Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh- Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N*, Biết sử dụng các kí hiệu ≤ ; ≥, biết viết số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.. Hoạt độn
Trang 112 Chia hai luü thõa cïng c¬ sè XVI 13 Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
XIXXX 1617 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tængDÊu hiÖu chia hÕt cho 2 vµ 5
21 ¦íc vµ béi XXV 22 Sè nguyªn tè, Hîp sè, B¶ng sè nguyªn tè.
LuyÖn tËp 33
XXXVIIXXXVIII 3435 ¤n tËp ch¬ng I.
36 KiÓm tra ch¬ng I
Trang 2XLXLI 3738 Lµm quen víi sè nguyªn ©mTËp hîp c¸c sè nguyªn
73 LuyÖn tËp
76 LuyÖn tËp LXXX 77 TÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp céng ph©n sè.
Trang 3LXXXVI 83 LuyÖn tËp
85 LuyÖn tËp LXXXIX 86 Hçn sè Sè thËp ph©n PhÇn tr¨m
88 LuyÖn tËp c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè, sè thËp ph©n.
91 T×m gi¸ trÞ ph©n sè cña 1 sè cho tríc
Trang 4II Bài mới
GV hớng dẫn, giới thiệu nội dung của
trong sân trờng, ngón tay của bàn tay
+ Giới thiệu các ví dụ trong SGK
Biết cách viết kí hiệu và cách đọc
HS thực hiện Các ý kiến khác bổ sung
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV sửa sai (nếu cần)
? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c
Cho biết các phần tử của tập hợp B ?
Gọi HS lên bảng hoàn thành bài tập
chất mà nhờ đó ta nhận biết đợc phần tử
nào thuộc tập hợp, phần tử nào không
GV giới thiệu cách minh họa tập hợp A,
B nh trong sách giáo khoa (hình 2)
Củng cố:Yêu cầu học sinh làm bài tập?1
và ?2 theo nhóm
GV nhận xét
Vẽ hai vòng kín lên bảng
Gọi hai HS ghi các phần tử của các tập
hợp trong bài tập 1, 2 vào 2 vòng kín đó
HS nắm đợc cách viết tập hợp A bằng cách 2: A = {x∈N|x<4}
HS quan sát tiếp thu kiến thức
Các nhóm thực hiện, đại diện nhóm trình bày
- Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ hơn 7
D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6} hay
D = {x∈N|x<7}
M = { N; H; A; T; R; G}
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N*, Biết sử dụng các kí hiệu ≤ ; ≥, biết viết số
tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
B Chuẩn bị:- Phấn màu, bảng phụ ghi các bài tập.
- Bảng phụ ghi một số bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Lấy ví dụ về tập hợp Khi viết tập hợp ta phải chú ý đến điều gì ? Làm bài tập 3
- Nêu các cách viết tập hợp? Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
- Hãy minh họa tập hợp A bằng hình vẽ
III Bài mới
HS trả lời: Các số 0; 1; 2; 3; là các phần tử của tập hợp N
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
là điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm 3
- Gọi một HS lên bảng ghi trên tia số các
điểm 4, 5, 6
GV nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên đợc biểu
diễn bới một điểm trên tia số
GV giới thiệu tập hợp N* là tập hợp các số
tự nhiên khác 0
Yêu cầu HS lên bảng viết tập hợp N* theo
2 cách
GV đa ra bài tập cũng cố qua bảng phụ:
Điền vào ô vuông các kí hiệu∈và∉ cho
C1: N* = {1; 2; 3; 4; }
C2: N* = {x∈N|x≠0}
HS lên bảng làm Các ý kiến khác bổ sung: 12∈N; ∈
4
3
N; 5∈N*;
5∈N; 0∉N*; 0∈N.
Hoạt Động ii Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Cho HS quan sát tia số
Tổng quát: Với a, b∈N a<b hoặc b>a trên
tia số (tia số nằm ngang) điểm a nằm bên
? Lấy ví dụ về hai số tự nhiên rồi chỉ ra số
liền sau của mỗi số
? Số liền trớc của số 5 là số nào ?
GV: Hai số 4 và 5 là 2 số tự nhiên liên tiếp
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau
mấy đơn vị ?
? Trong các số tự nhiên, số nào nhỏ nhất?
Có số tự nhiên lớn nhất hay không? Vì sao ?
GV gợi ý: Vì bất cứ số tự nhiên nào cũng
Hoạt Động iii Kiểm tra đánh giá
Yêu cầu HS làm bài tập 6, 7, 8 SGK
GV sửa sai cho HS (nếu có) HS lên bảng làm bài.Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm lên
bảng làm
IV Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm bài tập 10 trong SGK và bài tập 10 - 15 ở SB
- HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
- HS thấy đợc u điểm của hệ thâp phân trong việc ghi số và tính toán Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân với một số
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi:
A = (19, 20)
B = (1, 2, 3 )
C = (35, 36, 37, 38)Trả lời:
A = (0)
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
không vợt quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu
diễn các phần tử của tập hợp B trên trục
số đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên
tia số
? Có số tự nhiên nhỏ nhất hay không? có
số tự nhiên lớn nhất hay không?
- Làm bài tập 10 4601; 4600; 4599 a+2; a+1; a Hoạt động II Số và chữ số
- Gọi HS đọc 1 vài số TN bất kì? Chỉ số
Số 14 có 2 chữ số
476 có 3 chữ số
ta ghi đợc mọi số TN theo nguyên tắc 1
đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đơn vị của
hàng thấp hơn liền sau
- Cách ghi số nói trên là cách ghi số
trăm
Sốchục hàngSố
chục
Cácchữ số3895
9, 5
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động IV: Cách ghi số la mã
- GV giới thiệu: + Mỗi chữ số I, X có thể
viết liền nhau nhng không quá 3 lần
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ GV kiểm tra các nhóm trên giấy trong
Hoạt động 5: Kiểm tra - đánh giá
Yêu cầu HS làm các bài tập 12
IV Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài học
- Làm các bài tập 11 -> 15 trong SGK và 16 -> 23 ở SBT
Trang 12Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi:
- Một Hs lên bảng làm HS khác làm vào vở
Tập hợp D có 1 phần tử
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động III: Tập hợp con
GV giới thiệu 2 ví dụ tập hợp E và F
trong SGK
GV Vẽ hình, viết hai phần tử x, y
Yêu cầu HS viết các tập hợp E, F ?
? Mỗi phần tử của E có thuộc tập hợp F
b) Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối
quan hệ giữa các tập hợp con đó với tập
Trang 14Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
- GV nêu câu hỏi
c) C = N; C có vô số phần tửd) D = φ; D không có phần tử nào.
HS2: Trả lời nh sgk trang 13 mục 2
Trang 15Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Trong trờng hợp các phần tử của 1 tập
hợp không liệt kê hết (biểu thị bởi
- GV : Yêu cầu một học sinh đọc đề
bài tập 23 sgk Yêu cầu HS thảo luận
- Cả lớp làm vào vở bài tập và nhận xét bài của bạn
- Nghiên cứu bài làm mẫu trong sgk - làm bài theo nhóm
- Cử 1 đại diện HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét bài làm của nhóm bạn
Làm bài theo phân nhóm
HS1: Bài 22; HS2: bài 24
- HS khác nhận xét bài làm của bạnBài 22: a) C = {0, 2, 4, 6, 8}
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
loại giỏi C là tập hợp các HS có ít nhất
3 môn xếp loại giỏi Dùng kí hiệu⊂để
thể hiện mối quan hệ giữa 2 trong 3 tập
hợp trên
? Có thể biểu diễn bằng hình vẽ trò
chơi:
Cho A là tập hợp các số TN lẻ nhỏ
hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp
A sao cho mỗi tập hợp con đó có 2 phần
HS2: Viết tập hợp B ba nớc có diện tích nhỏ nhất
HS khác làm vào vở bài tập
A ={Inđô;Mianma; TháiLan;ViệtNam}
B ={Xingapo; Brunây; Campuchia}
HS đọc đề bài làm vào vở bài tập
1 HS làm trên bảng
C⊂B; B⊂A; C⊂A
2HS lên bảng làmCả lớp thi viết nhanh
{1; 3} {1; 5} {1; 7} {1; 9}
{3; 5} {3; 7} {3; 9}
{5; 7} {5; 9} {7; 9}
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm tiếp các bài tập 34 -> 42 trong SBT
A B
C
Trang 17Ngày soạn: 24/08/2009
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng, phép nhân các số
tự nhiên Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó
- Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
Giới thiệu bài mới:
ở Tiểu học ta đã biết: Phép cộng 2 số tự nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy
nhất gọi là tổng của chúng
Phép nhân hai số tự nhiên bất kỳ cho ta một số tự nhiên duy nhất gọi là tích của
Gọi HS đứng tại chổ trả lời GV ghi
vào bảng bằng phấn màu
32 x 25 = 800(m2)
HS ghi nhớ
HS đọc đề tìm đáp án ghi vào chỗ trống:
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu bài ?2 Sgk (bảng phụ)
Giải:
(x - 34).15 = 0 => x - 34 = 0
=> x = 0 + 34 = 34Hoạt động II: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự
chất gì ? Phát biểu các tính chất đó ?
- Gọi lần lợt hai HS phát biểu các tính
- GV kiểm tra bài của HS ở dới lớp
- GV tiếp tục nêu câu hỏi:
? Phép nhân số tự nhiên có những tính
chất gì ? Phát biểu các tính chất đó?
- Gọi hai HS đứng tại chỗ trả lời
HS đọc bảng tính chất, nhớ lại kiến thức đã học phát biểu thành lời
HS1: Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không đổi
HS2: Tính chất kết hợp: Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số hạng thứ thứ hai và số thứ ba
HS: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
Một HS làm trên bảng HS khác làm vào vở, theo dõi, nhận xét bài của bạn
46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 =
= 100 + 17 = 117
HS xem bảng, phát biểu thành lời
HS1: Tính chất giao hoán: Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không
đổi
HS2: Tính chất kết hợp: Muốpn nhân một tích hai số với một thừa số thứ ba ta
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
c) 87.36 + 87.64 = 87.(36 + 64) =
= 87.100 = 8700
Hoạt động IV: Kiểm tra - đánh giá
GV nêu câu hỏi
? Pháp cộng và phép nhân số tự nhiên
có tính chất gì giống nhau ?
GV nêu bài tập (bảng phụ)
.áp dụng các tính chất của phép cộng
Trang 20Ngày soạn: 23/08/2009
Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhận vào giải toán
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi ,bảng phụ
- HS: máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút viết bảng
ổn định tổ chức
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
? Viết dạng tổng quát và phát biểu tính
chất giao hoán của phép cộng
a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 =
= 100 + 357 = 457 b) 25.5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 =
= 100.10.27 = 27000
HS2: Viết và phát biểu:
(a + b) + c = a + (b + c)Bài tập 43:
a) 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 =
= 100 + 243b) 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79
= 300 + 79 = 379Hoạt động II: Luyện tậpDạng 1: Tính nhanh
GV ghi đầu bài 31 a,b,c lên bảng
= (463 + 137) + (318 + 22) = 940c) (20 + 30)+(21 + 29)+(22 + 28)+(23 + 27)+(24 + 26)+25 = 50.5 + 25 = 275
HS tự đọc phần hớng dẫn trong sách sau đó vận dụng cách tính
a) 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041
b) (35 + 2) + 198 = 35 + 200 = 235
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Yêu cầu HS: ? Tìm quy luật của dãy số
? Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy
- Yêu cầu HS xác định tiếp 4 số nữa
của dãy
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
- Gv giới thiệu các nút trên máy tính
- Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi
Vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp
.Viết số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau: 987
.Tính tổng: 102 + 987 = 1089
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Bảng phụ ghi một số bài tập
- HS ôn lại các tính chất của phép nhân
HS đọc bài mẫu (SGK)
Làm theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ sung15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300125.16 = 125.(8.2) = (125.8).2
= 1000.2 = 2000
- HS lên bảng làm:
a) 25.12 = 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =
= 250 + 50 = 300b) 34.11 = 34.(10 + 1) = 34.10 + 34 =
= 340 + 34 = 374
Trang 23Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
47.101
3 Bài tập 37
GV treo bảng phụ ghi đề bài:
áp dụng tính chất a(b - c) = ab - ac để
GV treo bảng phụ ghi đề bài:
Hãy viết xen vào các chữ số của số
Trang 24Ngày soạn: 23 /08/2009
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên
- Học sinh nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ
- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tìm số cha biết trong phép trừ Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải toán
B Chuẩn bị
- GV: Phấn maù,bảng phụ
ổn định tổ chức
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi:
GV đa ra câu hỏi dẫn dắt:
Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:
- GV giới thiệu cách xác định hiệu
bằng tia số (Dùng phấn màu).
- GV giải thích 5 không trừ đợc 6 vì
HS trả lời:
a) Tìm đợc x = 3b) Không tìm đợc giá trị của x
HS đọc: Cho hai số tự nhiên a và b nếu có
số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a - b = x
0 1 2 3 4 5
Trang 25Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
khi di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều
Hoạt động III: LUYệN TậP _ CủNG Cố
GV nêu câu hỏi:
? Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ
trong N
GV nêu câu hỏi:
- Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta
có phép trừ : a - b = x
? Tính: 425 - 257
- Có phải khi nào cũng thực hiện đợc
phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25c) (x + 61) = 156 - 82 = 74
x = 74 - 61 = 13
- Các HS khác nhận xét bài làm của bạn, hoàn thành theo đúng đáp án trên
Trang 26Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Xét xem có số tự nhiên nào mà
Cho hai số tự nhiên a và b (b≠0) nếu
có số tự nhiên x sao cho: b.x = a thì ta
có phép chia hết a:b = x
- Yêu cầu HS làm ?2 SGK
HS trả lời:
a) x = 4 vì 3.4 = 12b) Không tìm đợc giá trị của x
HS thực hiện:
a) 0 : a = 0 (a ≠0)
b) a : a = 1 (a ≠0)c) a : 1 = a
HS trả lời:
- Phép chia thứ nhất có số d bằng 0
Trang 27Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV thu kết quả của HS Kiểm tra một
số kết quả qua máy chiếu
HS thực hiện vào bảng trong
GV nêu câu hỏi:
? Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ
trong N
? Điều kiện để a chia hết cho b
? Điều kiện của số chia, số d của phép
D ớng dẫn học ở nhà H
- Làm các bài tập số 41 -> 46 ở SGK và bài tập số 62 -> 66 ở SBT
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
Trang 28Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
- Cho hai số tự nhiên a và b khi nào ta
có phép trừ : a - b = x
? Tính: 567- 246
- Có phải khi nào cũng thực hiện đợc
phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b
14 < 19Hoạt động II: PHéP CHIA HếT Và PHéP CHIA Có DƯ
aGV: Xét xem có số tự nhiên nào mà
nhiên em nào có thể định nghĩa phép
chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b
GV và ghi bảng:
Cho hai số tự nhiên a và b (b≠0) nếu
có số tự nhiên x sao cho: b.x = a thì ta
HS trả lời:
a) x = 4 vì 3.4 = 12b) Không tìm đợc giá trị của x
HS ghi bài vào vở
HS nêu định nghĩa
HS đọc đn ở sgk
Trang 29Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV nêu các trờng hợp xẩy ra
Hoạt động III: Củng cố đánh giá
GV nêu câu hỏi:
? Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ
trong N
? Điều kiện để a chia hết cho b
? Điều kiện của số chia, số d của phép
Trang 30Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
118 - x = 93
x = 118 - 93 = 25c) (x + 61) = 156 - 82 = 74
x = 74 - 61 = 13
- Các HS khác nhận xát bài làm của bạn, hoàn thành theo đúng đáp án trên
HS đọc đề bài
- HS trả lời:
9142 là số bị trừ
2451 là số trừ
Trang 31Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
c) 156 - (x + 61) = 82
GV điều khiển HS phân tích các thành
phần số bị trừ, số trừ, hiệu, các số hạng,
tổng trong các bài toán
GV kiểm tra các HS khác làm bài vào
? Em hãy nêu cách làm? Tại sao phải
thêm hoặc bớt vào các số hạng nh vậy?
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
9142 - D = 2451(Số bị trừ) (Hiệu) (Số trừ)
HS Đọc các hớng dẫn, bài mẫu
2 HS lên bảng thực hiện Các HS khac làm bài vào vở
HS1: Bài 48a) (35 - 2) + (98 + 2) = = 33 + 100 = 133HS2: Bài 49
b) (1354 + 3) - (997 + 3) = = 1357 - 1000 = 357
2 + 1 = 3 (giờ)
- HS trả lời
Số lớn nhất gồm bốn chữ số 5, 3, 1, 0 là số 5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5, 3, 1, 0 là số 1035
Hiệu là:
5310 - 1035 = 4275
Trang 32Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động III: Củng cố - Đánh giá
? Trong tập hợp các số tự nhiên khi nào
IV H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm tiếp các bài tập trong SGK và SBT
- Xem trớc bài học sau
Trang 33Ngày soạn: 02 /09/2009
Tiết 10: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện cho học sinh kỷ năng tính toán, tính nhẩm
- Học sinh vận dụng đợc kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi:
- Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết
cho số tự nhiên b (b≠0)
Bài tập: Tìm x biết:
a) 6 ìx− 5 = 613
- Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a
cho số tự nhiên b (b≠0) là phép chia có
d ?
Bài tập: Viết dạng tổng quát của số
chia hết cho 3, chia cho 3 d 1, chia cho 3
d 2
HS 1: Nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.qGiải bài tập:
103 6 : 618
618 6
5 613 6
613 5 6
HS 2: Số bị chia = Số chia x Thơng + số d
a = b.q + r (0 < r < b)Dạng tổng quát của số chia hết cho 3:
Trang 34Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Em hãy nêu cách làm? Tại sao phải
thêm hoặc bớt vào các số hạng nh vậy?
Gọi HS: Với mục đích làm tròn chục,
trăm ta nhân thừa số này, chia thừa số
kia cho cùng số nào thích hợp ?
HS1: Bài 48a) (35 - 2) + (98 + 2) = = 33 + 100 = 133HS2: Bài 49
b) (1354 + 3) - (997 + 3) = = 1357 - 1000 = 357
- HS nghiên cứu đề bài
- HS trả lời: Cho số 2
- 2 HS lên bảng làm
HS1:
16.25 = (16:4).(25.4) = 4.100 = 400HS2:
28.25 = (28:4).(25.4) = 7.100 = 700
- HS ngiên cứu đề bài
- 2 HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm bài vào vở
HS1:
2100:50 = (2100.2):(50.2) = = 4200:100 = 42HS2:
1400:25 = (1400.4):(25.4) = = 5600:100 = 56
Thảo luận nhóm Lựa chọn cách làm
Ghi ra bảng nhóm Cử đại diện trình bày
132:12 = (120 + 12):12 = = 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11
96:8 = (80 + 16):8 = = 80:8 + 16:8
Trang 35Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra kết quả của các nhóm
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:
Bài tập 53 (SGK)
Gv treo bảng phụ ghi đề bài Gọi HS
đọc
? Giải bài toán nh thế nào ?
- Yêu cầu HS giải bài toán
Bài tập 54 (SGK)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
? Muốn tính đợc số toa ít nhất phải
Chia thay dấu (:) bằng dấu (ữ)
Yêu cầu HS tính kết quả của phép chia
HS trả lời: Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy số khách chia cho số chỗ => xác định
là 11
HS tính:
1683:11 = 1531530:34 = 45
Trang 36Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm tiếp các bài tập trong SGK và SBT
- Xem trớc bài học sau
Ngày soạn: 06 /09/2009
Tiết 11: Luyện tập Về BốN PHéP TíNH
A Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- Học sinh nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d
- Rèn luyện cho học sinh kỷ năng tính toán, tính nhẩm
- Học sinh vận dụng đợc kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
Hoạt động I: Kiểm tra bài cũ
? Viết dạng tổng quát và phát biểu tính
chất giao hoán của phép cộng
? Viết dạng tổng quát và phát biểu tính
chất kết hợp của phép cộng
GV nêu câu hỏi:
- Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết
cho số tự nhiên b (b≠0)
- Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a
cho số tự nhiên b (b≠0) là phép chia có
d ?
Bài tập: Viết dạng tổng quát của số
chia hết cho 4, chia cho 4 d 1, chia cho 4
d 2, chia cho 4 d 3
HS lên bảng phát biểu tính chất và viết dạng tổng quát
a + b = b +a(a +b) + c = a +(b+c)
HS 1: Nếu có số tự nhiên q sao cho
a = b.q
HS 2: Số bị chia = Số chia x Thơng + số d
a = b.q + r (0 < r < b)Dạng tổng quát của số chia hết cho 4:
4k (k∈N)Dạng tổng quát của số chia cho 4 d 1:
4k + 1 (k∈N)
Dạng tổng quát của số chia cho 4 d 2:
4k + 2 (k∈N)
Trang 37Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Dạng tổng quát của số chia cho 4 d 3:
Câu 1 :a) Viết dạng tổng quát tính chất
giao hoán của phép cộng và phép nhân
b) viết dạng tổng quát của phép chia có
9142 - D = 2451(Số bị trừ) (Hiệu) (Số trừ)
- HS nghiên cứu đề bài, thảo luận nhóm để tìm cách giải
- Đại diện nhóm trình bày các nhóm khác
bổ sung
a) Nam đi lâu hơn Việt
3 - 2 = 1 (giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam
2 + 1 = 3 (giờ)
- HS trả lời
Số lớn nhất gồm bốn chữ số 5, 3, 1, 0 là số 5310
Số nhỏ nhất gồm 4 chữ số 5, 3, 1, 0 là số 1035
Trang 38Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi HS: Với mục đích làm tròn chục,
trăm ta nhân thừa số này, chia thừa số
kia cho cùng số nào thích hợp ?
- HS nghiên cứu đề bài
- HS trả lời: Cho số 2
Trang 39Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV kiểm tra kết quả của các nhóm
Dạng 2: Bài toán ứng dụng thực tế:
Bài tập 53 (SGK)
Gv treo bảng phụ ghi đề bài Gọi HS
đọc
? Giải bài toán nh thế nào ?
- Yêu cầu HS giải bài toán
Bài tập 54 (SGK)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
? Muốn tính đợc số toa ít nhất phải
dùng đến ta làm nh thế nào ?
- 2 HS lên bảng làm
HS1:
16.25 = (16:4).(25.4) = 4.100 = 400HS2:
28.25 = (28:4).(25.4) = 7.100 = 700
- HS ngiên cứu đề bài
- 2 HS lên bảng thực hiện Cả lớp làm bài vào vở
HS1:
2100:50 = (2100.2):(50.2) = = 4200:100 = 42HS2:
1400:25 = (1400.4):(25.4) = = 5600:100 = 56
Thảo luận nhóm Lựa chọn cách làm
Ghi ra bảng nhóm Cử đại diện trình bày
132:12 = (120 + 12):12 = = 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11
96:8 = (80 + 16):8 = = 80:8 + 16:8 = 10 + 2 = 12
HS đọc đề bài
1HS đọc đề trớc lớp Tóm tắt nội dung đề bài
Trang 40Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi HS lên bảng làm
Dạng 3: sử dụng máy tính bỏ túi
GV hớng dẫn: Cách làm giống phép
cộng, nhân, trừ
Chia thay dấu (:) bằng dấu (ữ)
Yêu cầu HS tính kết quả của phép chia
HS trả lời: Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy số khách chia cho số chỗ => xác định
là 11
HS tính:
1683:11 = 1531530:34 = 45