1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ

54 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN.. 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ: a Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử x có đạo hàm trên khoảng a; b.. b Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Giả sử x có đạ

Trang 1

… KHẢO SÁT & VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ …

§1 HÀM SỐ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN.

1) TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:

a) Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b)

 Nếu (x) đồng biến trên khoảng (a; b) thì (x)  0 x(a; b)

 Nếu (x) nghịch biến trên khoảng (a; b) thì (x) ≤ 0 x(a; b)

b) Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu: Giả sử (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b)

 Nếu (x) > 0 x(a; b) thì (x) đồng biến trên khoảng (a; b)

 Nếu (x) < 0 x(a; b) thì (x) nghịch biến trên khoảng (a; b)

 Nếu (x) = 0 x(a; b) thì (x) không đổi trên khoảng (a; b)

c) Điều kiện đủ mở rộng để hàm số đơn điệu: Giả sử (x) có đạo hàm trên khoảng (a; b)

 Nếu (x)  0 x(a; b) thì (x) đồng biến trên (a; b), (x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm

 Nếu (x) ≤ 0 x(a; b) thì (x) nghịch biến trên (a; b), (x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm

d) Chú ý: Giả sử (x) liên tục trên đoạn [a; b] và có đạo hàm trên khoảng (a; b)

 Nếu (x) > 0 x(a; b) thì (x) đồng biến trên đoạn [a; b]

 Nếu (x) < 0 x(a; b) thì (x) nghịch biến trên đoạn [a; b]

Vd1 Chứng minh hàm số f x( )= 1 x 2 đồng biến trên đoạn [–1;0] và nghịch biến trên đoạn [0; 1] Giải: Hàm số xác định x[–1; 1] nên trên đoạn [–1; 0] và [0; 1] hàm số đã cho liên tục

< 0 x(0; 1) do đó hàm số nghịch biến trên đoạn [0; 1]

2) QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:

 Tìm tập xác định

 Tính đạo hàm (x) Tìm các điểm x i i( 1; 2;3 , )n mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định

 Sắp xếp các điểm x theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên i

 Nêu kết luận về khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

Vd2 Xét chiều biến thiên của hàm số y =

2

3

x x x

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–; 1) và (5; +)

 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (1; 3) và (3; 5)

Vd3 Xét chiều biến thiên của hàm số 1 3 2 2 4 1

Trang 2

 Hàm số đồng biến trên mỗi nửa khoảng (–; 2] và [2; +) nên đồng biến trên khoảng (–; +)

 Hàm số nghịch biến trên R khi f/( )x = 3(m – 2)x2– m  0 xR

 m = 2: f/( )x = –2 < 0 xR nên hàm số nghịch biến trên R

2

21

x x x

 ;

 Hướng dẫn:

a) Hàm số đồng biến trên khoảng (–; 3/2), nghịch biến trên khoảng (3/2; +)

b) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–;–7) và (1; +), nghịch biến trên khoảng (–7; 1)

c) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–1; 0) và (1; +), nghịch biến trên mỗi khoảng (–; –1) và (0; 1) d) Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2/3), nghịch biến trên mỗi khoảng (–; 0) và (2/3; +)

e) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–; 1) và (1; +)

f) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (–; 1) và (1; +)

11

x x

; f/( )x = 0  x = –1 hoặc x = 1 Theo bảng biến thiên ta có

hàm số đồng biến trên khoảng (–1; 1), nghịch biến trên mỗi khoảng (–; –1) và (1; +)

Trang 3

3) Chứng minh rằng:

2

x x

5) Tìm các giá trị của tham số a để hàm số f x( )= 1/3x3+ ax2+ 4x + 3 đồng biến trên R

a) Chứng minh sinx < x x > 0: Hiển nhiên x > sinx x  1.570796

Trang 4

b) f x( )= cosx +

2

2

x

– 1 xác định x R do đó liên tục trên nửa khoảng [0; +)

f/( )x = x – sinx > 0 x > 0 (Ta đã chứng minh x – sinx > 0 x > 0) do đó hàm số đồng biến trên nửa

) cosx < 1  cosx > cos x2 và cos x2 + 12

cos x> 2) do đó hàm số đồng biến trên nửa

x + (m – 1)x2+ (m + 3)x + 4 đồng biến trên khoảng (0; 3)

e) y = x3– 3x2+ 3mx – 1 nghịch biến trên khoảng (0; 3);

f) y = –1

3

3

x + x2– (m – 3)x + 1 nghịch biến trên khoảng (2; +);

g) y = x3 + 3x2– mx – 4 đồng biến trên khoảng (–; 0)

Trang 5

 Nếu   0  m  4 thì g(x)  0 xR nên hàm số nghịch biến trên R

 Nếu  > 0  m < 4 thì g(x) = 0 có 2 nghiệm x x Khi đó Parabol g(x)  0 x(2; +) khi g(2)  0 1, 2

 3 – m  0  m  3 so sánh điều kiện, ta có hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +) khi 3  m < 4 g) D = R Để hàm số đồng biến trên khoảng (–; 0)  y = 3x26x m 0  x ( ;0)

Xét g x( )= 2

3x 6x m có  = 9 + 3m

 Nếu   0  m  –3 thì g x( ) 0 xR nên hàm số đồng biến trên R

 Nếu  > 0  m > –3 thì g x( ) có 2 nghiệm x x1, 2 Khi đó Parabol g(x)  0 x(–; 0) khi g(0)  0

 – m  0  m  0 so sánh điều kiện, ta có hàm số đồng biến trên khoảng (2; +) khi –3 < m  0 9) Cho hàm số y x3mx2m Tìm m để hàm số:

Trang 6

§ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ.

1) KHÁI NIỆM CỰC TRỊ:

a) Định nghĩa: Hàm số (x) xác định trên khoảng (a; b) và x0(a; b)

 Nếu tồn tại số h > 0 sao cho (x) < (x ) x(0 x – h; 0 x + h) và x ≠ 0 x thì (x) đạt cực đại tại 0 x 0

 Nếu tốn tại số h > 0 sao cho (x) > (x0) x(x0– h; x0+ h) và x ≠ x0 thì (x) đạt cực tiểu tại x0 b) Chú ý:

 Nếu (x) đạt cực tiểu tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

0

x thì yCT= (x ) và M(0 x ;(0 x )) được gọi là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 0

 Nếu (x) đạt cực đại tại x0 thì x0 được gọi là điểm cực đại của hàm số Hàm số đạt cực đại tại điểm

0

x thì yCÑ= (x ) và M(0 x ;(0 x )) được gọi là điểm cực đại của đồ thị hàm số 0

 Điểm cực tiểu và điểm cực đại được gọi chung là điểm cực trị

2) ĐIỀU KIỆN CẦN & ĐỦ ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ:

a) Điều kiện cần: Nếu hàm số (x) có đạo hàm tại điểm x0 và đạt cực trị tại điểm đó thì f/(x0)= 0 b) Điều kiện đủ 1: Hàm số y = (x) liên tục trên khoảng (a; b) chứa điểm x0 và có đạo hàm trên khoảng (a; x0), (x0; b) Khi đó:

 Nếu qua x0 đạo hàm f/( )x đổi dấu từ âm sang dương thì hàm số đạt cực tiểu tại x0

 Nếu qua x0 đạo hàm f/( )x đổi dấu từ dương sang âm thì hàm số đạt cực đại tại x0

c) Điều kiện đủ 2: Hàm số (x) có đạo hàm cấp 1 trên (a; b), f/(x0)= 0 x0 (a; b) và f/ /( )x0  0

 Nếu f/ /( )x0 < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x 0

 Nếu f/ /( )x0 > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0

 Sắp xếp các x i theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải và lập bảng biến thiên của hàm số

 Nếu f/( )x đổi dấu khi qua điểm x i thì hàm số đạt cực trị tại x i

Trang 7

 Đạo hàm: y =

2

2

4 24

x x

 Nếu f/ /( )x i < 0 thì hàm số đạt cực đại tại điểm x i

 Nếu f/ /( )x i > 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x i

Vd3 Tìm cực trị của hàm số y = –x3 + 3x2 – 2

 Tập xác định: D = R

 Đạo hàm: y' = –3x2+ 6x; y'= 0  x = 0 hoặc x = 2

 Đạo hàm cấp hai: y = –6x + 6

 Vì y(0) = 6 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT= –2

 Vì y(2) = –6 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCÑ= 2

Trang 8

b) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 0, yCT= –3

, y = 0  x = –1 hoặc x = 1

Hàm số đạt cực đại tại điểm x = –1, yCÑ= –2 đạt cực tiểu tại x = 1, yCT= 2

d) y = x5– x3– 2x + 1; e) y = x – sin2x + 2; f) y = 3 – 2cosx – cos2x;

 Hướng dẫn:

a) Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0, yCÑ= 1 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1, yCT= 0

b) y = 2cos2x – 1, y = 0  cos2x = 1

d) Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1, yCT= –1 Hàm số đạt cực đại tại điểm x = –1, yCÑ= 3

e) y = 1 – 2cos2x, y = 0  cos2x = 1

Trang 9

f) y = 2sinx + 2sin2x, y = 0  (1 + 2cosx)sinx = 0  2  

23

; y = 2cosx + 4cos2x

 y(k) = 2cosk + 4cos2k = 2cosk + 4 > 0

Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = k, yCT= 2 – 2cosk

5) Xác định các giá trị của tham số m để hàm số y =

D y y

x + cx + d sao cho hàm số ƒ đạt cực tiểu tại điểm

x = 0, ƒ(0) = 0 và đạt cực đại tại điểm x = 1, ƒ(1) = 1

Trang 10

9) Tìm m để hàm số y = x3– 2mx2+ m2x – 2 đạt cực tiểu tại điểm x = 1

m m

m m

 

11) Tìm m để hàm số y = x4– 2m x2 2 + 1 có ba cực trị là ba đỉnh của tam giác vuông cân

 Hướng dẫn:

y = 4x3– 4m2x = 4x(x2– m2) Để hàm số có 3 cực trị khi PT 2

xm2= 0 có hai nghiệm khác 0

 m ≠ 0 khi đó phương trình có 3 nghiệm là x = 0, x = –m, x = m và toạ độ 3 điểm cực trị là:

A(–m; 1 – m4), B(0; 1), C(m; 1 – m4) Tam giác ABC là vuông cân tại B khi:

Khi đó 3 điểm cực trị là A(0; m42m ), B(– m ; m4m22m ), C( m ; m4m22m)

ABC đều khi

 Hướng dẫn:

y  xmxx xm y = 0  x = 0 hoặc x2 m Hàm số có 3 cực trị  m > 0 (*)

Gọi A(0; 2m24), (Bm m; 24), (C m m; 24) là 3 đỉnh của tam giác ứng 3 cực trị Ta có B và C đối xứng qua trục Oy và AOy nên ABC cân tại A Gọi AH là đường cao thì diện tích ABC là

Trang 11

14) Cho hàm số yx42mx22 có đồ thị (C m) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị (C m) có

ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có đường tròn ngoại tiếp đi qua 3 9;

A, B, C, D có tâm I(x; y), khi đó ta có:

Điều trên chỉ xảy ra khi m  0 Kết luận: m  0 là kết quả cần tìm

Trang 12

19) y = x2– 2mx + m, hàm số có điểm cực đại x1, điểm cực tiểu x2 khi PT x2– 2mx + m = 0 có hai

nghiệm phân biệt x1, x2   = m2 – m > 0  0

1

m m

20) Cho hàm số yx33mx24m3 có đồ thị (C m) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (C m) có hai

điểm cực trị đối xứng nhau qua đường thẳng yx

Tập xác định D = R Đạo hàm y  3x26mx 3 (x x2 )m ; y = 0  x = 0 hoặc x = 2m

Hai điểm A, B đối xứng qua đường thẳng ( )d :x8y740 khi

yxmxmx có đồ thị (C m) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

(C m) có 2 điểm cực trị có hoành độ lớn hơn 1

 Hướng dẫn:

Tập xác định D = R Đạo hàm y 3x22(m3)x3(m1)

Trang 13

Gọi x x1, 2 là hoành độ hai điểm cực trị, để 1x1x2 khi Parabol g x( )3x22(m3)x3(m1) cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt lớn hơn 1 

30

Trang 14

§ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT & GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ.

3) QUY TẮC TÌM GTLN & GTNN TRÊN ĐOẠN [a; b]:

 Tìm các điểm x i(a; b) tại đó hàm số f x( )có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm

Trên khoảng (0; 2), ta có y 3x23; y = 0  x = 1

y(0) = 3, y(2) = 5, y(1) = 1

 trên các đoạn [2; 4] và [–3; –2];

d) y = 5 4x trên đoạn [–1; 1];

 Hướng dẫn:

Trang 15

x x

, y = 0  x = 0; max

R y = 4

b) y = 12x2– 12x3= 12x2(1 – x); y = 0  x = 0 hoặc x = 1

Theo bảng biến thiên, ta có max

Tại x = 0 hàm số không có đạo hàm

Với x > 0: y = 1> 0; Với x < 0: y = –1 < 0

Theo bảng biến thiên, ta có min

Theo bảng biến thiên, ta có

(0;min y)

 = 4

4) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

a) y = sin4xcos4x; b) y = 2sin x2 + 2sinx – 1; c) y = cos 22 xsin cosx x4

 Hướng dẫn:

a) f x( )= (sin2xcos2x) – 2sin2xcos2x = 1 – 1 2

sin 2

Trang 16

2sin2x + 4 = –

2

sin 2x– 1

2sin2x + 5 Đặt t = sin2x (–1 t  1), ƒ(t) = – 2

+ 3

2 , ƒ(

56

) = 56

Trang 17

Theo bảng biến thiên, min ( )

R f x = 5 khi x = –1

Vậy khoảng cách AM ngắn nhất khi M ở vị trí M (–1; 1), A0 M = 0 5

7) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:

x

yx e trên nửa khoảng ( 2;1] ; b) y2 xlnx trên nửa khoảng (0; ]e ;

c) y2 sinxcos 2x trên đoạn [0; ] ; d) y 3x 6x

Trang 18

Giải: y = 3 1

2

x x

x x

 ; d) y = 7

29

x x

x x

x

  

 Đường thẳng x = 2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 Đường thẳng y = –1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số



 

 = – 1

 Đường thẳng x = –1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

 Đường thẳng y = –1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Trang 19

c) Tiệm cận đứng x = 2

5, tiệm cận ngang y =

2

5 d) Tiệm cận đứng x = 0, tiệm cận ngang y = –1

 Đường thẳng y = 1

3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

j) Tiệm cận đứng x = –3 Tiệm cận ngang y = –2

Trang 20

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN & VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ.

 Nếu  = b23ac0 thì y = 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2

 Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; x ) và (1 x ; +) Hàm số nghịch biến trên khoảng (2 x1; x ) 2

 Hàm số đạt cực đại tại điểm x1 và yCÑ= y(x1) Hàm số đạt cực tiểu tại x2 và yCT= y(x2)

bac thì y = 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2

 Hàm số đồng biến trên khoảng (x x ) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; 1; 2 x ) và (1 x ; +) 2

 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x1 và yCT= y(x1) Hàm số đạt cực đại tại x2 và yCÑ= y(x2)

 Điểm uốn I x y 0; 0 với 0

3

b x

a

  ; y0  f x( 0) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

 Điểm đặc biệt: x = 0  y = d…

 a > 0 đồ thị hướng đi lên từ trái sang phải;

a < 0 đồ thị hướng đi xuống từ trái sang phải

Trang 21

  0

 Các chú ý:

 Khi y = 0 có 2 nghiệm phân biệt lấy y chia cho y, ta được và y = r x + q + k(Ax + B)y với k là hằng

số khác 0, thì phương trình đường thẳng qua 2 điểm cực trị là y = r x + q

 Tiếp tuyến: Gọi I là điểm uốn Cho M(C)

 Nếu M  I thì ta có đúng 1 tiếp tuyến qua M

 Nếu M khác I thì ta có đúng 2 tiếp tuyến qua M

Vd1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3+ 3x2

Giải:

 Tập xác định: D = R

 Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: y'= 3x2+ 6x; y'= 0  x = 0, x = –2

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–; –2), (0; +) và nghịch biến trên khoảng (–2; 0)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm x = –2, yCÑ= 4 và đạt cực tiểu tại điểm x = 0, yCT= 0

Trang 22

 Chiều biến thiên: y'= –3x2+ 6x, y'= 0  x = 0, x = 2

 Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) và nghịch biến trên mỗi khoảng (–; 0), (2; +)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCÑ= 2, đạt cực tiểu tại điểm x = 0, yCT= –2

Trang 23

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm trùng phương: yax4bx2c (a0)

 a > 0 đồ thị hướng đi xuống từ trái sang phải rồi đi lên;

a < 0 đồ thị hướng đi lên từ trái sang phải rồi đi xuống

Trang 24

 Các chú ý:

 Hàm số có cực trị với mọi giá trị của tham số khi a  0

 Hàm số có cực đại, cực tiểu  y = 0 có 3 nghiệm phân biệt  a.b < 0

 Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu khi a > 0 và b < 0

 Hàm số có hai cực đại và một cực tiểu khi a < 0 và b > 0

0

02

  

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–1; 0), (1; +∞) và nghịch biến trên mỗi khoảng (–∞; –1), (0; 1)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yC§= 0 Hàm số đạt cực tiểu tại x = –1 và x = 1, yCT= –1

 Hàm số đã cho là chẵn nên đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng

 Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm x = ± 2

Vd2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x4+ 2x2+ 3

Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; –1), (0; 1) và nghịch biến trên mỗi khoảng (–1;0), (1;+∞)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 1, yC§= 4 Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT= 3

Trang 25

 Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm x = ± 3

Vd3 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x4– 2x2+ 1

 Tập xác định: D = R

 Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: y'= –4x3– 4x = –4x(x2+ 1); y'= 0  x 0

Hàm số đồng biến trên khoảng (–∞; 0)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞)

 ; y = 0

Trang 26

ad – bc > 0 ad – bc < 0

4 2

 Giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; 2) Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (2; 0)

 Giao điểm của hai đường tiệm cận I(–1; –1) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Vd2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2

x x

Trang 27

 Đồ thị:

 Giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; –2) Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (2; 0)

 Giao điểm của hai đường tiệm cận I(–1

x x

 

  

Hàm số đồng biến trên khoảng (–; –3), (–1; +) và nghịch biến trên khoảng (–3; –2), (–2; –1)

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại điểm x = –3, yCÑ= –7 và đạt cực tiểu tại điểm x = –1, yCT= 1

 Giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; 2) Đồ thị không cắt trục hoành

 Giao điểm của hai đường tiệm cận I(–2; –3) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Trang 28

Vd2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x – 2

 Giao điểm của đồ thị với trục Oy là (0; 2) Giao điểm của đồ thị với trục Ox là (–1; 0) và (2; 0)

 Giao điểm của hai đường tiệm cận I(1; 1) là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Ngày đăng: 25/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
Bảng bi ến thiên: (Trang 14)
 = 3. Đồ thị có tiệm cận ngang y = 3. - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
3. Đồ thị có tiệm cận ngang y = 3 (Trang 18)
1) ĐỒ THỊ HÀM BẬC BA: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
1 ĐỒ THỊ HÀM BẬC BA: (Trang 20)
 = –1: Đồ thị có tiệm cận ngang y = –1 - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
1 Đồ thị có tiệm cận ngang y = –1 (Trang 26)
4) ĐỒ THỊ HÀM HỮU TỶ: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
4 ĐỒ THỊ HÀM HỮU TỶ: (Trang 27)
X  x  = 0 và  x lim   y  (2 x  1)  = 0. Đồ thị có tiệm cận xiên y = 2x + 1 - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
x  = 0 và x lim   y  (2 x  1)  = 0. Đồ thị có tiệm cận xiên y = 2x + 1 (Trang 27)
  = 0. Đồ thị có tiệm cận xiên y = x - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
0. Đồ thị có tiệm cận xiên y = x (Trang 28)
Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
Bảng bi ến thiên: (Trang 37)
Bảng biến thiên: - GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG KHẢO SÁT HÀM SỐ
Bảng bi ến thiên: (Trang 38)
w