1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 11 BAI TAP

13 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào2. Trả lời: 2 Điện trở của dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài l của dây dẫn, tỷ lệ nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào v

Trang 2

1 Định luật ôm: C ờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây:

R

U

I =

Trong đó: I là c ờng độ dòng điện (A)

U là hiệu điện thế (V)

R là điện trở (Ω)

Bài cũ:

1 Phát biểu và viết công thức định luật Ôm?

2 Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức diễn tả sự phụ thuộc đó?

Trả lời:

2 Điện trở của dây dẫn tỷ lệ thuận với chiều dài l của dây dẫn, tỷ

lệ nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu

làm dây dẫn:

S

l

Trong đó: R là điện trở(Ω)

l là chiều dài (m)

S là tiết diện m2

ρ Là điện rở suất (Ωm)

Trang 3

TrườngưthcsưLiênưthủyư–ưlệưthủyư–ưquảngưbình

Tiết 11

Trang 4

Bài1 Một sợi dây bằng nicrom

dài 30m, tiết diện 0,3mm 2 đ ợc

mắc vào HĐT 220V Tính c ờng

độ dòng điện chạy trong dây dẫn

này.

Tóm tắt:ư

l = 30m; S = 30mm2 = 0,3.10-6m2

U = 220V; ρ = 1,1.10-6Ωm I = ?

( )Ω

=

=

10 3 , 0

30 10

1 ,

S

l

R ρ

Tính c ờng độ dòng điện chạy trong dây dẫn:

Tính điện trở của dây dẫn:

( )A R

U

110

220

=

=

=

Đáp số: I = 2A

Giải bài 1

Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Tiết 11:

Trang 5

Bài 2 Một bóng đèn khi sáng bình th ờng

có điện trở là R1=7,5 Ω và c ờng độ dòng

điện chạy qua đèn khi đó là I = 0,6A Bóng

đèn này mắc nối tiếp với một biến trở và

chúng đ ợc mắc vào hiệu điện thế

U = 12V nh sơ đồ hình bên

a) Phải điều chỉnh biến trở có trị số điện

trở R2 là bao nhiêu để bóng đèn sáng bình

th ờng ?

b) Biến trở này có trị số lớn nhất là Rb= 30Ω

với cuộn dây dẫn làm bằng nikêlin có tiết

diện S = 1mm 2 Tính chiều dài l của dây dẫn

dùng làm biến trở này

U

-Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Tiết 11:

Trang 6

Giải bài 2

U

-Tóm tắt: R1= 7,5 Ω ;

I = 0,6A U = 12V

a) R2 = ? ; b) l = ? Khi

Rb=30Ω; S = 1mm2 = 1.10-6m2

ρ = 0,40.10-6Ωm

a) Điện trở t ơng đ ơng của

mạch điện là:

Điện trở R2 l : Từ R=Rà 1+R2

⇒ R2 = R - R1 = 20 - 7,5

= 12,5 (Ω ).

( )Ω

=

=

6 , 0

12

I

U

R

b) Tính chiều dài của dây dẫn dùng làm biến trở:

( )m

S

R l

S

l

10 40 , 0

10 1 30

.

6

6

=

=

=

ρ

ρ

Đáp số:

a) R2= 12,5 Ω b) l = 75m

Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Tiết 11:

Trang 7

Giảiưbàiư2

U

I = 0,6A; U = 12V

a) R2 = ? ; b) l= ?

a) + Điện trở t ơng đ ơng của

mạch điện là:

Tính R2: R = R1+ R2 nên

R2 = R-R1= 20-7,5= 12,5 (Ω )

=

=

6 , 0

12

I

U

Uđèn= I.R1 = 0,6.7,5 = 4,5V

Ub = U-Uđèn = 12-4,5 = 7,5V

Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Tiết 11:

( )Ω

=

=

6 , 0

5 ,

7

I

U

b

Trang 8

Bàiư3 Một bóng đèn có điện trở R1=600 Ω đ

ợc mắc song song với bóng đèn thứ hai có

điện trở R2=900 Ω vào HĐT UMN = 220V nh

sơ đồ hình bên Dây nối từ M tới A và từ N tới

B là dây đồng, có chiều dài tổng cộng là

l = 200m và có tiết diện S = 0,2mm 2 Bỏ qua

điện trở của dây nối từ hai bóng đèn tới A và

B.

a) Tính điện trở của đoạn mạch MN.

b) Tính HĐT đặt vào hai đầu mỗi bóng

đèn.

A

+

B

R2

M

N

Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Tiết 11:

Trang 9

Tómưtắt: R1= 600Ω;R2= 900Ω;UMN= 220V;

l = 200m ; S = 0,2mm 2 = 0,2.10 -6 m 2

Giải bài 3

a) R MN.= ?

b) UĐ= ?

A

+

B

R2

a) Tính R MN.

- Tính R 12.

( )Ω

= +

ì

= +

900 600

900 600

2 1

2

1 12

R R

R

R

R

( )Ω

=

=

= − − 17

10 2 , 0

200 10

7 ,

S

l

- Tính R d.

R MN=R12+Rd =360 +17=377(Ω)

b) UĐ = ?

- C ờng độ dòng điện chạy trong mạch chính là:

( )A R

U I

MN

58 ,

0 377

220

=

=

- HĐT đặt vào mỗi đèn là :

( ) V U

U1 = 2 = 0 , 58 360 ≈ 210

ĐS: a) RMN=377 Ω ; b) U1=U2=210V

N M

Tiết 11: Bài tập vận dụng công thức định luật ôm

và công thức tính điện trở của dây dẫn

Trang 10

Qua bài này các em đã vận dụng những công thức :

R

U

I =

=

S

l

ρ

RS

l =

R = R1+R2

U = U1+U2

U = U1= U2

I

U

2 1

2

1

R R

R

R R

+

=

Trang 11

Bài tập: Hai bóng đèn có cùng HĐT định mức là U 1 = 6V, khi sáng bình

th ờng có điện trở t ơng ứng là R 1 = 8Ω và R 2 = 12Ω Cần mắc hai bóng đèn này với một biến trở vào HĐT U = 9V để hai đèn sáng bình th ờng.

a/ Vẽ sơ đồ mạch điện trên và tính điện trở của biến trở khi đó.

b/ Biến trở này đ ợc quấn bàng dây hợp kim ni kê lin có điện trở suất

0,40.10 -6 Ωm, tiết diện tròn, chiều dài 2m Tính đ ờng kính tiết diện d của dây hợp kim này, biết rằng HĐT lớn nhất đ ợc phép đặt vào hai đầu của biến trở là 30V và khi đó dòng điện chạy qua biến trở có c ờng độ là 2A

Tóm tắt: U1 = U2 = 6V; R1= 8 Ω; R2= 12 Ω; Rb; U = 9V

a/ Vẽ sơ đồ mạch điện

b/ ρ = 0,40.10-6 Ωm; l = 2m; Ub = 30 Ω; I = 2A

Tính d = ?

Trang 12

Dặn dò

Đèn LED

Các em về nhà hệ thống lại những công thức đã vận dụng,xem kỹ lại bài giải

Làm bài tập 11 trang 17-18 SBT & đọc bài Công suất điện

Ngày đăng: 25/10/2014, 20:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hình bên. Dây nối từ M tới A và từ N tới - Tiet 11 BAI TAP
Sơ đồ h ình bên. Dây nối từ M tới A và từ N tới (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w