Truyền tin gián tiếp• Receptor thụ thể : phân tử mà chất tín hiệu liên kết vị trí: ở bề mặt tế bào hoặc ở bên trong tế bào • Ligand phân tử tín hiệu kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lầ
Trang 1Truyền tin / liên lạc
giữa các tế bào
Lê T Hòa Khoa Sinh học
07/2009
Trang 3Tại sao tế bào cần phải liên lạc?
Trang 4Thành phần cấu tạo dạ dày
Mô cơ
Mô liên kết
Mô thần kinh
Máu Mô bì trụ
Trang 6Các hệ cơ quan trong cơ thể
Trang 7Truyền tin tế bào
Phương thức truyền tin?
Trang 8Các kiểu truyền tin
Trang 9Truyền tin gián tiếp
• Receptor (thụ thể) :
phân tử mà chất tín hiệu liên kết (vị trí: ở
bề mặt tế bào hoặc ở bên trong tế bào)
• Ligand (phân tử tín hiệu)
kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lần, bám đặc hiệu vào thụ thể (chìa khóa-ổ khóa)
Trang 10Hai loại thụ thể
Màng tế bào
Trang 11Truyền tin trực tiếp
Cầu liên bào
Nhận biết tế bào
Cầu sinh chất (TV) Liên kết khe (ĐV)
Trang 13Liên kết khe
• Ion vô cơ, phân tử nhỏ tan trong nước
• Truyền tin 2 chiều
• Các tế bào ở cùng trạng thái
Trang 14Truyền tín hiệu ở tế bào gan
Trang 15Cầu sinh chất
Thành
sơ cấp
Phiến giữa
Màng sinh chất
Trang 16Nhận biết tế bào
• Tinh trùng và trứng
• Tế bào miễn dịch
• Phát triển phôi
Trang 181 Tinh trùng tiếp xúc màng keo
1 Phản ứng thể đính
1 Tiêu hóa màng keo
1 Gắn vào noãn hoàng
1 Hợp nhất giữa màng thể đỉnh và màng trứng
1 Nhân tinh trùng đi vào trứng
và dung hợp với nhân trứng
Màng noãn hoàng Màng tế bào
Màng keo
Trang 19Tế bào miễn dịch
Movie: Immune response
Trang 20Truyền tin gián tiếp
Truyền tin cận tiết Truyền tin qua synap Truyền tin nhờ hormon
Trang 21Truyền tin gián tiếp
• Ligand (phân tử tín hiệu)
kích thước nhỏ hơn thụ thể nhiều lần, bám đặc hiệu vào thụ thể (chìa khóa-ổ khóa)
• Receptor (thụ thể) :
phân tử protein mà chất tín hiệu liên kết (vị trí: ở bề mặt tế bào hoặc ở bên trong tế bào đích)
Trang 22Truyền tin cận tiết
• Truyền tin cục bộ, tác động
nhanh
• Yếu tố sinh trưởng, yếu tố
đông máu
• Dị ứng, sửa chữa mô, tạo
sẹo, đông máu
Tế bào tiết
Tế bào đích
ở lân cận
Trang 24Hàn gắn vết thương
Pha viêm: viêm và ngưng tụ máu
• Tiểu thể: yếu tố gây đông máu, yếu tố sinh trưởng thu hút các
tế bào miễn dịch (BC trung tính, Đại thực bào)
Pha tăng sinh:
• Nguyên bào sợi: tạo mạch máu, hình thành biểu mô mới,
collagen
Pha cuối:
• Tổng hợp, tiết, và sắp xếp collagen nhằm phục hồi 80% độ đàn hồi của da
Trang 25Hàn gắn vết thương
• Movie: Wound healing
Trang 26Truyền tin qua synap
Tế bào thần kinh có sợi trục dài,
tiếp xúc với tế bào đích ở xa
Tế bào thần kinh truyền tín hiệu
Trang 27Truyền tin nhờ hoocmôn
tin nội tiết
Tuyến nội tiết tiết hoocmon vào máu
Mạch máu
Tế bào đích ở xa
Trang 28Ghi nhớ
• Có hai kiểu truyền tin: trực tiếp và gián tiếp
• Trực tiếp: Cầu liên bào; tiếp xúc tế bào
• Gián tiếp: cận tiết, synap, nội tiết
• Tế bào liên lạc với nhau thông qua chất hóa học
Trang 29Nghiên cứu của Sutherland, 1971
Epinephrine
cAMP
Glycogen phosphorylase
Trang 30Nghiên cứu của Sutherland, 1971
Epinephrine
Epinephrine
Trang 31Kết luận của Sutherland
• Phân tử epinephrine không tương tác trực tiếp với enzyme glycogen phosphorylase
• Màng tế bào liên quan đến quá trình truyền tin
• Tồn tại các bước truyền tín hiệu trung gian trong tế bào
Trang 32Quá trình truyền tin ở tế bào
Trang 33Giai đoạn 1 Tiếp nhận
Trang 34Thụ thể ở màng tế bào
Trang 35Thụ thể kênh ion phụ thuộc ligand
Đáp
ứng
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Trang 36Kênh Na+ phụ thuộc Acetylcholine
• Movie: Na channel-FnctnNeuroJnctn
Trang 37Cấu tạo thụ thể kết cặp G-protein
7 đoạn xuyên
màng
Vị trí bám ligand
Vị trí bám G-protein
Trang 38Cơ chế truyền tin của thụ thể kết
cặp G-protein
GDP
GDP GTP
Đáp ứng thụ thể G-Protein Enzym
Trang 39Thụ thể Tyrosine kinase
• Tyrosine kinase là enzyme xúc tác phản ứng thêm gốc phosphate vào axit amin tyrosine của phân tử cơ chất
• Khi liên kết ligand, thụ thể trở nên hoạt hóa nhờ tạo dạng nhị hợp và tự phosphoryl hóa
• Thụ thể hoạt hóa sẽ liên kết và phosphoryl hóa một
số protein tham gia truyền tin
Trang 40Thụ thể Tyrosine kinase
P P P
P P P
P P P
P P P
6 ATP
Đáp ứng Đáp ứng
6 ADP
Tyrosine
Trang 41Quá trình phosphoryl hóa
Phosphoryl hóa thay đổi hình dạng dẫn đến thay đổi hoạt tính
3 axit amin: tyrosine, serine, threonine
ADP
Trang 42Thụ thể trong tế bào
Trang 43Thụ thể trong tế bào
Phân tử tín hiệu có thể đi qua màng tế bào để liên
kết với receptor nằm trong tế bào (tế bào chất /
nhân)
Khi không có phân tử tín hiệu, thụ thể bị ức chế bám
vào vùng điều hòa gen
Thường tác động lên điều hòa biểu hiện gen (chất
điều hòa phiên mã)
Trang 44Cấu tạo receptor steroid
1 Vùng liên kết hormone
2 Vùng liên kết ADN
3 Vùng liên kết các nhân tố đồng kích hoạt
sự biểu hiện gen
Trang 45Phân tử
tín hiệu
Thụ thể
ADN mARN
Protein
Trang 46Ghi nhớ
Để truyền tín hiệu, đầu tiên phân tử thông tin phải bám vào thụ thể đặc hiệu
Trang 47Giai đoạn 2 Truyền tải
• Con đường truyền tín hiệu
• Protein tham gia truyền tin (thay đổi hình dạng, phosphoryl hóa)
• Phân tử tín hiệu thứ cấp/thứ 2
Trang 48Con đường truyền tin: Chuỗi phosphoryl hóa
Trang 49Quá trình phosphoryl hóa
Trang 50 Được tạo thành ở các con đường qua thụ thể kết cặp
G protein hay thụ thể tyrosine kinase
Phân tử tín hiệu thứ cấp là phân tử trung gian tác
động lên tế bào để đáp ứng với các tín hiệu đầu tiên
Trang 51Phân tử tín hiệu thứ cấp cAMP
Trang 52Sự truyền tín hiệu nhờ cAMP
GTP
ATP
cAMP
Adenylyl cyclase Thụ thể kết
cặp G protein
Protein kinase A
Đáp ứng
tăng 20 lần/s
Trang 53Sự truyền tín hiệu nhờ cAMP
• Movie: Second messenger: cAMP
Trang 54Cơ chế tác động của độc tố tả
• Do vi khuẩn tả Cholera tiết ra
• Bám vào niêm mạc ruột
• Gây mất nước và muối ở ruột
• Cơ chế: Độc tố bám vào thụ thể kết cặp protein tham gia điều tiết muối và nước, làm thụ thể luôn ở trạng thái hoạt động, duy trì nồng độ cao của cAMP
Trang 56Vai trò của Ca2+ và IP3
DAG
Trang 57• Phổ biến nhất là chuỗi phosphoryl hóa
• Chất truyền tin trung gian: tín hiệu thứ 2
Trang 59Đáp ứng: Hoạt hóa enzym
Epinephrine -thụ thể kết cặp G-protein
Glycogen phosphorylase
bất hoạt
Glycogen phosphorylase hoạt hóa
Glycogen Glucose
Trang 60Đáp ứng : kích hoạt biểu hiện gen
Tiếp nhận
Truyền tải
Đáp ứng
Chuỗi phosphoryl hóa
thụ thể
TF bất hoạt
TF
gen mARN
TBC
Nhân
Trang 61Phân tử
tín hiệu
Thụ thể
ADN mARN
Protein
Đáp ứng : kích hoạt biểu hiện gen
Trang 62Đáp ứng với hormone steroid
• Movie: Intracellular receptor signaling
Trang 63Sự kết thúc truyền tin
• Phân tử tín hiệu rời khỏi thụ thể
• Phân tử tham gia truyền tin trở về trạng thái ban đầu:
Hoạt tính GTPase của G-protein
Chuyển hóa cAMP thành AMP nhờ phosphodiesterase
Phosphatase khử phosphoryl hóa
Trang 65Hoạt tính khử phosphoryl hóa của
phosphatase
Trang 66Sự biến đổi cAMP- AMP
Trang 67Ghi nhớ
• Có 2 loại đáp ứng: hoạt tính & biểu hiện
• Quá trình truyền tin kết thúc khi phân tử tín hiệu rời khỏi thụ thể là do trong tế bào luôn tồn tại cơ chế làm ngừng đáp ứng
Trang 68Insulin & Glucagon
Trang 69Chu kỳ kinh nguyệt
• Movie: Menstrual cycle