Kĩ năng : để giải thích các xu hướng thay đổi cơ cấu theo độ tuổi.. Các thuận lợi và khó khăn, giải pháp trong chính sách dân số.. TRỌNG TÂM : Xu hướng thay đổi kết cấu dân số, những th
Trang 1Tiết CT: 5
Tuần dạy: 3
Ngày dạy: 30/8/2011
Bài 5: Thực hành:
PHÂN TÍCH VÀ SO SÁNH THÁP DÂN SỐ
NĂM 1989 VÀ NĂM 1999
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
xã hội của đất nước
2 Kĩ năng :
để giải thích các xu hướng thay đổi cơ cấu theo độ tuổi Các thuận lợi và khó khăn, giải pháp trong chính sách dân số
3 Thái độ :
II TRỌNG TÂM : Xu hướng thay đổi kết cấu dân số, những thuận lợi và khó khăn.
III CHUẨN BỊ :
- Giáo viên: Sách giáo viên, tháp dân số Việt Nam năm 1989 và 1999.
- Học sinh: Sách giáo khoa, tập ghi, tập bản đồ Địa lí 9.
IV TIẾN TRÌNH :
1 Ổn đ ịnh tổ chức và kiểm diện : Kiểm tra sỉ số và sự chuẩn bị của học sinh.
2 Kiểm tra miệng :
2.1 Kết cấu dân số Tây Ninh có đặc điểm gì ?
2.2 Cơ cấu lao động và xu hướng chuyển dịch
lao động nước ta từ 1989 đến 2003:
a Nông và công nghiệp giảm, dịch vụ tăng
b Nông nghiệp giảm, công nghiệp và dịch vụ
tăng
c Nông và công nghiệp tăng, dịch vụ giảm
d Nông nghiệp tăng, công nghiệp và dịch vụ
giảm
2.1 (8 điểm)
- Kết cấu dân số theo giới tính, độ tuổi, ngành 2.2
- b (2 điểm)
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giáo viên giới thiệu yêu cầu của bài thực
hành
Hoạt động 2:
1 Bài tập 1:
Trang 2Sự thay đổi của hình dạng tháp tuổi ?
Cơ cấu dân số theo độ tuổi ?
Tỉ lệ dân số phụ thuộc ?
xác kiến thức theo bảng
Cơ cấu dân
số theo
độ tuổi
1989 và 1999
Hoạt động 3:
Nêu nhận xét về sự thay đổi cơ cấu dân số theo độ
tuổi của nước ta ?
Giải thích nguyên nhân ?
Hoạt động 4:
Cơ cấu dân số theo độ tuổi nước ta có những thuận
lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã hội ?
Biện pháp nào khắc phục khó khăn trên ?
2 Bài tập 2:
Sau 10 năm, tỉ lệ trẻ em giảm, người trong và trên tuổi lao động gia tăng
Do chất lượng cuộc sống ngày càng được cải thiện, chế độ dinh dưỡng cao hơn, điều kiện y tế, vệ sinh chăm sóc sức khoẻ tốt, ý thức về kế hoạch hoá gia đình được nâng cao
3 Bài tập 3:
1 Thuận lợi và khó khăn:
a Thuận lợi:
Thị trường tiêu thụ rộng
Nguồn lao động đồi dào
b Khó khăn:
Giải quyết việc làm
Tài nguyên và môi trường, giáo dục và
y tế
2 Giải pháp:
Kế hoạch giáo dục đào tạo hợp lí Tổ chức hướng nghiệp, dạy nghề
Phân bố lại lực lượng lao động
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế
4 Câu hỏi, bài tập củng cố :
a Tháp tuổi mở rộng
b Tháp tuổi bước đầu thu hẹp
Trang 3c Tháp tuổi ổn định.
d Tháp tuổi đang tiến tới ổn định
a Tăng nhanh hơn thời kì trước
b Giảm mạnh rõ rệt
c Đang tiến dần đến ổn định ở mức cao
d Vẫn không có gì thay đổi
thành thị là:
a Mở rộng, xây dựng nhiều nhà máy lớn
b Hạn chế việc chuyển cư từ nông thôn ra thành thị
c Phát triển hoạt động công nghiệp, dịch vụ ; hướng nghiệp, dạy nghề
d Tổ chức xuất khẩu lao động sang nước ngoài
Đáp án: 4.1 ( b ), 4.2 ( b ), 4.3 ( c )
5 Hướng dẫn học sinh tự học :
a Học bài, trả lời câu hỏi 1, 2, trang 8 - Tập bản đồ Địa lí 9
b Chuẩn bị bài 6: “Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam”: