1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 7 (Theo PPCT mới)

113 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kể tên các loài động vật đợc thu thập khi kéo một mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm thuần hóa trở thành vật nuôi phục vụ nhu cầu của con ngời nên có những đặc tính khác xa so HS qu

Trang 1

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

* Kiểm tra bài cũ:

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

- GV yêu cầu HS quan sát H1.1 H1.2 và đọc

thông tin, thảo luận:

+ Sự đa dạng và phong phú về loài đợc thể

hiện nh thế nào?

+ Kể tên các loài động vật đợc thu thập khi

kéo một mẻ lới trên biển, tát một ao cá, đơm

thuần hóa trở thành vật nuôi phục vụ nhu cầu

của con ngời nên có những đặc tính khác xa so

HS quan sát H1.4 hoàn thành bài tập điền

tên sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút

ra kết luận

- GV yêu cầu HS đọc thông tin ở H1.3 và thảo

luận:

+ Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt thích

nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?

+ Nguyên nhân nào khiến động vật vùng

nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn động vật

vùng ôn đới và Nam Cực?

+ Động vật ở nớc ta có đa dạng và phong phú

không? Vì sao?

HS quan sát H1.3, thảo luân sau đó trình

I Đa dạng loài và phong phú về số l - ợng các thể

- Thế giới động vật đa dạng về số loài,

số lợng cá thể trong loài Ngoài ra còn

đa dạng về kích thớc, lối sống

II Đa dạng về môi tr ờng sống

- Động vật có mặt khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống vì vậy có sự đa dạng về môi tr-ờng sống

Trang 2

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

E Kiểm tra đánh giá- Dặn dò:

- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?

- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?

- Học bài

- Soạn bài mới

15- 8-2011

Tiết 2 Phân biệt động vật với thực vật

đặc điểm chung của động vật

A Mục tiêu:

- HS nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật

- Nêu đợc đặcđiểm chung của động vật

* Kiểm tra bài cũ:

- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?

Trang 3

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?

* Dạy học bài mới:

- GV nêu câu hỏi:

+ Động vật giống thực vật ở điểm nào?

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trong

SGK rồi từ đó rút ra các đặc điểm chung

của động vật

HS hoàn thành bài tập sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

HS hoàn thành bảng 2 và thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra

kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

+ Thực vật phần lớn không di chuyển, tự dỡng và tế bào có thành xenlulô

II Đặc điểm chung của động vật

từ ĐVNS đến chân khớp + ĐV có xơng sống có 1 ngành gồm cá, lỡng c bò sát, chim, thú

IV Vai trò của động vật

- Động vật cung cấp nguyên liệu làm thực phẩm, làm thí nghiệm, hỗ trợ con ngời trong lao động và giải trí

- Một số động vật gây bệnh truyền nhiễm

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Nêu các đặc điểm chung của động vật?

- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

- Soạn bài mới

Trang 4

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

22-8-2011

Chơng I Ngành động vật nguyên sinh Tiết 3 Thực hành

Quan sát một số động vật nguyên sinh

a Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS thấy đợc 2 đại diện điển hình cho ĐVNS là trùng roi và trùng đế giày

- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các đặc điểm chung của động vật?

- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?

* Dạy học bài mới:

tốc độ và quan sát dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng để tinh chỉnh

+ Quan sát H3.1, nhận biết trùng giày

2 Di chuyển

- Di chuyển nhờ lông bơi

- Kiểu di chuyển: vừ a tiến vừa xoay

Trang 5

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- GV cho HS làm bài tập SGK và vẽ sơ lợc

hình dạng trùng giày sau đó trình bày,

nhận xét, bổ sung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu về trùng roi

- GV yêu cầu HS quan sát H3.2, H3.3 để

nhận biết trùng roi

HS quan sát H3.2, H3.3

- GV yêu cầu HS lấy mẫu làm tiêu bản và

quan sát tơng tự nh quan sát trùng giày

HS lấy mẫu và quan sát dới kính hiển

vi

- GV nêu câu hỏi:

+Trùng roi có hình dạng nh thế nào?

+ Cấu tạo của trùng roi?

HS thảo luận dựa trên thông tin và

hình quan sát đợc sau đó trình bày, nhận

xét, bổ sung

- GV yêu cầu HS làm bài tập mục

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

II Quan sát trùng roi

- Kiểu di chuyển: vừa tiến vừa xoay

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- GV yêu cầu HS vẽ trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích

- Học bài

- Soạn bài mới

22-8-2011

Tiết 4 Trùng roi

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của trùng roi xanh, khả năng ớng sáng của trùng roi xanh

- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ ĐV đơn bào đến ĐV đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

Trang 6

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu tạo của trùng giày và cách di chuyển của nó?

- Trình bày cấu tạo, hình dạng và cách di chuyển của trùng roi?

* Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng roi xanh

* Tìm hiểu cấu tạo và di chuyển của trùng roi xanh

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát

H4.1 và thảo luận:

+ Trùng roi xanh có cấu tạo nh thế nào?

+ Nêu cách di chuyển của trùng roi xanh?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Tìm hiểu dinh dỡng của trùng roi xanh

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và thảo luận:

+ Trùng roi xanh dinh dỡng nh thế nào?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

* Tìm hiểu cách sinh sản của trùng roi xanh

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát

H4.2 và thảo luận:

+ Trình bày các bớc sinh sản của trùng roi xanh?

+ Hình thức sinh sản của trùng roi xanh là gì?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

* Tìm hiểu tính hớng sáng của trùng roi xanh

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK và làm bài tập

mục , thảo luận:

+ Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ các

đặc điểm nào?

HS đọc thông tin, làm bài tập và thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát

- Có roi

- Bên trong cơ thể có nhân, hạt diệp lục, điểm mắt, không bào

co bóp, hạt dự trữ

b Di chuyển

- Di chuyển nhờ roi, roi xoáy vào trong nớc giúp cơ thể di chuyển vừ a tiến vừa xoay

áp suất thẩm thấu

3 Sinh sản

- Hình thức: Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc

- Các bớc:

+ Nhân phân chia + Chất nguyên sinh phân

đôi và các bào quan phân đôi + Cơ thể phân đôi theo chiều dọc

4 Tính h ớng sáng

(Giảm tải)

- Trùng roi xanh có điểm mắt để nhận biết ánh sáng và roi để di chuyển

Trang 7

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

H4.3 và thảo luận hoàn thành bài tập mục

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV giảng giải: Trong tập đoàn, một số các thể ở

ngoài làm nhiệm vụ di chuyển, bắt mồi đến khi sinh

sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia tạo

thành tập đoàn mới

- GV nêu câu hỏi:

+ Tập đoàn vôn vốc có ý nghĩa gì trong tiến hóa?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Tập đoàn trùng roi

- Là tập hợp các tế bào có roi, bớc đầu có sự phân hóa chức năng

- Gợi ra mối liên hệ giữa động vật đơn bào và động vật đa bào

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?

- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

29 – 8 - 2011

Tiết 5 Trùng biến hình và trùng giày

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng biến hình

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?

- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động chung: Tìm hiểu về trùng biến hình và

trùng giày

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát

H5.1, H5.2, H5.3 và thảo luận hoàn thành phiếu học tập:

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó trình

Nội dung ghi nh phiếu họctập

Trang 8

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và giảng giải thêm:

+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình thành khi lấy thức

ăn vào cơ thể

+ Trùng giày: mới chỉ có sự phân hóa đơn giản

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức

sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính

- GV tiếp tục nêu câu hỏi và yêu cầu HS thảo luận:

+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hóa mồi của

trùng biến hình?

+ Không bào co bóp ở trùng giày khác trùng biến hình

nh thế nào?

+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giày và trùng biến hình

khác nhau ở điểm nào?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

(Giảm tải:cấu tạo của trùng dày)

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản?

- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

+ Nhân+ Chân giả

- Cơ thể đơn bào:

+ Màng cơ thể(màng TB)+ Chất nguyên sinh: không bào co bóp, không bào tiêu hóa

+ Nhân: nhân lớn, nhân nhỏ+ Miệng, hầu, lỗ thoát+ Lông bơi

Dinh dỡng

- Tiêu hóa nội bào

- Hô hấp: Trao đổi khí qua

bề mặt cơ thể

- Bài tiết: nhờ không bào co bóp

- Tiêu hóa: thức ăn vào miệng qua hầu

đến không bào tiêu hóa, thức ăn đợc tiêu hóa bởi enzim tiêu hóa

Trang 9

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

5-9-2011

Tiết 6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với lối sống

kí sinh

- HS thấy đợc tác hại do 2 loại trùng gây ra và cách phòng chống

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng

* Kiểm tra bài cũ:

- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản?

- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, dinh dỡng và vòng

đời phát triển của trùng kiết lị và trùng sốt rét

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan sát

H6.1, H6.2, H6.3, H6.4 và thảo luận hoàn thành phiếu

học tập

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV cho HS làm nhanh bài tập trang 23 SGK

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh kiết lị và bệnh sốt rét

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo

luận hoàn thành bảng trong SGK

HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên bảng trình

bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV nêu câu hỏi:

+ Tình trạng bệnh kiết lị và bệnh sốt rét ở Việt Nam

hiện nay nh thế nào?

+ Cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?

+ Tại sao ở miền núi hay bị bệnh sốt rét?

HS đọc thông tin, liên hệ thực tế sau đó lên bảng

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Trùng kiết lị và trùng sốt rét

- Nội dung ghi nh phiếu học tập

II Bệnh kiết lị và bệnh sốt

rét

1 Bệnh kiết lị:

- Do trùng kiết lị gây nên, làm suy nhợc cơ thể

- Cách phòng chống: Vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống và vệ sinh môi trờng

2 Bệnh sốt rét:

- Do trùng sót rét gây nên, làm thiếu máu, suy nhợc cơ thể

- Cách phòng chống: vệ sinh môi trờng(diệt bọ gậy, lăng quăng )

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

Trang 10

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?

- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Cấu tạo Có chân giả ngắn Không có cơ quan di chuyển và các không bàoDinh dỡng Thực hiện qua màng tế bào, nuốt hồng cầu Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh dỡng từ hồng cầu

Vòng đời phát

triển

Bào xác vào đến ruột ngời thì trùng kiết lị chui ra nuốt hồng cầu và sinh sản

Muỗi anôphen hút máu ngời và truyềntrùng sốt rét vào cơ thể ngời, trùng sốt rét chui vào hồng cầu sinh sản và phá

vỡ hồng cầu rồi lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác

Tìm hiểu bệnh sốt rét và bệnh kiết lị

Đặc điểm

Động vật

Kích ớc

th-Con đờng truyền bệnh

Nơi kí

Tên bệnh

Trùng kiết lị hồng cầuLớn hơn Qua ănuống ở thànhruột Làm suy nhợc cơthể kiết lịBệnh

Trùng sốt rét hồng cầuNhỏ hơn Qua muỗianophen Trongmạch

máu

Thiếu máu, làmsuy nhợc cơ thể Bệnh sốtrét

Tiết 7 10- 9-2011

Đặc điểm chung – Vai trò thực tiễn Vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra đợc vai trò thực tiễn và tác hại do ĐVNS gây ra

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng

Trang 11

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

D Tiến trình dạy học

* Kiểm tra bài cũ:

- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?

- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm chung của

ĐVNS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo hoàn thành

phiếu học tập

HS quan sát và thảo luận sau đó lên bảng

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV yêu cầu HS thảo luận:

+ ĐVNS sống tự do có đặc điểm gì?

+ ĐVNS sống kí sinh có đặc điểm gì?

+ ĐVNS có đặc điểm chung gì?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của

ĐVNS

(Giảm tải ND Trùng lỗ)

- GV yêu cầu HS quan sát H7.1, H7.2 và đọc

thông tin SGK, hoàn thành bảng 2 SGK

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau

đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra

kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Đặc điểm chung

- Cơ thể có kích thớc hiển vi

- Chỉ là một tế bào nhng đảm nhiệm mọi chức năng của cơ thể sống

- Phần lớn: dị dỡng

- Di chuyển bằng chân giả, lông bơi, roi hoặc tiêu giảm

- Sinh sản vô tính theo kiểu phân

đôi

II Vai trò thực tiễn

- Lợi ích:

+ Làm thức ăn cho ĐV khác + Có ý nghĩa về mặt địa chất

- Tác hại:

+ Gây bệnh ở ngời và động vật

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?

- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Phiếu học tập:

đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh

Đại diện HiểnKích thớc Cấu tạo từ Thức ăn di chuyển Bộ phận Hình thức sinh sản

1tếbào

NhiềuTB

Trùng biến

Vụn hữu

Trang 12

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, hình dạng, dinh dỡng và cách sinh sản của thủy tức

đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?

- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và di

chuyển

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan

sát H8.1, H8.2 và thảo luận:

+ Trình bày cấu tạo ngoài của thủy tức?

+ Thủy tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng lời

2 cách di chuyển?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong

( Giảm bảng cấu tạo trong)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,quan

sát H8.3 và thảo luận:

I Hình dạng ngoài và di chuyển

- Cấu tạo ngoài:

+ Hình trụ dài phần dới là đế bám, phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng

+ Đối xứng tỏa tròn

- Di chuyển: 3 cách + Kiểu sâu đo

+ kiểu lộn đầu+ Bơi trong nớc

II Cấu tạo trong

- Thành cơ thể có 2 lớp:

+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì - cơ, tế

Trang 13

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thủy tức bắt mồi,

đọc thông tin SGK, thảo luận:

+ Thủy tức đa mồi vào miệng bằng cách nào?

+ Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy tức tiêu

hóa đợc mồi?

+ Thủy tức thải bã bằng cách nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sinh sản của

thủy tức

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc thông tin

SGK, thảo luận:

+ Thủy tức có những hình thức sinh sản nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS: Khả năng tái

sinh cao ở thủy tức là do thủy tức còn tế bào cha

chuyên hóa

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

bào sinh sản + Lớp trong: Tế bào mô cơ - tiêu hóa

+ ở giữa là tầng keo mỏng + Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa

- Sự trao đổi khí qua màng cơ thể

- Thải bã qua lỗ miệng

IV Sinh sản

- Các hình thức sinh sản;

+ Sinh sản vô tính: mọc chồi + Sinh sản hữu tính: sự kết hợp tinh trùng và trứng

+ Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạonên cơ thể mới

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?

- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

17- 9 -2011

Tiết 9 Đa dạng của ngành ruột khoang

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS thấy đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

Trang 14

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- Giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố định

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?

- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của ruột

khoang

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan

sát H9.1 và thảo luận hoàn thành bảng 1 SGK

+ Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với

lối sống di chuyển tự do nh thế nào?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hải quì

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,quan

sát H9.2 và thảo luận:

+ Hải quì có cấu tạo nh thế nào?

+ Hải quì sống tự do hay sống bám?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu san hô

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK, quan

sát H9.3 và thảo luận hoàn thành bảng 2 SGK

+ San hô khác hải quì ở điểm nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận sau đó

lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra

kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Hải quì

- Cấu tạo: gồm miệng, tua miệng, thân, đế bám

+ Có lớp vỏ khung đá vôi

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?

- San hô khác hải quì ở điểm nào?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Trang 15

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- HS chỉ ra đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức bảo vệ động vật quí hiếm, có giá trị

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?

- San hô khác hải quì ở điểm nào?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm chung

của ngành ruột khoang

- GV yêu cầu HS quan sát H10.1, đọc thông tin,

thảo hoàn thành phiếu học tập

HS quan sát và thảo luận sau đó lên bảng

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

Trang 16

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ruột

khoang

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo luận:

+ Ruột khoang có vai trò gì trong tự nhiên và

trong đời sống con ngời?

+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang?

HS đọc thông tin và thảo luận sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Vai trò

- Đối với tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh thái đối với

- Tác hại:

+ Một số loài gây độc và ngứa cho con ngời

+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao thông đờng biển

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

- Nêu vai trò của ngành ruột khoang?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Trang 17

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

24 -9-2011

Chơng III Các ngành giun

Ngành giun dẹp

Tiết 11 Sán lá gan

A Mục tiêu: Sau bài học này, học sinh cần đạt

- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

- Nêu vai trò của ngành ruột khoang?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát tranh vẽ sán lông và sán lá

gan, thảo luận hoàn thành phiếu học tập

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- Quan sát H11.2 và thảo luận:

+ Hoàn thành bài tập mục ?

+ Vòng đời của sán lá gan ảnh hởng nh

thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra tình

+ Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán

I Nơi sống, cấu tạo và dinh d ỡng, di chuyển của sán lá gan

Trang 18

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

lá gan?

+ Sán lá gan thích nghi với sự phát tán

nòi giống nh thế nào?

+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm

nh thế nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV liên hệ thực tế và yêu cầu HS đề ra

các biện pháp phòng chống cụ thể

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

kén sán ấu trùng lông

ấu trùng ấu trùng

có đuôi trong ốc

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò

- Trình bày cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh?

- Nêu vòng đời của sán lá gan?

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Cơ quan tiêu hóa

Cơ quan sinh dục

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng

* Kiểm tra bài cũ:

- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh nh thế nào?

- Trình bày vòng đời của sán lá gan?

* Dạy học bài mới:

Trang 19

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác

- GV yêu cầu HS quan sát H12.1 H12.3 và đọc các

chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “

Một số giun dẹp khác”

HS quan sát H12.1 H12.3 và đọc các chú thích,

thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Một số giun

dẹp khác” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:

+ Các loài giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào trong cơ

thể ngời và động vật?

+ Để đề phòng bệnh giun dẹp kí sinh, cần phải ăn uống,

giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và gia súc?

HS tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của giun dẹp

II Đặc điểm chung

(Giảm tải)

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?

Phân biệt đầu đuôi, lng bụng

Mắt và lông bơi tiêu giảm

Giác bám phát triển

Ruột phân nhánh cha có hậu môn

Trang 20

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Cơ quan sinh dục phát triển

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

- GV yêu cầu HS quan sát H13.1 H13.2 và đọc thông tin,

thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm cấu tạo,

di chuyển, dinh dỡng của giun đũa ”

HS quan sát H13.1 H13.2 và đọc thông tin, thảo luận

nhóm hoàn thành phiếu học tập:

“Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của giun đũa ”

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:

+ Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học gì?

+ Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun thì số phận của chúng sẽ

nh thế nào?

+ Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun đũa so với ruột

phân nhánh ở giun dẹp thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào cao hơn?

Tại sao?

+ Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui đợc vào ống mật và hậu quả

sẽ nh thế nào đối với con ngời?

HS tiếp tục thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV giảng giải cho HS:

+ Tốc độ tiêu hóa nhanh hơn vì thức ăn là chất dinh dỡng và

I Cấu tạo, di chuyển, dinh d ỡng của giun đũa

- Cấu tạo: + Hình trụ: 25 cm + Thành cơ thể: biểu bì, cơ dọc phát triển

+ Khoang cơ thể cha chính thức + ống tiêu hóa thẳng, có hậu môn + Lớp vỏ cuticun làm căng cơ thể

- Di chuyển: hạn chế,chui rúc

- Dinh dỡng: Hút chất dinh dỡng

Trang 21

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

thức ăn chỉ đi một chiều

* Hoạt động 2:

+ VĐ 1: Cơ quan sinh sản

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và thảo luận:

+ Nêu cấu tạo cơ quan sinh sản của giun đũa?

HS đọc thông tin, thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

+ VĐ 1: Vòng đời giun đũa

GV yêu cầu HS quan sát H13.3 - H13.4 và đọc thông tin,

thảo luận:

+ Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ?

+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau sống có liên quan gì đến

- GV giảng giải thêm: Do trứng giun và ấu trùng giun phát triển

ở môi trờng ngoài nên dễ lây nhiễm, dễ tiêu diệt

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Sinh sản

1 Cơ quan sinh sản

- Cơ quan sinh dục dạng ống dài

+ Con cái: 2 ống + Con đực: 1 ống

- Thụ tinh trong

+ Diệt trừ ruồi nhặng+ Vệ sinh môi trờng, cộng đồng

+ Tẩy giun định kỳ

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa kí sinh?

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng

Trang 22

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

* Kiểm tra bài cũ:

- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh ở ngời?

* Dạy học bài mới:

- GV yêu cầu HS quan sát H14.1 H14.3 và đọc

các chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học

tập: “ Một số giun tròn khác”

HS quan sát H14.1 H14.3 và đọc các chú

thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “

Một số giun tròn khác” sau đó lên bảng trình bày,

nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi:

+ Các loài giun tròn thờng kí sinh ở đâu và gây ra

các tác hại gì cho vật chủ?

+ Quan sát H14.4 và giải thích sơ đồ vòng đời của

giun kim?

+ Giun gây cho trẻ em điều phiền toái gì?

+ Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín đợc vòng

- Nội dung nh phiếu học tập

- Đa số các loại giun tròn sống kí sinh và gây bệnh

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệsinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí sinh

II Đặc điểm chung (Giảm tải)

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn?

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun tròn sống kí sinh?

Vật chủ kí sinh

Con đờng xâm nhập Tác hại

Giun kim

Giun móc câu

Trang 23

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Giun rễ lúa

Đặc điểm của ngành giun tròn Đại diện

Đặc điểm

Giun đũa Giun kim Giun móccâu Giun rễlúaNơi sống

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu

Lớp vỏ cuticun thờng trong suốt

- Rốn luyện kỹ năng quan sỏt, nhận biết

- Chỳ thớch vào cỏc hỡnh cho trước

B CHUẨN BỊ DỤNG CỤ:

- Kớnh lỳp - Bộ đồ mổ - Khay mổ, ghim, khăn lau, nước - Tranh vẽ phúng to hỡnh16.1 - 16.3

- Đọc trước bài 16 sgk sinh 7

- Mỗi HS thu 2 con giun khoang to bằng chiếc đũa, cũn sống

cơ thể về trước

2,cấu taọ ngoài:

- Cơ thể dài thuụn 2 đầu; Cơ thể phõn

Trang 24

Trường THCS Liên Đồng Sinh học 7

2, Quan sát cấu tạo

ngoài của giun

khoang.

Bước 1: Xử lí mẫu:

Một nhóm HS lấy một con giun lớn, rửa

sạch, làm chết trong cồn loãng sau đó để giun

+ Đai sinh dục (Chiếm 3 đốt ) có lỗ sinh dục đực và lỗ sinh dục cái

Trang 25

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Trật tự, vệ sinh

Thao tỏc4đ

Cõu hỏi2đ

Kết quả2đ

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?

- Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với giun tròn?

* Dạy học bài mới:

Hoạt động 1

Trang 26

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và thao tác luôn

HS đọc thông tin và làm thao tác xử lí mẫu sau

- GV yêu cầu HS quan sát H16 2, đọc thông tin

trong SGK và thực hành mổ giun đất

+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan

+ Dựa vào H16.3 A nhận biết các bộ phận của hệ

tiêu hóa

+ Dựa vào H16.3 B quan sát bộ phận sinh dục

+ Gạt ống tiêu hóa sang một bên quan sát HTK

màu trắng ở bụng

+ Hoàn thành chú thích ở H16 3B và H16.3 C

- GV kiểm tra bằng cách gọi đại diện nhóm lên

bảng chú thích vào hình câm

- GV yêu cầu HS viết thu hoạch

- Rửa sạch giun đất, làm giun chết trong hơi ête hay cồn loãng sau

đó để giun lên khay và quan sát

2 Cách mổ:

- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ

Cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim

- Dùng kẹp kéo da, dùng kéo cắt

1 đờng dọc chính giữa lng về phía

đuôi

- Đổ nớc ngập cơ thể giun, dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể

- Phanh thành cơ thể đến đâu cắmghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục nh vậy về phái đầu

II Quan sát cấu tạo trong:

- Hệ tiêu hóa

- Hệ thần kinh

Trang 27

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Hỡnh 4 Hỡnh 5

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- GV đánh giá, nhận xét giờ thực hành, yêu cầu HS làm vệ sinh phòng học

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?

* Dạy học bài mới:

*

- GV yêu cầu HS quan sát H17.1 H17.3 và đọc các

chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “

Đa dạng của ngành giun đốt ”

HS quan sát H17.1 H17.3 và đọc các chú thích,

thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “ Đa dạng

của ngành giun đốt ” sau đó lên bảng trình bày, nhận

xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của ngành giun đốt về số loài, lối sống, môi

trờng sống

kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Tìm hiểu vai trò của giun đốt

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Một số giun đốt th ờng gặp

- Nội dung nh phiếu học tập

- Giun đốt có nhiều loài, sống ở các môi trờng khác nhau, có thể sống tự do, định

c, chui rúc hoặc kí sinh ngoài

II Đặc điểm chung của ngành giun đốt

Trang 28

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Nêu vai trò của ngành giun đốt?

- Học bài

- Soạn bài mới

Phiếu học tập: Đa dạng của ngành giun đốt

Đa dạng

Trang 29

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

B Nội dung kiểm tra

II Đề kiểm tra

Câu 1 : (2đ) Nêu đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh ?

Câu2 : (2đ)Nêu cấu tạo trong của thủy tức ?

Câu 3 : (2đ) Trình bày vòng đời của sán lá gan ?

Câu 4: (1đ) Nêu các biện pháp phòng chống bệnh giun đũa ký sinh ở ngời?

Câu 5 : (1đ) Giải thích vì sao khi trời ma nhiều thì giun đất lại chui lên mặt đất?Câu 6 : (2 đ) Hãy ghi chú thích cho H.1 và H.2

- Cơ thể gồm 2 lớp tế bào Giữa là tầng keo

- Lớp ngoài có các loại tế bào : TB TK, TB gai , TB mô bì cơ , TB sinh sản

- Lớp trong có : TB mô cơ tiêu hóa

Câu 3 : ( 2 điểm ) : Sán trởng thành ở gan bò Trứng sán

Trang 30

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Câu 5 (1đ) : - Vì giun đất hô hấp bằng da 0,5 điểm

- Trời ma, nớc ngập hang của giun làm thiếu không khí 0,5 điểm

Câu 6: (2đ)

H.1: 1 miệng; 2 vòng tơ; 3 lỗ sinh dục cái; 4 đai sinh dục; 5 lỗ sinh dục đực

H.2: 8 hạch não; 9 hạch vòng hầu; 10 chuỗi TK bụng

C Nhận xét

25-10-2010

Tiết 19 Trai sông

a Mục tiêu:

- HS biết đợc vì sao trai sôngđợc xếp vào ngành thân mềm

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống trong bùn cát

- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai sông

- Hiểu rõ khái niệm: áo và cơ quan áo

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

* Kiểm tra bài cũ:

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

+VĐ 1: Tìm hiểu về vỏ trai

- GV yêu cầu HS quan sát H18.1 H18.2 và đọc

thông tin, thảo luận nhóm

+ Muốn mở vỏ trai để quan sát phải làm nh thế

- Dây chằng ở bản lề cùng hai cơ khép vỏ điều chỉnh

động tác đóng, mở

- Vỏ trai có lớp sừng bọc ngoài, lớp đá vôi ở giữa và lớp

xà cừ ở trong

Trang 31

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

+ Cơ thể trai có cấu tạo nh thế nào?

+ Trai sông tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc điểm

cấu tạo phù hợp với cách tự vệ đó?

HS tiếp tục quan sát và thảo luận sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung

- GV giảng giải cho HS: + Đầu trai tiêu giảm

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức di chuyển của

trai sông.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát H18.4,

thảo luận:

+ Trai sông di chuyển nh thế nào?

HS đọc thông tin và quan sát H18.4, thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

+ Chân trai thò theo hớng nào thì cơ thể trai

chuyển động theo hớng đó

* Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dỡng của trai sông.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát H18.3;

H18.4, thảo luận câu hỏi:

+ Dòng nớc qua ống hút vào khoang áo thờng

mang theo những chất gì vào miệng trai và mang

trai?

+ Trai lấy mồi ăn và ôxi chỉ nhờ vào cơ chế lọc

từ nớc hút vào, vậy đó là kiểu dinh dỡng gì(chủ

động hay thụ động) ?

+ Nêu kiểu dinh dỡng của trai sông?

HS đọc thông tin và quan sát H18.3; H18.4,

thảo luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 4: Tìm hiểu sinh sản của trai sông.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và thảo

luận:

+ ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển thành ấu

trùng trong mang của trai mẹ?

+ ý nghĩa của giai đoạn ấu trùng bám vào mang

và da cá?

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

2 Cơ thể trai

- Cơ thể có hai mảnh vỏ bằng đá vôi che chở bên ngoài

- Cấu tạo:

+ Ngoài: có áo trai tạo thành khoang áo, có ống hút

và ống thoát + Giữa: Tấm mang + Trong: Thân trai và chân trai hình lỡi dìu

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò

- Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả?

- Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi trờng nớc?

* Câu hỏi “Hoa điểm 10”: Vì sao nhiều ao thả cá, trai không thả mà tự nhiên có?

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

- Soạn bài mới

25-10-2010

Trang 32

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

Tiết 20 Một số thân mềm khác

A Mục tiêu

- HS nêu đợc một số đại diện của ngành thân mềm

- HS thấy đợc sự đa dạng của thân mềm

- Giải thích đợc ý nghĩa của một số tập tính ở thân mềm

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Yêu thích bộ môn

B Đồ dùng dạy học

- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H19.1 H19.5, bảng phụ

- Vật mẫu: ốc sên, sò, mai mực, ốc nhồi

* Kiểm tra bài cũ:

- Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả?

- Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môi trờng nớc?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

- GV yêu cầu HS quan sát H19.1 H19.5 và đọc

các chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học

tập: “ Một số đại diện của ngành thân mềm”

HS quan sát H19.1 H19.5 và đọc các chú

thích, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập:

“Một số đại diện của ngành thân mềm” sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của ngành thân mềm về số loài, lối sống,

môi trờng sống

* Hoạt động 2:

+ VĐ 1: Tìm hiểu tập tính đẻ trứng ở ốc sên

- GV yêu cầu HS đọc chú thích và quan sát H19.6

trong SGK và thảo luận:

+ ốc sên tự vệ bằng cách nào?

+ ý nghĩa sinh học của tập tính đào lỗ đẻ trứng của

ốc sên?

HS đọc chú thích, quan sát H19.6, thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

+ VĐ 2: Tìm hiểu tập tính ở mực

- GV yêu cầu HS đọc chú thích và quan sát H19.7

trong SGK và thảo luận:

+ Mực săn mồi nh thế nào trong 2 cách: Đuổi bắt

mồi và rình mồi một chỗ?

+ Mực phun chất lỏng có màu đen để săn mồi hay

tự vệ? Hỏa mù mực che mắt động vật khác nhng bản

thân mực có nhìn rõ để trốn chạy không?

HS đọc chú thích, quan sát H19.7, thảo luận sau

đó trình bày, nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

II Một số tập tính ở thân mềm

1 Tập tính đẻ trứng ở ốc sên

- Tự vệ bằng cách thu mình vào vỏ

- Đào lỗ đẻ trứng để bảo vệ trứng

Trang 33

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày đặc điểm của một số đại diện ngành thân mềm?

- Nêu một số tập tính ở thân mềm?

* Câu hỏi “Hoa điểm 10”: Vì sao các đại diện thân mềm có thể thích nghi với lối sống của mình?

- Học bài

- Đọc mục: “Em có biết”

- Soạn bài mới

Phiếu học tập: Một số đại diện của ngành thân mềm

Đa dạng

ốc sên ở cạn Tự vệ bằng cách co rụt vào vỏ Đào hang đẻ trứng

TIẾT : 21 9-11-2009

BÀI THỰC HÀNH SỐ 3

QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM

A MỤC TIấU

- Quan sỏt cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của một số thõn mềm

- Phõn biệt được cỏc bộ phận chớnh của thõn mềm

- Chỳ thớch vào cỏc hỡnh vẽ và hoàn thành bảng thu hoạch

- Đọc trước bài 20sgk sinh 7

- Mỗi HS chuẩn bị một con ốc sờn, trai sụng, mực

Trang 34

Trường THCS Liên Đồng Sinh học 7

C NỘI DUNG THỰC HÀNH:

* Câu hỏi chuẩn bị:

Câu 1: Nêu một số đặc điểm của ngành thân mềm

Trả lời

Câu 2: Kể một số đại diện của ngành thân mềm có ở địa phương

Trả lời

* Các bước tiến hành:

1 Quan sát cấu tạo vỏ.

Một nhóm HS quan sát 3 đại diện: ốc, trai sông, mai mực sau đó chú thích vào hình

1, 2, 3, 4, trong phần C1

2 Quan sát cấu tạo ngoài.

Một nhóm HS quan sát 3 đại diện: ốc, trai sông, mực, sau đó chú thích vào hình 1, 3,

5 trong phần C1&C2

3 Mổ và Quan sát cấu tạo trong của mực.

Bước 1: Cố định mực trên khay mổ bằng gim

Bước 2: Dùng đồ mổ mổ mực như hình 20.6 sgk

Bước 3: Dùng kính lúp quan sát: áo, mang, khuy cài áo, hậu môn, tuyến sinh dục, tua

dài, tua ngắn, phểu phụt nước…

Trang 35

Trường THCS Liên Đồng Sinh học 7

Hình 2

Hình 3

Hình 4 Hình 5

2 Quan sát cấu tạo trong:

- Chú thích cấu tạo trong của mực

1 Tua dài

2 Tua ngắn

Trang 36

Trường THCS Liên Đồng Sinh học 7

Hình 6

Hoàn thành bảng thu hoạch sau:

Trật tự, vệ sinh

Thao tác4đ

Câu hỏi2đ

Kết quả2đ

Trang 37

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- HS trình bày đợc đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm

* Kiểm tra bài cũ:

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

- GV yêu cầu HS quan sát H21.1, đọc thông

tin, thảo luận hoàn thành phiếu học tập “

Đặc điểm chung của ngành thân mềm”

HS quan sát H21.1và đọc thông tin, thảo

luận nhóm hoàn thành phiếu học tập: “Đặc

điểm chung của ngành thân mềm” sau đó

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

- Tác hại:

+ Là vật trung gian truyền bệnh + Phá hại cây trồng

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày đặc điểm chung của ngành thân mềm?

- Nêu vai trò của ngành thân mềm?

* Câu hỏi “Hoa điểm 10”: Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?

- Học bài

- Đọc mục: “Em có biết”

- Soạn bài mới

Trang 38

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

16-11-2009

Tiết 23 Tôm sông

A Mục tiêu:

- HS biết đợc vì sao tôm đợc xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác

- HS giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của tôm sông thích nghi đời sống ở ớc

n Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai sông

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp.

- Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm

- Có thái độ yêu thiên nhiên và bộ môn

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày đặc điểm chung của ngành thân mềm?

- Nêu vai trò của ngành thân mềm?

* Dạy học bài mới:

* Hoạt động 1:

+VĐ 1: Tìm hiểu về vỏ cơ thể

- GV hớng dẫn HS quan sát mô hình tôm sông và

đọc thông tin, thảo luận nhóm:

I Cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Vỏ cơ thể

- Cơ thể gồm 2 phần: đầu – ngực và bụng

Trang 39

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

+ Cơ thể tôm gồm mấy phần?

+ Nhận xét màu sắc của vỏ tôm?

+ Nhận xét độ cứng của vỏ tôm?

HS quan sát mô hình và đọc thông tin, thảo

luận nhóm sau đó trình bày, nhận xét và bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

+ VĐ 2: Các phần phụ tôm và chức năng

- GV yêu cầu HS quan sát H22 và đối chiếu mô

hình, thảo luận nhóm hoàn thành bảng “Chức

năng chính các phần phụ của tôm”

HS quan sát H22 và đối chiếu mô hình và

thảo luận hoàn thành bảng sau đó trình bày, nhận

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và thảo luận:

+ Tôm sông hoạt động vào thời gian nào trong

ngày?

+ Thức ăn của tôm sông là gì?

+ Ngời ta dùng thính thơm để câu hay cất vó

tôm là dựa vào đặc điểm nào của tôm?

HS đọc thông tin và thảo luận sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3:

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan sát mô

hình, thảo luận câu hỏi:

+ Tôm đực và tôm cái khác nhau nh thế nào?

+ Tại sao trong quá trình lớn lên, sấu trùng tôm

phải lột xác nhiều lần ?

+ Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì?

HS đọc thông tin và quan sát mô hình, thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

- Vỏ:

+ Kitin ngấm thêm can xi cứng che chở là chỗ bám cho hệ cơ phát triển

- Mắt, râu định hớng phát hiện mồi

- Chân hàm: giữ và xử lí mồi

- Chân ngực: bò và bắt mồi + Bụng:

- Chân bụng: bơi và giữ

- Phát triển qua giai đoạn ấu trùng, ấu trùng lột xác nhiều lầncho tôm trởng thành

E Kiểm tra đánh giá - Dặn dò:

- Trình bày cấu tạo ngoài của tôm sông?

- ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?

* Câu hỏi “Hoa điểm 10”: Nêu những đặc điểm cấu tạo của tôm thích nghi với môi trờngsống?

- Học bài

- Đọc mục “ Em có biết”

Trang 40

Trường THCS Liờn Đồng Sinh học 7

- Soạn bài mới

* Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày cấu tạo ngoài của tôm sông?

- ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?

* Dạy học bài mới:

- GV nêu yêu cầu của tiết thực hành và

phân chia nhóm thực hành, kiểm tra

dụng cụ của các nhóm

* Hoạt động 1: Mổ và quan sát mang

- GV yêu cầu HS thảo luận:

+ ý nghĩa đặc điểm lá mang với chức

+ Khẽ gỡ một chân ngực kèm theo lá mang ở gốc

- Đặc điểm lá mang và ý nghĩa:

+ Lá mang bám vào gốc chân ngực: Để khi chân vận động thì lá mang dao động, thích nghi trao đổi khí

+ Thành túi mang mỏng: Trao đổi khí dễ dàng

+ Có lông phủ: Tạo dòng nớc ra vào đem theo ôxi hòa tan vào khoang mang

II Mổ và quan sát cấu tạo trong

- Cách mổ:

+ Ghim con tôm nằm sấp bằng 4 đinh ghim(2 gốc râu, 2 ở tấm lái)

+ Dùng kẹp nâng, kéo cắt 2 đờng AB và A’B’ song song, đến gốc hai mắt kép thì cắt

đờng ngang BB’

Ngày đăng: 25/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình dạng       - Cơ thể có hình khối, không đối xứng,  giống chiếc giày - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
1. Hình dạng - Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày (Trang 7)
- GV: - Chuẩn bị thanh vẽ H6.1, H6.2, H6.3, H6.4, bảng phụ      - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị thanh vẽ H6.1, H6.2, H6.3, H6.4, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 12)
Hình thức sinh - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
Hình th ức sinh (Trang 15)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H8.1, H8.2, bảng phụ      - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị tranh vẽ H8.1, H8.2, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 16)
Hình dạng Vị trí miệng TÇng keo Khoang cơ thể Di chuyÓn Lèi sèng - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
Hình d ạng Vị trí miệng TÇng keo Khoang cơ thể Di chuyÓn Lèi sèng (Trang 20)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H12.1       H12.3, bảng phụ       - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị tranh vẽ H12.1 H12.3, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 24)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H13.1       H13.4, bảng phụ       - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị tranh vẽ H13.1 H13.4, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 26)
- GV: Chuẩn bị tranh vẽ H21.1, bảng phụ      - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị tranh vẽ H21.1, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 45)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật       - HS: kẻ phiếu học tập vào vở - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
hu ẩn bị tranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật - HS: kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 54)
Hình 3: Bộ não của cá. - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
Hình 3 Bộ não của cá (Trang 69)
Hình Hình dạng - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
nh Hình dạng (Trang 79)
Bảng kiến thức chuẩn - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 112)
Bảng kiến thức chuẩn - Sinh 7 (Theo PPCT mới)
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w