1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các dạng bài tập nhôm

10 641 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 299,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH dư thì được 1,75V lít khí.. Hỗn hợp thu đuợc sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,736 lít khí đktc... Bài 29 : Viết phương tr

Trang 1

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

CÁC DẠNG BÀI TÂP NHÔM

A BÀI TOÁN NHIỆT NHÔM:

Thường gặp là phản ứng nhiệt nhôm: Gọi a là số mol của Al; b là số mol của oxit sắt.(Fe2O3)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

I Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn: Thường do không biết số mol Al và Fe2 O3 là bao nhiêu nên phải xét đủ 3 trường hợp rồi tìm nghiệm hợp lí:

1 Trường hợp 1: Al và Fe2 O3 dùng vừa đủ: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

a →

2

a

2

a

→ a

B Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: a mol; Al2O3:

2

a

mol

2 Trường hợp 2: Al dùng dư: 2Al + Fe2 O3 → Al2O3 + 2Fe

2b → b → b → 2b

B Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: 2b mol; Al2O3: b mol; Aldư: (a-2b) mol

Điều kiện: (a-2b>0)

3 Trường hợp 3: Fe2 O3 dùng dư: 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

2

a

2

a

→ a

B Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: a mol; Al2O3:

2

a

; Fe2O3:

(b-2

a

)mol Điều kiện:

(b-2

a

)>0)

II Nếu phản ứng xảy ra không hoàn toàn: Gọi x là số mol Fe2 O3 tham gia phản ứng

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe

2x → x → x → 2x

B Hỗn hợp sau phản ứng: Fe: 2x mol; Al2O3: x mol; Fe2O3 dư: (b-x)mol; Al dư: (a-2x)mol

Chú ý: Nếu đề yêu cầu tính hiệu suất phản ứng ta giải trường hợp phản ứng xảy ra không hoàn

toàn

B BÀI TOÁN LƯỠNG TÍNH NHÔM:

Cần chú ý đến 2 kim loại sau: Al, Zn Phương trình phản ứng khi tác dụng với bazơ:

Al + NaOH + H2O → NaAlO2 +

2

3

H2  và Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2 

- Oxit của 2 kim loại này đóng vai trò là oxit acid và tác dụng với bazơ như sau:

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O ZnO + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2O

- Hidroxit(bazơ) của 2 kim loại này đóng vai trò là acid và tác dụng với bazơ như sau:

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Zn(OH)2 + 2NaOH → Na2ZnO2 + 2H2O

- Kết tủa Al(OH)3 tan trong dung dịch kiềm mạnh và acid nhưng không tan trong dung dịch kiềm

yếu như dung dịch NH3

- Kết tủa Zn(OH)2 tan lại trong dung dịch NH3 do tạo phức chất tan

Ví dụ: Al2(SO4)3 + 6NH3 + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4

- Do đó khi cho muối của một kim loại có hidroxit lưỡng tính tác dụng với dung dịch kiềm, lượng kết tủa sẽ được tạo thành theo 2 hướng:

+ Lượng kiềm dùng thiếu hoặc vừa đủ nên chỉ có một phần muối đã phản ứng Nghĩa là có sự tạo kết tủa Al(OH)3, HOẶC Zn(OH)2 nhưng kết tủa không bị tan lại

+ Lượng kiềm dùng dư nên muối đã phản ứng hết để tạo kết tủa tối đa sau đó kiềm hòa tan một phần hoặc hoàn toàn kết tủa

Các PT quan trọng của Nhôm : Phương trình 1 : AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

Trang 2

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

( muối nhôm tác dụng dd NH3 tạo kết tủa và kết tủa không tan trong NH 3 dư )

Phương trình 2 : NaAlO2 ( hay Na[Al(OH)4] ) + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 ↓ 3NaHCO3

( Dung dịch muối aluminat tác dụng CO2 tạo kết tủa và không tan tiếp khi CO 2 dư )

Al(OH)3 ↓ + 3HCl (dư) → AlCl3 + 3H2O (dung dịch trong suốt) (2)

( Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch muối aluminat đầu tiên có kết tủa keo Al(OH)3 và sau đó kết tủa

tan dần khi HCl dư )

Phương trình 4 :AlCl3 + 3Na[Al(OH)4] → 4Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

( dd muối nhôm có thể t/d với dung dịch muối aluminat tạo kết tủa keo)

Phương trình 5 : 3 AlCl3 + 3Na2CO3 +3H2O→ 2 Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO↓ 2↑

( Cho từ từ dd Na2CO3 và dd muối nhôm thấy có kết tủa keo trắng và có khí bay lên )

………

Bài 1: Al(OH)3 không tan trong dung dịch nào sau đây?

A dd H2SO4 B B dd Ca(OH)2 C dd KOH D D dd NH3

Bài 2 ( ĐH Khối A – 2007) : Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên

Bài 3: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Chỉ có kết tủa keo trắng

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Không có kết tủa, có khí bay lên

Bài 4: Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu đựơc dung dich có khối lượng tăng hay giảm bao nhiêu gam

so với dung dịch HCl ban đầu?

A Tăng 2,7 gam B Giảm 0,3 gam C Tăng 2,4 gam D Giảm 2,4 gam

Bài 5: Vị trí của Al trong BTH là:

A Chu kì 3, nhóm IIIB B Chu kì 3, nhóm IVA C Chu kì 3, nhóm IIIA D Chu kì 2, nhóm IIIA

Bài 6: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim loại Fe, Al, Zn tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan là

Bài 7: Cho các dd muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2 (SO4)3 , Na2CO3 dung dịch muối nào làm quì tím hóa đỏ?

Bài 8: Hệ số các chất trong phương trình phản ứng sau lần lượt là:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O lần lượt là :

A 1, 4, 1, 1, 2 ; B 8, 30, 8, 3 ,9; C 8, 30, 8, 3 , 15; D Kết quả khác

Bài 9: Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:

A Có kết tủa keo B Có khí thoát ra, có kết tủa keo

C Có khí thoát ra D Có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

Trang 3

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM Bài 10: Mica có thành phần hoá học là K2O.Al2O3.6SiO2.Hàm lượng nhôm trong mika là :

Bài 11: Cho 4,5g bột Al tan hết trong dd HNO3 dư thì thu được hỗn hợp khí X gồm 2 lít NO, N2O ( không có sp khử nào khác ) và một dd Y Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dd Y là : A 35,5g B 36,5g C 53,5g D kết quả khác

Bài 12: Dự đoán hiện tượng khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] A Có kết tủa keo B Có khí thoát ra, có kết tủa keo C Không hiện tượng D Có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại

Bài 13: Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7 ? A Al2(SO4)3 B Na[Al(OH)4] C CaCl2 D Na2SO4

Bài 14: Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7 ? A Al2(SO4)3 B Na[Al(OH)4] C CaCl2 D Na2SO4

Bài 15: Cho từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là A Tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B Tạo kết tủa keo trắng và có khí bay ra C Lúc đầu không hiện tượng, sau đó có kết tủa keo trắng D Tạo kết tủa trắng đục Bài 16: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau : A Dung dịch Na2CO3 và dung dịch AlCl3 B Al(OH)3 và dung dịch NH3 C Al(OH)3 và dung dịch HCl D AlCl3 và dung dịch NH3 Bài 17: Al ⎯⎯⎯⎯⎯+NaOH H O+ 2 → ⎯⎯⎯ X +CO 2→ ↓ Y Xác định X, Y trong dãy chuyển hóa A Al(OH)3 và Al B Na[Al(OH)4] và Al(OH)3 C Al2O3 và Al D Na[Al(OH)4] và Al2(CO3)3 Bài 18 ( ĐH – Khối B – 2009) : Trường hợp nào sau đây có kết tủa sau phản ứng ? A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3 B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 ( hoặc Na[Al(OH)4] ) C Thổi từ từ cho đến dư CO2 và dung dịch Ba(OH)2 D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Bài 19 ( ĐH – Khối A – 2011) : Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hóa học của phèn chua là A Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Bài 20 ( ĐH – Khối A – 2008) : Cho hỗn hợp gồm Na và Al với tỉ lệ số mol 1 : 2 vào nước dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị m là : A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2

Trang 4

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM Bài 21 : Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của V là A 150 B 300 C 100 D 200

Bài 22 ( ĐH – Khối B – 2007) : Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

A 29,87% B 39,87% C 77,31% D 49,87%

Bài 23 ( ĐH – Khối A – 2008) : Hoà tan hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư), thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X, lượng kết tủa thu được là 46,8 gam Giá trị của a là A 0,40 B 0,45 C 0,60 D 0,55

Bài 24 : Trộn 10,8 gam bột Al với 24 gam bột Fe2O3 nung ở nhiệt độ cao Hỗn hợp thu đuợc sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,736 lít khí (đktc) Tính hiệu suất nhiệt nhôm ? (ĐS : 80%)

Bài 25 : Thự hiện phản ứng nhiệt nhôm với 0,9 mol Al và 0,3 mol Fe3O4 thu được 0,45 mol Fe Tính hiệu suất nhiệt nhôm ? (ĐS : 50%)

Trang 5

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM Bài 26 : Cho 7,3 gam hợp kim Al – Na vào 93,2 g nước Hợp kim tan hết, thu được 100 gam dung dịch A

(d = 1,25 gam/ml) Tính % khối lượng Na và nồng độ mol các cất trong dung dịch A ?

Bài 27 : Cho hỗn hợp gồm Na – Ba tỉ lệ mol 1 : 3 vào nước dư thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và chất rắn X Tính khối luợng chất rắn X (Đs : 2,7 gam)

Bài 28 (ĐH Khối B – 2007) : Để phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A giấy quỳ tím B Al C BaCO3 D Zn Bài 29 : Viết phương trình phản ứng khi cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 (loãng) với sản phẩm tạo thành : a/ có khí không màu – hóa nâu trong không khí b/ có khí không màu, không mùi, không cháy, nhẹ hơn không khí c/ không có khí thoát ra, nếu thêm dd NaOH dư vào dung dịch (sau khi Al tan hết) thì có khí mùi khai thoát ra d/ có khí không màu, kém hoạt động, nặng hơn không khí

Bài 30 : Trộn 10,8 gam bột nhôm với 34,8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiẹt nhôm thu được hỗn hợp A hòa tan hết A bằng HCl thu được 10,752 lít H2(đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng là? A 80% và 1,08lít B 20% và 10,8lít C 60% và 10,8lít D 40% và 1,08lít

Trang 6

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

Dạng 1 : Tìm sản phẩm

Câu 1: Cho dung dịch chứa 0,2 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,06 mol AlCl3 Tính khối lượng kết tủa tạo thành

A 1,12 g B 2,12 g C 3,12 g D 4,12 g

Câu 2: Cho 150 ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Xác định nồng độ mol/l NaOH trong dung dịch sau phản ứng A 1M B 2M C 3M D 4M

Câu 3: Rót 150 ml dung dịch NaOH 7M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Tìm khối lượng chất dư sau thí nghiệm: A 16g B 14g C 12g D 10g

Câu 4: Cho 14g NaOH vào 100ml dd AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc tính khối lượng kết tủa tạo thành ? A 7,8g B 3,9g C 23,4g D Không tạo kết tủa Câu 5: Trộn 0,1 mol nhôm sunfat với 0,7 mol NaOH thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là : A 15,6 B 0,78 C 7,8 D 3,9

Câu 6: Cho 150ml dung dịch NaOH 7M tác dụng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Tìm nồng độ mol NaOH trong dung dịch sau phản ứng A 1M B 2M C 3M D 4M Câu 7: Cho 200ml dung dịch AlCl3 tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1,2M Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch sau phản ứng Câu 8: Cho 100ml dung dịch ZnSO4 2M tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1,5M Tính khối lượng kết tủa nếu có và nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng

Dạng 2 : Cho kết tủa tìm 1 trong hai chất đã phản ứng Câu 1: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH tạo ra được 0,78 gam kết tủa Nồng độ mol của NaOH đã dùng là A 1,2M B 2,8M C 1,2 M và 4M D 1,2M hoặc 2,8M

Câu 2: Cho 200ml dung dịch H2SO4 0,5M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 được 7,8g kết tủa Giá trị của

Trang 7

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

Câu 3: Cho a mol AlCl3 vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa Giá trị của a là: A 0,05 B 0,0125 C 0,0625 D 0,125

Câu 4 ( ĐH Khối A – 2007): Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 5 ( ĐH Khối B – 2007): Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6 gam kết tủa Tìm giá trị lớn nhất của V A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2

Câu 6: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200ml dung dịch Al(NO3)3 0,75M thu được 7,8 gam kết tủa Tìm V A 0,3 và 0,6 B 0,3 và 0,7 C 0,4 và 0,8 D 0,3 và 0,5

Câu 7: Trộn V ml dung dịch KOH 2M vào cốc đựng 300ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M Ta thu được một kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 5,1 gam chất rắn Tính V A 0,15 lít B 0,25 lít C 0,15lít hoặc 0,25 lít D 0,25 lít và 0,35 lít

Câu 8: Cho 2,7 gam Al vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch A Thêm từ từ 100ml dung dịch HNO3 vào dung dịch A thu được 5,46 gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 :

A 2,5 và 3,9 B 2,7 và 3,6 C 2,7 và 3,5 D 2,7 và 3,9

Câu 9: Thêm HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH và 0,1 mol NaAlO2 Khi kết tủa thu được là 0,08 mol thì số mol HCl đã dùng là:

Trang 8

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

Câu 10: Một dung dịch X có chứa NaOH và 0,3mol Na[Al(OH)4] Cho 1 mol HCl vào X thu được 15,6g kết tủa Tính khối lượng NaOH trong dung dịch X A 32g B 16g C 32g hoặc 16g D Đáp án khác Câu 11: Dung dịch A chứa a mol Na[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là : A a = b B a = 2b C b < 4a D b < 5a

Câu 12( ĐH – Khối A – 2008 ): Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hòan toàn thu được 7,8 gam kết tủa Tìm giá trị lớn nhất của V ? A 0,25 B 0,35 C 0,45 D 0,05

Câu 13( CĐ – Khối A,B – 2007 ): Thêm m gam K vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để luợng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m là bao nhiêu ? A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95

Câu 14: Trộn lẫn dung dịch chứa 0,17 mol HCl vào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 Kết thúc phản ứng thu được 0,05 mol kết tủa Tìm a ? A 0,025 B 0,04 C 0,08 D 0,015 Câu 15: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào dung dịch chứa 0,3 mol AlCl3 Kết thúc phản ứng thấy có 7,8 gam kết tủa Tính V ? A 0,375 và 1,375 B 0,275 và 0,925 C 0,2 và 0,3 D 0,5 và 1

Câu 16: Cho 0,4 lít dung dịch HCl a mol/l vào dung dịch chứa 0,08 mol Ba(AlO2)2 Kết thúc phản ứng thấy có 0,06 mol kết tủa Tính a ? A 0,15 và 1,15 B 0,25 và 0,95 C 0,35 và 1 D 0,18 và 095

Câu 17: Trộn lẫn dung dịch chứa x mol KOH với dung dịch chứa 0,035 mol Al2(SO4)3 Kết thúc phản ứng thấy có 0,06 mol kết tủa Giá trị x là

A 0,06 và 0,18 B 0,06 và 0,22 C 0,18 và 0,22 D Kết quả khác

Câu 18: Cho dung dịch chứa 0,7 mol HCl vào dung dịch chứa x mol Ba(OH)2 và 0,4 mol NaAlO2 thấy có 0,2 mol

Trang 9

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

kết tủa Giá trị x là : A 0,5 B 0,35 C 0,1 D Kết quả khác

Câu 19: Cho dung dịch chứa 0,8 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol HCl và a mol AlCl3, thấy có 0,1 mol kết tủa Tìm a : A 0,233mol B 0,225 C 0,2 D 0,175

Câu 20: Cho 200ml dung dịch NaOH tác dụng với 500ml dung dịch AlCl3 0,2M ta thu được một kết tủa trắng keo, đem nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 1,02g chất rắn Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH A 0,3 và 1,9 B 0,3 và 2M C 0,5 và 1,9 D 0,15 và 1,5

Câu 21: Cho 3,42g Al2(SO4)3 tác dụng với 25ml dung dịch KOH, sản phẩm thu được là 0,78g kết tủa Nồng độ mol của dung dịch KOH đã dùng là :

A 1,2M và 2,8M B 1,9M và 2,8M C 1,2M và 2M D 1,5M và 3M

Câu 22: Hòa tan 10,8 gam Al trong một lượng H2SO4 vừa đủ thu được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A được kết tủa mà sau khi nung đến khối lượng không đổi cho ra một chất rắn nặng 10,2g Vậy giá trị của V (lít) là :

Câu 23: Khi cho 130ml dung dịch AlCl3 0,1M tác dụng với 20ml dung dịch NaOH thì thu được 0,936 g kết tủa Nồng độ mol NaOH đã dùng là : A 1,8M B 2M C 1,8M và 2M D 2,1 Câu 24: Hòa tan 5,34g AlCl3 vào nước cho đủ 200ml dung dịch Thêm tiếp dung dịch NaOH 0,4M vào dung dịch trên Phản ứng xong thu được 1,56g kết tủa Tính thể tích dung dịch NaOH cần dùng : A 150ml B 300ml hoặc 450ml C 100ml D 150ml họăc 350ml

Câu 25: Khi cho a mol Al3+vào dung dịch chứa b mol OH− Điều kiện a và b để thu được kết tủa lớn nhất là : A a < 3b B a = 3b C b < 4a D b = 4a

Câu 26: Tính V lít dung dịch NaOH có pH = 13 Cần thêm vào dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 để thu được : a/ Lượng kết tủa cực đại: A 0,4 B 0,6 C 0,9 D 1 b/ 0,02 mol kết tủa : A 0,4 và 0,5 B 0,5 và 1 C 0,6 và 1 D 0,7 và 1

Dung dịch X chứa NaAlO a mol/l và NaOH 0,5M Cho 200ml dung dịch X tác dụng với 500ml dung dịch

Trang 10

GV : Nguyễn Vũ Minh NHÔM

HCl 1M thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị a là :

A 0,25 B 1,5 C 1,25 D Đáp án khác

Câu 28: Rót V lít dung dịch NaOH 2M vào cốc đựng 200ml dung dịch AlCl3 0,5M Tính V trong trường hợp : a/ Thu được lượng kết tủa lớn nhất : A 150ml B 200ml C 100ml D 50ml b/ Thu được 0,04 mol kết tủa : A 60ml B 180ml C 200ml D Đáp án khác Câu 29: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch NaAlO2 0,5M Rót vào cốc V lít dung dịch HCl 2M Tính V khi a/ Thu được kết tủa lớn nhất: A 150ml B 100ml C 250ml D 50ml b/ Thu 3,9 gam kết tủa : A 25ml và 125ml B 75ml và 150ml

C 75ml và 175ml D 175ml và 200ml

Câu 30: Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào 500ml dung dịch X chứa Al2(SO4)3 0,2M và H2SO4 0,1M thu được kết tủa keo đem nung đến khối lượng không đổi thì thì được 8,16 gam chất rắn Hãy tính V ? ( Đs : 290ml và 370ml )

Câu 31: Cho 400ml dung dịch X chứa NaOH 0,7M và Ca(OH)2 0,05M vào 250ml dung dịch AlCl3 a mol/l thu được 7,02 gam kết tủa keo Hãy tính a ? ( Đs: 0,41 M )

Câu 32: Cho 400ml dung dịch X chứa NaAlO2 0,5M và NaOH 0,1M tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M Tính khối lượng kết tủa nếu có ? ( ĐS : 14,04 gam) Câu 33: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 200ml dung dịch NaAlO2 0,5M ta thua được kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thu 2,04 gam chất rắn Hãy tính V ? ( ĐS : 20ml và 140ml )

*Câu 34: Cho V ml dung dịch H2SO4 0,25M lớn nhất tác dụng với 400ml dung dịch Ba(AlO2)2 thu được m gam kết tủa A Cho A vào dung dịch NaOH dư thấy lượng kết tủa A giảm 3,12 gam Hãy tính V và m ?

( Đs : V = 1040ml và m = 21,76 gam )

Câu 35: Hòa tan 0,1 mol Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Thêm đến hết dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X thu bao nhiêu gam kết tủa ? ( ĐS : 69,6 gam )

Ngày đăng: 24/10/2014, 20:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w