*GV:Quan sỏt và cho biết vị trớ của cỏc điểm so với đường thẳng a Kớ hiệu: A∈ a, C ∈a - Điểm B và diểm D gọi là cỏc điểm khụng thuộc đường thẳng.. *GV:Yờu cầu học sinh lấy vớ dụ về điểm
Trang 1Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
Hiểu điểm là gỡ ? Đường thẳng là gỡ ?
Hiểu quan hệ điểm thuộc ( khụng thuộc ) đường thẳng
2 Kĩ năng:
Biết vẽ điểm , đường thẳng
- Biết đặt tờn cho điểm , đường thẳng
- Biết ký hiệu điểm , đường thẳng
- Biết sử dụng ký hiệu ∈ ; ∉
3 Thỏi độ:
Chỳ ý nghe giảng và làm cỏc yờu cầu của giỏo viờn đưa ra
Tớch cực trong học tập, cẩn thận trong khi vẽ hỡnh
III TIẾN TRèNH TỔ CHỨC DẠY - HỌC
Quan sỏt thấy trờn bảng cú những dấu
chấm nhỏ Khi đú người ta núi cỏc dấu
chấm nhỏ này là ảnh của điểm
Người ta dựng cỏc chữ cỏi in hoa A, B, C,
để đặt tờn cho điểm
Những dấu chấm nhỏ ở trên gọi là ảnhcủa điểm
Ngời ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,
… để đặt tên cho điểm
*Chú ý:
Trang 2Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
Điểm A, điểm B, điểm C ở trờn bảng
*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Hóy quan sỏt hỡnh sau và cho nhận
xột:
A C
*HS: hai điểm này cựng chung một điểm.
*GV: Nhận xột và giới thiệu:
Hai điểm A và C cú cựng chung một điểm
như vậy, người ta gọi hai điểm đú là hai
điểm trựng nhau.
- Cỏc điểm khụng trựng nhau gọi là cỏc
điểm phõn biệt
*HS: Lấy cỏc vớ dụ minh họa về cỏc điểm
trựng nhau và cỏc điểm phõn biệt
Nếu núi hai điểm mà khụng núi gỡ nữa thỡ
ta hiểu đú là hai điểm phõn biệt,
Với những điểm, ta luụn xõy dựng được
cỏc hỡnh Bất kỡ hỡnh nào cũng là một
tập hợp cỏc điểm Một điểm cũng là một
hỡnh
*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài và tự
lấy vớ dụ minh họa điểu nhận xột trờn
Hoạt động 2 Đường thẳng.
*GV: Giới thiệu:
Sợi chỉ căng thẳng, mộp bàn, mộp bảng,
… cho ta hỡnh ảnh của một đường thẳng
Đường thẳng này khụng giới hạn về hai
phớa
Người dựng những chữ cỏi thường a, b, c,
d, để đặt tờn cho cỏc đường thẳng
Ngời dùng những chữ cái thờng a, b, c, d,
để đặt tên cho các đờng thẳng
Ví dụ:
a b
2 Điểm thuộc đ ờng thẳng Điểm không thuộc đ ờng thẳng.
Ví dụ:
Trang 3Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
a b
*HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yờu cầu học sinh dung thước và bỳt
để vẽ một đường thẳng
*HS: Thực hiện
Hoạt động 2 Điểm thuộc đường thẳng.
Điểm khụng thuộc đường thẳng.
*GV:Quan sỏt và cho biết vị trớ của cỏc
điểm so với đường thẳng a
Kớ hiệu: A∈ a, C ∈a
- Điểm B và diểm D gọi là cỏc điểm
khụng thuộc đường thẳng
Kớ hiệu: B ∉ a, D ∉a
*H: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài
*GV:Yờu cầu học sinh lấy vớ dụ về điểm
thuộc đường thẳng và khụng thuộc đường
- Điểm A , điểm C gọi là các điểm thuộc
đờng thẳng hoặc đờng thẳng a chứa ( điqua ) hai điểm A , C
Kí hiệu: A∈ a, C ∈a
- Điểm B và diểm D gọi là các điểmkhông thuộc ( nằm ) đờng thẳng, hoặc đ-ờng thẳng a không đi qua( chứa) hai điểm
Trang 4Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
a, xột xem cỏc điểm C và điểm E thuộc
hay khụng đường thẳng
b, Điền kớ hiệu ∈ , ∉ thích hợp vào ô
trống:
C a ; E a
c, Vẽ thêm hai điểm khác thuộc đờng
thẳng a và hai điểm khác nữa không thuộc
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Ba hoùc sinh laứm caực baứi taọp 4 , 5 , 6 SGK trang 105
Hoùc sinh nhaọn xeựt GV cuỷng coỏ vaứ cho ủieồm
Hoùc sinh sửừa baứi (neỏu laứm sai)
2.Bài mới
Hoạt động 1 Thế nào là ba điểm thẳng
Trang 5Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
Hình 2: Ba điểm R, S, T ∉ bất kì một đờng
thẳng nào, ta nói ba điểm đó không thẳng
hàng
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Để biết đợc ba điểm bất kì có thẳng
hàng hay không thì điều kiện của ba điểm
- Điểm D nằm giữa hai điểm A và C
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Trong ba điểm thẳng hàng có nhiều
nhất bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm còn
lại ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét:
Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ
một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV:
điểm thẳng hàng
Hình 2: Ba điểm R, S, T ∉ bất kì một ờng thẳng nào, ta nói ba điểm đó khôngthẳng hàng
đ-2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
Ví dụ:
Trang 6Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
F I
a, Các cặp ba điểm thẳng hàng:
A,G,E; E, F, I; A, D, F
b, Các cặp ba điểm không thẳng hàng.A,G,D; G,D,F; …
có tất cả 56 cặp ba điểm không thẳnghàng
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kieồm tra caực baứi taọp veà nhaứ Baứi taọp 12 trang 107
Baứi taọp 13 trang 107
2.Bài mới
Hoạt động 1 Vẽ đ ờng thẳng.
*GV: Hớng dẫn học sinh vẽ đờng thẳng;
Cho hai điểm A và B bất kì
Đặt thớc đi qua hai điểm đó, dùng bút vẽ
theo cạnh của thớc Khi đó vệt bút vẽ là
1 Vẽ đ ờng thẳng.
Ví dụ1:
Cho hai điểm A và B bất kì ta luôn vẽ đợc
Trang 7Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
ờng thẳng đi qua hai điểm A và B
F I
*HS: Chú ý và làm theo giáo viên.
*GV: Nếu hai điểm A và B trùng nhau thì
ta có thể vẽ đợc đờng thẳng đi qua hai
điểm đó không ?
*HS: Trả lời
*GV: Cho ba điểm A, E, F phân biệt Hãy
vẽ tất cả các đờng thẳng đi qua hai trong
ba điểm đã cho ?
*HS: Thực hiện
*GV: Qua hai điểm phân biệt ta có thể
xác định đợc nhiều nhất bao nhiêu đờng
thẳng đi qua hai điểm đó ?
*HS:
Qua hai điểm phân biệt ta luôn xác định
đợc một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai
điểm đó
*GV: Nhận xét và khẳng định :
Có một đờng thẳng và chỉ một đờng
thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
-Đờng thẳng AB hoặc đờng thẳng BA (
Đ-ờng thẳng trên qua hai điểm A và B)
Hoặc: Đờng thẳng xy (hoặc yx)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?
Hãy đọc tất cả các tên của đờng thẳng
F I
*HS : Thực hiện
Hoạt động 3 Đ ờng thẳng trùng nhau,
cắt nhau, song song.
F I
đ-2 Tên đ ờng thẳng.
Ví dụ3:
Ta gọi tên đờng thẳng của hình vẽ trên là:
- Đờng thẳng AB hoặc đờng thẳng BA ( ờng thẳng này đi qua hai điểm A và B)
F I
Tên của đờng thẳng:
AB, AC, BC, BA, CB, CA
Trang 8Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
*GV : Qua sát các hình vẽ sau, và cho
F I
b, Hai đờng thẳng AB và AC đều đi qua
điểm B, khi đó hai đờng thẳng AB và AC
gọi là hai đờng thẳng cắt nhau
*GV: Thế nào là hai đờng thẳng trùng
nhau, hai đờng thẳng cắt nhau, hai đờng
thẳng song song nhau ?
*HS: Trả lời
*GV: Nhận xét và khẳng định :
- Hai đờng thẳng gọi là trùng nhau, nếu tất
cả các điểm của đờng thẳng này cũng là
các điểm của đờng thẳng kia
- Hai đờng thẳng gọi là cắt nhau, nếu
F I
Hai đờng thẳng AB và AC đều đi qua điểm
B, khi đó hai đờng thẳng AB và AC gọi làhai đờng thẳng cắt nhau
Trang 9Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
- Hai đờng thẳng gọi là song song, nếu hai
đờng thẳng đó không có điểm nào chung
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Đa ra chú ý lên bảng phụ
- Hai đờng thẳng không trùng nhau còn
gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có
một điểm chung hoặc không có một
điểm chung nào.
HS bieỏt troàng caõy hoaởc choõn caực coùc thaỳng haứng vụựi nhau dửùa treõn khaựi nieọm
ba ủieồm thaỳng haứng
II CHUAÅN Bề
* Giaựo vieõn :3 coùc tieõu, 1 daõy doùi, moọt buựa ủoựng coùc ẹũa ủieồm thửùc haứnh
* Hoùc sinh : Moói nhoựm chuaồn bũ : 1 buựa ủoựng coùc, 1 daõy doùi, tửứ 6 ủeỏn 8 coùc tieõu ủaàu voựt nhoùn ủửụùc sụn hai maứu ủoỷ, traộng xen keừ Coùc thaỳng baống tre hoaởc goó daứi khoaỷng 1,5m
III THệẽC HAỉNH
Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn nhieọm vuù
GV Thoõng baựo nhieọm vuù :
a) Choõn caực coùc haứng raứo thaỳng haứng
naốm giửừa hai coọt moỏc A vaứ B
b) ẹaứo hoỏ troàng caõy thaỳng haứng vụựi hai
caõy A vaứ B ủaừ coự ụỷ hai ủaàu leà ủửụứng
GV: Khi ủaừ coự nhửừng duùng cuù trong tay
chuựng ta caàn tieỏn haứnh nhử theỏ naứo ?
Trang 10Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caựch laứm
GV laứm maóu trửụực :
Bửụực 1 : Caộm coùc tieõu thaỳng ủửựng vụựi
maởt ủaỏt taùi hai ủieồm A vaứ B
Bửụực 2 :
HS1 : ẹửựng ụỷ vũ trớ gaàn ủieồm A
HS2 : ẹửựng ụỷ vũ trớ gaàn ủieồm C
(ủieồm C aựng chửứng naốm giửừa A vaứ B)
Bửụực 3 : HS1 : ngaộm vaứ ra hieọu cho HS2
ủaởt coùc tieõu ụỷ vũ trớ ủieồm C sao cho HS1
thaỏy coùc tieõu A che laỏp hoaứn toaứn hai
coùc tieõu ụỷ vũ trớ B vaứ C ⇒ A, B, C thaỳng
haứng
Hoaùt ủoọng 3: Hoùc sinh thửùc haứnh theo
nhoựm
GV quan saựt caực nhoựm HS thửùc haứnh,
nhaộc nhụỷ, ủieàu khieồn khi caàn thieỏt
II Tỡm hieồu caựch laứm
Caỷ lụựp cuứng ủoùc muùc 3 tr 108(SGK) vaứ quan saựt kyừ tranh veừ ụỷhỡnh 24 vaứ 25 trong thụứi gian 3phuựt
− Hai HS ủaùi dieọn neõu caựch laứm
− Laàn lửụùt hai HS thao taực ủaởt coùc
C thaỳng haứng vụựi hai coùc A, Btrửụực toaứn lụựp (moói HS thửùc hieọnmoọt trửụứng hụùp veà vũ trớ cuỷa C ủoỏivụựi A, B
III Hoùc sinh thửùc haứnh theo nhoựm
− Nhoựm trửụỷng phaõn coõng nhieọmvuù cho tửứng thaứnh vieõn tieỏn haứnhchoõn coùc thaỳng haứng vụựi hai moỏc Avaứ B maứ giaựo vieõn cho trửụực
− Moói nhoựm HS coự ghi laùi moọt baỷnthửùc haứnh theo trỡnh tửù :
1 Chuaồn bũ thửùc haứnh : Kieồmtra tửứng caự nhaõn
2 Thaựi ủoọ, yự thửực thửùc haứnh :cuù theồ tửứng caự nhaõn
Keỏt quaỷ thửùc haứnh : Nhoựm tửù ủaựnhgiaự : Toỏt − khaự − trung bỡnh, hoaởccoự theồ tửù cho ủieồm
IV NHAÄN XEÙT
− Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ thửùc haứnh cuỷa tửứng nhoựm
− Giaựo vieõn taọp trung HS vaứ nhaọn xeựt toaứn lụựp
V HệễÙNG DAÃN HOẽC ễÛ NHAỉ
− Caực em veọ sinh chaõn, tay caỏt caực duùng cuù chuaồn bũ vaứo giụứ sau hoùc– Veà nhaứ chuaồn bũ saỹn maóu baựo caựo thửùc haứnh tieỏt tụựi hoaứn thaứnh
– Tiết tới chuẩn bị các đồ dùng nh tiết này
Trang 11Gi¸o ¸n h×nh häc 6 -Năm Học 2011-2012 -
Méu b¸o c¸o thùc hµnh
2.KiĨm tra bµi cị (3 phĩt)
Thế nào là ba điểm thẳng hàng
3.Bµi míi
Nhiệm vụ :
- Chôn các
cọc hàng rào
nằm giữa hai
cột mốc A và
B
- Đào hố
trồng cây
thẳng hàng với
hai cây A và B
- Hướng dẫn thực hành theo 3 bước
- Bước 1 : Cắm cọc tiêu thẳng đứng với mặt đất tại hai điểm
A và B (dùng dây dọikiểm tra thật thẳng đứng )
- Bước 2 : Em thứ 1 đúng ở A , em thứ 2 cầm cọc tiêu dựng thẳng đứng ở một điểm C (khoảng giữa
- Tổ trưởng mỗi tổ phân công mỗi nhóm lần lượt thực hành
Trang 12Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
A vaứ B)
- Bửụực 3 : Em thửự 1
ra hieọu ủeồ em thửự 2 ủieàu chổnh vũ trớ coùc tieõu cho ủeỏn khi em thửự 1 thaỏy coùc tieõu A che laỏp hai coùc tieõu ụỷ
B vaứ C Khi ủoự 3 ủieồm A , B , C thaỳng haứng
4.Củng cố (3 phút)
- Nêu những ví dụ về áp dụng ba điểm thẳng hàng trong thực tế
- các tổ hoàn thành báo cáo thực hành
Bieỏt ủũnh nghúa , moõ taỷ tia baống caực caựch khaực nhau
Bieỏt theỏ naứo laứ hai tia ủoỏi nhau , hai tia truứng nhau
2 Kĩ năng :
Bieỏt veừ tia
3 Thái độ :
Bieỏt phaõn loaùi hai tia chung goỏc
Bieỏt phaựt bieồu gaóy goùn caực meọnh ủeà toaựn hoùc
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Trang 13Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
Veừ hỡnh theo caựch dieón ủaùt sau : ẹieồm O thuoọc ủửụứng thaỳng xy ( O ∈ xy )
2.Bài mới
Hoạt động 1 Tia
*GV: Yêu cầu một học sinh lên bảng vẽ
một đờng thẳng đi qua điểm O cho trớc
*HS:
*GV: - Nếu ta cắt đờng thẳng xy tại
điểm O ta xẽ đợc hai nửa đờng thẳng: Ox
Ví dụ: Ox, Oy, Oz,…
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: -Vẽ một tia có gốc là điểm A.
- Hãy chỉ ra các tia ở hình vẽ sau:
*HS: Thực hiện
Hoạt động 2 Hai tia đối nhau.
*GV: Quan sát và cho biết:
Hai tia Ox và Oy có đặc điểm gì ?
*HS: Hai tia này có cùng chung gốc O.
*GV: Ta nói tia Ox và tia Oy là hai tia đối
nhau
Thế nào là hai tia đối nhau ?
*HS: Trả lời .
*GV: Nhận xét :
Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung
của hai tia đối nhau
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
* Chú ý :Khi đọc hay viết một tia thì ta phải đọcgốc trớc
Ví dụ: Ox, Oy, Oz,…
Ví dụ 2:
Các tia: Ax, Ay,Ox, Oy, Bx, By
2 Hai tia đối nhau
Ví dụ 3
Hai tia Ox và Oy chung gốc O và cùngnằm trên một đờng thẳng xy Khi đó tanói:
Hai tia Ox và tia Oy là hai tia đối nhau
Nhận xét:
Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
?1
Trang 14Trên đờng thẳng xy lấy hai điểm A và B.
a, Tại sao hai tia Ax và By không phải là
hai tia đối nhau
b, Có những tia nào đối nhau ?
*HS: Một học sinh lên bảng.
a, Hai tia Ax và By không phải là hai tia
đối nhau vì: Hai tia này không chung gốc
b, Các tia đối nhau: Ax và Ay; Bx và By
Hoạt động 3 Hai tia trùng nhau.
*GV: Quan sát và chỉ ra những tia trong
- Yêu cầu học sinh làm ?2
a, Hai tia Ox và OA có trùng nhau
không ?
Còn tia OB trùng với tia nào ?
b, Hai tia Ox và Ax có trùng nhau
không ?
Vì sao ?
c, Tại sao hai tia chung gốc Ox và Oy
không đối nhau
a, Hai tia Ax và By không phải là hai tia
đối nhau vì: Hai tia này không chung gốc
b, Các tia đối nhau:
Ax và Ay; Bx và By
3 Hai tia
trùng nhau.
Trang 15Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
- Bieỏt nhaọn daùng ủoaùn thaỳng caột ủoaùn thaỳng , caột ủửụứng thaỳng , caột tia
- Bieỏt moõ taỷ hỡnh veừ baống caực caựch dieón ủaùt khaực nhau
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra các bài tập còn lại
2.Bài mới
Hoạt động 1 Đoạn thẳng AB là gì ?.
*GV: Hớng dẫn học sinh là quen với
khái niệm đoạn thẳng AB
- Cách vẽ đoạn thẳng AB
Cho hai điểm A, B Đặt thớc thẳng đi qua
hai điểm A, B Dùng bút nối hai điểm đó
với nhau Khi đó nét mực trên bảng chính
là ảnh của đoạn thẳng AB
Trang 16Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
- Hai điểm A, B là hai đầu mút( hoặc hai
đầu) của đoạn thẳng AB
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Hoạt động 2 Đoạn thẳng cắt đoạn
thẳng, cắt tia, đ ờng thẳng.
*GV: Vẽ lên bảng phụ:
Tìm các giao điểm của đoạn thẳng AB
trong mỗi hình vẽ sau:
- Hai điểm A, B là hai đầu mút( hoặc hai
đầu) của đoạn thẳng AB
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,
Trang 17Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
- Điều kiện để một đoạn thẳng cắt một
đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng gì ?
- Hãy chỉ ra các đoạn thẳng cắt một đoạn
Bieỏt sửỷ duùng thửụực ủo ủoọ daứi ủeồ ủo ủoaùn thaỳng
Bieỏt so saựnh hai ủoaùn thaỳng
3 Thái độ :
Caồn thaọn trong khi ủo
II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
Trang 18Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
SGK, Bảng phụ, thớc thẳng
2 Học sinh:
SGK, Bảng nhóm
III Tiến trình tổ chức dạy - học
1.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Kiểm tra các bài tập về nhà
2.Bài mới
Hoạt động 1 Đo đoạn thẳng
*GV:
Cho đoạn thẳng AB sau:
Dùng thớc đo khoẳng cách hai điểm A,B ?
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện.
*GV: Nhận xét:
Khoảng cách hai điểm A, B là 5,00 cm, khi
đó ngời ta nói đó cũng chính là độ dài
*GV: - Độ dài của đoạn thẳng là gì ?
- Mỗi một đoạn thẳng có nhiều nhất là bao
Chú ý: Nếu hai điểm A, B trùng nhau Khi
đó: Khoảng cách giữa hai điểm A, B bằng 0
Trang 19Giáo án hình học 6 -Năm Học 2011-2012 -
So sánh các đoạn thẳng nêu trên ?
Gợi ý: Để so sánh các đoạn thẳng nêu trên
ta cần làm gì ?
*HS: Để so sánh các đoạn thẳng với nhau ta
cần tìm độ dài của các đoạn thẳng đó, rồi so
sánh độ dài các đoạn thẳng đó với nhau
So sánh hai đoạn thẳng bất kì, chính là việc
so sánh đội dài của hai đoạn thẳng đó với
nhau
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
a, Hãy đo và chỉ ra các đoạn thẳng có cùng
độ dài rồi đánh dấu giống nhau cho các
đoạn thẳng bằng nhau
b, So sánh hai đoạn thẳng EF và CD
*HS: Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
Học sinh đọc yêu cầu ?2 trong SGK- trang
Kết luận: Khi so sánh các đoạn thẳng
với nhau ta phải căn cứ vào độ dài củacác đoạn thẳng đó