1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giáo án môn cơ sở dữ liệu

62 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 698,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆUChương 1: TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU 1 Chức Năng Của Một Hệ Quản Trị Cơ SởDữ Liệu 1.1.. Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn ChứcTrong thực tế các Cơ Sở Dữ Liệ

Trang 1

Chương 1. TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Chương 1: TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

1 Chức Năng Của Một Hệ Quản Trị Cơ SởDữ Liệu

1.1 Các Khái Niệm VềCơ Sở DữLiệu

Để dễ dàng cho việcgiải thiïch các khái niệm về Cơ Sở DữLiệu, trước hếtta

xem xét hệ thống bán vé may bay bằng máy tính.Dữ liệu lưu trữ trong máy tính

bao gồm cácthông tinvề hành khách,chuyến bay,đường bay Mọi thông tinvềmốiquan hệ nàyđượcbiểu diễntrong máytínhthông quaviệc đặtchổ củakhách

hàng Vậy làm thế nào để biểu diễn được dữ liệu đó và để đảm bảo cho khách

hàngđiđúng chuyếnbay

Tập hợp dữ liệu trên được lưu trữ trong máy tính theo một quy định nào đó và được gọi là Cơ Sở Dữ Liệu( Database - CSDL)

1.2 Hệquản trị Cơ SởDữLiệu

1.2.1 Định nghĩa:Phần Chươngtrìnhcóthểxửlý, thayđổidữ liệu gọilàhệquản

trịCơSởDữLiệu(DatabasemanagementSystem- viếttắtDBMS)

1.2.2Nhữngkhả năngcủaHệquảntrịCơSởDữLiệu

Cóhaiđặctínhđểphânbiệt DBMSvớicáchệthốnglậptrìnhkhác,đólà:

1.Khảnăng quảnlýnhữngdữ liệucốđịnh

2 Khảnăng truyxuấtcóhiệuquả mộtkhối lượngdữliệulớn

Điểm (1)khẳnđịnhrằng cómộtCSDLtồntạithườngxuyên ;nộidung củaCơ

Sở DữLiệunàylànhững dữliệuđược DBMStruyxuấtvàquảnlý.Điểm(2)phân

biệt một DBMS với một hệ thống tập tin cũng quản lý dữ liệu nhưng nói chung

không cho phép truy xuất nhanh chóng các thành phần tùy ý của dữ liệu Những

khảnăngcủamộtDBMSsẽrấtcầnthiếtkhisốlượngdữliệu rấtlớn

Hai đặc tính trên là hai đặc tính cơ bản của một DBMS, ngoài ra một

DBMSthường cócáckhảnăngsau:

- Hỗ trợ ít nhất một mô hình dữ liệu (Data model) nhờ đó người sử dụng có thể

xemđượcdữliệu

-Hỗ trợmột sốngôn ngữbậc caochophép ngườisửdụng định nghĩacáccấutrúc

dữliệu, truyxuấtvàthaotácdữliệu

- Quản lýgiaodịch,nghĩalà chophép nhiềungườisửdụng truy xuấtđồngthời và

chínhxácđếnmộtCơSởDữLiệu

- Điều khiển các quá trình truy xuất, là khả năng giới hạn các quá trình truy xuất

dữ liệu của những người không được phép , và khả năng kiểm tra độ tin cậycủa

dữliệu

Trang 2

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

Trong thực tế các Cơ Sở Dữ Liệu có thể có mộtvài mức trừu tượng ,trongđómứcthấpnhấtlàtậphợp cácfiledữ liệu(Mứcvậtlý)

Ví dụ:Xét một tổng công ty cónhiều công ty con và hồ sơvề các nhân viên củatổng công ty cóthể được lưu trữ trong mộtfile dữ liệu gồm các trường MNV( mãnhân viên), HOTEN, LUONG_NV, ĐIACHI để đơn giản ta giả thiết cấu trúcbảnghigồm2trường sau:

TEN_NV:họtênnhânviên

NGUOI_QL:Họtêngiámđốc côngtynơinhânviênlàmviệc

Khiđócấutrúcbảnghinhưsau:

Tacầnphânbiệtgiữafilevàquanhệ

Trongfilecácbảnghikhôngnhấtthiếtphảiphânbiệt

Trongquanhệ,cácbảnghi(bộ)cầnphảiphânbiệtnhau

1.4 Hiệu quả truy cập dữ liệu

Cáchệđiềuhànhđềucókhảnăngtổchứcvàlưutrữcáctậptinvìvậyviệclưutrữcác tập tin dữ liệu đối với DBMS là không đáng chú ý.Hiệu quả củacác DBMS trongviệcxử lýtrên cáctập tinlàtổ chứccác tậptin phụhoặccác công cụhỗ trợđể truycậpdữliệunhanhchóng,kịpthời.ChẳnhạncácfileINDEX,hoặccáchàmHASH

1.5 Quản lý giao dịch

Ngày nay do sự phát triển của mạng máy tính mà các Cơ Sở Dữ Liệulớn có thểđược sử dụng bởi nhiều người trên các máy tính khác nhau vì vậy các DBMS cần phảicung cấp một khả năng quản lý sự truy cập dữ liệucủa nhiều người sử dụng Chẳn hạncác dữ liệuvề tài khoản cúangân hàng được sử dụngbởi hàngvạn khách hàngtrên các

Trang 3

đặt chổ cho một hãng hàng không được sử dụng bởi hàng ngàn đại lý của hãng hàng

khôngđótrên khắpthếgiới.Việctruycậpđồngthờithường xảyrahiệntượng xung đột

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

Trang2

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

giao dịch giữacáckhách hàngtrên cùngmột hạngmục dữliệu,vì vậyDBMS cầnphải

cungcấpmộtkhảnăngkhóadữ liệu(clockdata)khicóngườisửdụngtruycậpđếnhạng

mụcdữliệuđó

1.6 An toàn dữ liệu

Một DBMS cầnphảicó khảnăng phục hồilại dữliệu khicó sựhỏng hócxảy ra,

đồngthờivàrấtquantrọnglàbảovệsựtruycậpcủacácngườisửdụngkhôngđượcphép

.ĐểthựchiệncôngviệcnàycácDBMSchophéptạoracáckhungnhìn(View)màngười

sửdụng chỉđược phépquan sátdữ liệutrêncác view.Chẳn hạnchúngta cómột filedữ

liệulàNHAN_VIENgồmcáctrường

TEN(Họtênnhânviên)

DIA_CHI(địachỉnhânviên)

TEN_CTY(têncôngty)

LUONG(lươngnhânviên)

nếusửdụngmôhìnhQuanhệtacóQuanhệsau:

NHAN_VIEN(TEN,DIA_CHI,TEN_CTY,LUONG)

Đểmọingườicóthểtruycậpvàofiledữliệunàynhưngkhôngđược biếtlương củanhân

viên.TrongngônngữSQLkhungnhìnđược tạoranhưsau:

CREATVIEWL_NHAN_VIEN

SELECTTEN,DIA_CHI,TEN_CTY

FROMNHAN_VIEN;

Khi đó khung nhìn được tạo ra như một quan hệ với tên L_NHAN_VIEN(TEN,

DIA_CHI, TEN_CTY) Khung nhìn này không tồn tạivật lý như tập tin, nhưngcó thể

vấntinnógiốngnhưtậptin

2 Kiến trúc một Hệquản trị Cơ SởDữLiệu

MộtHệquảntrị CơSởDữLiệuđượcmôtảbởi3mứctrừutượngsau

Khungnhìnn

CơSởDữLiệu

kháiniệm CSDLvật

Trang 4

Đượcviếtbằngngônngữđịnhnghĩadữliệulượcđồcon

Đượcviếtbằngngônngữđịnhnghĩadữliệu

Đượccàiđặttrênthiếtbịvậtlý

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

Trang3

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

2.1 Mức Cơ Sở Dữ Liệu vật lý( physical level)

Là một tậpcác tập tin(file) vàcác file chỉmục (Index) hoặccác cấutrúc lưu trữkhác dùngđểtruyxuất chúngmộtcáchcóhiệuquả,gọilàCơSởDữLiệuvậtlý.CơSởDữLiệuvậtlýtồntạithườngxuyêntrongthiếtbịlưutrữnhưđĩatừ

2.2 Mức Cơ Sở Dữ Liệu khái niệm (Concept level )

CơSởDữLiệukháiniệmlà sựtrừutượng hóa củathếgiới thựckhinódượcgắnvới người sử dụng Cơ Sở Dữ Liệu Các DBMS cung cấp ngôn ngữ địng nghĩa dữ liệu(data definition language DDL),để mô tả lượcđồ khái niệm (conceptual scheme)vànósẽđượccàiđặtbằnglượcđồvậtlý(physicalscheme).DDLchochúngtamôtảCơSởDữLiệu khái niệmnhờ cácthuật ngữ của“Môhình dữ liệu “, chẳnhạn như trongmô hìnhquanhệdữliệuđượctrìnhbày quacácbảngvớicáccộtlàcácthuộctính cáchànglàcác

“bộ”tươngtựnhưcácmẫutin

2.3 Khung nhìn(VIEW)

Khung nhìn(view) hay lược đồ con (Subscheme)là một phần của Cơ Sở Dữ Liệukhái niệm hoặc là sự trừu tượng hóa một phần Cơ Sở Dữ Liệu khái niệm hầu hết cácDBMS đềucung cấp phươngtiện để khaibáo khungnhìn , được gọilà ngôn ngữđịnhnghĩa dữ liệu lược đồ con( subscheme data definition language) và các phương tiện đểthao tác và vấn tin trên khung nhìn gọi là ngôn ngữ thao tác dữ liệu lược đồ con(subschemedatamanipulationlanguage)

Thí dụ1

Chúng ta thửphân tích các khácbiệt giữa cácmức vật lý, khía niệm, khungnhìnnhờvàotínhtươngtựcủachúngvớicácngônngữlậptrình.Cụthểtasẽnóivềmảng:

-Ởmứckháiniệm mảngcóthểkhiabáonhưsau:

IntegerarrayA[1 n,1 m]

Cònởmứcvậtlý, mảngAđượclưutrữtrongmộtvùngliêntụcbắtđầutừđịachỉa

0theothứtựhếtcộtđếndòng.PhầntửA[i,j]sẽởvịtría

0+4(m(i-j)+j-1)

Ởmứckhungnhìn,tacóthểtạoranhiềukhungnhìntùyý.Chẳnhạn

m

j=1

Lược đồvàthể hiệnf(i)=

∑ ]j,i[A chobiếttổngcácphầntửtrêndòng

Trang 5

Ngoài việc phân chia mức trừu tượng như trong phần(2) chúng ta còncó mộtcáchhiểukhácvềCơSởDữLiệu.Khithiếtkế chúngtaquantâmđếnnhữnghoạchđịnh(plan) trênCơSởDữLiệu; nhưngkhisửdụngchúng talạiquantâm đếnnhữngdữliệuthực sự tồn tại trong Cơ Sở Dữ Liệu Cầnphải hiểu rằng dữ liệu trong Cơ Sở Dữ Liệuthưòngxuyênthayđổi,trongkhicácplanvẫnnhưcũ.

Nội dung hiện thời của Cơ Sở Dữ Liệu gọi là thể hiện (instance) của Cơ Sở DữLiệu Thuật ngữLược đồ(Scheme) được dùngđể nóiđếncáchoạch địnhnày vìvậykhinóiđến lượcđồkháiniệmlànóivềhoạchđịnhchoCơSởDữLiệukháiniệm,vàchúng

tagọihoạchđịnhCơSởDữLiệuvậtlýlàlượcđồvậtlý

0vàphầntửa[i,j]đượclưuởvịtría0+4(m(i-j)+j-1)

2 Lược đồ khái niệm là khai báo Integer array A[1 n,1 m]; A là mộtmảng số nguyênvớinhàngvàmcột

3.Lượcđồconlàđịnhnghĩacủahàmf,nghĩalà

Tính Độc lập dữliệu

Sơđồvềcácmứctrừutượngtrongphần (2) chỉrõđitừkhungnhìnquaCơSởDữLiệu khái niệm đến Cơ Sở Dữ Liệu vật lý đưa ra hai mức độc lập dữ liệu (dataindependence)

- Độc lập dữ liệu vật lý (physcal data independence) : Chúng ta có thể thay đổilược đồ vật lý mà không làm ảnh hưởng đến lược đồ khái niệm hay phải định

f(i)=

Trang 6

nghĩalại cáclượcđồ con.Nókhẳn địnhrằngviệc sửađổivề tổchứcvềCơ SởDữLiệuvậtlý cóthể ảnhhưởngđến tínhhiệu củacácchương trìnhứngdụng ,nhưngkhôngbaogiờphảiviếtlạinhững chươngtrìnhnày.

- Độc lập dữ liệu logic (logical data independence) được đưa ra bởi mối quan hệgiữa khung nhìn và Cơ Sở Dữ Liệu khái niệm Khi sử dụng Cơ Sở Dữ Liệu cũngcó thể cần phải sửa đổi lược đồ khái niệm, có nhiều sửa đổi lược đồ khái niệmkhông làm ảnh hưởng đến các lược đồ con hiện có, và cũng có một số sửa đổikhácsẽcần phảiđịnh nghĩalại cácánh xạtừ lượcđồconđến lượcđồkhái niệm.trườnghợp nàykhông cầnthay đổichương trìnhứng dụng Mộtlaọithay đổiduynhấttronglượcđồ kháiniệm buộcphảithay đổilượcđồ con làviệcxóacácthông

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

Trang5

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU

tin tương ứng với các thông tin đang tồntại trong lượcđồ con Những thay đổinàyđòihỏiphảithayđổichươngtrìnhứngdụng

3 Các ngôn ngữcủa Cơ SởDữLiệu

Trong các ngôn ngữ lập trình các chỉ thị mô tả và các chỉ thị thực hiện là 2 bộphận củamộtngôn ngữ,trong cácHệquản trịCơSở DữLiệuhaichứcnăng môtảvàxửlýnóichungđượcchiathành2ngôn ngữkhácnhau

1.Ngôn ngữđịnhnghĩadữ liệu(datadefinitionlanguage -DDL)

Đây không phải là ngôn ngữ thủ tụcmà chỉ làmột hệ thống ký hiệu đểmô tảcácloạiđốitượngvàquanhệgiữachúng

2. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Cácthaotác trênCơSởDữLiệuđồihỏiphảicó mộtngônngữđặcbiệt gọi làngônngữthao tác dữ liệu (data manipulation language- DML) hay còn gọi là ngôn ngữ vấn tin(Querylanguage)

dụ 4

VớiCơSở DữLiệucácchuyếnbayFLIGHT đượcđịnhnghĩa bằngngônngữSQL trong

Trang 7

a.Giảm4chổngồicòntrốngtrênchuyếnbay123ngày31thángtám

UPDATEFLIGHT

SETSEAT=SEAT-4

WHERE NUMBER=123ANDDATE=’AUG31’

b.nhậpvàochuyếnbay456với100chổngồitừhànộiđiđànẵngngày21thángtámINSERTINTOFLIGHT

VALUE(456,‘AUG21’,‘HANOI’,‘DANANG’)

c Tìm xemtrong CơSở DữLiệu cóbao nhiêuchổ ngồicòn trống trong chuyếnbay số

999ngày24tháng7

SELECTSEAT

FROMFLIGHT

WHERENUMBER=999ANDDATE=’JUL24’

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

a.Các lệnh của DML được kích hoạt bằng việcgọi các thủ tục đượccung cấp bởi HệquảntrịCơSởDữLiệu

b.Cáclệnhnày làcácchỉthịtrongngônngữchủđượcmởrộng

Trang 8

Bài soạn môn Cơ sở dữ liệu Nguyễn Văn Chức

Môhìnhdữliệulàmộthệhìnhthứctoánhọc gồmhaiphần:

1.Mộthệthốngkýhiệuđểmôtảdữliệu

2.Tậphợpcácphéptoánthaotáctrêndữliệuđo.ï

Trongchươngnàytasẽtìmhiểucácmôhình đượcsửdụngrộngrãihiệnnaylàMôhình

CẤP

2.2 MÔ HÌNH THỰC THỂ -QUAN HỆ

Mụcđíchcủamôhìnhthựcthể-quanhệ(Entity-relationshipmodel)làchophép

môtảlượcđồkháiniệm củathếgiớithực(xínghiệp,cơquan )màkhôngcầnchúýđến

tínhhiệuquảhoặcthiếtkếCơSởDữLiệuvậtlý.Đâylàmôhìnhtrunggianđểchuyển

đổiquacácmôhìnhdữliệukhácnhưmôhìnhquanhệ,môhìnhmạng,môhìnhphân

cấp

Sau đâylàcáckháiniệmsửdụngtrongmôhìnhnày:

2.2.1THỰC THỂ

Trang 9

giốngnhưcácthuậtngữ“Điểm”và“đường”tronghìnhhọc,Chúngtacóthểhiểurằng

thựcthểlàmột sựvật haymộtcáigìđó tồntạivàphânbiệtđược.Thídụmỗiconngười

làmộtthựcthể,mỗichiếcxemáycũnglàmộtthựcthể,chúngtacũngcóthểnóimỗi

conkiếnlàmộtthựcthể nếuchúngtacócáchphânbiệtđượcconnàyvớiconkhác(chẳnhạntađánhmộtsốcựcnhỏtrênmỗiconkiến)

Kháiniệmvề“tínhphânbiệtđược”đồngnhấtvớikháiniệm“nhậndạngđối

tượng”,vìlýdonàymàmôhình thực thể -quan hê thườngđượcxemnhưlàmộtmôhìnhhướngđốitượng

2.2.2TẬP THỰC THỂ

Mộtnhómbaogồmcácthựcthể“tươngtự” tạoramộttậpthựcthể(entityset)

vídụ

1.Tấtcảmọingườilàmộttậpthựcthể

2.TấtcảcácGiáoviên thuộcĐHKT&QTKDlàmộttậpthựcthể

3.tấtcảcácsinhviênkhoaTC_THỐNG KÊcũnglàmộttậpthựcthể

Đểxácđịnhtậpthựcthể cầnphảixácđịnhmộttậphữuhạncáctínhchấtkhác

nhaucủacácthựcthểtrongtậpthựcthểđó

MộttrongnhữngbướcthenchốttrongviệclựachọncácmôhìnhCơSởDữLiệu

chứathôngtinphảnánhvềmộthệthốngnàođólàviệcchọncáctậpthựcthể tronghệ

thốngđó

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

2.2.3 THUỘC TÍNH và KHÓA

Mộttậpthựcthểcómộttậpcáctínhchấtđặctrưnggọilàtậpthuộctính(atribute),

mỗithựcthểđượcxácdịnhbởimộtbộdữliệucủacácthuộctínhthểhiệnthôngtinvề

thuộctínhđó.Ứngvớimỗithuộctínhcómộttậpgiátrị màthuộctínhđócóthểnhận gọilàmiền(domain)giátrịcủathuộctínhđó

VídụmiềngiátrịcủathuộctínhTuổilà(0,120),củathuộctínhTênlàcácchuổi

kýtựcóđộdàitốiđa30kýtự,haydomaincủathuộctínhGiớitínhlà{Nam,Nữ},

Việcchọncácthuộctínhlàbướcquantrọng trongthiếtkếsơđồCơSởDữLiệu

Trang 10

nGày sinh, LớP, Đchỉ

tacóthểchọn Htên làmkhóa nếuxácđịnhđượcrằngtrongkhoa khôngcó2ngườinàotrùnghọvàtênnhau,ngượclạitacóthểchọthêmcácthuộctínhkhác đểphânbiệtnhư

nGày sinh đểlàmkháochotậpthựcthểsinhviên

2.2.4.CÁCChocác MỐI QUAN HỆtậpthựcthểE

1,E2, ,Ek.MộtmốiquanhệRgiữacáctậpthựcthểlàmộtdanhsáchcóthứtựgiữacáctậpthựcthểđó,Danhsáchcáctậpthựcthểkhôngnhấtthiết

phảiphânbiệt.Cónghĩalàmộttậpthựcthểcóthểxuấthiệnnhiềuhơnmộtlầntrong

2, ,enCho>trong2tậpđóthựcei∈FthểigọiE làn_bộ.

1,E2,RlàmốiquanhệgiữaE1vàE2.tacócácđịnhnghĩasau:

1.QuanNếu hệ ISAmỗithực (is a)thểcủaE

1 cũng làthựcthểcủaE2thìquanhệRgọilàmốiquanhệISAE

1ISAE2đọclàE1là“một”E2.

MụcđíchcủamốiquanhệnàylàcácthựcthểcủatậpthựcthểE

1thừahưởngcácthuộctínhcủaE

2ngoàiraE1 còncónhữngthuộctínhriêngcủamình.Vídụtrongcôngtycó

tậpthựcthểNHÂN_VIÊN(MANV,TÊNNV,TUÔI,ĐỊA_CHỈ,LƯƠNG).Nếucôngty

thànhlậpmộtđộibóngchuyềnthìtốtnhấtnênthiếtkếmộttậpthựcthểPLAY(NĂM_

tậpthựcthểPLAYcómốiquanhệISAvớitậpthựcthểNHÂN_VIÊN.Nhưvậymỗithực

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

thểtrongTHI_ĐẤU,CHIỀU_CAO)vàtậpthựcthểPLAYcũngcótấtcảcácthuộctính

củatậpthựcthểNHÂN_VIÊNnhưngchỉcónhữngthựcthểtrongtậpthựcthểPLAYmớicócácthuộctínhnhưNĂM_THI_ĐẤU,CHIỀU_CAO

2. Mối quan hệ một_một(one_one relationshiP)

NếumỗithựcthểcủaE1cóquanhệvớiđúng1thựcthểcủaE2vàngượclại,thì

mốiquanhệnàygọilàmốiquanhệmột_mộtgiữaE1vàE2

VídụMốiquanhệ QUAN_LÝgiữahaitậpthựcthêLANH_ĐAO vàtậpthựcthể

PHONG_BAN làmốiquanhệMột_mộtnếugiảthiếtrằngmộtlãnhđạochỉquảnlýmột

Trang 11

phòngvàmộtphòngchỉ cómộtngườiquảnlý.

3. MốiNếu quan hệ nhiều_một(many-onemỗithựcthểtrongE relationshiP)

1cóquanhệvớinhiềunhất1thựcthểtrongE2,vàmỗithựcthểtrongE2cóthể khôngcóquanhệvớithựcthểnàohoặccóquanhệvới1hoặc

nhiềuthựcthểtrongE1.Mốiquanhệnàyđượcgọilàmốiquanhệnhiều_mộttừE1vào

E2

Vídụ:mốiquanhệgiữahaitậpthựcthểNHÂN_VIÊN vàPHONG_BANlàmối

quanhệnhiều_mộttừNHÂN_VIÊNvàoPHONG_BAN,cónghĩalàmỗinhânviênchỉ

làmviệctrongmộtphòngvàmỗiphòngcóthểcónhiềunhânviênlàmviệc,cũngcó

trườnghợpmộtvàinhânviênkhôngthuộcmộtphòngnàocảnhưgiámđốc

Kháiniệmmốiquanhệnhiều_mộtđượctổngquáthóachobatậpthựcthểtrởlênnhưsau:NếucómộtmốiquanhệRgiữacáctậpthựcthểE

1,E2, ,EkvàvớicácthựcthểtrongtấtcảcáctậpthựcthểtrừEichỉcónhiềunhấtmộtthựcthểcủaEiquanhệvới

chúng,thìtagọiRlàmốiquanhệnhiều_mộttừE

1, ,Ei-1, ,EkvàoEi.

4. mối quan hệ nhiều_nhiều( many_many relationshiP)

Trongmốiquanhệnàykhôngcómộthạnchếtrêntậpcáck_bộcủacácthựcthể

khixuấthiệntrongcácquanhệ.thídụmốiquanhệCHA_ME_CỦAcủatậpthựcthể

NGƯỜIlàmốiquanhệnhiềunhiều,vì mỗiđứatrẻcóthểtìmđượcchamẹchochúngvàmộtngườicóthểcósốlượngcontùyý

Rlàquanhệ thích thể thao làmốiquanhệnhiều_nhiều

Trongthựctếcáchệquảntrịcơsởdữliệukhônghỗtrợmốiquanhệnày,đểbiểudiễn

mốiquanhệnàytrongthiếtkêthôngthườngngườitatáchthànhcácmốiquanhệnhiều

_một

2.2.5Sơ đồ mối quan-hệ thực thể

Đểmôtảthôngtinvềcáctậpthựcthểvàcácmốiquanhệgiữachúng ngườitasửdụngsơđồgọilàsơđồmốiquanhệthựcthể.Trongsơđồnày:

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

1.Hìnhchữnhật biểudiễntậpthựcthểcó ghitênbêntrong

2.hìnhOvalbiểudiễnthuộctính,ghitênthuọctínhbêntrong

3.Hìnhthoibiểudiễnmốiquanhệgiữacáctậpthựcthể ghitênmốiquanhệ bêntrong

4.NếuRlàmốiquanhệmột_mộtgiữa2tậpthựcthểE

1vàE2thìvẽcáccạnhđịnhhướng

Trang 12

1vàE2.

5.NếuRlàmốiquanhệnhiều_mộttừ<E

1,E2, ,Ek-1>vàoEk thìvẽcáccạnhkhôngđịnhhướng từhìnhthoinhãnR đếncácHCN cónhãnE

1,E2, ,Ek-1vàvẽcạnhđịnhhướngtừhìnhthoicónhãnRvàoHCNnhãnE

k.

6NếuRlàmốiquanhệnhiều_nhiềugiữaE

1vàE2thìvẽcáccạnhkhôngđịnhhướng từhìnhthoinhãnRđếnhìnhchữnhậtnhãnE

1vàE2.

Vídụ:sơđồsautrìnhbàymộtsơđồđơngiản,gồm3tậpEMPS,DETPSvà

MANAGERS

Haitập EMPSvàDEPTS liênkếtnhờmốiquanhệ WORKIN , đây là mối quan hệ

TậpthựcthểDEPTSvàMANAGERSliênkếtvớinhauquamốiquanhệMANAGES

Đâylàmốiquanhệ mộtmột,Mộtxuấthiệncủamốiquanhệnàylàmộtbộ(d,p)nói rằngvănphòngpđượcquảnlýbởinhânviênd

Hoặcsơđồquanhệ_thụcthể sau:

GiữatậpthựcthểPERSONSvàPERSONSvớimốiquanhệPARENT_OF.Cạnhthứnhấtbiểudiễnconcòntậpthứhaibiểudiễncha.Giátrịhiệnhànhcủamốiquanhệ

PARENT_OF làtậpcáccặp(p

1,p2)nóirằngp2làchacủap1

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

Trang 13

1.NHAN_VIEN:tậpthựcthểbaogồmcácnhânviênlàmviệctrongsiêuthị,cácthuộctính:

TENNV

MANV

LUONG

2.NGUOI_QLNgườiquảnlýgòmcáctrưởngphòngtrongsiêuthị

3.GIAN_HANG: tậpthựcthểcácgianhàngtrongsiêuthịgòmcácthuộctính

Cácmốiquanhệ

8.LAM_VIEC:quanhệlàmviệcgiữatậpthựcthểNHAN_VIENvàtậpthựcthể

GIAN_HANG tanói:“nhânviênxlàmviệcởgianhàngy”

9.QUAN_LY“:mốiquanhệquảnlý giữatậpthựcthểGIAN_HANGvàNGUOI_QL,tanói:“gianhàngxđượcquảnlýbởingườiquảnlýy”

10.CHUA:quanhệchứagiữaMAT_HANGvớiGIAN_HANG:tanói” mặthãngcótronggianhàngy”

11.CUNG_CAP:quanhệcungcấpgiữaNGUOI_CCvớiMAT_HANGtanói” mặthàngxđượccungcấpbởingườicungcấpy”

12.DAT_HANG:quanhệđặthànggiữaKHACH_HANG vớiDON_DATH,tanói“đơnđặthàngxđượcđặtbởi kháchhàngy”

13.BAO_GOM:quanhệbaogồmgiưũaDON_DATHvớiMAT_HANG,tanói“đơnđặthàngxđặtmặthàngyvớisốlượngz”

Trang 14

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Sơđồ mối quan hệ -thực thể củaYVCBnhưsau

(Hìnhvẽ)

Trang 15

BàisoạnCơsởdữliệu Trang6

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 16

BàisoạnCơsởdữliệu Trang7

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

2.3 MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

Nhưđãnói, môhình quan hệ-thực thê khôngphảilàmôhìnhxửlý, nómôhìnhhóathếgiớithực ởmứckháiniệm.Để lưutrữthôngtintrênmáy vàdùngcáchệquản

trịCơSởDữLiệu thaotáctrênchúng thìdữliệuphảiđượcbiểudiễndướidạngkhác

Hiệnnaymôhìnhdữliệuđượcsửdụngrộngrãinhất làmôhìnhdữliệuquanhệ(DatabaseRelationshipModel)đượcE.FCodeđềxuấtnăm1970vàngàycàngcónhiều

hệqủantrịCơSởDữLiệu chomôhìnhnày gọilàcáchệquảntrịCơSởDữLiệuquanhệ.Môhìnhdữliệuquanhệ cóưuđiểmlà tínhđộclậpdữliệucaovàmôhìnhđượcxâydựngdựatrênlýthuyếttậphợp nêndễhiểuvàdễbiểudiễnbằngtoánhọc

2.3.1 Định nGhĩa quan hệ

Quanhệđượcđịnhnghĩa dựatrênlýthuyếttậphợp vàtíchĐề_các củacácmiền.Miền(Domain)làtậpcácgiátrịhữuhạnhoặcvôhạn

Vídụ:Tậpcácsốnguyênlàmộtmiền,tậpcácxâukýtựcóđộdài20làmộtmiền,hoặctập{0,1}làmộtmiền

ChokmiềnD1,D2, ,Dk.KhiđótíchĐề_các củakmiềnD1,D2, ,DkkýhiệulàD1xD2x xDklàtậpcácbộcódạng(v1,v2, ,vk)trongđóvithuộcDi,mỗibộcókthànhphầngọilàk_bộ(k_tupe)

vídụ:Vớik=2,D1={0,1},D2={a,b,c}

KhiđóD1xD2={(0,a),(0,b),(0,c),(1,a),(1,b),(1,c)}

từđóquanhệđượcđịnhnghĩanhưsau:

Mộtquanhệ(Relation)làmộttậphợpconbấtkỳ củatíchĐề_cáccủamộthoặc

nhiềumiền.Nhưvậymộtquanhệcóthểlàvôhạn nhưngởđâyluôngiảthiếtrằngquanhệlàhữuhạn

vídụVớiD1vàD2trongvídụtrên thìtập{(0,a),(0,c),(1,b)}làmộtquanhệ,mộttập

concủatíchĐề_các2miềnD1vàD2

Thànhphầncủaquanhệgọilàbộ(tupe),quanhệlàtậpconcủatíchĐề_cáck

miềngọilàquanhệk_ngôi(k_Arity).Mỗibộcủaquanhệk_ngôi gồmkthànhphầngọilàk_bộcódạng(v1,v2, ,vk)trongđóvithuộcDi

Trongmôhìnhdữliệuquanhệ,mỗiquanhện_ngôiđượcbiểudiễnbởimộtbảng

ncột.Trongbảngmỗicộttươngứngvớimộtthànhphầncủaquanhệgọilàthuộctínhvàcótênlàtêncủathànhphầntươngứngtrongquanhệ Mỗibộtrongquanhệtươngứng

Trang 17

Tênquanhệ cùngvớidanhsáchcácthuộctính gọilàlượcđồquanhệ(RelationalScheme).NếuquanhệcótênlàRELvàcócácthuộctínhlàA1,A2, ,Akthìlượcđồ

quanhệtươngứnglàREL(A1,A2, ,Ak)

Vídụ:Thôngtinvềcácthànhphố đượclưutrữtronglượcđồquanhệ cótênlà

CITY_INFOgồmcácthuộctínhnhưTÊN_TP,SỐ_TRƯONG_ĐH,SỐ_DÂN Tathấyrằngđâylàlượcđồquanhệ3_ngôi(Gồm3thuộctính)khiđólượcđồquanhệtươngứng

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

là:CITY_INFO(TÊN_TP,SỐ_TRƯÒNG_ĐH,SỐ_DÂN)và(HUẾ,6,2.000.000) là

mộtbộcủalượcđồquanhệ.Vàkhiđó

quanhệgọilàcáchiệnhành(CurrentInstance)củalượcđồquanhệđó

2.3.2 Biểu diễn sơ đồì Quan Hệ - Thực Thể tronG mô hình Quan Hệ

TậpcáclượcđồquanhệdùngđểbiểudiễnthôngtincủamộthệthốngđượcgọilàlượcđồCơSởDữLiệuquanhệ.(RelationalDatabaseScheme)vànhữnggiátrịhiệnhànhcủacác quanhệtươngứngtạoraCơSởDữLiệuquanhệ

Giảsửcácthôngtincủahệthống đượcbiểudiễn bởi1sơđồ vềmốiquanhệthựcthể thìtacóthểthiếtlập lượcđồCơSởDữLiệuquanhệ chohệthốngtừ sơđồmối

quanhệthựcthể dựatrêncácnguyêntătsau:

1.MộttậpthựcthểEtrongsơđồquanhệ-thựcthểđượcbiểudiễnbởimộtlượcđồquanhệcótênlàE vàcócácthuộctínhlàtậptấtcảcácthuộctính củatậpthựcthểE.Mỗi

thựcthểtrongtậpthựcthểtươngứngvớimộtbộtronglượcđồquanhệtươngứng

NếuElàmộttậpthựcthể màcácthựcthểcủanóđượcđịnhnghĩathôngquamộtmốiquanhệ vớimộttậpthựcthểFkhác thìlượcđồquanhệtươngứngcótênlàEvàcóthuộctính làcácthuộctínhcủaFdùnglàmkhóachoE

Trang 18

quanhệcótênlàRvàcócácthuộctínhlàcácthuộctínhkhóacủaE1,E2, ,Ek.Ởđâycóthểcósựđặttênlại cácthuộctính nếucóhaihoặcnhiềutậpthựcthể cócácthuộctính

trùngtênđểđảmbảorằng giữa cáctậpthựcthểkhôngcócácthuộctínhtrùngtên

Mỗibộttrongquanhệnàytươngứngvớimộtdanhsáchcácthựcthể(e1,e2, ,ek)trong

đóeithuộcEi

Đểminhhọa,thídụsauđâysẽchuyểnsơđồthựcquanhệ-thựcthể củasiêuthị

YVCBsanglượcđồCơSởDữLiệuquanhệ:

Lượcđồchocáctậpthựcthể

1.EMPS(ENAME,SALARY)

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

7.CUSTUMERS(CNAME,CADDR,BALANCE)

Lượcđồchocácmốiquanhệ

8.WORK_IN(ENAME,DNAME)

9.MANAGES(ENAME,DNAME)

10.CARRIES(INAME,DNAME)

11.SUPPLIES(SNAME,INAME,PRICE)

12.INCLUDES(O#,INAME,QUANLITY)

13.PLACED_BY(O#,CNAME)

2.3.3 Khóa của quan hệ(Keysofrelation)

Cũnggiốngnhưcáctậpthựcthể,quanhệcũngcókhóađểphânbiệtcácbộtrong

2.KhôngcótậpconthậtsựnàocủaScótíchchất(1)

CónghĩalànếuSlàkhóa củaquanhệR thìtrongthiếtkếCơSởDữLiệuởmứcvậtlý

khôngchophéplưutrữhaibộ màcácgiátrịcủachúnggiốngnhautrênS

Trang 19

TronglượcđồquanhệSUPPLIES(SNAME,INAME,PRICE)cókhóagồmhai

thuộctínhSNAMEvà INAME.Nếutrongmộthiệnhànhnàođócủalượcđồ quanhệ

SUPPLIEStồntạihaibộ(s,i,p1)và(s,i,p2)cónghĩalàngườicungcấpscungcấpmặt

hàngivớihai giá làp1vàp2 nhưvậydữliệubịlỗitrongtrườnghợpnàyvìkhôngthỏamãntínhchấtkhóa

Mộtđiềuquantrọngcầnphảinhớlà tínhchấtkhóachỉphụthuộcvàolượcđồmàkhôngphụthuộcvàomộthiệnhànhnàocủalượcđồđó

Vềnguyêntătđểphânbiệtcácbộtrongquanhệthìmỗiquanhệ phảicóítnhất

mộtkhóa,nhưvậymộtlượcđồcóthếcónhiềukhóa.Nếulượcđồquanhệcónhiềukhóathìtachọnmộtkhóalàmkhóachính(Primary)vàcáckhóacònlạiđượcgọilàkhóaứng

cử(indicate)

NGuyên tắt thành lậP khóa

1.Nếulượcđồquanhệđượcthànhlậptừmộttậpthựcthểthìkhóacủatậpthựcthểđó

đượclấylàmkhóacholượcđồquanhệ

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LI ỆU

2.Nếulượcđồquanhệđượcthànhlậptừmốiquanhệnhiều_nhiềugiữacáctậpthựcthểE1vàE2 thìtậptấtcảcácthuộctínhkhóacủaE1vàE2 đượcdùnglàmkhóacholược

đồquanhệ

3.Nếulượcđồquanhệđượcthànhlậptừmốiquanhệmột_mộtgiữacáctậpthựcthểE1vàE2 thìtậptấtcảcácthuộctínhkhóacủaE1hoặckhóa E2 cóthểlấylàmkhóacho

lượcđồquanhệ

4.Nếulượcđồquanhệđượcthànhlậptừmốiquanhệnhiều_mộttừE1,E2, ,Ek-1vào

Ekthìtậptấtcảthuộctínhkhóa củaE1,E2, ,Ek-1đượcdùnglàmkhóacholượcđồquanhệ

Bâygiờápdụngcácnguyêntăttrên đểxácđịnhkhóacho13lượcđồquanhệ

đượcthiếtlậpởtrên.Khóachínhinđậm,khóaứngcửinnghiên

7.CUSTUMERS(CNAME,CADDR,BALANCE)

Lượcđồchocácmốiquanhệ

Trang 20

9.MANAGES(ENAME,DNAME)

10.CARRIES(INAME,DNAME)

11.SUPPLIES(SNAME, INAME,PRICE)

12.INCLUDES(O#, INAME,QUANLITY)

13.PLACED_BY(O#, CNAME)

2.3.3 Các PhéP toán trên mô hình dữ liệu quan hệ

Cóhailọaiphéptoán:

1.Đạisốquanhệ(relatinalalgebra)

2.Phéptínhlogic

Trongphầnnàychúngtachỉtìmhiểucácphéptoánđạisốquanhệ

Phéptoánđạisốquanhệcócáctoánhạnglàcáchằngquanhệ,biếnquanhệ

Có5phéptoáncơbảnlàphéphợp(Union),Trừ(difference),TíchDescarstes,Phép

chiếu(Projection),Phépchọn(Selection)vàmộtsốphéptoánmởrộngtừ5phéptoáncơ

bảntrên.Sauđâychúngtatìmhiểucụthểtừngphéptoán

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 21

BàisoạnCơsởdữliệu Trang12

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 22

BàisoạnCơsởdữliệu Trang13

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 23

BàisoạnCơsởdữliệu Trang14

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 24

BàisoạnCơsởdữliệu Trang15

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Một sốví dụứnG dụnG các PhéP toán Đại sốquan hệ

Trang 25

Giảsửtrongcáclượcđồquanhệ trongmôhìnhCSDLquanhệYVCB,ghépmộtsốquanhệthíchhợpđểđượcđểđượccác lượcđồquanhệsau:

NHAN_VIEN(TENNV,LUONG)

GIAMH(SOGH,TENGH,NGUOIQL)

MATH(MAMH,TENMH,TENGH)

DONDH(SOHD,NGAYHD,TENKH)

KHACHH(TENKH,DCHI,TAIK)

CUNGCAP(TENCC,TENH,GIA)

CHITIET(SOHD,TENH,SOLUONG)

Chúngtacóthểsửdụngcácphéptoánđạisốquanhệđểtrảlờicáccâuhỏisau:

1.tìmngườicungcấpcungcấpsáchcơ sởdữliệu(CSDL)

ΠTENCC(σTENH=’sáchCSDL’(CUNGCAP))

2.TìmxemnhàcungcấpA,cungcấpnhữngmặthàngnàogiáthấphơn1000

ΠTENH(σTENCC=’A’ANDGIA<1000(CUNGCAP))

3.Xácđịnhxemkháchhàngnào cóđặtmuaquângJEAN

ΠTENKH(σTENH=’JEAN’(DONDH∞CHITIET))

Trang 26

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

2.4 Mô hình dữ liệu mạnG

Môhìnhdữliệumạng(networkmodel)làmôhìnhquanhệthưcûthể.Trongđóchỉcócácmốiquanhệhaingôinhiều_một.Trongmôhìnhdữliệumạngngườitathườngdùngcác

đốitượngsau:

- Kiểubảngghithaychotậpthựcthể

- Formatbảnghithaychotậpcácthuộctính

- Mỗibảnghithaycho mộtbộgiátrị cảucácthuộctính

Nếusosánhvớimôhìnhquanhệtathấytươngứngnhưsau

2.4.1 Các mối nối ( Link):Đểbiểudiễncácmốiquanhệhaingôinhiều_mộtgiữahaiđốitượngngườitasửdụngcácmốinối(link).Haynóicáchkhác,thaycho1quanhệhai

ngôiRnhiều_1từkiểubảnghiT1đếnT2,ngườitavẽ mộtcạnhđịnhhướngcónhãnR

từT1đếnT2trongmdquanhệ thựcthể

Trongmôhìnhmạngngườitabiểudiễnnhưsau:

2.4.2Chuyển đổi Sơ đồquan hệ_thực thể thành Mô hình mạnG

Đểxâydựngmôhìnhmạngtừmôhìnhquanhệ_thựcthểtaápdụngcácquyướcsau:

1 Mỗitậpthựcthể đượcthaybằngmộtkiểubảnghi

2 CácthuộctínhcủatậpthựcthểtrởthànhFormatbảnghi

3 Cácmốiquanhệnhiều_mộtRđượcbiểudiễnbằngcáclinknhãnR

4 Đốivớicácquanhệnhiềungôi giữa E1,E2, ,En ngườitathêmkiểubảnghiligicTvớiFormatcủanókhôngquantrọng,đồngthờivẽcáccáccungđịnhhướngtừTđến

E1,E2, ,En

Trang 27

BàisoạnCơsởdữliệu Trang17

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 28

BàisoạnCơsởdữliệu Trang18

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

E1

E4

Vídụchúngtaápdụngnhữngquytăttrênđểchuyểnsơđồquanhệthựcthểcủasiêuthị

YVCBthànhmôhànhmạngnhưsau

-D

NGUOI_

CC

B-M

Trang 29

KHACH_H

ChúýFormatbảnghiTđượcđưavàocóthểrỗng,tuynhiênngườitathườngđưavàocác

trườngtrongformat đểchứacácthôngtincầnthiết

Vídụ:Chohaitậpthựcthểsinhviên baogồmcácsinhviêncủakhoathốngkêtinhoc

vớicácthuộctínhTên,tuổi,địachỉ

Vàtậpthựcthểngoạingữbaogồmcáclớphọcngoạingữbanđêmdotrungtâmngoại

ngữtổchứccócác thuộctính lớp,sỉsố,thờigian

GiữahaiithựcthểSINHVIENvàNGOAINGUcómốiquanhệđăngkýhọcchỉra sinh

viênnàođăngkýhọclớpngoạingữnào,đâylàmốiquanhệnhiều_nhiều

Môhìnhmạngnhưsau:

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

SINHVIEN

T

NGOAINGU

TheonguyêntătthìformatcủaTcóthểrỗng,nhưngởđâyđểmôtađầyđủthôngtinthì

tacóthểthêmvàocáctrường,tathêmvào2trườngnhưsau:

TrườngSOTIETchobiếtsốtiếttrongtuầnhọc

TrườngMUCDOchobiếttrìnhđộcủahọcviên (A,B,C )

Vàcấutrúcvậtlýcủamôhìnhmạngnhưsau:

Trang 30

T2 A 4 C 3 B 1 A

2.5 Mô hình Phân cấP

Môhìnhphâncấplàmôhìnhmạngcócấutrúcđặcbiệtnhưlàmộtrừng(tậphợpcác

cây).Trongmỗicây,mộtlink chỉtheohướngtừnútconđếncácnútbốmẹ,trongmô

hìnhphâncấpchúngta cũngsửdụng cácđốitượngnhưtrongmôhìnhmạng(kiểubản

ghi,formatbảnghi,bảnghi).Chúngtacóthểthiếtkế môhìnhphâncấptừmôhình

mạng bằngcáchtáchdần cáccây bătđầutừnútcó linkđiđếnnhiềunhất màkhôngcólinkđira làmgốccủacây,găncácnútcólinkđiđếnnútvừachọnlàmgốcchocâycon

củanó.Vàtiếptục gáncácconcháucủanó chođếnkhikhônggánđượcnữa.Tiếptheochọncacnútcònlạichưađượcgán khôngcólinkđiratừnó làmnútgốccủacâymới

Quátrìnhtiếptụcchođếnkhikhông cònnútnàocủamạngchưađượcgánvàomộtcây

nàođó

Vídụ:Chuyểnđổisangmôhìnhphâncấptừmôhìnhmạng trongvídụtrongmôhình

mạngvềsiêuthịYVCB

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Trang 31

ChươnG 3 LÝ THUYẾT THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Chương 2 CÁC MÔ HÌNH DỮ LIỆU CHO CÁC HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆ U

Đặt vấn đề

CholượcđồquanhệR(A1,A2, ,An),ứngvớimộttậpthựcthể hoặcmộtmối

quanhệtrongsơđồmốiquanhệthựcthể.Mỗihiệnhành củaR chứacácdữliệu phản

ánhthôngtinvềmộtđốitượng hoặcmốiquanhệgiữacácđốitượngtrongthếgiớithực

Tuynhiên,khôngphảitậpcácbộtùyý cácgiátrịcủathuộctính đềulàhiệnhànhcủa 1

lượcđồquanhệnàođó

Vídụ:xétlượcđồquanhệ SINH_VIÊN(TÊN,TUỔI) thìquanhệsau

NguyễnvănA 21

Ngày đăng: 23/10/2014, 17:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kết quả có    dòng thứ hai    giá trị toàn là a , do đó kết quả nối là không mất thông - giáo án môn cơ sở dữ liệu
Bảng k ết quả có dòng thứ hai giá trị toàn là a , do đó kết quả nối là không mất thông (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w