1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI BK1 - LỚP 12 (2010-2011)

5 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 209,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G ọi M, N lần lượt là trung điểm của BC,SC... - Đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng.

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

Năm học 2010 – 2011 ĐỀ KIỂM TRA BÁN KẾT HỌC KỲ I

Môn: Toán – L ớp 12

Th ời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 04 câu, 01 trang)

4x

x

y = − (C) 1) Kh ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên

2) Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt: x4 − 4 x2 = 2 m − 3

3) Vi ết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ y0 =45

Câu 2(2, 5 điểm):

1) Tìm giá tr ị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x3− 5 x2 + 3 x + 4 trên [ ]1;4 2) Cho hàm s ố y = x3 − ( 2 m + 1 ) x2 + 2 m ( m + 1 ) xm2( m + 1 )

Tìm m để hàm số trên đạt cực đại tại x = 0

Câu 3(3,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Biết

)

( ABCD

SA ⊥ ,AB = a , SB = BC = 2 a G ọi M, N lần lượt là trung điểm của BC,SC 1) Tính th ể tích khối chóp S.ABCD theo a

2) Tính th ể tích khối tứ diện BMND theo a

3) Tính kho ảng cách từ D đến (BMN)

1 2

x

Tìm m để (C

)

m) c ắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3,x4

4

4 3

4 2

4

Trang 2

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ B

ĐỀ KIỂM TRA BÁN KẾT HỌC KỲ I

Môn: Toán – L ớp 12

(Hướng dẫn chấm gồm 04 câu, 04 trang)

1

(3.5 điểm)

1 (2.0đ)

2 Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: Ta có y'=4x3 −8x=4x(x2 −2)

±

=

=

=

=

2

0 0

2 4

0

x

x x

x

Hàm số đồng biến trên các khoảng (− 2;0) và ( 2;+∞) Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;− 2) và ( )0; 2 0.25

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=0; yCĐ Hàm số đạt cực tiểu tại

= 0

; 2

±

=

- Giới hạn tại vô cực: = ( − )=+∞

+∞

→ +∞

2 4

4 lim

x x

= ( − )=+∞

−∞

−∞

2 4

4 lim

x x

0.25

- Bảng biến thiên:

x −∞ − 2 0 2 + ∞

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

∞ + 0 +∞

-4 -4

0.25

3 Đồ thị:

- Giao Ox:

±

=

=

=

=

=

2

0 0

4 0

4

x

x x

x x

x y

⇒ Đồ thị giao Ox tại: (0; 0), (−2;0), ( )2;0

- Giao Oy tại (0; 0)

- Đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng

-4 -3 -2 -1

1

x y

0.5

Trang 3

1

2 (0.5 đ)

- Phương trình có 4 nghiệm phân biệt

⇔đường thẳng y = 2m - 3 cắt đồ thị (C) tại 4 điểm phân biệt

2

3 2

1 0

3 2

4< − < ⇔ − < <

0.25 0.25

3 (1.0đ)

- Phương trình hoành độ tiếp điểm:

=

=

=

=

5

9 0

45 4

45 4

2

2 2

4 2

4

x

x x

x x

x

x2 =9⇔ x=±3

0.25

0.25

- Với x=3⇒ y'( )3 =84, phương trình tiếp tuyến:

- Với x=−3⇒ y'( )2 =−84, phương trình tiếp tuyến:

207 84

45 ) 3 (

y

KL: Có 2 tiếp tuyến thỏa mãn…

0.25

2

(2 5điểm)

1 (1.5đ)

-Ta có: y'=3x2 −10x+3

=

=

= +

=

) ( , 3 1

3 0

3 10 3

0

loai x

x x

x

-Ta có: y( )1 =3

y( )4 =0

y( )3 =−5

0.5

- Vậy max[ ] 3

4

;

1 y= tại x = 1

[ ] 5

min

4

;

1 y = − tại x = 3

0.25 0.25

2 (1.0đ)

Ta có: y'=3x2 −2(2m+1)x+2m(m+1)

y " = 6 x − 2 ( 2 m + 1 )

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

<

=

0 ) 0 (

"

0 ) 0 ( '

y y

0.25 0.25



>

=

=

<

+

= +

2 1 1 0 0

) 1 2 ( 2

0 ) 1 (

m m m m

m m

0

=

⇔ m

0.25

0.25

Trang 4

3

(3.0 điểm)

1 (1.0 đ)

-Diện tích đáy: 2

2a

S ABCD =

a a a AB

SB

3

3 2 3 2 3

1

3

2

a a

a SA

S

V S ABCD = ABCD = =

0.25 0.25 0.5

2 (1.0 đ)

-chỉ ra ON( ABCD)

ON là đường cao của tứ diện BMND;

2

3 2

SA

ON = =

2

2

1

2

a a BM CD

12

3 2

3 2

3

1

3

a a

a ON S

0.25 0.25 0.25 0.25

3 (1.0 đ)

Cách 1

-chỉ ra

:

BMN SB

MN

SB BC

// vuông cân tại M

2 2

BM

S BMN = =

2

3 )

( ,

3 ) ( , )

( , 3 1

a BMN D

d

S

V BMN

D d BMN

D d S V

BMN

BMND BMN

BMND

=

=

=

0.25 0.25 0.25

0.25

(Cách tương tự: ( ) ( )

SBC

BCD S

S

V SBC

D d BMN D

d

=

) ( , )

(

Cách 2

-Chỉ ra

:

( ,( )) ( ,( )) )

Hạ AKSB tại K, chỉ ra AK(SBC)

2

3 )

( , 2

BMN D

d

a

0.25 0.25 0.5

Trang 5

4

(1.0 điểm)

-PT hoành độ giao điểm:

4 − mx + m =

x

Đặt t = x2, ( t ≥ 0 ) ta có PT: t2 − 2 ( 2 m − 1 ) t + m2 = 0 , ( 2 )

- (Cm) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt

⇔ PT(1) có 4 nghiệm phân biệt

⇔ PT(2) có 2 nghiệm dương phân biệt t1, t

1

0 2 1

0 1 3 1

0

0 1 2 2

0 1

2

0 0

0 '

2

2 2

>



>

>

>

>

>

>

>

>

m

m m

m m

m m

m m

P S

2

0.25

-Khi đó phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt:

2 4

2 3 1 2

1

4

4 3

4 2

4

1 + x + x + xx x x x =

2 2 2 2 1 2

24

2 1 2 2 1

2 1 2 2 2 1

=

− +

=

− +

t t t

t

t t t t

=

=

=

=

) ( , 13 10

2 0

20 16

13

24 3

1 2 4

2

2 2

loai m

m m

m

m m

KL: m = 2 thỏa mãn bài toán

0.25

0.25

0.25

Chú ý: Học sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

……… Hết ………

Ngày đăng: 23/10/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w