Phần yếu tố hình học là một mạch kiến thức trong chương trình toán tiểu học nhằm cung cấp một số kiến thức gắn với thực hành trong đời sống thực tế.. chủ yếu dựa trên sự quan sát ,thực h
Trang 210/24/14
Trang 5Phần yếu tố hình học là một mạch kiến thức trong chương trình toán tiểu học nhằm cung cấp một số kiến thức gắn với thực hành trong đời sống thực tế
Do đặc điểm trí tuệ của học sinh tiểu học , việc dạy học các yếu tố hình học
Trang 6chủ yếu dựa trên sự quan sát ,thực hành giúp học sinh bước đầu tiếp xúc với các biểu tượng và một số tính chất cơ bản của hình học Nội dung phần hình học chương trình tiểu học
như sau :
Trang 7Lớp 1 :
Gíơi thiệu về hình vuông , hình
tròn , hình tam giác , điểm ( điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình )
- Thực hành đo đoạn thẳng , vẽ
hình trên giấy kẻ ô vuông , gấp cắt hình.
Trang 8Lớp 2 :
Giới thiệu về đường thẳng ,ba điểm thẳng hàng ,đường gấp khúc ,hình tứ giác, hình chữ nhật Thực hành vẽ hình , gấp cắt hình ,tính chu vi hình tam giác ,hình tứ giác
Trang 9Lớp 3 :
Giới thiệu về góc vuông , góc không vuông ,đỉnh ,cạnh ,
tâm ,bán kính ,đường kính
của hình tròn Tính chu vi ,
dịên tích hình chữ nhật , hình vuông Thực hành vẽ góc
bằng đường thẳng và bằng
eke
Trang 10Lớp 4 :
Giới thiệu về góc vuông , góc
nhọn ,góc tù ,góc bẹt ,hai đường
thẳng vuông góc , hai đường thẳng song song ,hai đường thẳng cắt
nhau
Giới thiệu về hình thoi , hình bình
hành, cách tính diện tích hình thoi ,hình bình hành
Trang 11Thực hành vẽ hình bằng thước ,eke cắt ghép ,gấp hình
Lớp 5 :
Tính diện tích hình tam giác , hình thang Tính chu vi diện tích hình tròn Diện tích xung quanh , diện tích toàn phần , thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương Làm quen với hình trụ , hình cầu
Trang 121 Một số kiến thức
cần ghi nhớ
Trang 13CHU VI, DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH
Trang 14MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
LƯU Ý
-Hình tứ giác có 4 góc vuông, 4 cạnh bằng
nhau là hình vuông.
- Hình vuông là hình CN đặc bi t có chiều dài ệ bằng chiều rộng.
Trang 15Hai tam giác có diện tích bằng nhau nếu chúng có một phần diện tích chung thì phần còn lại của chúng cũng bằng nhau.
2
h a
S 2
a
S 2
a h
Trang 16a+ = ×
b a
S 2 h
BDC ADC
ABD ABC S ; S S ; S S
Trang 17MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
3 HÌNH TRÒN
a)
C = r x 2 x 3,14 ⇒ r = C : (3,14 x 2) S= r x r x 3,14 ⇒ r x r = S : 3,14 b) Hai đường tròn có đường kính hoặc bán kính gấp nhau bao nhiêu lần thì chu vi của chúng cũng gấp nhau bấy nhiêu lần.
c) Hai đường tròn có tỉ số bán kính (hoặc đường kính) là k thì tỉ số diện tích sẽ là k × k.
k C
C
k r
r hay
k C
C k
r
r
2 1
2
1 2
1 2
1 = ⇒ = = ⇒ = ×
k k S
S
k r
r hay k
k S
S k
Trang 18MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
4 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
a) Gọi a = dài; b = rộng; c = cao.
Sđáy = a x b Sxq = (a+b) x 2 x c (CV đáy x chiều cao) Stp = Sxq + Sđáy x 2
V = a x b x c (hoặc V = Sđáy x c)
a
b
c
Trang 19MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
5 HÌNH LẬP PHƯƠNG
a) Gọi a = dài; b = rộng; c = cao.
S 1mặt = a x a Sxq = S 1mặt x 4 Stp = S 1mặt x 6
V = a x a x a
a
a a
Trang 20MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
4 HÌNH TRỤ
-Có 2 mặt đáy là 2 hình tròn bằng nhau Chiều cao (h) là đoạn thẳng nối tâm 2 đáy.
O
r
h
Trang 21BÀI TẬP VẬN DỤNG
Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 48 cm Trên cạnh AB có hai điểm M,N sao cho
AM=MN=NB CM cắt DN ở điểm O
Tính diện tích tam giác OMN.
Trang 22
A M N B
D C
Trang 23Diện tích :CDM=ADxDC:2=48:2=24m
Dieên tích: MNC= CBx NM:2=
CBx 1/3AB:2=1/6 CB xAB= 48:6= 8m
Diện tích : CDM/MNC=24:8=3
suy ra DH/ KN=3 (vì chung đáy MC)
suy ra diện tích : ODM/ ONM=3 (vì chung đáy OM, DH/KN = 3)
Diện tích : ODM+OMN=8 (vì diện tích MNC=MDN)
Trang 24Diện tích ODM: 8m Diện tích OMN:
Tổng số phần bằng nhau: 3+1=4(phần)
Diện tích tam giác ONM: 8:4= 2 (m)
Đáp số: 2m