1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế câu truy vấn dữ liệu

24 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 397,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giáo viên khối ngành công nghệ thông tin tham khảo và có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành công nghệ thông tin

Trang 1

THIẾT KẾ CÂU TRUY

VẤN DỮ LIỆU (Query)

Simple queryTotal queryCrosstab queryParameter queryAction query

Trang 2

Tại sao phải thiết kế truy vấn?

¡ Đáp ứng nhu cầu lấy thông tin theo các yêu cầu khác nhau từ CSDL của NSD

¡ Ví dụ:

l Hóa đơn HD001 thuộc ngày nào và đã

mua các mặt hàng gì, số lượng bao nhiêu?

l Mặt hàng nào được mua với số lượng

nhiều nhất trong 1 lần?

l …

Trang 3

Các bước xây dựng query

1 Phân tích yêu cầu lấy thông tin

2 Xác định loại truy vấn

3 Xác định bảng/ trường chứa dữ liệu cần

thiết cho yêu cầu

Trang 4

Ví dụ

¡ Hóa đơn HD001 thuộc ngày nào và đã

mua mặt hàng gì với số lượng bao nhiêu?

l Lấy thông tin: về hóa đơn số HD001

l Bảng:

¡ Hóađơn: xác định Ngày mua

¡ CThóađơn: số lượng mua của từng mặt hàng

¡ Hànghóa: Tên mặt hàng đã mua

l Cách thức hiển thị

¡ Điều kiện lọc: SoHD=“HD001”

Trang 5

Cách thiết kế Query

B1: Chọn đối tượng B2: Chọn cách tạo

truy vấn

Trang 6

Cách thiết kế Query

B3: Chọn bảng chứa dữ

liệu cho truy vấn

Trang 7

Để xem kết quả của thiết kế:

chọn menu Query/ Run

Hoặc nút trên thanh Toolbar

Trang 8

Xây dựng điều kiện lọc dữ liệu

¡ Loại điều kiện

l Điều kiện : trên cùng dòng (AND)

l Điều kiện HOẶC : trên nhiều dòng (OR)

¡ Điều kiện miền giá trị (điều kiện và)

l >= [giá trị 1] And <= [giá trị 2]

l Between [giá trị 1] And [giá trị 2]

¡ Loại giá trị

l Xâu ký tự: “Hà Nội”

l Ngày tháng: #01/31/03#

l Số: 5, 2300,…

Trang 9

Xây dựng điều kiện lọc dữ liệu

¡ Điều kiện là xâu ký tự cho trước

l Ví dụ

¡ Các tỉnh bắt đầu bằng từ “Hà”

¡ Tên là “Hoa”, với họ bất kỳ

¡ Dùng ký tự đại diện cho xâu ký tự:

¡ *: thay thế cho nhiều ký tự bất kỳ (“Hà*”)

¡ ?: thay thế cho 1 ký tự (“H?”)

¡ []: nhận 1 ký tự trong dãy (“H[aoe]”)

¡ [kt1-kt2]: 1 ký tự thuộc miền (“H[a-f]”)

¡ Từ khóa LIKE

Ví dụ Like “Hà*”, Like “HH00[1-5]”

Trang 10

Trường xây dựng từ biểu thức

¡ Cú pháp

Tên trường: Biểu thức tính

¡ Ví dụ

l Tên hàng: Tenhang

l Thuế VAT: Dongia * 0.05

l Thành tiền: Dongia * Soluong

Trang 11

Xây dựng trường biểu thức

§ Danh sách hàm trong cùng nhóm

§ Danh sách trường thuộc đối tượng

§Danh sách nhóm hàm

Trang 12

Một số hàm thường dùng

¡ [Bthức logic 1] Or [Bthức logic 2]

¡ [Bthức logic 1] And [Bthức logic 2]

¡ IIf(BT logic, Thao tác_đúng, Thao tác_sai)

Trang 13

l ww: thứ tự tuần trong năm

l d: day – ngày trong tháng

l w: thứ trong tuần

l Y: số thứ tự ngày trong năm

¡ Ví dụ: datepart(“ww”,Ngayban)

Trang 14

Sử dụng biểu thức trong Criteria

¡ Điều kiện lọc là biểu thức logic chứa hàm, công thức

l Ví dụ 1: Xem HD mua trong tháng 1

¡ Điều kiện: Between…And…, >=… And <=…

¡ Hoặc: month(Ngayban)=1

l Ví dụ 2: Xem thông tin khách lẻ

¡ Điều kiện: like “KL???”, like “KL*”

¡ Hoặc: left(MaKH,2)=“KL”

¡ Cách làm: Tại dòng Criteria của trường

cần lọc, chọn Expression tương tự ở trên

Trang 15

CHẾ ĐỘ HIỂN THỊ CỦA QUERY

¡ DATASHEET

¡ DESIGN VIEW

¡ SQL VIEW

Trang 16

DESIGN VIEW

Trang 17

SQL VIEW

Trang 18

MỘT SỐ LỰA CHỌN HIỂN THỊ DỮ LIỆU

¡ Giới hạn 1 vài bản ghi đầu tập kết quả

l Ví dụ: Xem mặt hàng có số lượng bán ít nhất/ nhiều nhất trong 1 lần mua

ðDùng Query Property

ð Top Values

Trang 19

MỘT SỐ LỰA CHỌN HIỂN THỊ DỮ LIỆU

¡ Loại bỏ các bản ghi trùng lặp trong tậpkết quả

l Ví dụ: Tên NV đã bán hàng từ 1/1 ® 15/1

ðDùng Query Property

ð Unique Value

Trang 20

Quy định cách hiển thị giá trị cột

¡ Giá trị Ngày tháng được lưu trữ 01/31/03

ðQuy định thuộc tính của trường (Field

Property): Format, Decimal Place

Trang 21

Xây dựng trường biểu thức

B1: Bấm phải chuột vào

trường cần xây dựng B2: Chọn Build từmenu nhanh

Trang 22

Chú ý khi chọn bảng trong query

¡ Mối quan hệ giữa các bảng thể hiện sự

phụ thuộc dữ liệu

l Quan hệ Hanghoa vs CT_Hoadon: Hóa

đơn đó có mua những mặt hàng nào

l Quan hệ Hoadon vs Nhanvien: Hóa đơn

đó được lập bởi nhân viên nào

l …

ðCác bảng tham gia truy vấn phải có quan

hệ với nhau, tránh chọn bảng độc lập sẽdẫn đến sinh ra các bộ dữ liệu sai

Trang 23

Chú ý chọn trường vào biểu thức

¡ Nếu các bảng tham gia thiết kế có têntrường giống nhau ] chỉ rõ trường thamgia biểu thức thuộc bảng nào

¡ Ví dụ: Xem hóa đơn do khách lẻ mua

l Bảng: Hoadon, Khachhang

l Trường: SoHD, MaKH, Ngayban

l Điều kiện:

¡ trường MaKH: like “KL*”

¡ Nếu dùng left(MaKH,2) thì sao???

Trang 24

Những lỗi thường gặp

¡ Giá trị lưu trong trường khóa ngoại là gì?

¡ Giá trị hiển thị ¹ giá trị lưu trữ?

¡ Sử dụng hàm thiếu đối số

¡ Đặt điều kiện không đúng với trường có

Ngày đăng: 23/10/2014, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w