Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, khu vực công nghiệp và xây dựng tỉ trọng ít thay đổi.. Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng
Trang 1Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây và ghi nội dung đáp án đúng vào bài làm :
Câu 1: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn là vì?
A Nhu cầu về năng lượng của vùng là rất lớn B Có nguồn nguyên liệu dồi dào.
C Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng D Phục vụ cho vùng Đồng bằng sông Hồng Câu 2: Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là?
A Vịnh Hạ Long B Cố đô Huế C Phố cổ Hội An D Di tích Mỹ Sơn.
Câu 3: Hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường:
A Các nước ASEAN B Các nước EU.
C Hoa Kỳ D Các nước châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 4: Đây không phải là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A Dệt may B Vật liệu xây dựng C Cơ khí điện tử D Luyện kim Câu 5: Công nghiệp luyện kim đen phát triển mạnh ở Thái Nguyên nhờ:
A Có vị trí địa lý thuận lợi.
B Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
C Có nguồn lao động có tay nghề.
D Có kết cấu hạ tầng khá tốt.
Câu 6: Ở nước ta, trong thời gian qua số lượng đàn trâu có xu hướng giảm vì?
A Điều kiện khí hậu không thích hợp để nuôi trâu.
B Nhu cầu sức kéo giảm.
C Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.
D Trâu bị chết nhiều do rét đậm và dịch lở mồm, long móng.
Câu 7: Nhiệm vụ chính của sản xuất lương thực ở nước ta là:
A Cung cấp lương thực cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho xuất khẩu và thức ăn cho chăn
nuôi
B Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
C Tạo điều kiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.
D Tạo điều kiện khai thác hợp lí tài nguyên.
Câu 8: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng :
A Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, khu vực
công nghiệp và xây dựng tỉ trọng ít thay đổi
B Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi
C Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ
D Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp,công nghiệp và xây dựng, tăng nhanh tỉ
trọng khu vực dịch vụ
Trang 2Phần II : Tự luận ( 8,0 điểm )
Câu 1:( 2,0 điểm) Trình bày những mặt mạnh và tồn tại của nguồn lao động nước ta hiện nay? Câu 2:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây: " Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta "( Đơn vị: Nghìn tỷ đồng ). Năm 1995 1998 1999 2000 2003 2005 Giá trị sản xuất công nghiệp 103,4 151,2 168,7 198,3 305,1 416,6 a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta? b) Từ biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu đã cho, hãy nêu nhận xét về sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?
Câu 3:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: " Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta "(Đơn vị : Nghìn tấn). Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển 1990 1998 2000 2003 2005 2341 4978 6258 8385 8838 54640 123911 141139 172799 212263 27071 38034 43015 55259 62984 4359 11793 15553 27449 33118 (Nguồn : Niên giám thống kê 2005, NXB Thống kê, 2006, trang 474)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển của các loại hình vận tải ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2005? ………
Họ và tên thí sinh : ………
Số báo danh : …………
Giám thị số 1 :………
Giám thị số 2 : ………
Trang 3Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây và ghi nội dung đáp án đúng vào bài làm:
Câu 1: Ở nước ta, trong thời gian qua số lượng đàn trâu có xu hướng giảm vì?
A Điều kiện khí hậu không thích hợp để nuôi trâu.
B Nhu cầu sức kéo giảm.
C Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.
D Trâu bị chết nhiều do rét đậm và dịch lở mồm, long móng.
Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn là vì:
A Có nguồn nguyên liệu dồi dào B Nhu cầu về năng lượng của vùng là rất lớn.
C Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng D Phục vụ cho vùng Đồng bằng sông Hồng Câu 3: Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là?
A Phố cổ Hội An B Vịnh Hạ Long C Di tích Mỹ Sơn D Cố đô Huế.
Câu 4: Hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường:
A Các nước EU B Hoa Kỳ.
C Các nước ASEAN D Các nước châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 5: Công nghiệp luyện kim đen phát triển mạnh ở Thái Nguyên nhờ:
A Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
B Có kết cấu hạ tầng khá tốt.
C Có nguồn lao động có tay nghề.
D Có vị trí địa lý thuận lợi.
Câu 6: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng :
A Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp,công nghiệp và xây dựng, tăng nhanh tỉ
trọng khu vực dịch vụ
B Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi
C Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ
D Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, khu vực
công nghiệp và xây dựng tỉ trọng ít thay đổi
Câu 7: Đây không phải là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A Cơ khí điện tử B Luyện kim C Dệt may D Vật liệu xây dựng.
Câu 8: Nhiệm vụ chính của sản xuất lương thực ở nước ta là:
A Cung cấp lương thực cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho xuất khẩu và thức ăn cho chăn
nuôi
B Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
C Tạo điều kiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.
D Tạo điều kiện khai thác hợp lí tài nguyên.
Trang 4Phần II : Tự luận ( 8,0 điểm )
Câu 1:( 2,0 điểm) Trình bày những mặt mạnh và tồn tại của nguồn lao động nước ta hiện nay? Câu 2:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây: " Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta "( Đơn vị: Nghìn tỷ đồng ). Năm 1995 1998 1999 2000 2003 2005 Giá trị sản xuất công nghiệp 103,4 151,2 168,7 198,3 305,1 416,6 a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta? b) Từ biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu đã cho, hãy nêu nhận xét về sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?
Câu 3:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: " Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta "(Đơn vị : Nghìn tấn). Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển 1990 1998 2000 2003 2005 2341 4978 6258 8385 8838 54640 123911 141139 172799 212263 27071 38034 43015 55259 62984 4359 11793 15553 27449 33118 (Nguồn : Niên giám thống kê 2005, NXB Thống kê, 2006, trang 474)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển của các loại hình vận tải ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2005? ………
Họ và tên thí sinh : ………
Số báo danh : …………
Giám thị số 1 :………
Giám thị số 2 : ………
Trang 5Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây và ghi nội dung đáp án đúng vào bài làm:
Câu 1: Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là?
A Phố cổ Hội An B Vịnh Hạ Long C Di tích Mỹ Sơn D Cố đô Huế Câu 2: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn là vì:
A Phục vụ cho vùng Đồng bằng sông Hồng B Có nguồn nguyên liệu dồi dào.
C Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng D Nhu cầu về năng lượng của vùng là rất lớn Câu 3: Ở nước ta, trong thời gian qua số lượng đàn trâu có xu hướng giảm vì?
A Nhu cầu sức kéo giảm.
B Điều kiện khí hậu không thích hợp để nuôi trâu.
C Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.
D Trâu bị chết nhiều do rét đậm và dịch lở mồm, long móng.
Câu 4: Nhiệm vụ chính của sản xuất lương thực ở nước ta là:
A Cung cấp lương thực cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho xuất khẩu và thức ăn cho chăn
nuôi
B Tạo điều kiện khai thác hợp lí tài nguyên.
C Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
D Tạo điều kiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.
Câu 5: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng :
A Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp,công nghiệp và xây dựng, tăng nhanh tỉ
trọng khu vực dịch vụ
B Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi
C Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ
D Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, khu vực
công nghiệp và xây dựng tỉ trọng ít thay đổi
Câu 6: Đây không phải là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A Cơ khí điện tử B Luyện kim C Dệt may D Vật liệu xây dựng.
Câu 7: Hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường:
C Các nước ASEAN D Các nước châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 8: Công nghiệp luyện kim đen phát triển mạnh ở Thái Nguyên nhờ:
A Có vị trí địa lý thuận lợi.
B Có nguồn lao động có tay nghề.
C Có kết cấu hạ tầng khá tốt.
D Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
Trang 6Phần II : Tự luận ( 8,0 điểm )
Câu 1:( 2,0 điểm) Trình bày những mặt mạnh và tồn tại của nguồn lao động nước ta hiện nay? Câu 2:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây: " Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta "( Đơn vị: Nghìn tỷ đồng ). Năm 1995 1998 1999 2000 2003 2005 Giá trị sản xuất công nghiệp 103,4 151,2 168,7 198,3 305,1 416,6 a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta? b) Từ biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu đã cho, hãy nêu nhận xét về sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?
Câu 3:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: " Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta "(Đơn vị : Nghìn tấn). Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển 1990 1998 2000 2003 2005 2341 4978 6258 8385 8838 54640 123911 141139 172799 212263 27071 38034 43015 55259 62984 4359 11793 15553 27449 33118 (Nguồn : Niên giám thống kê 2005, NXB Thống kê, 2006, trang 474)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển của các loại hình vận tải ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2005? ………
Họ và tên thí sinh : ………
Số báo danh : …………
Giám thị số 1 :………
Giám thị số 2 : ………
Trang 7
Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây và ghi nội dung đáp án đúng vào bài làm:
Câu 1: Nhiệm vụ chính của sản xuất lương thực ở nước ta là:
A Tạo điều kiện khai thác hợp lí tài nguyên.
B Cung cấp lương thực cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho xuất khẩu và thức ăn cho chăn
nuôi
C Tạo điều kiện đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.
D Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
Câu 2: Hiện nay, nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường:
C Các nước ASEAN D Các nước châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 3: Di sản thế giới được công nhận đầu tiên ở nước ta là?
A Di tích Mỹ Sơn B Phố cổ Hội An C Cố đô Huế D Vịnh Hạ Long Câu 4: Đây không phải là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
A Dệt may B Vật liệu xây dựng C Cơ khí điện tử D Luyện kim Câu 5: Ở nước ta, trong thời gian qua số lượng đàn trâu có xu hướng giảm vì?
A Nhu cầu sức kéo giảm.
B Trâu bị chết nhiều do rét đậm và dịch lở mồm, long móng.
C Điều kiện khí hậu không thích hợp để nuôi trâu.
D Nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.
Câu 6: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn là vì:
A Có nguồn nguyên liệu dồi dào B Nhu cầu về năng lượng của vùng là rất lớn.
C Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng D Phục vụ cho vùng Đồng bằng sông Hồng Câu 7: Cơ cấu ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng :
A Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp,công nghiệp và xây dựng, tăng nhanh tỉ
trọng khu vực dịch vụ
B Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi
C Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng nhanh tỉ trọng khu vực công
nghiệp và xây dựng, khu vực dịch vụ
D Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, khu vực
công nghiệp và xây dựng tỉ trọng ít thay đổi
Câu 8: Công nghiệp luyện kim đen phát triển mạnh ở Thái Nguyên nhờ:
A Có vị trí địa lý thuận lợi.
B Có nguồn lao động có tay nghề.
C Có kết cấu hạ tầng khá tốt.
D Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
Trang 8Phần II : Tự luận ( 8,0 điểm )
Câu 1:( 2,0 điểm) Trình bày những mặt mạnh và tồn tại của nguồn lao động nước ta hiện nay? Câu 2:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu dưới đây: " Giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta "( Đơn vị: Nghìn tỷ đồng ). Năm 1995 1998 1999 2000 2003 2005 Giá trị sản xuất công nghiệp 103,4 151,2 168,7 198,3 305,1 416,6 a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta? b) Từ biểu đồ đã vẽ và bảng số liệu đã cho, hãy nêu nhận xét về sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta?
Câu 3:( 3,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: " Khối lượng hàng hoá vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta "(Đơn vị : Nghìn tấn). Năm Đường sắt Đường bộ Đường sông Đường biển 1990 1998 2000 2003 2005 2341 4978 6258 8385 8838 54640 123911 141139 172799 212263 27071 38034 43015 55259 62984 4359 11793 15553 27449 33118 (Nguồn : Niên giám thống kê 2005, NXB Thống kê, 2006, trang 474)
Dựa vào bảng số liệu, hãy nhận xét và giải thích về tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hoá vận chuyển của các loại hình vận tải ở nước ta trong giai đoạn 1990 - 2005? ………
Họ và tên thí sinh : ………
Số báo danh : …………
Giám thị số 1 :………
Giám thị số 2 : ………
Trang 9Đáp án
(Đề
1-Trung du
và miền …)
C:
Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
B:
Cố đô Huế.
D:
Các nước châu Á – Thái Bình Dương.
D:
Luyện kim.
B:
Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
B:
Nhu cầu sức kéo giảm.
A:
Cung cấp LT cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho XK
và thức ăn cho chăn nuôi.
B:
Giảm tỉ trọng k/ v nông-lâm-ngư nghiệp,tăng nhanh tỉ trọng k/v CN-XD, kv dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi.
Đáp án
(Đề 2
- Ở nước ta
…)
B:
Nhu cầu sức kéo giảm
C:
Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
D:
Cố đô Huế.
D:
Các nước châu Á – Thái Bình Dương.
A:
Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
B:
Giảm tỉ trọng k/v nông-lâm-ngư nghiệp,tăn
g nhanh tỉ trọng k/v CN-XD, kv dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi.
B:
Luyện kim.
A:
Cung cấp LT cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho XK
và thức ăn cho chăn nuôi.
Đáp án
(Đề 3-
Di sản thế
giới…)
D:
Cố đô Huế.
C:
Có trữ lượng lớn về than và thuỷ năng.
A:
Nhu cầu sức kéo giảm
A:
Cung cấp LT cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho XK
và thức
ăn cho chăn nuôi.
B:
Giảm tỉ trọng k/v nông-lâm-ngư nghiệp,tăn
g nhanh tỉ trọng k/v CN-XD, kv dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi.
B:
Luyện kim.
D:
Các nước châu
Á – Thái Bình Dương.
D:
Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
Đáp án
(Đề 4-
Nhiệm vụ
chính )
B:
Cung cấp LT cho nhu cầu trên 80 triệu dân, cho XK
và thức ăn cho chăn nuôi.
D:
Các nước châu Á – Thái Bình Dương.
C:
Cố đô Huế.
D:
Luyện kim
A:
Nhu cầu sức kéo giảm
C:
Có trữ lượng lớn
về than và thuỷ năng.
B:
Giảm tỉ trọng k/v nông-lâm-ngư nghiệp,tăng nhanh tỉ trọng k/v CN-XD, kv dịch vụ tỉ trọng ít thay đổi.
D:
Có nguồn khoáng sản tại chỗ.
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Phần II: Tự luận (8,0 điểm).
Trang 10Câu Nội dung Điểm