1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 7 HH Phúc Ánh

129 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 129
Dung lượng 3,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết rõ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng chotrước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng.. - Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳn

Trang 1

Ngày soạn :30 / 8/ 2009Ngày dạy: / 8 / 2009

I- MỤC TIÊU

- HS hiểu được thế nào là hai góc đối đỉnh, nắm được tính chất của hai góc đối đỉnh

- Rèn luyện kỹ năng về hình vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trước Nhận biết được các cặpgóc đối đỉnh

- Bước đầu làm quen với suy luận

II- CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Thước thẳng, thước đo góc

2 Học sinh

- Thước thảng, thước đo góc

III- HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh.

2 Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

GV: Đặt vấn đề: Khi ta xét về vị trí hai góc chúng có

thể có chung đỉnh kề nhau, bù nhau, kề bù Hôm nay

ta xét vị trí mới về hai góc:

GV: Oˆ1 và Oˆ3 có chung đỉnh, một cạnh của góc này

là tia đối của một cạnh góc kia, được gọi là hai góc

GV: Nêu một cách định nghĩa sai khác “thay từ mỗi

bằng từ một” để khắc sâu cho HS

Hs:

* HĐ3: Cho HS làm bài tập 1,2 được chép sẵn vào

bảng phụ

* GV vẽ góc AOˆ B và nêu vấn đề: vẽ góc đỉnh của

1/ Thế nào là hai góc đối đỉnh:

* Định nghĩa: (SGK - 81)

VD: ˆO1 và ˆO3

O ˆ 2 và ˆO4là cặp góc đối đỉnh

2 Tính chất của hai góc đối đỉnh

Ta có: Oˆ1 và Oˆ2 kề bù nên

1+Oˆ2=1800 (1)

2+Oˆ3=1800 (2) (vì kề bù)

Trang 2

* GV: Hai góc đỉnh này có tính chất gì?

Hs:

GV: Cho HS kiểm tra quan sát của mình bằng

thước đo

Hs:

GV: - Cho HS làm bài tập ?3

- Nhận xét về số đo của hai góc đối đỉnh

Hs:

* HĐ4:

-GV: hướng dẫn để HS suy luận

Hs:

-Có nhận xét gì về góc Oˆ1 và Oˆ2?

3 và Oˆ2?

Hs:

-Qua bài tập rút ra kết luận

* HĐ5:

-Luyện tập:

-Bài tập 3, bài tập 4

Từ (1) và (2) => Oˆ1=Oˆ3

3 và Oˆ4 kề bù nên

3+Oˆ4=1800 (3)

2+Oˆ4=1800 (kề bù) (4)

Từ (3) và (4) => Oˆ4=Oˆ2

T/c: (SGK)

4 Củng cố

Thế nào là hai góc đối đỉnh?

Hai góc đối đỉnh có tính chất nào?

5 Dặn dò

- Thuộc đủ tính chất của hai góc đối đỉnh

- Làm bài tập: 5,6,7,8,9

IV Rút kinh nghiệm.

………

………

………

………

………

………

Giáo án Hình Học 7 - 2 -

Trang 3

Ngày soạn : 30 /8 /2009

Ngày dạy : / 8 / 2009

TIẾT 2: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS thành thạo cách nhận biết hai góc đối đỉnh-cách vẽ góc đối đỉnh với góc cho trước

- Biết vận dụng tính chất của hai góc đối đỉnh để giải bài tập, suy luận

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên

- Thước đo góc, bảng phụ

2 Học sinh

- Ôn tập, làm bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Em hãu nêu định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh

3 Giảng bài mới

-GV: hướng dẫn HS tính số đo

của góc C Bˆ A’ dựa vào tính chất của hai góc

đối đỉnh

Hs:

* HĐ2:

Cho HS giải bài tập 6

GV: cho HS vẽ XOY=470, vẽ hai tia đối OX’,

OY’ của hai tia OX và OY

Ta có: Oˆ1 = 47O mà Oˆ1 = 3 (đđ)

Nên Oˆ3 = 47O

Trang 4

Gv:Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3 = ?

-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế nào? Tính

chất gì?

Hs:

* HĐ3:

- GV: cho HS làm bài tập 7

Hs:

Gv:Cho 1 HS lên vẽ hình và viết trên bảng

các cặp góc đối đỉnh

Hs:

- GV: nhận xét cùng cả lớp

- GV: nếu ta tăng số đường thẳng lên

4,5,6…… N, thì số cặp góc đối đỉnh là bao

nhiêu? Hãy xác lập công thức tính số cặp góc

đối đỉnh?

Hs:

* HĐ4:

-GV: cho HS làm bài tập 8 ở nhà

Hs:

Gv:Một HS lên bảng làm Cả lớp trao đổi về

nhà để kiểm tra và nhận xét bài làm của bạn

1 + Oˆ2 = 1800 (kề bù) nên

2 = 180O - Oˆ1 = 180O - 47O= 133O

2 = Oˆ4 vì đối đỉnh Nên

4 = 133O

XX’ và ZZ’ có hai cặp đối xứng là

XOˆ Z và X

Oˆ Z’; X’

Oˆ Z và X Oˆ Z’’

XX’ và YY’có hai cặp đối đỉnh

XOˆ Y và X

Oˆ Y’; X’

Oˆ Y và XOˆ Y

YY’ và ZZ’ có hai cặp góc đối đỉnh

YOˆ Z và Y’Oˆ Z’ và YOˆ Z với nhiều đường thẳng

cắt nhau tại một điểm thì số cặp góc đối đỉnh được tính theo công thức:

N (n-1) n <1 ; n ε C

4 Củng cố

Hướng dẫn học sinh làm bài 9

5 Dặn dò

- Ôn lại lý thuyết về góc vuông

- Làm các bài tập: 9,10

- Chuẩn bị giấy để gấp hình

IV Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 4 -

Trang 5

Ngày soạn : 7 / 9 / 2009 Ngày dạy : / 9 / 2009

TIẾT 3: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I MỤC TIÊU:

- HS biết được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau công nhận tính chất duy nhất 1đường thẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng a cho trước

- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng

- Biết rõ đường thẳng vuông góc đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng chotrước, biết dựng đường trung trực của một đường thẳng

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

Thước thẳng, eke, bảng phụ

2 Học sinh:

Thước thẳng, êke, một tờ giấy gấp hình

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho HS làm bài tập 9

3 Giảng bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ1:

- GV: cho HS làm bài tập ? 1

Hs:

1.Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?

Gv: Hướng dẫn HS các thao tác gấp và trả lời câu

hỏi

Các góc tạo bởi nếp gấp là góc gì?

Hs:

GV: cho HS làm bài tập? 2 ở SGK

2 có quan hệ như thế nào với Oˆ1

Hs:

- GV: Hai đường thẳng XX’ và YY’ như thế nào

được gọi là hai đường thẳng vuông góc

Trang 6

2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc

Điểm O nằm trên đường thẳng aGV: thao tác và hướng dẫn học vẽ HK vẽ TH2

Hs:

* HĐ3:

Dựa vào cách vẽ GV: cho HS diễn đạt qua O vẽ được

mấy? Đường thẳng a’L a?

GV: nêu tính chất thừa nhận?

Hs:

Điểm O nằm ngoài đường thẳng a

Tính chất thừa nhận (SGK 84)

* HĐ4:

Gv:Yêu cầu HS quan sát hình 7- đường trung trực

của đường thẳng là gì?

- Thuộc các định nghĩa về hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đường thẳng

- Làm các bài tập: 12,13,14 (SGK)

IV Rút kinh nghiệm.

_

Giáo án Hình Học 7 - 6 -

Trang 7

Ngày soạn : 7 / 9 / 2009 Ngày dạy : / 9 / 2009

- Thước, êke, giấy gấp

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

-HS 1: phát biểu định nghĩa hai đường thẳng vuông góc vẽ đường thẳng vuông góc với đường thẳng

a và đi qua điểm A cho trước (a chứa điểm A)

-HS 2: phát biểu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

-Vẽ đường thẳng của đoạn thẳng có độ dài = 4cm

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ1:

Gv:Cho HS lên bảng để rèn kĩ năng vẽ hình

Hs:

-GV: vẽ sẳn đường thẳng a và điểm A

-GV: cho HS làm bài tập

Hs:

-GV: xem thao tác của HS vẽ để uốn nắn

Hs:

-GV: lưu ý cho HS khi vẽ hai đoạn thẳng vuông góc

với nhau phải ký hiệu góc vuông

Gv:

Bài 16 (trang 87) Bài 18 (trang 87)

Trang 8

-Vẽ theo nhiều cách:

* HĐ3:

Cho hai HS lên bảng vẽ hai trường hợp

-Cả lớp cùng vẽ vào giấy nháp

-GV: kiểm tra và uốn nắn

HĐ5:

-Bài tập làm thêm

-GV: ghi bài tập mới lên bảng

-Cho HS vẽ hình

Gv:Hãy thảo thảo luận nhóm

-Dựa vào đề bài và hình vẽ => OB l AA’

OA=OA’ và OB? AA’

Gv:Vậy có kết luận gì?

-Cho HS tự suy luận và trình bày lời giải

Ba điểm A,B,C không thẳng hàng:

Ba điểm A, B, C thẳng hàng

Bài tập mới:

Cho AOB = 900 vẽ tia đối của tia OA và lấyđiểm A’ sao cho OA= OA’ Đường thẳng OBcó phải là đường trung trực của đoạn thẳngAA’ không? Vì sao?

Vì AOˆ B =9 00 nên OB ⊥AO hay

OB ⊥AA’ (vì O C AA’)Mà OA=OA’ do đó OB là đường trung trựccủa đoạn thẳng AA’ (đn)

4 Hướng dẫn:

Hương dẫn học sinh làm các bài tập : 9, 10 , 11 trong SBT

5 Dặn dò

- Xem các bài tập đã chữa

- Oân lại kiến thức đã học

- Đọc bài 3

IV Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 8 -

Trang 9

Ngày soạn : 7 / 9 / 2009 Ngày dạy : / 9 / 2009 TIẾT 5: CÁC GÓC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG I MỤC TIÊU - HS hiểu được các tính chất: cho hai đường thẳng và một các tuyến Nếu một cặp góc so le trong bằng nhau thì………

- Có kỹ năng nhận biết hai đường thẳng cắt một đường thẳng các góc ở vị trí so le trong, cặp góc đồng vị, trong cùng phía

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

Thước đo góc, bảng phụ

2 Họ c sinh

- Thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổm định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh.

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu tính chất của hai góc đối đỉnh

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ1:

-GV: vẽ đường thẳng cắt hai đường thẳng a và b tại

hai điểm A và B

Hs:

-GV giới thiệu về cặp góc so le trong 3 và Bˆ1

Hs:

-GV: giới thiệu về cặp góc đồng vị 1 và Bˆ1

Hs:

1.Góc so le trong Góc đồng vị

Gv:Cho HS làm bài tập ? 1

Hs:

-Một HS lên bảng làm

Gv:Cho HS cùng làm và kiểm tra

Hs:

Các góc so le trong

3 và Bˆ1 ; 4 và Bˆ2 Các góc đồng vị

1 và Bˆ1 ; 2 và Bˆ2

3 và Bˆ3 ; 4 và Bˆ4

* HĐ2:

-GV: cho HS làm bài tập? 2

Hs:

2.Tính chất:

Trang 10

-GV: vẽ hình 13

-Cho HS làm câu a

Hs:

Gv:Dựa vào mối quan hệ đã biết để tính 1 và Bˆ3

a) Tính 1 vàø Bˆ3

4 và A1 kề bù nên

4 +1 = 1800 -Cho HS làm câu b

Hs:

Gv:Cho HS trả lời câu hỏi: nêu quan hệ giữa các cặp

góc 2 và 4; Bˆ2 và Bˆ4

Hs:

Gv:Cho HS làm câu C cặp góc đồng vị nào ta đã biết

kết quả

Hs:

Gv:Vậy 3 cặp góc còn lại là cặp góc nào?

Hs:

Gv:Dựa vào kết quả bài tập hãy nêu nhận xét; nếu 1

đường thẳng cắt 2 đường thẳng mà có một cặp góc so

le trong bằng nhau thì:?

Hs:

1 = 1800 - 4 = 1350

ø Bˆ2 + B3 = 1800 (2 góc kề bù)

=> Bˆ3 = 1800 - B2= 1350 b) 4 = 2 (vì đđ) nên 2 = 450

2 = 4 (vì đđ)

Nênø Bˆ4 =450 c) 1 =Bˆ1 =1350

3 =Bˆ3 =1350

4 =Bˆ4 =450

Tính chất (SGK)

4.Củng cố :

-GV: cho HS làm bài tập 21 vào bảng con GV nhận

xét

Hs:

Gv:Cho HS nhắc lại tính chất

Hs:

a)…… so le trong b)………đồng vị c)………đồng vị d) …….cặp góc so le trong

5 Dặn dò

- Làm bài tập 17, 18, 19 (trang 76 SBT)

- Làm bài tập 22 (trang 89)

V Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 10 -

Trang 11

Ngày soạn : 7 / 9 / 2009

Ngày dạy : / 9 / 2009

I MỤC TIÊU

- Ôn lại thế nào là 2 đường thẳng song song

- Công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

- Có kỹ năng về vẽ 1 đường thẳng đi qua 1 đường thẳng nằm ngoài đường thẳng và song songvới đường thẳng đã cho

- Sử dụng thành thạo êâke, thước để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

Thước thẳng, eke, bảng phụ

2 Học sinh

- Thước thẳng, êke, thước đo góc

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Hãy nêu tinh chất của cặp góc song song và cặp góc đồng vị

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

Gv: Có nhận xét gì về các đường thẳng này có các

cặp góc như thế nào?

Trang 12

Gv: Cho HS làm vào vở

Hs:

Có thể sử dụng 2 loại êke để vẽ

- Êke có góc 450

- Êke có góc 300 và 600

* HĐ3:

Gv:Hai đường thẳng a và b có mối quan hệ gì?

Hs:

* HĐ4:

Gv:Muốn biết 2 đường thẳng a và b có // với nhau

không thì ta làm thế nào?

Hs:

-Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng //

4 Củng cố luyện tập

Bài tập 24 (91)

a) a//b

b) a và b // với nhau

5 Dặn dò

- Làm các bài tập 25, 26, 27, 29 (SGK)

- Học thuộc dấu hiệu 2 đường thẳng //

- Hướng dẫn bài tập 26

- Vẽ xAB = 1800

- Vẽ yAB so le trong với xAB và yBA=1200

IV Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 12 -

Trang 13

Ngày soạn : 7 / 9 / 2009 Ngày dạy : / 9 / 2009

TIẾT 7: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước vàsong song với đường thẳng đã cho trước

- Sử dụng êke và thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên

- Thước, êke, phấn màu

2 Học sinh

Xem trước bài ở nhà, thước

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy nêu tính chất của hai đường thẳng song

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ1:

Luyện tập (42’)

- GV: gọi HS lên bảng làm bài tập 26(91-SGK)

Hs;

- GV: gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài 26 HS

trên bảng vẽ hình theo cách diễn đạt của bài

Hs:

- Muốn vẽ một góc 1200 có những cách nào?

HS 1 lên bảng vẽ hình và trả lờicâu hỏi ởSGK

* HĐ 2: GV: cho HS đọc đề bài 27

cả lớp nhẫm theo

HS đọc đề bài 24

HS trả lời câu hỏi

HS lên bảng thực hiện vẽ hình

Trang 14

Gv: Có thể vẽ được mấy đoạn AD//BC và AD//BC

- Bài tập 28(91)

- GV: cho HS đọc bài tập 28

Hs:

- Chia nhóm để HS làm bài tập

Hs:

HS lên bảng vẽ trường hợp thứ hai Bài tập 28 (91)

Hai bàn làm một nhóm, theo từng nhóm hãy nêu cách vẽ hình

- GV: dựa vào kiến thức nào để vẽ hình?

- Hs:

Cách 1:

Vẽ đường thẳng xx’, vẽ đường thẳng c qua A tạo với Ax một góc 600

Trên c lấy B bất kỳ (B ≠ A) Dùng êke vẽ y’BA = 600 ở vị trí so le trong với xAB

Vẽ tia đối của tia By là By’ ta được yy’// xx’

* HĐ 3: Bài tập 29 (92)

- GV: cho học sinh đọc đề bài

Hs:

Gv:Bài toán cho biết gì? Cần tìm gì?

Hs:

Một HS lên bảng vẽ xOy và điểm O

- Cho một HS vẽ Ox’//Ox; O’y’//Oy

Gv: Theo em điểm O có thể ở vị trí nào? Hãy vẽ

trường hợp này

Hs:

- Dùng thước đo góc hãy kiểm tra số đo của góc x Oˆ

y và x’Oˆ y’ cả hai trường hợp vẽ hình.

* Bài tập 29 (92)

Yêu cầu HS đọc đề bài

HS trả lời câu hỏi

HS1: vẽ xOˆ y và O’

HS2: vẽ O’x’// Ox; O’y’//Oy HS3: vẽ trường hợp có ở ngoài xOy

HS4: đo 2 góc xOˆ y và x’Oˆ y’

4 Hướng dẫn

Gv: Hương dẫn học sinh làm bài tập trong SBT

5 Dặn dò

- Về nhà: làm bài tập 30 (SGK) – bài tập 24, 25, 26, trang 78- SBT

IV Rút kinh nghiệm.

.

_ Giáo án Hình Học 7 - 14 -

Trang 15

Ngày soạn : 11/ 9 / 2009

I MỤC TIÊU:

- Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng b đi qua M (M∈

a sao cho b//a)

- Hiểu được tính chất của 2 đường thẳng song song suy ra được là dựa vào tiên đề Ơclít

- Có kỷ năng tính số đo của các góc dựa vào tính chất 2 đường thẳng song song

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: SGK, thước: thẳng đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, thước: thẳng đo góc

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ1:

- Tìm hiểu tiên đề Ơclít

- GV: đưa bảng phụ:

-Yêu cầu học sinh cả lớp làm nháp bài tập “cho điểm

M∈ a vẽ đường thẳng b đi qua M và b//a

- Cho một học sinh lên bảng làm

- Một học sinh nhận biết bài làm của bạn

- Để vẽ đường thẳng b đi qua M và // với a ta có mấy

cách vẽ? Vẽ được bao nhiêu đường thẳng như vậy?

- GV: nêu khái niệm về tiên đề toán học và nội dung

của tiên đề Ơclít Cho học sinh đọc ở SGK và vẽ hình

vào vở

- GV: hai đuờng thẳng song song có những tính chất

nào?

* HĐ2:

- Tính chất của 2 đường thẳng //

- GV: cho học sinh làm?2 ở SGK Yêu cầu mỗi học

sinh trả lời một phần

- Qua bài toán ta rút ra kết luận gì

1 Tiên đề ơ cờ lít

Tiên đề Ơ – cờ – lít SGK/ 92

2 Tính chất của hai đường thẳng song song

M

dacb

Trang 16

-Cho học sinh nêu nhận xét về 2 góc trong cùng phía

-GV: nêu tính chất của 2 đường thẳng // và cho học

sinh phân biệt điều cho trước và điều suy ra

-GV: đưa bài tập 30 (79) ở SBT lên màn hình (bảng

phụ)

-GV: cho học sinh đo 2 góc sole trong Aˆ4 và Bˆ1 rồi

so sánh

-Lí luận Aˆ4 và Bˆ1?

-Nếu Aˆ4 ≠1 thì từ A ta vẽ được tia Ap sao cho p Aˆ

B= Bˆ1 => Ap//b vì sao? Qua A có a//b; Ap//b vậy=> ?

-GV: như vậy từ 2 góc sole trong bằng nhau, 2 góc

đối đỉnh bằng nhau, hai góc trong cùng phía như thế

nào?

Tính chất : SGK Trang 93

4 Củng cố

-GV: cho học sinh làm bài tập 34 (94 SGK); bài 32 (94); bài 33 (đề bài đưa lên bảng phụ)

-GV: cho học sinh lên bảng điền vào chỗ trống

5 Dặn dò

c) Hướng dẫn về nhà

d) Học thuộc lý thuyết: tiên đề, tính chất

e) Làm các bài tập: 31, 35 (94 SGK) ; 28, 29 (78,79 SBT)

HƯỚNG DẪN: Bài tập 31 SGK:

f) Muốn kiểm tra 2 đường thẳng // ta dựng một các tuyến sau đó kiểm tr 2 góc sole trong (hay đồng vị) có bằng nhau không rồi rút ra kết luận

g) Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 15’

IV Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 16 -

Trang 17

Ngày soạn : 13 / 9 / 2009

Ngày dạy : / 9 / 2009

I MỤC TIÊU:

Cho 2 đường thẳng // và một các tuyến cho biết số đo của một góc tính các góc còn lại

Vận dụng được tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đường thẳng // để giải bài tập

Bước đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: thước, bảng phụ, phấn màu

2.Học sinh: thước , bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Phái biểu tiên đề ơ – cờ – lít, nêu tính chất của hai đường thẳng

song song và lam bài tập33

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

* HĐ 1:

- Phát biểu tiên đề ƠClít - T/c của hai đường

thẳng //

- Điền vào chỗ trống trong các phát biểu như sau:

a Qua điểm A ở ngoài đt a có không quá 1 đt // với

Giới thiệu 2 câu trên là các cách phát biểu khác của

tiên đề ƠClít

a 1 = Bˆ3 (vì là cặp góc SLT)

b 2 = Bˆ2 (vì là cặp góc đồng vị )

c Bˆ3 + 4 = 1800(vì là cặp góc trong cùng )

d Bˆ4 = 2 (vì cùng bằng Bˆ2 hoặc cùng = 4)

Trang 18

Lưu ý: câu d có hai cách giải thích.

* HĐ 3:

HS vẽ hình 23, 24 và trình bày cách làm

- Chú ý phải giải thích vì sao chúng bằng nhau

- Nếu HS làm không được nên gợi mở

(VD: ∆ABC có những góc? ∆CDE có những góc

nào?)

2 BT 37 (SGK - 97 )

Biết a // b, các cặp góc bằng nhau của hai ∆ ABC và ∆ CDE là:

1 = Cˆ2 (đối đỉnh)

B Aˆ C = C Dˆ E (SLT của a // b)

A Bˆ C = C Eˆ D (SLT của a // b)

* HĐ 4:

GV dùng bảng phụ ghi BT 38 yêu cầu lớp chia hai

đội thi điền vào cho nhanh Mỗi đội cử 5 đại diện

đúng 1 bút hoặc 1 phấn Đội nào nhanh và đúng thì

thắng

Hs:

3 Bt 38 (Sgk - 95)

KL:

Nếu A // B thì Hai góc SLT bằng nhau

Hai góc đồng vị bằng nhau

Trong cùng phía bù nhau

Bị cắt bởi c

Ngược lại chỉ cần 1 trong 3 điều trên

4 KIỂM TRA 15’

Đề: 1/ Phát biểu tính chất của hai đuờng thẳng song song.

2/ Cho hình vẽ bên biết a // b và Aˆ1 = 1300 tính Bˆ1, Bˆ2, Bˆ3

5 Dặn dò

Hướng dẫn bài 39:

Kéo dài đường thẳng a, cắt d2

Tính góc nhọn tại đỉnh A (T/c góc kề bù)

Aùp dụng t/c 2 đt // => Tính góc giữa a và d2

IV Rút kinh nghiệm.

Giáo án Hình Học 7 - 18 -

Trang 19

Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.

Tập suy luận

II - CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :Thước thẳng, êke, bảng phụ.

2 Học sinh : Xem trước bài ở nhà

III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số – vệ sinh

2 Kiểm tra bài cũ: Hãy phát biểu tính chất của hai đường thẳng song song

3 Giảng bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG

Sau khi nhận xét GV nêu vấn đề

- Qua hình các bạn vẽ em có nhậnb xét gì về quan

hệ giữa đt d và d’? Vì sao?

(d // d’) => Đó là quan hệ giữa tính vuông góc

và tính // của 3 đương thẳng

* HĐ 2:

GV vẽ hình 27 SGK trên bảng yêu cầu HS quan sát

- Dự đoán a và b có // ?

1 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính // ?1

Vì a⊥ c => Aˆ3 = 900

Vì b ⊥ c => Bˆ1 = 900

Mà Aˆ3, Bˆ1 là SLT => a // b (dấu hiệu)

Trang 20

- Hãy suy luận a // b bằng kiến thức đã học và đã

cho ở hình vẽ

* HĐ 3:

Phát biểu nhận xét về quan hệ hai đt, phân biệt cùng

vuông góc đt thứ 3 (Vài HS đọc tính chất 1)

GV đưa bài toán như sau:

Cho a // b và c ⊥ a Hỏi b và c quan hệ thế nào? Vì

sao?

- Nếu c không cắt b thì xảy ra?

- Liệu c cắt b? Vì sao?

- Nếu c vắt b thì góc tạo thành bằng? Vì sao?

- Qua bài toán trên em rút ra nhận xét gì?

- Hãy tóm tắt nội dung tính chất 2 bằng hình vẽ và

kí hiệu (HS trình bày)

- Phát biểu lại nội dung t/c 2 Áp dụng t/c 2 vào BT

40 (dùng bảng phụ và cho thêm 1 câu c)

Qua bài toán rút ra nhận xét gì?

GV: Đó là t/c của 3 đt //

Trang 21

Học thuộc, hiểu 3 t/c, vẽ hình, tóm tắt bằng kí hiệu.

BTVN: 42 → 44 SGK; 33,34 SBT

Còn thời gian cho HS làm BT sau:

Cho hình vẽ bên: biết Aˆ1 = 600; Bˆ1 = 600 ; a ⊥ d; Chứng tỏ a ⊥ m

- Rèn kỹ năng phát đúng một mệnh đề toán học

- Bước đầu biết suy luận

II CHUẨN BỊ:

Thước, êke, bảng phu

Bảng nhóm, SGK, dụng cụ học tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Gọi đồng thời 3 học sinh sửa 3b+42,43,44 (SGK/98)

Gv: Gọi học sinh đọc đề, tóm tắt đề: BT 45

(SGK 98)

Hs:

Gv:Cho 1 HS vẽ hình

Hs:

GV: vẽ gt d’ và d’’ cắt tại M

M có thuộc d không? Vì sao?

Hs:

Gv: Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì qua M

có mấy đường thẳng //d (2) vậy

Trang 22

GV vẽ hình

Gv:Vì sao a//b?

(1hs trả lời tại chỗ)

(1 hs trình bày trên bảng)

Gv: Muốn tính ta làm thế nào? Dựa vào

Gv: Hãy phát biểu tính chất 2 đg thẳng //

1hs trình bày trên bảng cách tính

Hs:

d’’//d thì trái với tiên đề

*Đề không trái tiên đề thì d’ và d’’ khôngcắt nhau, vậy d’//d’’

? làm thế nào kiểm tra được 2 đg thẳng có // với nhau hay không ?

Hãy nêu cách kiểm tra mà em biết

5 Dặn dị

Làm BT 48, 47 SGK

Học thuộc các tính chất đã học, ôn tiên đề ơclit, và tính chất 2 đg thẳng //

IV RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án Hình Học 7 - 22 -

Trang 23

Ngµy so¹n:20 / 9 / 2009

I MỤC TIÊU:

Học sinh biết cấu trúc một định lí (GT, KL)

Biết thế nào chứng minh một định lí

Biết đưa một định lí về dạng “Nếu………thì”

Làm quen với mệnh đề Lôgic: p⇒ q

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: dụng cụ, bảng phu

2 ïHọc sinh: dụng cụ,bảng nhóm , SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tiên đề ơclit, vẽ hình minh họa

- Phát biểu tính chất quan hệ từ vuông góc đến song song Vẽ hình minh họa

3 Bài mới

ĐVĐ: Tiêu đề Ơclít và quan hệ giữa tính

vuông góc và // đều là những khẳng định

đúng nhưng tiêu đề thừa nhận qua vẽ hình,

còn tính chất được suy ra từ các KĐ đúng đó

là định lí …………

- Định lí là gì? HS nhắc lại Yêu cầu HS

làm ?1

- Hãy nêu thêm ví dụ về định lí đã học

(tính chất 2 góc đđ; 3 tính chất từ vuông góc

đến //)

* HĐ 2: GV nhắc lại tính chất hai góc đối

đỉnh

- Điều đã cho là nội dung nào? (2 góc đđ)

=> đó là giả thuyết? Điều cần suy ra (= nhau)

=> đó là kết luận

1 Định lí (SGK)

a Khái niệm: SGK

b Cấu trúc: 2 phầnPhần đã cho: GTPhần cần => KL

* ?2

2 Chứng minh định lí:

Trang 24

- Vậy GT và KL của định lí là gì?

- Mỗi định lí gồm có mấy phần là những

phần nào?

GV: Mỗi định lí đều phát biểu dưới dạng nếu

thì ………

- Hãy phát biểu lại tính chất hai góc đối đỉnh

dưới dạng nếu …… thì ………

- Hãy viết GT, KL bằng kí hiệu của định lí

trên

* HĐ3:

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV dùng bảng phụ viết bài chứng minh 2

tia phân giác của hai góc kề bù tạo thành góc

vuông còn chỗ trống yêu cầu điền

- Tia phân giác của một góc là gì?

- Tại sao: mZ + Zn = mn ?

Tại sao 21 (xZ + Zy) = 12 180o

GV: Chúng ta vừa chứng minh một định lí

- Vậy c/m 1 đlí ta làm theo tiến trình nào?

(Vẽ hình, gh GT, KL; CM)

Tiến trình chứng minh 1 đlí:

1 Vẽ hình

2 Ghi GT, KLSuy luận từ GT -> KL

4 Củng cố

Định lí là gì?

Định lí gồm mấy phần?

Mỗi định lí điều phát biểu dưới dạng nào?

Về nhà học bài và làm các bài tập trong SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án Hình Học 7 - 24 -

Trang 25

Ngày soạn :30/9/2009

TIẾT 13 LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU

HS biết sử dụng định lí dưới dạng nếu …… thì ………

Biết minh họa định lí bằng hình vẽ và tóm tắt định lí bằng GT, KL

Bước đầu biết chứng minh định lí

II- CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

2 Học sinh: Xem trước bài ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Thế nào là định lí? Cho VD

- Vẽ hình minh họa, ghi GT, KL

- C/m là làm như thế nào?

3 Bài mới.

GV dùng bảng phụ cho bài tập sau:

+ Trong các mệnh đề toán học sau, mệnh đề

c Tia phân giác của 1 góc với 2 cạnh góc ấy,

2 góc có số đo bằng nửa số đo góc ấy

Trang 26

Gv: gọi moat học sinh đọc đề

Gv: treo bảng phụ ghi sẵn câu c Yêu cầu lần

lượt HS lên điền câu c

Hs:

Gv:Yêu cầu HS trình bày gọn hơn

Hs:

c Điền vào chỗ trống : SGK

d Trình bày gọn hơn:

ta có xy + x’y = 180o (Kề bù)

Trang 27

Ngày soạn :30/9/2009

Tiết 14

Ôn tập chơng I A.Mục tiêu

• Hệ thống hoá kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song

• Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song

• Biết cách kiểm tra xem 2 đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?

• Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song

B Chuẩn bị: SGK, dụng cụ đo,vẽ, bảng phụ

Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau:

a) Thế nào là 2 góc đối đỉnh, nêu tính chất,

vẽ hình?

b) Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc,

đ-ờng trung trực của đoạn thẳng

c) Dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song

song

d) Quan hệ 3 đờng thẳng song song

e) Quan hệ giữa vuông góc và song song

f) Tiên đề ơclit

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

d) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

e) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng đi

qua trung điểm đoạn thẳng đó

f)đờng trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc

đoạn thẳng đó

g) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng đi

qua trung điểm đoạn thẳng đó và vuông góc

Vẽ hình 38 lên bảng, gọi 2 HS làm câu a,b

6 HS lần lợt trả lời các câu hỏi trên

a) Đb) Sc) Đd) Se) Sf) Đg) Đh) S

Trang 28

Bài 56(sgk)

Vẽ trung trực của AB=28mm?

1 HS nêu cách vẽ:

+Vẽ AB=28mm+xác định trung điểm I của AB

+Vẽ đờng thẳng d đi qua I và vuông góc AB

D là đờng trung trực AB

IV.Hớng dẫn về nhà (2p)

• Bài tập: 57,58,59(sgk-104)

• Bài tập: 47,48(sbt)

• Học thuộc 10 câu hỏi ôn tập chơng

Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 7 - 28 -

eM

Trang 29

Ngày soạn:30/9/2009

Tiết 15

Ôn tập chơng I (tiếp) A.Mục tiêu

• Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc, song song

• Sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời

• Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tínhtoán, chứng minh

3 4 4

Trang 30

học về đờng thẳng song song, vuông góc,

quan hệ vuông góc – song song

xAB ABC BCy

=

=

=

KL Ax//CyChứng minh theo sơ đồ

Kẻ tia Bz//Cy

0 1

• Xem lại các bài tập đã chữa

• Tiết sau kiểm tra chơng I

Ngày soạn:11/10/2009

I MUẽC TIEÂU

1. Kieồm tra sửù chuaồn bũ baứi cuỷa hoùc sinh

2. Hoùc sinh bieỏt caựch dieón ủaùt caực tớnh chaỏt thoõng qua hỡnh veừ

3. Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt ủaừ hoùc vaứo giaứi baứi kieồm tra

Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 7 - 30 -

Trang 31

II CHUAÅN Bề

4. Giaựo vieõn: chuaồn bũ cho hoùc sinh moói em moọt ủeà

5. Hoùc sinh: Chuaồn bũ duùng cuù, taọp nhaựp

III NOÄI DUNG KIEÅM TRA

câu1 phát biểu định lý và viết GT_KL của định lý đợc cho bởi hìh vẽ sau

câu2 vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB=7 cm,nêu rõ cách vẽ

câu3 Cho hỡnh veừ sau, bieỏt 1 = 150o; 1 = 60o; a//b b A

a Tớnh soỏ ủo AB

b Cho ủieồm B ∈ a, (B ≠ A) Keỷ Bx// OB OHoỷi Bx vaứ OA quan heọ theỏ naứo?

c

Trang 32

Câu1 Phát biểu định lý và viết GT_KL của định lý đợc cho bởi hình vẽ sau

Câu2 Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB=3 cm? Nêu rõ cách vẽ ?

Câu3 Cho hỡnh veừ sau, bieỏt 1 = 30 o ; 1 = 60 o ; a//b b A

a.Tớnh soỏ ủo AB

b Qua B keỷ Bx OB O Hoỷi Bx vaứ OA quan heọ theỏ naứo?

a B

Bài làm

Ngày soạn: 11/10/2009

Chơng II: Tam giác

Tiết 17 Tổng ba góc của một tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác

- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 7 - 32 -

a

ba

c

Trang 33

? Em nào có chung nhận xét giơ tay

- Nếu có học sinh có nhận xét khác, giáo viên

- Học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có học

sinh nào trả lời đợc thì giáo viên hớng dẫn)

A B C

=

=

=

ààà

M N P

Trang 34

II KiÓm tra bµi cò: (7')

- Gi¸o viªn treo b¶ng phô yªu cÇu häc sinh tÝnh sè ®o x, y, z trong h×nh vÏ sau:

Trang 35

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi GT, KL

- Giáo viên vẽ hình và chỉ ra góc ngoài của tam

? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế nào

- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi

? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của tam giác

ABC

- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học sinh lên

bảng vẽ hình giáo viên lấy một vài kết quả của

? Em hãy suy luận để có ãACx>àA

- Học sinh:Vì ãACx = A Bà +à , àB>0 → ãACx>àA

à à à

0

0 0

180

9090

A B C

B C A

+ + =  ⇒ + =

Trang 36

BIKã >BAKã (1)

b) SS: ãBICãBAC: tơng tự ta có KIC KACã > ã (2)

Từ (1) và (2) → BIK KIC BAK KACã +ã > ã + ã

BIC BACã > ã )Vì AK; IK là tia nằm giữa các tia

AB; AC và IB; IC)

- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung nh sau:

a) Chỉ ra các tam giác vuông

b) Tính số đo x, y của các góc

A

K I

II Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh 1: Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL vàchứng minh định lí

- Học sinh 2: Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình 57, 58

? Tính àP = ?

? Tính Eà =?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

N Pà + =à 900 (Theo định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông)

Pà =900−600 → =Pà 300Xét V MIP vuông tại I

IMP Pã + =à 900

IMPã =900−300 =600 →X =600

Giaựo aựn Hỡnh Hoùc 7 - 36 -

Trang 37

- Cho học sinh đọc đề toán

? Vẽ hình ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT, KL

? Thế nào là 2 góc phụ nhau

- Học sinh trả lời

? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ nhau

? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì sao

- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải

Bài tập 7(tr109-SGK)

2 1

Trang 38

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60

- Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác ABC

- Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tam giác A'B'C'

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên quay trở llại bài kiểm tra: 2 tam

giác ABC và A'B'C' nh vậy gọi là 2 tam giác

bằng nhau

? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu tố bằng

nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc

-Học sinh: VABC , V A'B'C' có 6 yếu tố bằng

nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về góc

- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài

- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng với đỉnh A

là A'

? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với àA

- Ngoài việc dùng lời để định nghĩa 2 tam giác

ta cần dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2

tam giác

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2

? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau của 2

Trang 39

tam giác

- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết theo

cùng thứ tự

- Giáo viên chốt lại và ghi bảng

- Yêu cầu học sinh làm ?2

AC = MP; B Nà = à

?3Góc D tơng ứng với góc ACạnh BC tơng ứng với cạnh èxét VABC theo định lí tổng 3 góc của tam giác

- Từ 2 tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, com pa

C Các hoạt động dạy học:

Trang 40

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (10')

- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu

- Học sinh 2: Làm bài tập 11(tr112-SGK)

III Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12

- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm của bạn

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

? Bài toán yêu cầu làm gì

- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau ta phải

xét các điều kiện nào

AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cmChu vi của VDEF là

DE + EF + DF = 4 + 6 + 5 =15cm

Bài tập 14 (tr112-SGK)

Các đỉnh tơng ứng của hai tam giác là:

+ Đỉnh A tơng ứng với đỉnh K+ Đỉnh B tơng ứng với đỉnh I+ Đỉnh C tơng ứng với đỉnh HVậy VABC = VKIH

Ngày đăng: 23/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Bảng ph ụ (Trang 1)
Hình chúng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc của - Toán 7 HH Phúc Ánh
Hình ch úng ta đều có nhận xét: tổng 3 góc của (Trang 33)
Bảng vẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả của - Toán 7 HH Phúc Ánh
Bảng v ẽ hình. giáo viên lấy một vài kết quả của (Trang 35)
Bảng trình bày. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Bảng tr ình bày (Trang 42)
Hình 121 và 122. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Hình 121 và 122 (Trang 67)
Bảng phụ. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Bảng ph ụ (Trang 74)
Bảng trình bày. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Bảng tr ình bày (Trang 85)
Hình vẽ. - Toán 7 HH Phúc Ánh
Hình v ẽ (Trang 123)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w