1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra L1 - K12 - NC

3 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C4H6O2 cú bao nhiờu cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?. Một este có công thức C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc đimetylxeton.. Công thức đơn giản của một e

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI Lớp Húa – LT KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: HểA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phỳt

Họ và tờn thớ sinh:

Lớp: Phũng: Số bỏo danh:

Mó đề

170

Giỏm thị Mó phỏch

Cắt phỏch tại đõy

chữ

Mó đề

170

Mó phỏch

Đề thi gồm 25 cõu hỏi trắc nghiệm (trong trang), đối với mỗi cõu, thớ sinh được chọn và tụ kớn một ụ trũn tương ứng với phương ỏn trả lời Cỏch tụ đỳng là .

0

0

2

0 9

1 6

2 3 0

0

0

0

0

Câu 1 Đun nóng 1,1g este no đơn chức M với dung dịch KOH d thu đợc 1,4g muối Tỷ khối của M đối với CO2 là

2 M có công thức cấu tạo nào sau đây:

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D Tất cả đều sai

Câu 2 Đốt cháy hết 3,7g hh 2 este đồng phân X vàY đợc 3,36lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O X và Y có CTCT là:

A CH2=CH-COOCH3 và HCOOH2-CH=CH2 B CH3COOCH3 và HCOOC2H5

C CH2=CH-COOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2 D Kết quả khác

Câu 3 C4H6O2 cú bao nhiờu cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

Câu 4 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ chỏy và nổ mạnh được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Tớnh thể tớch axit

nitric 99,67% cú khối lượng riờng 1,52g/ml cần để sản xuất 59,4Kg xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất 90%

A 27,72lit B 32,5 lit C 26,5 lit D 32,4 lit

Câu 5 Trong phõn tử Lipit gốc rượu phải là:

a propylic b glixerin c gluxit d etylic

Cõu 6 Cho Y(C4H6O2) tỏc dụng với dd NaOH đuợc 2 sản phẩm đều cú phản ứng trỏng guong CTCTcủa Y là:

A CH3COOCH═CH2 B HCOOCH2CH═CH2 C HCOOCH═CHCH3 D HCOOC(CH3)═CH2

Câu 7 Xột cỏc phản ứng theo sơ đồ biến hoỏ

CO2 tinh bột etanol glucozo

(1)

(2) (3)(4)

(5)

Tỡm phỏt biểu chưa đỳng :

A.(1) quang hợp nhờ chất diệp lục B (3) Thuỷ phõn tinh bột nhờ xỳc tỏc H2SO4 loóng

Trang 2

C (5) lờn men rượu ( men zima) D (4) Đốt chỏy glucozơ ( phương phỏp duy nhất )

Câu 8 Một este có công thức C4H6O2 khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc đimetylxeton CTCT của este trên là:

A HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2 C H COOC(CH3)=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 9 Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B CH3COOC2H5, CH3COOH, CH3CH2CH2OH

C CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

Câu 10 Khối lượng Olein cần để sản xuất 5 tấn Stearin là: (H=99,867%)

Câu 11 Công thức đơn giản của một este mạch hở A là C2H3O2 CTPT của A là:

A: C2H3O2 B: C4H6O4 C: C8H12O8 D: A,B,C đều đúng

Câu 12 Tính khối lợng este metylmetacrylat thu đợc khi đun nóng 215 g axit metacrylic với 100 g ancol metylic

Giả sử phản ứng đạt hiệu suất 60%

Câu 13 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít ddNaOH 0,5M thu đợc a g muối và 0,1

mol ancol Lợng NaOH d có thể trung hoà hết 0,5lít dd HCl 0,4M Công thức ttổng quát của A là:

A RCOOR’ B.( RCOO)3 R’ C R(COOR’)3 D R’COOR

Câu 14 Este X cú cụng thức C4H8O2 cú những chuyển hoỏ sau :

X + H2O

H.+ Y1+ Y2

Y2

Y1 .+O2 xt

Để thỏa món điều kiện trờn thỡ X cú tờn là :

A Isopropyl fomiat B Etyl axetat C Metyl propyonat D n-propyl fomiat

Câu 15 Các este C4H6O2 đợc tạo ra từ axit và ancol tơng ứng có thể có CTCT nh thế nào?

A. CH2=CH-COOCH3; CH3COOCH=CH2, HCOOCH=CH-CH3, HCOOCH2-CH=CH2 và H COOC(CH3)=CH2

B. CH2=CH-COOCH3; CH3COOCH=CH2, HCOOCH=CH-CH3, HCOOCH2-CH=CH2

C. CH2=CH-COOCH3, HCOOCH2-CH=CH2

D. CH2=CH-COOCH3, CH3COOCH=CH2, HCOOCH2-CH=CH2

Câu 16 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancl đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dd NaOHtạo ra muối có khối lợng bằng 93,18% lợng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este đó là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 17 Chất thơm P thuộc loại este có CTPT là C8H8O2 Chất P không đợc tạo thành từ phản ứng của axit và ancol

t-ơng ứng, đồng thời không tham gia phản ứng tráng gt-ơng CTCT thu gọn của P là:

A CH3COOC6H5 B C6H5COOCH3 C HCOOCH2C6H5 D HCOOC6H4CH3

Câu 18 Có bao nhiêu chất có CTCT là C8H8O2 khi đun nóng với NaOH thu đợc 2 muối và nớc

Câu 19 Glyxờrin được điều chế bằng cỏch đun núng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH Sau phản

ứng thu được 2,3 g Glyxờrin Hóy cho biết lượng NaOH cõn dựng khi hiệu suất phản ứng 50%:

Câu 20 Cho vinylaxetat tác dụng với dung dịch Br2, sau đó thuỷ phân hoàn toàn sản phẩm thu đợc muối natri axetat

và chất hữu cơ X Hãy cho biết công thức của X

A CH2=CH-OH B O=CH-CH2OH C CH3CH=O D đáp án khác

Câu 21 C4H6O2 cú bao nhiờu đồng phõn mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

A 5 đồng phõn B 6 đồng phõn C 7 đồng phõn D 8 đồng phõn

Câu 22 Cụng thức tổng quỏt của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở cú dạng.

A- CnH2n+2O2 ( n ≥ 2) B- CnH2nO2 ( n ≥ 3) C- CnH2nO2 (n ≥ 2) D- CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

Câu 23 Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 dvc

A 30768 B 36419 C 39112 D 43207

Câu 24 Tớnh khối lượng một loại gạo cú tỉ lệ tinh bột là 80% cần dựng để khi lờn men (hiệu suất lờn men là 50%)

thu được 460 ml rượu 50o (khối lượng riờng của etylic 0,80g/ml)

A 430 g B 520g C 760g D 810g

Câu 25 Thể tớch dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riờng là 1,5 g/ml) cần dựng để tỏc dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%)

Trang 3

A 81 lít B 49 lít C 70 lít D 55 lít.

Ngày đăng: 23/10/2014, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w