không ?
Lấy 1 điểm bất kỳ trên cạnh AB, tìm đối
xứng của điểm đó qua AH, kiểm tra xem
các điểm đó có thuộc AC hay không ?
GV giới thiệu AH gọi là trục đối xứng của
Δ ABC
HS phát biểu đ/n trục đối xứng của một
hình
Y/c HS làm ? 4
Chữ cái A có mấy trục đối xứng?
Tam giác đều có mấy trục đối xứng ?
Đờng tròn tâm O có mấy trục đối xứng ?
Y/c HS sử dụng các tấm bìa có dạng chữ A,
tam giác đều, hình tròn để kiểm tra rằng
nếu gấp tấm bìa theo trục đối xứng thì 2
phần của tấm bìa trùng nhau
Trong các tứ giác đặc biệt đã học ( hình
thang, hình thang cân) hình nào có trục đối
1) Bài tập 35-tr.87-SGK - HS sử dụng giấy
kẻ ô vuông- GV sử dụng lới ô vuông
Hớng dẫn : Vẽ đối xứng của từng đoạn qua
trục ( vẽ đối xứng của 2 đầu đoạn thẳng
b)Chú ý : Hai đoạn thẳng, góc,tam giác đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng thì chúng bằng nhau
3 Hình có trục đối
xứng
HS làm ?3
B và C đối xứng nhauqua AH
Điểm A đối xứng với Aqua AH
AB đối xứng với ACqua AH
Đờng tròn tâm O có vô số trục đối xứng
HS sử dụng các tấm bìa có dạng chữ A, tam giác đều, hình tròn để kiểm tra rằng nếu gấp tấm bìa theo trục đối xứng thì 2 phần của tấm bìa trùng nhau
HS dùng tấm bìa hình thang , hình thang cân gấp lại để tìm trục đối xứng ( nếu có )
c) Định lý : Đờng
thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hìnhthang cân là trục
đ/xứng của hìnhthang cân đó
HS nhắc lại kiến thứcchính của bài học
HS thực hiện theo hớng dẫn của GV để hoàn thành các bài tập 35, 37 – Tr 87 SGK tại lớp
D
A
C K
Trang 23- Học bài theo vở ghi và SGK
- Làm bt 36, 38, 41 - tr.87-SGK , 60 , 61,
62 tr.66- SBT
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập HS ghi nhớ để học bàiGhi nhớ các bài tập cần làm ở nhà
Ghi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 11 luyện tập– dựng hình bằng th
Ngày soạn: 21-9-2010Ngày giảng :22-9-2010
A Mục tiêu :
- HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục
- Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa 2 điểm đối xứng
nhau qua một đờng thẳng
Làm bài tập 40 – tr 88 SGK
HS2 (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK
Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và
bài giải của 2 bạn
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
ầ) Ox là đ trung trựccủa AB
=> OA = OB (1)
Oy là đờng trung trựccủa AC
=> OA = OC (2)
Từ (1) và (2) Suy ra
OB = OCKết quả câu b: BOC =
1000
4321
y
xC
BAO
Trang 24A,C đối xứng nhau qua d suy ra điều gì?
Các điểm D , E có t/c gì
GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để
đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau
Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm
D trên đờng thẳng d sao cho tổng các
Cho HS phân tích đề để tìm lời giải
H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra điều
Mà 60 0 nên ta tạo ra tứ giác AEHD
( E là giao điểm CH và AB, D là giao
điểm BH và AC) để tính EHD rồi suy ra
BFC
Hoạt động 4: Hớng dẫn, Dặn dò:
- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các
bài tập đã giải về đối xứng trục
- Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT
- Xem bài Hình bình hành
- Ôn tập về dấu hiệu nhận biết , tính chất
2 đờng thẳng song song ( lớp 7 )
AD + DB < AE + EB
Cho A, B thuộcnửa mp bờ đ thẳng d
d là đờng trung trực của ACCác điểm D, E nằm trên đ trung trực của AC
HS C/m:
Trong CBE thì:
CB < CE + EB CB < AE + EB (1)(Vì CE = AE – do E thuộc đờng trung trực của AC)
Mà CB = CD + DB = AD + DB (Vì CD = AD – do D thuộc đờng trung trực của AC) (2)
HS phân tích đề
BC là đờng trungtrực của HF
BH = BF,
CH = CF
BHC = BFC
BFC BHC Vậy ta cần tính
A
Trang 25HS ghi nhớ để học bài và tự làm lại các bài tập
đã giải tại lớpGhi nhớ các bài tập cần làmGhi nhớ nội dung cần chuẩn bị cho tiết học sau
Tiết 12 - hình bình hành
Ngày soạn: 23-9-2010Ngày giảng :24-9-2010
A Mục tiêu :
- Hiểu đợc đ/n hình bình hành, các tính chất của hình bình hành , các dấu hiệu nhận biết một
tứ giác là hình bình hành
- Biết vẽ một hình bình hành , biết chứng minh tứ giác là hình bình hành
- Tiếp tục rèn luyện khả năng chứng minh hình học , biết vận dụng các tính chất của hìnhbình hành để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đờng thẳng song song
Hoạt động 3:Tỡm hiểu định nghĩa
GV: Tứ giác ABCD có tính chất về cạnh
HS lờn bảng trỡnhbày lời giải
Cả lớp theo dừi,nhận xột
1 Định nghĩa
HS tiếp cận khỏiniệm
HS phát biểu địnhnghĩa hình bình hành
HBH là hình thang có 2 cạnh bên song song
HS ghi nhớ
2 Tớnh chất:
C D
Trang 26GV giới thiệu dấu hiệu thứ nhất
Hãy phát biểu mệnh đề đảo của các tính
c) OA = OC, OB = OD
a) AB = CD, AD = BC b)
3 Dấu hiệu nhận biết hình bình hành
HS phát biểu: Tứ giác cĩ các cạnh đối songsong
HS tiếp thu và ghi nhớ
HS phát biểu
HS ghi nhớ các dấu hiệu nhận biết Hbh
HS ghi nhớ để khắc sâu bài học
HS thực hiện và trả lời ?3
HS cả lớp cùng làm
HS cùng GV chứngminh
HS ghi nhớ để nắm chắc nội dung bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làm để chuẩn bị chotiết sau luyện tập
2 2
1 1
2 1
F
E
B A
a)AB // CD, AD // BCb) AB = CD, AD = BCc) AB // CD, AB = CD(Hoặc AD // BC, AD = BC)d)
e) AC, BD cắt nhau tại trungđiểm O
ABCDlà Hbh
Trang 27GV: đọc kỹ SGK, SGV và chuẩn bị các dụng cụ vẽ hình
HS: Nắm chắc bài học, làm bài tập đã ra ở tiết trớc và chuẩn bị tốt đồ dùng học tập
iii Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hoạt động 1; ổn định lớp
Hoạt động 2: kiểm tra bài cũ
+ Phát biểu tính chất và dấu hiệu nhận biết
Nêu vị trí tơng đối của AH và CK ?
Vậy để c/m AHCK là Hbh ta c/m điều gì ?
AH // CK
AH = CK hay AK // CHchứng minh AHD = CKBXét 2 tam giác vuông AHD và CKB có Cạnh huyền AD = BC (t.c hình bình hành)
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đờngVậy ta c/m O là trung điểm AC
HS C/m
HS đọc đề bài
Vẽ hình; ghi Gt, Kl của bài toán
Trang 28Hãy C/m KI đi qua trung điểm của MN ?
AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tại
điểm có tính chất gì?
AC và BD có tính chất gì? vì sao?
Trung điểm BD có là trung điểm MN
không? tại sao?
Ta nói hai Hbh ABCD và AKCI có trung
điểm hai đờng chéo trùng nhau
Hoạt động 4: Củng cố, hớng dẫn
Bài học hôm nay đã áp dụng kiến thức nào?
Học bài: Nắm chắc tính chất và dấu hiệu
K
I
B A
Ta C/m tứ giác AICK là Hbh
Ta C/m AK = CI vì đã có AK // CI vì
AB // CD ( do ABCD là Hbh)ABCD là Hbh nên AB = CD mà
IC = ID nên DM = MN (1)Tơng tự : trong ABM thì MN = NB (2)
Từ (1) và (2) suy ra DM = MN = NB (đpcm)AKCI là Hbh nên AC và KI cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
ABCD là Hbh nên AC và BD cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
Trung điểm BD củng là trung điểm MNVậy KI đi qua trung điểm của MN
HS phát biểu để khắc sâu nội dung bài họcGhi nhớ để học tốt kiến thức bài cũ
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm , đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trớc qua một điểm, biết c/m 2 điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
Trang 29II Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị một số tấm bìa có tâm đối xứng ( chữ N, chữ S, hình bình hành) gắn lên bảng và quay quanh tâm đối xứng Hình 10-tr.68 SBT, hình 77, 78,79
- HS : giấy kẻ ô vuông cho BT 50
III Hoạt động dạy học:
GV lu lại hình vẽ trên bảng Gọi O là giao
điểm 2 đờng chéo của hình bình hành
Phát biểu t/c giao điểm 2 đờng chéo của
Sau khi HS thực hiện xong thì gọi HS trả lời
GV Ta nói 2 hình (đoạn) AB và A'B' đối
xứng nhau qua O
Vậy: thế nào là hai hình đối xứng với nhau
qua 1 điểm?
GV nhắc lại định nghĩa
GV sử dụng hình vẽ 77 và giới thiệu các
hình đối xứng nhau qua điểm O nh SGK
Dự đoán xem hai tam giác ABC và A'B'C' có
bằng nhau hay không ?
-GV giới thiệu tính chất
Tính chất : Hai đoạn thẳng ( góc, tam giác )
đối xứng nhau qua qua một điểm thì bằng
HS lên bảng trình bày
ABE = CDF ( c.g.c)
AEB = DFC
AEF = CFE AE // CF
1 Hai điểm đối xứng qua một điểm
Cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
HS tiếp cận khái niệm mới
HS phát biểu
HS ghi tóm tắt định nghĩa
A và A' đối xứng nhauqua O O là trung
điểm AA'
2 Hai hình đối xứng qua một điểm
HS làm ?2
C AB có đối xứngqua O là C A'B'
HS phát biểu đ/n haihình đối xứng nhau qua
1 điểm
HS ghi tóm tắt định nghĩa:
.Hai hình S và S' đối xứng nhau qua O Mọi điểm thuộc S có đối xứng qua O thuộc S' O là tâm đối xứng của 2 hình
HS theo dõi và ghi nhớHS: ABC = A'B'C'
HS ghi nhớ tính chất
HS theo dõi và ghi nhớ
HS phát biểu và ghi nhớ cách vẽ hai hình đốixứng nhau qua một điểm
Trang 30-GV đa hình vẽ 78 minh hoạ 2 hình đối
xứng nhau qua 1 điểm
-GV: Muốn vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng đã cho qua 1 điểm ta làm thế
Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc cạnh của hbh, đối
xứng của nó qua O có thuộc cạnh Hbh
GV giới thiệu tính chất
Giao điểm 2 đờng chéo của hình bình hành
là tâm đối xứng của hình bình hành đó
Y/c HS làm ?4
GV đa ra các tấm bìa có tâm đối xứng (Chữ
N, S, hình bình hành) gắn lên bảng và quay
quanh tâm một góc 1800 cho HS thấy các
tấm bìa đó trở lại vị trí cũ
Hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm sẽ nh
thế nào nếu quay 1 hình qua tâm đó 1 góc
- Học thuộc các đ/n, tính chất trong bài
- Vận dụng vào thực tiễn để tìm ra các
HS ghi nhớ định nghĩaTâm đối xứng của Hbh là giao điểm của hai
Từ (1) và (2) suy ra B, E, F thẳng hàng và
BE = BF B là trung điểm EF nên E và F
đối xứng nhau qua B
HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài học và vận dụng vào thực tiễn
Ghi nhớ các bài tập cần làm ở nhàGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
C
D
O
Trang 31Tiết 15 luyện tập– dựng hình bằng th
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A.Mục tiêu :
- HS đợc củng cố về đối xứng tâm , nhận biết hình có tâm đối xứng
- Tiếp tục rèn luyện kỷ năng c/m hình học, chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua 1điểm
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
HS1: Giải bài tập 56 trang 96- SGK ( GV đa
hình vẽ 83 lên bảng phụ)
Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập
1 Bài 55- tr.96-SGK
Gọi một HS lên bảng trình bày
Cả lớp theo dõi bạn trình bày
Cho HS nhận xét, bổ sung lời giải (Nếu lời
giải của bạn có thiếu sót)
Hai tam giác BOM
và DON có
OB = OD (t/c hìnhbình hành)
Ô1 = Ô2 (đối đỉnh)
MBO = NDO ( Haigóc s.l t, AB // CD )ΔBOM = ΔDON( g.c.g) => OM =ON
O là trung điểm MNnên M, N đối xứngnhau qua O
HS đọc kỹ đề và vẽhình vào vở,
F
E
4
3 2 1
N
M
B A
Trang 32Tứ giác BEFC là hình gì ? vì sao ?
Khi điểm A có điều kiện gì thì BE FC là
GV hệ thống bài dạy: Nhắc lại kiến thức
chính đã vạn dụng vào bài
Hoạt động 5: Hớng dẫn, dặn dò
Hớng dẫn làm bài tập 57 – tr 96 SGK
(GV vẽ hình minh hoạ cho bài tập)
Học bài: Nắm chắc những kiến thức vừa đợc
củng cố trong bài
Chuẩn bị cho tiết sau: Hình chữ nhật
O là trung điểm BC và B, O, C thẳng hàng
AOB + AOC = 1800
AOB + AOC = Ô1 + Ô2 + Ô3 + Ô4
Oy là đờng trung trực của AC OA=OC
ΔOAC cân tại O Ô2 = Ô4= 12 AOC
AOB + AOC = 2( Ô2 + Ô1 ) = 2.900 = 1800
B,O,C thẳng hàng và OB = OC Vậy B đối xứng với C qua O
E, F lần lợt là trung điểm của AB, AC nên
EF là đờng trung bình của ABC nên
EF // AB và EF = 1
2BC BEFC là hình
thangBEFC là hình thang cân B = C ABC cân tại A AB = AC AE = AF A nằm trên tia phân giác của góc xOy
Các tứ giác BEFO, CFEO là Hbh vì
EF // OB // OC, EF = OB = OC
HS phát biểu để củng cố, khắc sâu bài họcGhi nhớ để khắc sâu và vận dụng vào các bài khác
Theo dõi GV hớng dẫn để về nhà tiếp tục giải
Ghi nhớ để học bàiGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 16 hình chữ nhật– dựng hình bằng th
Ngày soạn:
Trang 33Ngày giảng:
A mục tiêu :
HS nắm đợc định nghĩa , các tính chất và các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
HS biết vẽ hình chữ nhật , cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật
HS biết vận dụng kiến thức về hình chữ nhật trong tính toán, chứng minh và các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
- Êke, compa để kiểm tra tứ giác là hình chữ nhật
- HS đọc trớc nội dung bài học
C hoạt độnh dạy học :
Hoạt động 1: ổn định lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu các tính chất của hình thang cân?
2) Nêu các tính chất của hình bình hành?
GV ghi các tính chất đó vào bảng phụ
Bài tập: Cho Hbh ABCD có A = 90 0
Tính các góc còn lại của Hbh
Hoạt động 3: Tìm hiểu định nghĩa
GV: Hbh ABCD ở trong bài tập trên gọi là
Vậy: Hình chữ nhật có những T/c nào của
hình bình hành ,T/ c nào của hình thang
cân?
Đờng chéo hình chữ nhật có tính chất gì
đặc biệt so với Htc và hbh?
GV giới thiệu tính chất đờng chéo của Hcn
Y/c HS nhắc lại t/c đờng cheo của hình chữ
nhật T /c nào có ở h.t.c ,T/c có ở h.b.h?
Hoạt động 5: Tìm hiểu dấuhiệu nhận
biết hình chữ nhật
Để nhận biết tứ giác là h.c.n cần c/m tứ giác
có mấy góc vuông? Vì sao?
Nêu dấu hiệu 1
Nếu tứ giác là hình thang cân thì cần có
2 Tính chất :
Hình chữ nhật có đày đủ các T/c của h.b.h của h.t.c
HS nhắc lại các tính chất đó trong hình chữ nhật
HS phát hiện
Định lí : (sgk)GT: ABCD là h.c.n
AC cắt BD ở OKL: OA = OB = OC =OD
3) Dấu hiệu nhận biết:
Trang 34Nêu dấu hiệu 2.
Nếu tứ giác làh.b.h thì cấn có mấy góc
vuông =>h.cn.? Nêu dấu hiệu 3
AD // BC, AB // CD
Ta có AB // CD,
AC = BD
ADC = BCD lại có
ADC + BCD =1800
ADC = BCD = 900 vậy ABCD là h.cn.
HS thực hiện
4) áp dụng vào tam giác:
a)ABDC là hbh vì MA = MC = MD = MBHình bình hành có Â = 900 nên là h.cnb) Từ a) AD = BC, AM =
HS thực hiện ?4
ABDC là hình bình hành (vì MA = MB = MC = MD ) có AD = BC
ABDC là h.c.n  = 900 do đó ΔABC vuông tại a
laứ H.c.n
Trang 35Tiết 17 - Luyện Tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
A mục tiêu :
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng t/c hình chữ nhật để giải toán
- Sử dụng dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
MHPQ là h.b.h( Vì có hai đờngchéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng) Lại có MHP = 900 ( do MH NP)
MHPQ là h.c.n (Vì MHPQ là Hbh có
M
i
Q
h
Trang 36cách sử dụng tính chất của đờng trung bình
của tam giác
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Chuẩn bị tiết sau: Đờng thẳng song song
với một đờng thẳng cho trớc
1góc vuông)
HS vẽ lại hình
91 – SGK vào
vở, đọc kỹ đềbài
HS tìm cách C/
m các góc E, F,
G, H là các gócvuông
ABC có FE là đờng trung bình nên FE // AC , FE =
FE EH Do đó FEHG là hình chữ nhật
HS phát biểu để củng cố bài họcGhi nhớ để học bài, nắm chắc nội dung bài học
Ghi nhớ các bài tập cần làm và nội dung bài
c d
h
g f e
Trang 37học cần chuẩn bị cho tiết sau
Tiết 18 - Đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
- Biết vận dụng định về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳng song song với một dờng thẳng cho trớc
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng thực tế
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
1) Thế nào là khoảng cách từ một điểm
Hoạt động 3: Tìm hiểu K/c giữa hai
đ-ờng thẳng song song
Trong bài tập trên ta nói AD, BH là K/c
giữa hai đờng thẳng song song AB và CD
Vậy thế nào là K/c giữa hai đờng thẳng
song song
GV nhắc lại định nghĩa
GV ghi tóm tắt định nghĩa
Hoạt động 4: Tìm hiểu Tính chất của
các điểm cách đều một đờng thẳng cho
có : BH= BC 2 CH2
= 13 2 5 2 = 144 =
12 (CH= CD –DH= 5) x = 12K/c từ A và B đến CD là AD = BH = 12
1 Khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song
HS tiếp cận K/n mới
HS phát biểu
HS đọc định nghĩatrong SGK
h là k/c giữa hai ờng song song a và b
2 Tính chất của các điểm cách đều một ờng thẳng cho trớc:
k h
Trang 38Hoạt động 5: Tìm hiểu Đờng thẳng
song song cách đều
là hình chữ nhật )
AM // HK M
a Chứng minh tơng tự
HS phát biểu
HS đọc nhận xét SGK
-3 Đờng thẳng song song cách đều
Các đờng thẳng a, b, c, d song song với nhau khoảng cách giữa các đờng thẳng a và b, b và
M’ K
A
’
A B C D d c b
B C D
E F G H
Trang 39C di chuyển trên đờng thẳng nào ?
Hoạt động 7: Hớng dẫn về nhà
Học bài: Nắm chắc những kiến thức
trọng tâm của bài
Làm bài tập: 67, 69, 72 tr 102-103 SGK
HD Bài 67: Vận dụng định lí về đờng
thẳng đi qua 1 cạnh và song song với
cạnh còn lại của tam giác, hình thang
hoặc qua A vẽ đờng thẳng d // EB rồi sử
dụng kiến thức bài học để C/m
Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
HS phát biểu để ghinhớ
Bài tập 68 sgk:
ΔAHB =Δ CKB ( cạnh huyền – gócnhọn) AH = CK ;
Ghi nhớ để chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập
Tiết 19 - Luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng:
a mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm tập hợp điểm
Chứng minh tứ giác là hình vuông , hình bình hành
B.chuẩn bị:
GV: Chuẩn bị dụng cụ vẽ hình, đọc kỹ SGK, SGV
HS: chuẩn bị dụng cụ vẽ hình, làm các bài tập đã ra ở bài học trớc
c Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: ổn định lớp
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên dùng bảng phụ có nội dung
BT 69 học sinh thực hiện
Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập
Giải bài tập 67
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
(Vận dụng đờng trung bình của tam giác
và hình thang)
Lờp 8a Lớp 8b
HS lên bảng thtực hiệnGhép các ý: (1) với (7); (2) với (5) (3) với
( 8); (4) với (6)Bài tập 67Vì CC’ // DD’ Và
AC = CD suy ra AC’ = C’D’
CD = DB Và
A d
C
B H
Trang 40Điểm O cách BC một khoảng không đổi
=>I di chuyển trên đoạn thẳng LN là
đ-ờng trung bình của tam giác đều RAB và
L’N’ là đờng trung bình của tam giác đều
SAB
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận
DD’// BE suy raC’D’ = D’EBài tập 71 – tr 103 SGK:
HS suy nghĩ nêucách C/m
a)AEMD là hìnhchữ nhật,O làtrung điểm của DEnên O cũng làtrung điểm của
AM
Vậy A,O,M thẳnghàng
HS suy nghĩ, phát biểub) Kẻ AH BC , ON BC thì ON // AH mà
OA = OM nên MN = NH ON là đờng trung bình của AMH ON = 1
BT129(sbt)ΔADM đều nên
P
E N I
A
L DR