1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiét 67-bai tap sinh 8

3 393 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Tạo điều kiện để các em củng cố, khắc sau lại những kiến thức đã học như: Chương bài tiết, da, thần kinh và giác quan, nội tiết, sinh sản.. - Học sinh cĩ thể làm nhùn nhiễn

Trang 1

Ngày soạn : 24/04/2011 Ngày dạy : 26/04/2011 Tiết 67 BÀI TẬP

I Mục tiêu:

- Tạo điều kiện để các em củng cố, khắc sau lại những kiến thức đã học như: Chương bài tiết, da, thần kinh

và giác quan, nội tiết, sinh sản

- Học sinh cĩ thể làm nhùn nhiễn các dạng bài tập: Trắc nghiệm khách quan, tự luận;rèn luyện một số kỹ năng giải bài tập

- Cĩ ý thức tự lập trong khi kiểm tra, thi cử, tránh tình trạng cách học trơng chờ, ỷ lại…

II Chuần bị

1 Chuẩn bị của giáo viên : các dạng bài tập

2.Chuẩn bị của học sinh : ơn lại kiến thức các chương :Chương bài tiết, da, thần kinh và giác quan, nội tiết, sinh sản

III: Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định tình hình lớp : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ :

1 Theo em làm thế nào để giảm bớt tỷ lệ người

mắt bệnh tình dục trong xã hội hiện nay ?

*cách phòng tránh bện tình dục +nhận thức đúng đắn về bệnh tình dục +sống lành mạnh

+quan hệ tình dục an toàn

10

3.Bài tập :

Dạng 1: TRẮC NGHIỆM

-Ghi nội dung bảng phụ các bài tập ,yêu

cầu học sinh thảo luận nhĩm nêu ra đáp

án

-GV treo bảng phụ :

Thảo luận nhĩm thống nhất đáp án : Câu 1: Câu 7:

Câu 2: Câu 8:

Câu 3: Câu 9:

Câu 4 : Câu 10:

Câu 5: Câu 11:

Câu 6 Câu 12:

I Khoanh trịn vào chữ cái (a,b,c,d) đứng trước đáp án mà em cho là đúng trong các câu sau:

Câu 1: Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

a Cầu thận, nang cầu thận b Nang cầu thận, ống thận

c Cầu thận, nang cầu thận, ống thận d Cầu thận, ống thận

Câu 2: Thĩi quen sống nào sau đây được xem là thĩi quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu:

a Tăng cường ăn nhiều chất đạm, chất béo nhưng khơng ăn quá mặn

b Khơng nên ăn quá nhiều chất đạm, chua và phải uống đủ nước

c Uống đủ nước và luyện tập Thể dục thể thao thường xuyên

d Tăng cường ăn nhiều chất đường bột, chất đạm và uống đủ nước

Câu 3: Rèn luyện da bằng cách:

a Tắm nắng lúc 8 -9 giờ, tắm càng lâu càng tốt b Chỉ nên tắm nắng lúc 8 – 9 giờ

c Tắm nắng lúc 9 – 10 giờ d Thường xuyên tắm nước lạnh, kể cả mùa đơng

Câu 4: Não bộ được chia làm mấy phần:

Câu 5: Khi bị cận thị cần đeo kính:

Câu 6: Hoocmơn do tuyến giáp tiết ra là:

a Adrênalin – Tiroxin b Canxitonin – Insulin

Trang 2

c Adrênalin- Canxitonin d Canxitonin – Tiroxin

Câu 7: Cĩ mấy loại tinh trùng

Câu 8: Hậu quả cĩ thể xảy ra khi phải xử lí đối với việc mang thai ngồi ý muốn ở tuổi vị thành niên là:

a Dễ sẩy thai, đẻ non

b Thai phát triển tốt nên người mẹ khĩ sinh con

c.Thường bị vơ sinh hoặc vỡ tử cung khi chuyển dạ sinh con ở lần sau

d Ý a, c đúng

Câu 9 Hệ bài tiết có vai trò gì đối với cơ thể sống?

a Giúp cơ thể hấp thụ lại các chất dinh dưỡng

b Giúp cơ thể thực hiện quá trình trao đổi chất

c Giúp cơ thể thải các chất độc hại ra môi trường

d Giúp cơ thể điều hòa chức năng tiêu hóa và bài tiết

Câu 10 Nơi tập trung nhiều tế bào thụ cảm thị giác:

Câu 11 Da có cấu tạo gồm 3 lớp, đó là:

a Lớp biểu bì, lớp bì và lớp tế bào sống b Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

c Lớp biểu bì, lớp bì và tầng sừng d Lớp biểu bì, tầng sừng và lớp mỡ dưới da

Câu 12 Chức năng nào sau đây là của tủy sống?

a Điều hòa hoạt động của các nội quan (Hô hấp, tiêu hóa, tuần hoàn…)

b Phối hợp điều hòa các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể

c Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

d Là trung khu của các phản xạ không điều kiện

Đáp án dạng 1:

10

Câu 11 Câu

12 Trả

lời

II Dạng 2 : Hồn thành đoạn thơng tin sau:

a Da sạch cĩ khả năng diệt tới……….% số vi khuẩn bám trên da, nhưng da bẫn thì chỉ diệt được ……

% nên dễ gây ngứa ngáy

b Tới tuổi dậy thì, buồng trứng chứa khoảng ……….tế bào trứng nhưng trong cuộc đời người phụ

nữ chỉ cĩ khoảng………… trứng đạt đến độ trưởng thành

Đáp án dạng 2

a 85% ; 5% b 400.000 ; 400

III.Dạng 3: Hãy sắp xếp các bước thí nghiệm của I.P.Paplơp về sự hình thành một phản xạ cĩ điều kiện tiết nước bọt đối với ánh đèn ở chĩ.

a Bật đèn khơng cho chĩ ăn: sẽ hình thành 1 phản xạ định hướng

với ánh đèn

Bước 1:………

Trang 3

b Bật đèn không cho chó ăn, ta thấy nước bọt vẫn tiết Bước 2:………

c Cho chó ăn không bật đèn: sẽ hình thành phản xạ tiết nước bọt đối

d Cho chó ăn kết hợp bật đèn nhiều lần Ở chó sẽ hình thành 1 đường

liên hệ tạm thời gĩưa vùng thị giác và vùng ăn uống Bước 4:………

Đáp án dạng 3:

Bước 1- a ; Bước 2- c ; Bước 3- d ; Bước 4- b

Dạng 4 : Dạng tự luận

Câu 1: Thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là gì?

Câu 2: Trình bày cấu tạo và chức năng của Nơron.

Câu 3:

a Tại sao không nên đọc sách báo ở nơi thiếu ánh sáng hoặc trên tầu xe bị xóc nhiều?

b.Vì sao người say rượu thường có biểu hiện “chân nam đá chân chiêu” trong lúc đi?

Đáp án dạng 4 :

Câu 1:Thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là

- Lọc máu để duy trì ổn định môi trường trong

- Thải bỏ các chất cặn bã, các chất thừa khỏi cơ thể

Câu 2:

- Cấu tạo của Nơron gồm:

+ Thân chứa nhân

+ Các sợi nhánh và sợi trục, trong đó sợi trục có chứa bao miêlin, giữa các bao miêlin có sự ngăn cách bởi

các eo Răngviê Cuối sợi nhánh có chứa cáp xináp để nối Nơron này với Nơron kia.

- Chức năng: Nơron có 2 chức năng cơ bản đó là: cảm ứng và dẫn truyền.

Câu 3:

a Ta không nên đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng, trên tầu xe bị xóc nhiều vì: Nơi thiếu ánh sáng hoặc trên

tầu xe khi bị xóc ta đọc sách đồng tử sẽ dãn rộng để có đủ năng lượng ánh sáng mới có thể nhìn rõ vật

(Vì chữ viết trong sách, báo rất nhỏ) Nếu trường hợp này kéo dài sẽ làm cho đồng tử mất khả năng đàn hồi không co lại (Thể thuỷ tinh quá phồng) sẽ dẫn tới bệnh cận thị.

b Người say rượu khi đi thường chân nam đá chân chiêu do rượu đã ngăn cản, ức chế sự dẫn truỳên qua

Xináp giữa các tế bào có liên quan đến tiểu não khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ thăng

bằng cơ thể bị ảnh hưởng.

IV Rút kinh nghiệm ,bổ sung :

Ngày đăng: 28/06/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w