1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Xử lý dữ liệu với SPSS

69 407 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin

Trang 1

Nguyễn Duy Tâm - http://sites.google.com/site/tam0505/

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 1

2

Con người – Tầm nhìn mới

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 2

Con người – Tầm nhìn mới

35/12/2009

Thu thập và xữ lý dữ liệu

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 3

interview)

Con người – Tầm nhìn mới

Thu thập và xữ lý dữ liệu

Thực hiện nghiên cứu

Trang 3

Con người – Tầm nhìn mới

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Con người – Tầm nhìn mới

Trang 4

Con người – Tầm nhìn mới

Giao diện

 Cửa số chuẩn của SPSS

Ma trận dữ liệu

Định nghĩa biến

7Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Con người – Tầm nhìn mới

Trang 5

Con người – Tầm nhìn mới

Định nghĩa biến

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 9

5 Lable: nhãn biến (được

dùng trong báo cáo thống kê và biểu đồ

6 Value: Mã hóa dữ liệu

7 Measure: Loại dữ liệu

Con người – Tầm nhìn mới

6 Value: Phần mã hõa dữ

liệu SPSS sẽ hiển thị phần này, không hiển thị phần mã hóa

7 Measure: Nominal

(định danh, Ordinal (thứ bậc), scale (tỷ lệ)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 10

Trang 6

Nguyễn Duy Tâm

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 11

Con người – Tầm nhìn mới

THANG ĐO TRONG NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

Trang 7

Con người – Tầm nhìn mới

 Câu hỏi mở

 Câu hỏi đĩng

 Câu hỏi phân đơi (Dichotomous)

 Câu hỏi liệt kê một lựa chọn (Single response)

 Câu hỏi liệt kê nhiều lựa chọn (Multiple respenses)

 Câu hỏi xắp hạng (Ranking)

 Câu hỏi phân mức (Scale)

 Câu hỏi chấm điểm

13

DẠNG CÂU HỎI

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Con người – Tầm nhìn mới

CÂU HỎI PHÂN ĐÔI

Trang 8

Con người – Tầm nhìn mới

CÂU HỎI LIỆT KÊ MỘT CÂU TRẢ LỜI

thường xuyên nhất nhãn hiệu nào?

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 15

Con người – Tầm nhìn mới

trong các nhãnhiệu sau đây?

Trang 9

Con người – Tầm nhìn mới

2 2 2 2

3 3 3 3

17

 Q:Trong các yếu tố sau đây anh/chị hãy cho biết mức độ quan trọng nhất, nhì,

ba trong việc lựa chọn mua một máy điện thoại?

 Hãy cho biết mức độ quan trọng của các yếu tố sau trong việc lựa chọn mua 1

máy điện thoại di động

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Ordinal

Con người – Tầm nhìn mới

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC

18

mô tả đúng nhất về màu sắc của bao bì sản

Trang 10

Con người – Tầm nhìn mới

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC

19

mức độ đồng ý của bạn như thế nào về vấn đề

Hoàn toàn không đồng ý 5

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Ordinal

Con người – Tầm nhìn mới

CÁC DẠNG CÂU HỎI PHÂN MỨC (SCALING)

thuộc tính sau đây đối với sản phẩm ĐTDĐ?”

sau đây đối với sản phẩm điện thoại di động?”

Trang 11

Con người – Tầm nhìn mới

CÁC DẠNG CÂU HỎI CHẤM ĐIỂM

21

theo mức độ ưa thích của bạn?”

Thông thường, đối

với biến Ordinal, ta

có thể định dạng

thành Scale

Con người – Tầm nhìn mới

CÂU HỎI THUỘC THANG ĐO SCALE

tháng dành cho các dịch vụ điện thoại?

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 22

Trang 12

Con người – Tầm nhìn mới

TĨM LẠI: TẠO DATABASE

Phân tích biến cần tạo và nhận dạng:

1 Thuộc tính của biến: Norminal, ordinal, Internal

2 Nhận dạng câu hỏi: (một câu trả lời hoặc nhiều câu

trả lời)

3 Mã hĩa các kí tự: chuyển từ dạng chữ sang số

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 23

Con người – Tầm nhìn mới

TẠO FILE VỚI CÁC BIẾN SAU

C1: Anh/chị có sử dụng điện thoại di

động không?

1. Có 2  Không

C2: Giới tính của người được khảo sát

C3: Trong nhãn hiệu nước ngọt có gaz

sau đây bạn sử dụng thường xuyên

nhất nhãn hiệu nào?

C4: “Bạn hãy cho biết mức độ thỏa mãn

của bạn đối với thuộc tính kiểu dáng

đối với sản phẩm ĐTDĐ?”

Hồn tồn

C5: "Bạn hãy cho biết mức độ quan

trọng của thuộc tính nhãn hiệu đối

với sản phẩm điện thoại di động?”

Trang 13

Con người – Tầm nhìn mới

Định nghĩa biến

Con người – Tầm nhìn mới

Đọc file từ Excel

Chú ý: (1) file excel phải có dạng hoàn chỉnh như matrận data (2) file excel chỉ có 1 sheet data

26Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Trang 14

Con người – Tầm nhìn mới

Đọc file từ Excel

Đọc tên biến

từ dòng đầu tiên

VÙng dữ liệu cần import vào

Ok nếu bạn xong

27Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Con người – Tầm nhìn mới

Đọc file từ Excel

Hay wé

Trang 15

Con người – Tầm nhìn mới

295/12/2009

Phân tích dữ liệu bằng SPSS

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 29

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics): Sử dụng

bảng biểu, biểu đồ – đồ thị để tóm tắc, diễn đạt

dữ liệu nghiên cứu.

Thống kê suy diễn (Statistical Inference): Sử dụng

các thông số của mẫu để ước lượng và kiểm

nghiệm các giả thuyết về tổng thể.

giữa các biến khảo sát

trung bình

Con người – Tầm nhìn mới

305/12/2009

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

thang đo thứ tự)

 Đổ bảng đơn (phân tích một biến): Bảng phân bổ tần suất

(Frequencies)

 Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến): Bảng Crosstabs

 Đối với biến nhiều trả lời: trước khi đổ bảng ta phải tiến hành

nhóm các biến chứa đựng các giá trị trả lời có được (multiple

– responses/define groups) trước khi tiến hành đổ bảng

(frequencies hoặc crosstabs)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 30

Trang 16

Con người – Tầm nhìn mới

315/12/2009

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 31

 Chọn công cụ Analyze/ descriptive statistics /frequencies

statistic.SAV

databtap5-Con người – Tầm nhìn mới

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Tinh trang hon nhan

Da ly di

Da ly thanChua co gia dinhTotal

Valid

Frequency Perc ent Valid Percent

CumulativePerc ent

Yù nghĩa các con số diễn giải

Trang 17

Con người – Tầm nhìn mới

335/12/2009

Đổ bảng đơn (phân tích một biến)

Bảng phân bổ tần suất (Frequencies)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 33

Trinh do hoc van

Valid

Frequency Perc ent Valid Percent

CumulativePerc ent

Thực hiện tương tự cho biến Trình độ học vấn

Con người – Tầm nhìn mới

Thành phần bảng kết quả

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 34

Vùng hiển thị kết quả, biểu đồ

Vùng

thơng

tin kết

quá

Trang 18

Con người – Tầm nhìn mới

Tần số Tần suất Tần suất

hợp lệ Tần suất

tích lũy

Ý nghĩa của bảng tần số Cách đọc tần số, tần suất

35Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Con người – Tầm nhìn mới

Hiệu chỉnh bảng kết quả

Double table Select / format/table looks

Trang 19

Con người – Tầm nhìn mới

Copy kết quả sang word

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 37

Con người – Tầm nhìn mới

Xuất kết quả sang word/excel

Trang 20

Con người – Tầm nhìn mới

395/12/2009

Tinh trang gia dinh

57%

2%

16% 3%

22%

Da co gia dinh Goa bua Da ly di Da ly than Chua co gia dinh

TẠO BIỂU ĐỒ TRONG FREQUENCIES

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 39

Analyze/

descriptive

statistics

/frequencies/CH

Con người – Tầm nhìn mới

Thực hành tương tự cho những bài tập sau

độ học vấn và các loại nhạc yêu thích

(bigband, bluegrass, country, broadway,

classial, folk, jazz, opera,…), hãy nhận xét về

những kết quả này Theo bạn, những kết quả

đĩ cho ta biết điều gì đang diễn ra trên thực tế

hiện nay.

Trang 21

Con người – Tầm nhìn mới

415/12/2009

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 41

statistic.SAV

databtap5-Con người – Tầm nhìn mới

425/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 42

Trong số 920 người trả lời, có 225 người nữ có trình

độ học vấn là PTTH

Trang 22

Con người – Tầm nhìn mới

435/12/2009

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 43

Trinh do hoc van * Gioi tinh nguoi tra l oi Crosstabula tion

% within Gioi tinh nguoi tra loi

Chú ý: Tần suất chỉ được phân tích khi tổng là 100%

Con người – Tầm nhìn mới

Trinn do hoc van - gioi tinh

Đồ thị của bảng chéo Chọn Display cluster bar chart

Trang 23

Con người – Tầm nhìn mới

455/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 45

Đổ bảng chéo (Phân tích hai biến)

Bảng Crosstabs

Trinh do hoc van * Gioi tinh nguoi tra l oi Crosstabula tion

% within Trinh do hoc van

Bảng chéo phân tích theo dòng Nhận định

Cần chọn biến phân tích trước khi phân tích

Con người – Tầm nhìn mới

465/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 46

Trinh do hoc van - gioi tinh

Caodang/trunghoc chuyennghiep

Dai hoc Tren dai hoc Tong cong

Nam Nu

Trang 24

Con người – Tầm nhìn mới

Thực hành: Lập các bảng chéo theo các cặp biến sau

và nhận xét cho các bảng

 Vẽ biểu đồ cho các bảng kết quả trên và

make up cho các biểu đồ này

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 47

statistic.SAV

databtap5-Con người – Tầm nhìn mới

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

thang đo tỷ lệ)

mối quan hệ với các biến định tính khác (biến độc lập):

định lượng cần phân tích là biến phụ thuộc và biến định

tính (phân nhóm biến định lượng cần phân tích) là biến

độc lập

Trang 25

Con người – Tầm nhìn mới

495/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 49

Đổ bảng mô tả một biến định lượng

Descriptive

databta p5- statistic.

SAV

Con người – Tầm nhìn mới

505/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 50

Đổ bảng mô tả một biến định lượng Descriptive

Descriptive Statistics

923

Age of Respondent

Valid N (list wise)

N Minimum Max imum Mean Std Deviation

Trang 26

Con người – Tầm nhìn mới

515/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 51

Đổ bảng mô tả nhiều biến định lượng Descriptive

Country Western Music

Blues or R & B Music

N Minimum Maximum Mean Std Deviation

Con người – Tầm nhìn mới

Muc do ua thich

3.572.50

3.982.77

2.332.612.43

OperaJazz Music

Heavy Metal Music

Trang 27

Con người – Tầm nhìn mới

535/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 53

Muc do ua thich

3.983.873.572.77

2.612.502.432.33

Blues or R & B Music

Country Western Music

Con người – Tầm nhìn mới

Có thể tính các chỉ tiêu thống kê mô tả thông qua công cụ

2 Các chỉ tiêu đo lượng mức độ phân tán [Dispersion]

3 Các phân vị (tứ phân vị, thập phân vị, bách phân vị)

Trang 28

Con người – Tầm nhìn mới

555/12/2009 Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 55

Đổ bảng mô tả biến định lượng (biến phụ thuộc) trong mối

quan hệ với các biến định tính khác (biến độc lập)

Biến phân nhóm

Con người – Tầm nhìn mới

Pho thong trung hoc

Cao dang/trung hoc

Đổ bảng mô tả nhieu biến định lượng

Trang 29

Con người – Tầm nhìn mới

Đối với biến nhiều câu trả lời Multiple Response

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

 Chọn công cụ Anlyzes/Multiple Response/Define sets

 Chọn công cụ Statistics/Multiple Response/Frequencies hoặc Crosstabs

KVKTP CT Nhóm câu

trả lời

Trang 30

Con người – Tầm nhìn mới

Bảng tần số multiple response

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Chuyển biến cần phân tích vào

59

Con người – Tầm nhìn mới

Bảng tần số với biến nhiều câu trả lời

Trang 31

Con người – Tầm nhìn mới

Đổ bảng chéo với biến nhiều câu trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Định nghĩa lựa chọn

Analyze/multiple

response/crosstabs

61

Con người – Tầm nhìn mới

Đổ bảng chéo với biến nhiều câu trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

le thuoc Noi nghe truyen thon Tan dung vi tri thua Mong muon

on dinh ki Goi y cua nguoi than tan dung thoi gian n Khac

Trang 32

Con người – Tầm nhìn mới

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/

Định nghĩa biến nhiều lựa

63

Con người – Tầm nhìn mới

Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

Đối với biến nhiều trả lời

Layers

Trang 33

Nguyễn Duy Tâm

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 65

Con người – Tầm nhìn mới

CÁC PHÉP BiẾN ĐỔI

3 Lựa chọn quan sát (sellect cases)

4 Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

5 Thay thế giá trị bị thiếu (missing value)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 66

Trang 34

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa lại (recode)

Công dụng: xác định giá trị của một biến thành một giá trị mới

phù hợp hơn (thường dùng cho biến định lượng, đôi khi vẫn

có thể dùng cho biến định tính)

biến cũ, chỉ còn biến mới.

Tạo biến mới, vẫn duy trì biến cũ

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 67

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Trang 35

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 69

Chuyển biến cần Mã Hóa Chuyển giá

trị cũ thành giá trị mới

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa trên cùng một biến(Recode into same variables)

Trang 36

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa trên cùng một biến(Recode

into diffenrent variables)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 71

Mã hóa biến

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa có điều kiện

thỏa điều kiện nào đó Ví dụ: Mã hóa cho những cơ sở tại

thành phố HCM

Mã hóa

có điều kiện

Trang 37

Con người – Tầm nhìn mới

Mã hóa có điều kiện

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 73

Không điều kiện

Điều kiện

Con người – Tầm nhìn mới

Công cụ tự động mã hóa lại (automatic

recode)

dạng số vào trong một biến mới Biến mới này sẽ chứa các

con số nguyên liên tục, mỗi con số nguyên trong biến mới sẽ

đại diện cho các giá trị dạng chuổi giống nhau

thành (1: male 2: female)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 74

Universal of florida

Trang 38

Con người – Tầm nhìn mới

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 75

Biến cần mã hóa

Tên biến mới

Con người – Tầm nhìn mới

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

lựa chọn ra những nhóm nhỏ các trường hợp quan sát dựa trên

tiêu chuẩn hay điều kiện cụ thể Ta cũng có thể dùng phương

pháp này để lựa chọn một mẫu ngẫu nhiên các trường hợp

quan sát từ tổng thể dữ liệu Để thực hiện lệnh lựa chọn các

quan sát này ta chọn Data/select cases từ menu ta sẽ có hộp

thoại

Trang 39

Con người – Tầm nhìn mới

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 77

Không điều kiện

Thỏa điều kiện

Ngẫu nhiên theo xác xuât

Từ quan sát

k đến K

Con người – Tầm nhìn mới

Lựa chọn các quan sát (Select Cases)

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 78

Base range

Trang 40

Con người – Tầm nhìn mới

Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

trong các biến và kết quả sẽ được lưu giữ trong một biến mới

hoặc là một biến khác sẳn có hoặc biến chứa đựng giá trị đang

tính toán

hiện tại của các nhân viên

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 79

Employee data.sav

Con người – Tầm nhìn mới

Công cụ tính toán giữa các biến (Compute)

Trang 41

Con người – Tầm nhìn mới

Thay thế giá trị bị thiếu (missing value)

trong tập dữ liệu.

 Series mean

 Mean of nearby point

 Median of near by point

 Linear interpolation

 Linear trend at point.

VD: xĩa 2 giá trị trong

Lương khởi điểm và thay

Thế bằng giá trị khác

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 81

Giá trị cần thay

Employee data

Con người – Tầm nhìn mới

Thống kê suy diễn

đám đông

để kiểm nghiệm các giả thuyết về tổng thể

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 82

Trang 42

Con người – Tầm nhìn mới

Kieơm ñònh trung bình toơng theơ

 Baøi toaùn: Löông khôûi ñieơm Löông hieôn tái

Nguyen Duy Tam - http://sites.google.com/site/tam0505/ 83

Con người – Tầm nhìn mới

Quy trình kieơm ñònh

▪ H0: Giạ thieât ñuùng μ = μ0

▪ H1: μ <> μ0: Giạ thieẫt sai

Ngày đăng: 23/10/2014, 21:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của bảng  chéo. Chọn Display - Xử lý dữ liệu với SPSS
th ị của bảng chéo. Chọn Display (Trang 22)
Bảng chéo phân tích theo dòng Nhận - Xử lý dữ liệu với SPSS
Bảng ch éo phân tích theo dòng Nhận (Trang 23)
Bảng tần số multiple response - Xử lý dữ liệu với SPSS
Bảng t ần số multiple response (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w