1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào lớp 10 một số tỉnh

13 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 561,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì trong 5 giờ sẽ đầy bể.. Nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 4 giờ thì được 2 3 bể nước.. Hỏi nếu mỗi vòi c

Trang 1

Năm học 2010 - 2011

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 (1,5điểm)

1 Thực hiện phép tính : A =3 2 - 4 9.2

2 Cho biểu thức P = a + a +1 a - a -1

a +1 a -1 với a 0; a 1 a) Chứng minh P = a -1

b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

Bài 2 (2,5 điểm)

1 Giải phương trình x2

- 5x + 6 = 0

2 Tìm m để phương trình x2- 5x - m + 7 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức

x x

3 Cho hàm số 2

=

y x có đồ thị (P) và đường thẳng (d) : y= - + 2x a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

Bài 3 (1,5 điểm)

Hai vòi nước cùng chảy vào một cái bể không có nước thì trong 5 giờ sẽ đầy bể Nếu vòi thứ nhất chảy trong 3 giờ và vòi thứ hai chảy trong 4 giờ thì được 2

3 bể nước

Hỏi nếu mỗi vòi chảy một mình thì trong bao lâu mới đầy bể ?

Bài 4 (3,5điểm)

Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn Kẻ thẳng đi qua S (không đi qua tâm O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N với M nằm giữa S và N Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E

b) Chứng minh OI.OE = R2

Bài 5 (1,0 điểm)

Trang 2

HUỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 : (1,5 điểm)

Bài 1.1 (0,5 điểm)

3 2 - 4 9 2 = 3 2 -12 2 = - 9 2

Bài 1.2 (1,0 điểm)

a) Chứng minh P = a - 1:

P = a + a +1 a - a -1

a ( a +1) a ( a -1)

= ( a +1)( a -1) = a -1 Vậy P = a -

1

b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

2

a = 4 + 2 3 = 3 + 2 3 +1 = 3 +1 = 3 +1

P = a -1 = 3 +1-1 = 3

0,25điểm 0,25điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 2 : (2,5 điểm)

1 (0,5 điểm)

Giải phương trình x2 5x + 6 = 0

Ta có 25 24 1

Tính được : x1= 2; x2 = 3

2 (1,0 điểm)

Ta có = 25 4( m 7) = 25 + 4m 28 = 4m 3

Phương trình (1) có hai nghiệm x x 1; 2 4m 3 0 3

4 m

Với điều kiện 3

4

m , ta có: x + x = x + x12 22 1 2 2- x x2 1 2 =13

25 - 2(- m + 7) = 13

2m = 2 m = 1 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

3.(1,0 điểm)

a) Vẽ Parabol (P) và đường thẳng (d) :

Bảng giá trị tương ứng:

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 3

y = x2 4 1 0 1 4

b) Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phương trình :

x2 + x -2 = 0 ; Giải phương trình ta được x1 = 1 và x2 = -2

Vậy tọa độ giao điểm là (1 ; 1) và (-2 ; 4)

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 3 (1,5 điểm)

Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể nước là x (h) và thời gian vòi

thứ hai chảy một mình đầy bể nước là y (h)

Điều kiện : x , y > 5

Trong một giờ, vòi thứ nhất chảy được 1

x bể

Trong một giờ vòi thứ hai chảy được 1

y bể

Trong một giờ cả hai vòi chảy được : 1

5 bể

Theo đề bài ta có hệ phương trình :

Giải hệ phương trình ta được x = 7,5 ; y = 15 ( thích hợp )

Trả lời : Thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể nước là 7,5 (h) (hay 7 giờ

30 phút )

Thời gian vòi thứ hai chảy một mình đầy bể nước là 15 (h)

0,25 điểm

0,25 điểm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 4 (3,5 điểm)

Vẽ hình đúng

a) Chứng minh tứ giác IHSE nội tiếp trong một đường tròn :

Ta có SA = SB ( tính chất của tiếp tuyến)

Nên SAB cân tại S

Do đó tia phân giác SO cũng là đường cao SO AB

I là trung điểm của MN nên OI MN

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

4

2

-5 -2 -1 O 1 2 5

y

x

1

Trang 4

Do đó SHE SIE 1V

Hai điểm H và I cùng nhìn đoạn SE dưới 1 góc vuông nên tứ giác IHSE nội

tiếp đường tròn đường kính SE

b) SOI đồng dạng EOH ( g.g)

OI.OE OH.OS

mà OH.OS = OB2 = R2 ( hệ thức lượng trong tam giác vuông SOB)

nên OI.OE = 2

R

c) Tính được OI=

2

3R

EI OE OI

2 Mặt khác SI = 2 2 R 15

2

R 3( 5 1)

SM SI MI

2 Vậy SESM =

2

SM.EI R 3 3( 5 1)

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Bài 5 (1,0 điểm)

2010 x x 2008 x 4018x 4036083 (*) Điều kiện 2010 x 0 2008 x 2010

x 2008 0

Áp dụng tính chất a + b 2 2 a + b2 2 với mọi a, b

Ta có : 2010 x x 2008 2 2 2010 x x 2008 4

1

2010 x x 2008 2

2

Từ (1) và (2) ta suy ra : (*) 2010 x x 2008 x 2009 2 2 2

x 2009 2 0 x 2009 ( thích hợp)

Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất là x = 2009

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Ghi chú:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một trong các cách giải, mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo biểu điểm qui định ở từng bài

- Đáp án có chỗ còn trình bày tóm tắt, biểu điểm có chỗ còn chưa chi tiết cho từng bước biến đổi, lập luận; tổ giám khảo cần thảo luận thống nhất trước khi chấm

- Điểm toàn bộ bài không làm tròn số

E

H

A

I M

B

N

Trang 5

PHÒNG GD NHA TRANG

TRƯỜNG THCS ÂU CƠ

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

MÔN : TOÁN NGÀY THI : 20/ 05/ 2011

Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1 : (2 điểm )

a) Tính giá trị biểu thức: A 5 12 4 75 2 48 3 3

b) Giải hệ phương trình: 2 3

x y

c) Giải phương trình: x4

– 7x2 – 18 = 0

Bài 2 : (2 điểm )

Cho Parabol (P): y =

4

1

x2 và đường thẳng (D) đi qua điểm A, B trên (P) có hoành độ lần lượt –2 và 4

a) Viết phương trình đường thẳng (D)

b) Vẽ đồ thị hàm số (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ

c) Tính độ dài khoảng cách từ O đến đường thẳng (D)

d) Tìm điểm M trên cung AB của Parabol (P) sao cho diện tích tam giác MAB là lớn nhất

Bài 3 : (2 điểm )

Khi nước đứng yên, một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau

5 giờ 20 phút, một canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp thuyền cách bến A 20km Hỏi vận tốc của thuyền, biết rằng canô chạy nhanh hơn thuyền 12km một giờ ?

Bài 4 : (4 điểm )

Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến

MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D Gọi I là trung điểm của CD

a) Chứng minh rằng tứ giác MAIO nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh MA2

= MC.MD

c) Gọi H là giao điểm của AB và MO Chứng minh MC.MD = MH.MO

d) Chứng minh MCH ∽ MOD

e) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh H, A, K thẳng hàng

- HẾT -

Đề thi này có 01 trang

Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Bài 1

a)

Tính giá trị biểu thức: A 5 12 4 75 2 48 3 3

5 12 4 75 2 48 3 3

5 4.3 4 25.5 2 16.3 3 3

5.2 3 4.5 5 2.4 3 3 3

10 3 20 5 8 3 3 3

5 3

A

0,25

0,25

(1) +(2) : 7x = 7 x = 1

Giải ra y = 1

Vây nghiệm của hệ (1;1)

0,25 0,25

0,25

c) Giải phương trình: x4

– 7x2 – 18 = 0 Đặt x2 = t ( t 0 )

Phương trình có dạng t2

– 7t -18 = 0 = (-7)2 – 4.1.(-18) = 49 + 72 = 121 > 0

Giải ra t1 = 9 (tđk)

t2 = -2 ( ko tđk)

x2 = 9 x = 3

Vậy PT có 2 nghiệm x1 = -3 và x2 = 3

(HS quên đặt ĐK thì – 0,25)

0,25

0,25

0,25

Cho Parabol (P): y =

4

1

x2 và đường thẳng (D) đi qua điểm A, B trên (P) có hoành độ lần lượt –2 và 4

a) Viết phương trình đường thẳng (D) b) Vẽ đồ thị hàm số (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ c) Tính độ dài khoảng cách từ O đến đường thẳng (D) d) Tìm M trên cung AB của Parabol (P) sao cho diện tích tam giác MAB là lớn nhất

Bài 2

Tìm được A(-2;1) và B(4;4)

Gọi PT (D) : y = ax + b

0,25

Trang 7

a)

Vì (D) đi qua A(-2;1) và B(4;4) nên ta có HPT :

1 ( 2)

4 4

a b

a b

a b

Giải ra a = 1

2 và b=2 Vậy PT (D) : y= 1

b)

c)

d)

Lập bảng đúng và vẽ đồ thị đúng (P)

Lập bảng đúng và vẽ đồ thị đúng (D)

8

6

4

2

2

4

6

8

1 -4

B

A O

8

6

4

2

2

A

B D

H

Gọi đường thẳng song song (D) : y = 1

2 x+2 và tiếp xúc với (P) là (d) : y = ax+b

Vì đáy AB không đổi nên DT MAB lớn nhất chỉ khi đường cao MK lớn

nhất, đó chính là khoảng cách giữa hai đường thẳng (d) và (D) suy ra M là

điểm tiếp xúc giữa (d) và (P)

Vì (d) // (D) nên a = 1

2

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Nếu thiếu một trong các trường hợp sau thì – 0,25 :

Mũi tên, x,y,O, số biểu diễn tọa độ của các điểm cần thiết

(D) cắt Ox tại : y = 0 x= -4 (D) cắt Oy tại : y = 2

2 2

1 1 1 1 5

4 2 16 4 16

16 4

5

5 5

Trang 8

PTHĐ giao điểm của (d) và (P) : 1

4x2 = 1

2x+b

x2 = 2x + 4b x2 - 2x - 4b = 0

Hoành độ điểm tiếp xúc : x = - (-1) = 1

Tung độ điểm tiếp xúc : y = 1

412 =1

4 Tọa độ điểm tiếp xúc : M (1; 1

4) Vậy khi M (1; 1

Bài 3

5h20ph = 16

3 h Gọi vận tốc của thuyền là x (km/h) ( x > 0 )

Vận tốc của ca nô : x + 12 (km/h)

Thời gian thuyền đi quãng đường 20 km : 20

x (h) Thời gian ca nô đi quãng đường 20 km : 20

12

x (h) Theo đề bài ta có phương trình :

20

x - 20

12

x = 16

3 20.3(x+ 12 ) – 20x.3 = 16x(x + 12 )

60x + 720 – 60x = 16x2 + 192x

16x2 + 192x -720 = 0 x2 + 12x - 45 = 0

’ = 62 – 1.( -45) = 36 +45 = 81 >0

x1= 6 81 3

x2= 6 81 15

Vậy vận tốc của thuyền là 3 km/h

Chú ý : điều kiện 0 < x < 15

4 ) là đúng nhất nhưng không nhất thiết yêu cầu đối với HS

0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,25

0,25

Trang 9

Bài 4

a)

b)

c)

d)

e)

a) Chứng minh rằng tứ

giác MAIO nội tiếp đường tròn (1 đ )

OI CD ( tính chất đường kính vuông góc dây cung)

MA OA ( tính chất tiếp tuyến )

Nên MAO MIO ( = 1v)

Mà đây là 2 góc liên tiếp cùng nhìn chung cạnh MO nên tứ giác

MAIO nội tiếp đường tròn

Chứng minh MA2 = MC.MD: (0,75 đ)

Xét MAC và MDA có :

ˆ

M : chung

MAC ADC : ( cùng chắn cung AC )

Nên MAC ∽ MDA

MD MA MA2 = MC.MD

Chứng minh MC.MD = MH.MO : ( 0,75 đ)

MA = MB ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau )

Nên MAB cân tại M

MO là phân giác góc AMB ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau )

MAB cân tại M có MH là đường phân giác nên cũng là đường cao

Lại có OA MA ( tính chất tiếp tuyến )

Suy ra MA2 = MH.MO ( hệ thức lượng trong MAO)

Mà MA2 = MC.MD ( cmt)

Nên MC.MD = MH.MO

d) Chứng minh MCH ∽ MOD: (0,5 đ)

Xét MCH và MOD có :

MC.MD = MH.MO (cmt)

MC MH

MO MD

ˆ

DMO : chung

Nên MCH ∽ MOD

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

O M

D C

A

B

I

H K

Trang 10

e) Chứng minh H, A, K thẳng hàng: (1đ)

OC KC ( tính chất tiếp tuyến )

KD OD ( tính chất tiếp tuyến )

Tứ giác KCOD có KCOˆ KDOˆ 1v 1v 2v nên nội tiếp

Tứ giác KCOD nội tiếp

Nên CDO CKO( cùng chắn cung CO)

CHM CDO ( MCH ∽ MOD)

Nên CKOˆ CHMˆ

Suy ra tứ giác KCHO nội tiếp

Do đó KHO KCO (2 góc nội tiếp cung chắn cung KO )

= 1v Hay KH MO

Mà AH MO (cmt )

Nên Tia AH KH

Vậy ba điểm H, A, K thẳng hàng

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1 (2 điểm)

Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 ( 1 ) ; m là tham số

a/ Giải phương trình với m = 2

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia

Bài 2 (2 điểm)

1 2x + 3y = 5

2x – y = 1

2 Rút gọn biểu thức: P =

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

Bài 3 (2 điểm)

Cho các điểm A(-2;0) ; B(0;4) ; C(1;1) ; D(-3;2)

a Chứng minh 3 điểm A, B ,D thẳng hàng; 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

b Tính diện tích tam giác ABC

Bài 4 (3 điểm)

Cho đường tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và

C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của các cặp đường thẳng AB với CD; AD và CE

a Chứng minh rằng DE// BC

b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp

c Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F

Chứng minh hệ thức:

CE

1 =

CQ

1 +

CE

1

Bài 5 (1 điểm)

Cho ba số x, y, z thỏa mãn đồng thời :

Tính giá trị của biểu thức : 2007 2007 2007

Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Chữ ký của gám thị số 1 Chữ ký của giám thị số 2

ĐỀ THI THỬ

Trang 12

Đáp án

Bài 1: (2 điểm)

a/ x1= x2= 1 (1 điểm)

b/ Với m 2 thì (1) có 2 nghiệm

Gọi một nghiệm của (1) là a thì nghiệm kia là 3a Theo Viet ,ta có:

3 22 2

a a m

a= 1

2

m

2

m

)2 = m2 – 3

m2 + 6m – 15 = 0

m = –3 2 6 ( thỏa mãn điều kiện) (1 điểm)

Bài 2: (2 điểm)

1 x= 1

y= 1 (1 điểm)

2 ĐK: x 0 x; 1

Rút gọn: P =

1

1 2

: 1

1 2

2

x

x x

x

x

<=> P =

1

1 )

1 (

1

2

x

x x

x

(1 điểm)

Bài 3: (2 điểm)

a.Đường thẳng đi qua 2 điểm A và B có dạng y = ax + b

Điểm A(-2;0) và B(0;4) thuộc đường thẳng AB nên b = 4; a = 2

Vậy đường thẳng AB là y = 2x + 4

Điểm C(1;1) có toạ độ không thoả mãn y = 2x + 4 nên C không thuộc đường thẳng AB A, B, C

không thẳng hàng

Điểm D(-3;2) có toạ độ thoả mãn y = 2x + 4 nên điểm D thuộc đường thẳng AB

A,B,D thẳng hàng (1 điểm)

b.Ta có :

AB2 = (-2 – 0)2 + (0 – 4)2 =20

AC2 = (-2 – 1)2 + (0 –1)2 =10

BC2 = (0 – 1)2 + (4 – 1)2 = 10

AB2 = AC2 + BC2 ABC vuông tại C

Vậy S ABC = 1/2AC.BC = 10 10 5

2

1

( đơn vị diện tích ) (1 điểm)

Bài 4: (2 điểm) Vẽ hình đúng – viết giả thiết – kết luận

Trang 13

a Sđ CDE =

2

1

Sđ DC =

2

1

Sđ BD = BCD

=> DE// BC (2 góc vị trí so le) (1 điểm)

b APC =

2

1

sđ (AC - DC) = AQC

=> APQC nội tiếp (vì APC = AQC

cùng nhìn đoan AC) (1 điểm)

c.Tứ giác APQC nội tiếp

CPQ = CAQ (cùng chắn cung CQ)

CAQ = CDE (cùng chắn cung DC)

Suy ra CPQ = CDE => DE// PQ

Ta có:

PQ

DE

=

CQ

CE

(vì DE//PQ) (1)

FC

DE

=

QC

QE

(vì DE// BC) (2)

CQ

CQ CQ

QE CE FC

DE PQ DE

=>

DE FC PQ

1 1 1

ED = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ

Thay vào (3) :

CE CF CQ

1 1 1

(1 điểm)

Bài 5: (1 điểm)

Từ giả thiết ta có :

2 2 2

2 1 0

2 1 0

2 1 0

x y

y z

z x

1 0

1 0

1 0

x y z

1

x y z

2007 2007 2007

2007 2007 2007

Vậy : A = -3

Ngày đăng: 25/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị tương ứng: - Đề thi  vào lớp 10 một số tỉnh
Bảng gi á trị tương ứng: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w