1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Các dạng bài tập ôn đội tuyển học sinh giỏi hoá lớp 9

11 4,7K 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Từ các nguyên liệu ban đầu là quặng sắt firit, muối ăn, không khí, nớc, các thiết bị và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế đợc: FeSO4, FeOH3, NaHSO4.. Hãy cho biết những

Trang 1

bài tập lý thuyết tổng hợp Câu 1:Chất bột A là Na2CO3; B là NaHCO3 Có phản ứng gì xảy ra khi:

a Đun nóng A và B

b Hoà tan A và B bằng dd H2SO4 loãng

c Cho CO2 lội qua dd A và dd B

d Cho A và B tác dụng với dd KOH

e Cho A và B tác dụng với dd BaCl2

f Cho A và B tác dụng với dd Ba(OH)2

Câu 2: Cho Clo tan trong nớc thu đợc dd A Lúc đầu dd A làm mất màu quỳ tím, để

lâu thì dd A làm quỳ tím hoá đỏ Hãy giải thích?

Câu 3: Nêu hiện tợng và viết phơng trình:

a. Sục khí CO2 từ từ vào nớc vôi trong

b. Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3

c. Thêm từ từ dd NaOH vào dd AlCl3.

Câu 4: Hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dd chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dd B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dd HCl d thấy có khí bay lên Hỏi thành phần B và D, viết phơng trình xảy ra?

đặc nóng thu đợc dd B và khí C Khí C tác dụng dd KOH tạo dd D D vừa tác dụng với dd BaCl2 vừa tác dụng dd NaOH Cho B tác dụng dd KOH Viết các PTHH xảy ra?

- Nếu thêm (a+b) mol CaCl2 vào dd trên thì thu đợc m1 g kết tủa

- Nếu thêm (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd trên thì thu đợc m2 g kết tủa

So sánh m1 , m2 Giải thích?

Câu 7: Nêu hiện tợng xảy ra, viết phơng trình, giải thích?

a Cho CO2 lội chậm qua nớc vôi trong, sau đó thêm tiếp nớc vôi trong vào dd thu đợc

b Hoà tan Fe bằng dd HCl sau đó sục khí Cl2 đi qua hoặc cho KOH vào dd và để lâu ngoài không khí

c Cho AgNO3 vào dd AlNO3 và để ngoài ánh sáng

d Đốt quặng Firit sắt trong khí Oxi d, và hấp thụ sản phẩm khí bằng nớc Br2 hoặc bằng dd H2S

Câu 8: Phản ứng nào xảy ra? Viết PTHH xảy ra?

a K tác dụng với dd KOH

b Ca tác dụng với dd Na2CO3

c Ba tác dụng với dd NaHSO4

d Na tác dụng với dd AlCl3

e Ba tác dụng với dd NH4NO3

f Cho hỗn hợp Na – Al tác dụng với nớc

Câu 9: Dung dịch A có chứa CuSO4 và FeSO4 ( hh A)

a Thêm Mg vào dd A thu đợc dd B có 3 muối tan

b Thêm Mg vào dd A thu đợc dd C có 2 muối tan

c Thêm Mg vào dd A thu đợc dd D có 1 muối tan

Giải thích và viết PTHH cho mỗi trờng hợp

Câu 10: Cho hh khí CO, CO2, SO2 (hh A)

a Cho A qua dd NaOH d đợc khí B1 và dd B2

b Cho A đi qua dd H2S

c Cho A qua dd NaOH không d

Trang 2

Câu 11: Từ Na2SO3, NH4HCO3, Al, MnO2 và các dd Ba(OH)2, HCl có thể điều chế

đ-ợc những khí gì? Trong khí đó có khí nào tác dụng đđ-ợc với NaOH và dd HI

Câu 12: Có một hh khí gồm CO, CO2, SO2, SO3 cần dùng các phản ứng hoá học nào

để nhận ra từng chất có mặt trong hh

Câu 13: Từ các nguyên liệu ban đầu là quặng sắt firit, muối ăn, không khí, nớc, các

thiết bị và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế đợc: FeSO4, Fe(OH)3, NaHSO4 Viết các PTHH điều chế chất đó?

Câu 14: Từ Sắt (III) oxit, bằng các loại hoá chất khác nhau có thể đ/c Sắt(II) Clorua

theo 2 cách Hãy trình bày cách làm, nếu với mỗi chất đợc chọn chỉ dùng không quá

1 lần?

Câu 15: Viết PTHH trong các trờng hợp sau?

- Cho Na vào dd Al2(SO4)3

- Cho K vào dd FeSO4

- Hoà tan Fe3O4 trong H2SO4 loãng

sau phản ứng làm giấy quỳ chuyển sang màu gì? tại sao?

pp điều chế Sô đa (Na2CO3) tinh khiết?

Câu 18: Cho 4 chất KCl, CaCl2 MnO2, H2SO4 đặc trộn nh thế nào thì thu đợc HCl? Trộn nh thế nào thì thu đợc Clo? Viết PT?

Câu 19: Cho hỗn hợp gồm 3 chất rắn: Al2O3, SiO2, Fe2O3 vào dung dịch chứa 1 chất tan A thì thu đợc 1 chất rắn B duy nhất Hãy cho biết A, B có thể là những chất gì? Viết PT?

Câu 20: Cho dòng khí CO d đi qua hh A gồm CuO, Fe2O3 Al2O3 khi đốt nóng Sau phản ứng thu đợc chất rắn B Cho B vào dd NaOH d, sau p, lọc thu đợc chất rắn C và

dd D Từ C và D hãy điều chế các kim loại trong A ban đầu

tạo thành tơng ứng với số mol CO2 bằng: 0,5a; a; 1,5a; 2a rồi vẽ đồ thị biểu diễn các kết quả thu đợc

Bài toán nhận biết

Một số thuốc thử dành cho cỏc hợp chất vụ cơ :

Bảng 1 :

 Một số thuốc thử thường dựng để nhận biết cỏc chất :

Nước

Ca , Na , Ba)

Tan , cú khớ H 2 thoỏt ra

• Hầu hết oxit của kim loại

mạnh (K 2 O , Na 2 O , Cao , BaO )

Tan , tạo dung dịch làm hồng phenol phtalein

quỡ tớm

Trang 3

Phenol phtalein

hồng Dung dịch bazơ

tan ( kiềm)

• Al 2 O 3 , ZnO , Al(OH) 3 ,

Zn(OH) 2

Tan Dung dịch axit

- HCl , H 2 SO 4 loãng

- HNO3 , H 2 SO 4 đặc

nóng

- HCl , H 2 SO 4 loãng

- H 2 SO 4 loãng

• Muối cacbonat , sunfit ,

sunfua

Tan , có khí thoát ra ( CO 2

, SO 2 , H 2 S)

thoát ra

xanh

Bảng 2 :

 Nhận biết một số oxit ở thể rắn :

H 2 O K 2 O , Na 2 O , CaO , BaO Tan , dung dịch làm xanh giấy quì

Dung dịch HCl đun nóng Ag 2 O Tạo kết tủa AgCl màu trắng

Dung dịch HCl đun nóng MnO 2 Tạo khí Clo màu vàng lục

Bảng 3 :

 Nhận biết một số đơn chất ở thể rắn :

màu nâu (NO 2 ) thoát ra HNO 3 , sau đó cho NaCl vào

dung dịch

ra , tạo kết tủa trắng AgCl

Đốt cháy , cho sản phẩm hòa

2 O 5 tan trong nước , tạo dd làm quì tím hóa đỏ

Đốt cháy , cho sản phẩm lội C (đen) Tạo khí CO 2 làm đục nước vôi

Trang 4

qua nước vôi trong trong

Bảng 4 :

 Nhận biết các chất khí

Dd KI và hồ

2 + 2KI 2KCl + I 2

Hồ tinh bột  xanh

Dd Br 2 (hay

2

Mất màu nâu

đỏ (hay màu tím)

SO 2 + Br 2 + H 2 O  2HBr + H 2 SO 4

SO2 + KMnO 4 + 2H 2 O 2H 2 SO 4 +

+K 2 SO 4

Quì tím ẩm

CuO(đen) , t o

CuO(đen) , t o

CuSO 4 khan Hơi nước Trắng hóa xanh CuSO 4 + 5 H 2 O  CuSO 4 5H 2 O

Bảng 5 :

 Nhận biết một số dung dịch axit và muối :

HCl và muối Clorua

Kết tủa trắng : AgCl , AgBr Hóa đen ngoài ánh sáng

Dung dịch H 2 SO 4

Sủi bọt khí : CO 2

2

dung dịch có màu xanh lam

Dung dịch Na 2 CO 3

Kết tủa trắng : CaSO 4 , CaCO 3

2 không tan trong kiềm dư

Trang 5

Muối Sắt (II) Kết tủa trắng xanh : Fe(OH) 2

trong kiềm dư

Bài toán tách và tinh chế bài toán điều chế chất

Bài 1 : Trong phòng thí nghiệm có các chất sau : vôi sống CaO, sô đa Na2CO3 và nớc

H2O Từ những chất đã cho , hãy viết các PTHH điều chế NaOH

Bài 2 : Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, H2O và các dung dịch CuCl2, FeCl3, hãy viết các PTHH điều chế :

• Các dung dịch bazơ

• Các bazơ không tan

Bài 3 : Từ H2SO4 loãng, H2SO4 đặc, không khí và Cu Viết các PTHH điều chế CuSO4 bằng hai cách khác nhau

Bài 4 : Có các oxit sau : H2O, SO2, CuO, CO2, CaO, MgO Hãy cho biết những oxit nào có thể điều chế bằng :

• Phản ứng hoá hợp ? Viết PTHH

• Phản ứng phân hủy ? Viết PTHH

Bài 5 : Cho các chất sau : đồng, các hợp chất của đồng và axit sunfuric Hãy viết các

PTHH điều chế đồng (II) sunfat từ những chất đã cho, cần ghi rõ điều kiện phản ứng

Bài 6 : Cần phải điều chế một lợng muối đồng sunfat Phơng pháp nào sau đây tiết

kiệm đợc axit sunfuric ?

• Axit sunfuric tác dụng với đồng (II) oxit

• Axit sunfuric tác dụng với đồng kim loại

Trang 6

Viết các PTHH và giải thích.

Bài 7 : Cho các chất : Cu, Na2SO4, H2SO4.

• Viết các PTHH điều chế SO2 từ các chất trên

• Cần điều chế n mol SO2, hãy chọn chất nào để tiết kiệm đợc H2SO4 Giải thích cho sự lựa chọn

Bài 8 :

• Viết các PTHH của phản ứng điều chế khí hiđro từ những chất sau : Zn, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4

• So sánh V khí H2 ( cùng điều kiện to và p ) thu đợc của từng cặp phản ứng trong những thí nghiệm sau :

Thí nghiệm 1 :

0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch HCl d

0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 d

Thí nghiệm 2 :

0,1 mol H2SO4 tác dụng với Zn d

0,1 mol HCl tác dụng với Zn d

Bài

9 : Cho các chất sau : Na2SO3, Ca(OH)2, NaCl

• Từ những chất đã cho, hãy viết các PTHH điều chế NaOH

• Nếu những chất đã cho có khối lợng bằng nhau, ta dùng phản ứng nào để có thể điều chế đợc khối lợng NaOH nhiều hơn ?

Bài 10 : Từ những chất đã cho BaO, Na2O, Fe2(SO4)3, H2O, H2SO4, CuO, hãy viết các PTHH điều chế các bazơ sau :

• NaOH ;

• Fe(OH)3 ;

• Ba(OH)2 ;

• Cu(OH)2

Bài 11 : Dẫn ra các phản ứng hoá học để chứng minh rằng :

• Từ các đơn chất có thể điều chế các hợp chất hoá học

• Từ các hợp chất hoá học có thể điều chế các đơn chất

• Từ các hợp chất hoá học này có thể điều chế các hợp chất hoá học khác

Bài 12 : Từ những chất : Al O2, H2O, CuSO4, Fe, dd HCl, hãy viết các PTHH các phản ứng điều chế : Cu, Al2(SO4)3, AlCl3, FeCl2

Bài 13 : Có những chất sau : P, CuO, Ba(NO3)2, H2SO4, NaOH, O2, H2O Hãy viết PTHH các phản ứng điều chế những chất sau : H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3,

Na3PO4, Cu(NO3)2

Bài 14 : Những chất khí điều chế đợc từ các phản ứng sau :

• Nung muối cacbonat nhiệt độ cao

• Kim loại tác dụng với axit

• Nhiệt phân muối KMnO4

• Muối sunfit tác dụng với dd axit

Viết PTHH minh hoạ cho mỗi trờng hợp

Bằng thí nghiệm nào có thể khẳng định mỗi chất khí sinh ra trong những phản ứng hoá học nói trên ?

Trang 7

Bài 15 : Chỉ từ quặng firit FeS2, O2 và H2O, có chất xúc tác thích hợp Hãy viết các PTHH điều chế muối sắt (III) sunfat

Bài 16 :

• Cho các chất : nhôm, oxi, nớc, đồng sunfat, sắt, axit clohiđric Hãy điều chế

đồng, đồng oxit, nhôm clorua ( bằng 2 phơng pháp ) và sắt (II) clorua Viết các PTHH

• Bằng cách nào có thể từ sắt điều chế sắt (II) hiđroxit, sắt (III) hiđroxit ?Viết các PTHH

Bài 17 : Chỉ từ Cu, NaCl và H2O, hãy nêu cách điều chế để thu đợc Cu(OH)2 Viết các PTHH

Bài 18 : Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu đợc có NaCl Hãy cho biết

hai dung dịch chất ban đầu có thể là những chất nào Minh hoạ bằng PTHH

Bài 19 : Có những muối sau :

A CuSO4 ; B NaCl ; C MgCO3 ; D ZnSO4 ; E KNO3

Hãy cho biết muối nào :

• Không nên điều chế bằng phản ứng của kim loại với axit vì gây tiếng

nổ, không an toàn

• Có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dd axit sunfuric loãng

• Có thể điều chế bằng phản ứng của dd muối cacbonat với dd

axitclohiđric

• Có thể điều chế bằng phản ứng trung hoà giữa hai dd

• Có thể điều chế bằng phản ứng của muối cacbonat không tan với dd axit sunfuric

Bài 20 : Có những muối sau : CaCO3, CuSO4, MgCl2 Hãy cho biết muối nào có thể

điều chế bằng phơng pháp sau :

• Axit tác dụng với bazơ

• Axit tác dụng với kim loại

• Muối tác dụng với muối

• Oxit bazơ tác dụng với oxit axit

Bài 21 :

• Hãy cho biết những phản ứng hoá học nào trong bảng có thể dùng để điêu chế các muối sau (Bằng cách ghi dấu x (có) và dấu o (không) vào những ô tơng ứng ) :

1 Natri clorua

2 Đồng clorua

• Vì sao có một số phản ứng hoá học trong bảng là không thích hợp cho sự điều chế những muối trên ?

Axit

+

Bazơ

Axit + Oxit bazơ

Axit + Kim loại

Axit + Muối

Muối + Muối

Kim loại + Phi Kim NaCl

CuCl2

Trang 8

Bài toán sơ đồ, chuỗi phản ứng

1/ Cu  CuO  CuSO 4  CuCl 2  Cu(OH) 2  Cu(NO 3 ) 2  Cu

2/ FeCl 2  Fe(OH) 2  FeSO 4  Fe(NO 3 ) 2  Fe

Fe  

FeCl 3  Fe(OH) 3  Fe 2 O 3  Fe  Fe 3 O 4 3/ Al  Al 2 O 3  NaAlO 2  Al(OH) 3  Al 2 (SO 4 ) 3 AlCl 3  Al(NO 3 ) 3  Al 2 O 3 Al 4/ FeS 2  SO 2  SO 3  H 2 SO 4  ZnSO 4  Zn(OH) 2  ZnO  Zn 5/ S  SO 2  H 2 SO 4  CuSO 4 K 2 SO 3

6/ a Fe 2 (SO 4 ) 3 1 Fe(OH) 3 b Cu 1

2 CuCl 2 4 3 5 6 3 6

FeCl 3 4 CuSO 4 5

7/ Hoàn thành 4 PTHH dạng: BaCl 2 + ?  NaCl + ?

8/ Fe + A  FeCl 2 + B 9/ Cu + A B + C + D

B + C  A C + NaOH E

FeCl 2 + C  D E + HCl F + C + D

D + NaOH  Fe(OH) 3 + E A + NaOH G + D

10/ A  +  →HCl B  +  →NaOH C  →t O D  +  →CO,t O Cu

11/ A C

CaCO 3 CaCO 3 CaCO 3

B D

12/ A C E

Cu(OH) 2 Cu(OH) 2 Cu(OH) 2

B D F

13/ A 1  → +X A 2  → +Y A 3

CaCO 3 CaCO 3 CaCO 3

B 1  → +Z B 2  → +T B 3 14/

A 1  + →X A 2  → +Y A 3

Fe(OH) 3 t Fe(OH) 3 Fe(OH) 3

B 1  → +Z B 2  → +T B 3

15/

A 1  + →X A 2  → +Y A 3

Fe(OH) 3 t Fe(OH) 3 Fe(OH) 3

O

O

Trang 9

B 1  → +Z B 2  → +T B 3

Bài tập về nguyên tử Bài tập về dung dịch, nồng độ dung dịch Bài tập về cân bằng phản ứng hoá học Bài tập về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Bài tập tìm công thức hoá học

dung dịch HCl 1M thấy thoát ra 6,72 lit CO2 (đktc) Để trung hoà axit d phải dùng 50

ml NaOH 2M Tìm công thức 2 muối và % mỗi muối trong hỗn hợp

Câu2: Cho 100 g hỗn hợp hai muối Clorua của cùng một kim loại M ( có hoá trị II

và III) tác dụng hết với NaOH d, Kết tủa hiđroxit hoá trị II bằng 19,8g còn khối lợng clorua kim loại hoá trị II bằng 0,5 khối lợng mol của M Tìm công thức 2 muối Clorua và % hỗn hợp

Câu 3: Khử m g oxit Sắt cha biết bằng CO nóng, d đến hoàn toàn thu đợc Fe và khí

A Hoà tan hết lợng Fe trên bằng HCl d thoát ra 1,68 lit H2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ khí A bằng Ca(OH)2 d thu đợc 10 g kết tủa Tìm công thức của oxit

Trang 10

Câu 4: Cho 416 g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36 g muối sunfat kim loại A Sau khi lọc bỏ kết tủa thu đợc 800 ml dung dịch 0,2M của muối Clorua kim loại A Tìm kim loại A

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II và 1 kim loại hoá trị

III cần dùng hết 170 ml dd HCl 2M

a Cô cạn dd thu đợc bao nhiêu gam muối khô?

b Tính VH2 thoát ra ở đktc?

c Nếu biết kim loại hoá trị III là Al và số mol bằng 5 lần số mol kim loại hoá trị

II thì kim loại hoá trị II là gì?

Câu 6: Tìm công thức của 1 oxit của sắt biết nung nóng 11,6 g oxit này và cho 1

dòng khí CO đi qua đến phản ứng hoàn toàn nhận đợc sắt nguyên chất và 1 lợng khí

đợc hấp thụ bởi dung dịch Ca(OH)2 d tách ra 20 g kết tủa

Câu 7: Hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và oxit của nó có khối lợng 18 g tan hết trong

nớc thoát ra 1,12dm3 H2 (đktc) và đợc 1 dung dịch kiềm Để trung hoà dung dịch kiềm này cần dùng hết 100ml dd H2SO4 2M Hỏi kim loại kiềm trên là nguyên tố nào?

Câu 8: Cho 15,25 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hoá trị II có lẫn Fe tan hết trong axit

HCl d thoát ra 4,48 dm3 H2 (đktc) và thu đợc dung dịch X Thêm NaOH d vào X, lọc kết tủa tách ra rồi nung trong không khí đến lợng không đổi cân nặng 12g Tìm kim loại hoá trị II, biết nó không tạo kết tủa với hiđroxit

bằng 100 gam dd axit H2SO4 98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405% Chất rắn thu đợc sau phản ứng khử đợc hoà tan bằng axit H2SO4 loãng, d thấy thoát ra 3,36 lit H2 (đktc) Tìm công thức oxit sắt bị khử

Bài toán về hỗn hợp

bằng axit HCl d giải phóng 3,36 dm3 khí (đktc), dung dịch B và chất rắn A Đem đun nóng A trong không khí đến lợng không đổi cân nặng 2,75 gam Viết phơng trình phản ứng và tính % về khối lợng mỗi chất ban đầu (Đ/s: %Al= 27%; %Cu=22%;

%Al 2 O 3 =51%)

Câu 2: Hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu nặng 10 gam đợc hoà tan bằng axit HCl d, thoát ra

8,96 dm3 khí (ở đktc) và nhận đợc dung dịch A cùng chất rắn B Lọc và nung B trong không khí đến lợng không đổi cân nặng 2,75 gam Tìm % khối lợng mỗi kim loại

(Đ/s: %Al= 54%; %Cu=22%; %Mg=24%)

Câu 3: Hỗn hợp gồm 3 kim loại Cu, Fe, Mg nặng 20 gam đợc hoà tan hết bằng axit

H2SO4 loãng, thoát ra khí A, nhận đợc dung dịch B và chất rắn D Thêm KOH d vào dung dịch B rồi sục không khí vào cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lọc kết tủa và nung đến khối lợng không đổi cân nặng 24 gam Chất rắn D cũng đợc nung trong không khí đến lợng không đổi cân nặng 5 gam Tìm % lợng mỗi kim loại ban

đầu

Câu 4: Cho hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu nặng 17,4 gam Nếu hoà tan hỗn hợp bằng

axit H2SO4 loãng d thì thoát ra 8,96 lit khí H2 ở đktc Nếu hoà tan hỗn hợp bằng axit

H2SO4 đặc nóng, d thì thoát ra 12,32 lit SO2 ở đktc Tính khối lợng mỗi kim loại ban

đầu

Ngày đăng: 06/04/2014, 15:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w