giúp các bạn sinh viên chuyên ngành kỹ thuật bổ trợ,rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn Hàm biến phức và biến đổi Laplace. Bao gồm rất nhiều bài tập hay và sát nội dung chương trình học
Trang 1BÀI TẬP HÀM SỐ PHỨC
Trang 2I.số phức và các phép toán
1,Tính các giá trị các căn số sau:
1. A=31 i 3+
2. B=41 i−
3. D= − +3 1 i
2, Chứng minh rằng:
1. z−1 ≤ z −1+ z argz
2 nếu Rez 0> , Rea 0> thì a z
a z
− + < 1
3 Nếu z1 = z2 =1 và z1,2 ≠±1thì 1 2
1 2
1 z z
Re(arctan e ) với ϕ nhọn.
3)Tìm tập hợp các số phức z thỏa mãn
a) ω = =R const
b) arg z const=
trong đó
+) ω = +x z2 −1
+) ω =e1z
4)Tìm tập hợp các số phức z thỏa mãn
Re ln(x + z2 −1)=const
II, Tích phân hàm biến phức:
1.
C
I=Ñ ∫ z zdz trong đó C là đường z = 1 và Imz > 0
2.
C
z
z
=Ñ ∫ trong đó C là biên của đường 1< z <2 và Imz >
Trang 3C
dz
I
1 z 2
=
−
∫
Ñ trong đó C là biên của đường z−1 =1
C
zdz
I
=
+
∫
Ñ trong đó C là đường z−1 = 2; z = 4
z
z z
C∫ +− +2
3
) 1 (
1 2
trong đó C là đường z = 2
C
cos z
(z 1) (z 5)
=
∫
Ñ trong đó C là đường z−4 =2
C
(z 1)
−
=
∫
Ñ trong đó C là biên của đường z+ 4 =2
C
dz
I
(z 1)
=
−
∫
Ñ với C trong các trường hợp sau:
1 z−1 =R ,R<2
2 z+1 =R , R<2
3 z =R , R< 1
2.2 Tìm các không điểm và xác định cấp của chúng
1. ( ) ( )2 3
f z = z +1 tan z
2. f z( ) =z sinz2
3. ( ) ( )
8
z
f z
z sinz
=
−
4. f (z) z3 z
1 z e
= + −
5. f (z) e= sin z −etan z
III, Chuỗi Laurent
3.1.Khai triển các hàm số sau thành chuỗi Laurent trong các miền đã chỉ ra:
1. W 2 z 2
−
= + + trong miền 1< − <z 1 2
Trang 42. W 1
(z 2)(z 3)
=
− − trong miền 2< z <3
(z 1)(z 2)
+
=
− + trong miền z <1 ; 1< z <3 ; 2< z < ∞<∞
4.
2 2
W
(z 5)(z 2)
= + − trong lõn cận của z = 2 ; 1< z <2
3.2.Tỡm phần chớnh trong khai triển Laurent tại điểm z 0 của cỏc hàm số sau:
1. W z 12
sin z
−
= với z0= 0
2. W ezz 1
+
=
− với z0 = 0 ; ±2πi
IV, Thặng dư và ứng dụng
Tỡm và phõn loại cỏc điểm bất thường,qua đú tỡm thặng dư tại đú của cỏc hàm:
1. W=sin z63
z
2z 1 W
(z 1)(z 2)
2 2
W
(z 5)(z 2)
2
z 2 W
5. =
1 W
(z 2)(z 3)
6. W= 12
sin 2z
4.2 Dựng thặng dư tớnh cỏc tớch phõn sau:
2 z C
2
I e dz trongđó C là đư ờng z 1
z
∫
ẹ 6 C
z sin z
I dz trongđó C là đư ờng z 1
z
Trang 53. =ẹ ∫ − + + + =
2
C
I (z z 1)e dz trongđó C là đư ờng z 1 1
2
C
I (z 2)e dz trongđó C là đư ờng z 2
2 Z C
I z e dz trongđó C là đư ờng z 1
6.
+∞
−∞
=
∫ 2
xcosxdx I
7.
+∞
−∞
=
∫ 2
xsin xdx I
8.
+∞
−∞
=
∫ 2
xsin xdx I
9.
+∞
−∞
=
∫ 2
sin xdx I
(x 4)(x 1)
v, phộp biến đổi z
5.1 Tỡm cỏc biến đổi z của cỏc dóy sau
1.
−
ữ ữ
=
n
với n 0
2.
ữ
=
n n
3 với n 2
3.
ữ
=
n
n
3
Trang 6 ÷
=
n
n
3
=
<
2 n
x
6.
≥
=
2 n n
víi n 0
=
<
n
x
8.
=
n
n
3
5.2.Tìm biến đổi z ngược của các hàm số sau:
2
z
2
z
− 2 +
z
(z 1) (z 3)
+ 2 +
z
(z 1) (z 3)
2
z
− 2
z
(4z 3)
2 2
(z 1) (z 2)
+ 2 −
z 1
Trang 7VI, phép biến đổi Laplace
6.1.Tìm ảnh của các hàm gốc sau
1. f t( ) (= +t 1 e) 2t
2 f (t) sin t=
3. f t( ) =te−2t cos2t
4. f t( ) (= 2t 1 cos2t.sint + )
5 f t( ) (= 2t 1 e cos2t + ) 2t
6.
< <
= − < <
f(t) 2 t khi 1 t 2
7. + < <
=
>
2
t 1 khi 1 t 2 f(t)
0 khi t 2
8. f(t) e= λ −α(t )sin(t− α η − α) (t )
9.
2
f(t) 2t 1 khi 1 t 3
10.
= − ≤ <
2
3t khi 0 t 4 f(t) 2t 3 khi 4 t 6
11. =∫t 2 − + −u
0
x(t) (u u e )du
0
x(t) cos(t u)e du
6.2 Tìm các hàm gốc của các hàm ảnh sau:
2p 3 F(p)
Trang 82. =
− 2 +
1 F(p)
(p 1) (p 2)
−
1 F(p)
p (p 1)
2
2
F(p)
(p 1)(p 2)
+
p 3 2
e F(p)
p(p 1)
+
p 2 2
e F(p)
2
4p 12 F(p)
2
3p 19 F(p)
p 1 F(p)
(p 3)(p 2p 2)
3p 2 2
e F(p)
p
p 1 F(p)
+ +
1 F(p)
6.3.ứng dung phép biến đổi Laplace,tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân sau:
1. x′′+3x′+2x e= −t +e2t vớix(0) 2;x (0)= ′ = −3
2. ′′− ′+ =
t 2
4x 4x x e vớix(0) 1;x (0) 0= ′ =
3. x′′+2x′+3x t cost với = x(0)= −1 / 4;x (0) 0′ =
4. x′′−4x′+4x (t 1)e= − −2tvới x(0) 2;x (0) 0= ′ =
Trang 95. x′′+2x′=6t với 2 x(0) 0;x (0)= ′ = −3 / 2
6. x′′−7x′= −(14t 15) với+ x(0) 1;x (0) 2= ′ =
7. x′′+2x′+3x 3 7t 3t với = + + 2 x(0)= − =1 x (0)′
8. x′′+3x′+2x 2t= 2 +1 vớix(0) 4;x (0)= ′ = −3
6.4 Ứng dụng phép biến đổi Laplace,tính
1.
+∞
−
= ∫ 2 t 0
I t e sin 2tdt
2.
+∞ −
= ∫ t
0
e sin3t
t
3.
= ∫
0
cos6t cos4t
t
4.
= ∫ 3t 6t
0
t
VII,Phép biến đổi Fourier:
7.1.Tìm biến đổi Fourier của các dãy số và hàm số sau:
1.
−
÷ ÷
=
n
khi n 0
2.
÷
=
n n
3
khi n 2
3.
÷
=
n n
3
4.
÷
=
n n n
khi n 0
Trang 105. − + − ≥
=
<
x
6.
≥
=
2 n n
khi n 0
7.
÷
=
n
n
1
8.
n n
n
khi n 0
=
∉
1 2t 1 khi 0 t 1 f(t)
0 khi t (0,1)
=
∉
1 t 1 khi 0 t 2 f(t)
0 khi t (0,2)
11. ( )
− ≤ <
= − − − ≤ < −
2 t khi 1 t 2
x t
12. ( )
x t
t 1 khi 0,5 t 1
13. Tìm hàm f(t) chẵn thỏa mãn
∫
0
f(u)cos udu
0 víi 1 qua đó tính
+∞
∫ 22 0
sin u
du u
14 Chứng minh
+∞
−
π
= +
2 0
cosax
2
Trang 1115 Từ biến đổi Fourier của f(x)=e với −x x 0≥ Tính
+∞
+
∫ 2 0
xsin mx
16 Tìm hàm f(t) lẻ thỏa mãn đẳng thức sau
= < ≤
>
∫
0
1 khi 0 t 1 f(u)sin(ut)du 2 khi 1 t 2
0 khi t 2
17 Tìm biến đổi Fourier theo cosin và sin của
≤ <
1 khi 0 x 1 f(x)
0 khi x 1