1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Quản trị CSDL SQL SERVER

79 982 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Mỗi bảng được dùng để lưu trữ các dữ liệu có liên quan nhau của một đối tượng cần quản lý... Tạo CSDL từ Enterprise Manager B ướ c 1: ch n Start/Programs/Microsoft SQL ọ Server 2008/

Trang 1

Chuyên đề về một HQTCSDL (CT323)

Quản trị CSDL SQL SERVER

Khoa CNTT-TT

Trang 4

Khái niệm về CSDL (1)

Là m t ộ t p ậ h p chia s c ợ ẻ ác d ữ li u có liên quan v i nhau ệ ớ

v ề các đố i t ượ ng c n ầ qu n ả lý, đượ c thi t k ế ế để đ áp ng ứ

nhu c u thông tin c a m t t ch c ầ ủ ộ ổ ứ

Đượ c qu n ả lý theo c ơ ch ế th ng ố nh t ấ c a h qu ủ ệ ả n tr ị CSDL

nh m th c hi n 3 ch ằ ự ệ ứ c n ă ng: Mô t ả d ữ li u, ệ C p ậ nh t ậ d ữ

li u, ệ Tìm ki m d li u ế ữ ệ

Trang 5

Khái niệm về CSDL (2)

M t cách tr c quan: ộ ự

– CSDL Là một tập hợp các bảng có quan hệ với nhau.

– Mỗi bảng được dùng để lưu trữ các dữ liệu

có liên quan nhau của một đối tượng cần quản lý.

Trang 6

Lê Công Vũ 1987

Thuộc tính / Cột / Trường (Attribute / Column / Field)

Bậc (Degree)

Số Bộ / Lực lượng (Cardinality)

Quan hệ / Bảng / Tập tin (Relation/ Table/ File)

Bộ / Dòng / Mẫu tin (Tuple/ Row/ Record)

Trang 9

Tạo CSDL từ Enterprise Manager

B ướ c 1: ch n Start/Programs/Microsoft SQL ọ

Server 2008/ SQL Server Management Studio

Trang 10

Tạo CSDL từ Enterprise Manager

Bước 2: Right-click lên “Database” và chọn “New Database” như hình bên dưới:

Trang 11

Tạo CSDL từ Enterprise Manager

Trang 13

Tạo CSDL với T-SQL (2)

Ví d : ụ T o m t CSDL ạ ộ đơ n gi n: ả

Trang 15

Chỉnh sửa CSDL với T-SQL (1)

Cú pháp:

ALTER DATABASE database

{ ADD FILE < filespec > [ , n ] [ TO FILEGROUP

filegroup_name ]

| ADD LOG FILE < filespec > [ , n ]

| REMOVE FILE logical_file_name

| ADD FILEGROUP filegroup_name

| REMOVE FILEGROUP filegroup_name

| MODIFY FILE < filespec >

| MODIFY NAME = new_dbname

| MODIFY FILEGROUP filegroup_name {filegroup_property | NAME = new_filegroup_name }

| SET < optionspec > [ , n ] [ WITH < termination > ]

| COLLATE < collation_name >

}

L u ý: ư Sinh viên tham kh o di n gi i chi ti t trong BooKs ả ễ ả ế

Online c a SQL Server 2008 ủ

Trang 17

Xóa CSDL với T-SQL (2)

Cú pháp: DROP DATABASE <DATABASE NAME>

Ví d : ụ DROP DATABASE NHANSU

Trang 20

Tạo Bảng với Enterprise Manager (1)

Trang 21

Tạo Bảng với Enterprise Manager (2)

Trang 22

Tạo Bảng bằng T-SQL (1)

Cú pháp:

CREATE TABLE <table_name >

( < column1 datatype [ Null | Not Null ] > , [< column2 datatype [ Null | Not Null ] > , …]

)

Trang 23

Ví dụ:

Cho Diagram của CSDL Hàng hóa

Trang 24

Diagram chi tiết

Trang 25

lý -CREATE TABLE DAILY (

STT_DL int NOT NULL ,

TEN_DL nvarchar (20) NOT NULL ,

DCHI_DL nvarchar (20) NOT NULL )

T o b ng Hàng hóa - ạ ả

CREATE TABLE HANGHOA (

MA_HANG nvarchar (3) NOT NULL ,

TEN_HG nvarchar (20) NOT NULL )

Trang 26

Ví dụ tạo bảng với T-SQL (2)

T o b ng ạ ả

BÁN

CREATE TABLE BAN (

MA_HANG nvarchar(3) NOT NULL ,

STT_DL int NOT NULL ,

NGAY_BAN smalldatetime NOT NULL,

SOLG_BAN int NOT NULL ,

TRIGIA_BAN float NOT NULL )

T o b ng ạ ả

MUA -CREATE TABLE MUA (

MA_HANG nvarchar(3)NOT NULL ,

STT_DL int NOT NULL ,

NGAY_MUA smalldatetime NOT NULL ,

SOLG_MUA int NOT NULL ,

TRIGIA_MUA float NOT NULL )

Trang 27

Chỉnh sửa bảng

Các b ng sau khi t o ra có th ả ạ ể đượ c ch nh s a l i ỉ ử ạ

Các l a ch n ch nh s a có th : ự ọ ỉ ử ể

– Các trường, kiểu dữ liệu, ràng buộc,

– Thêm các trường, xóa bớt trường,

– Tên bảng

Trang 28

Chỉnh sửa bảng với SQL Server

Trang 29

Chỉnh sửa bảng với SQL Server

Trang 30

Chỉnh sửa bảng với T-SQL

Cú pháp:

ALTER TABLE <Table Name>

{[Alter colum <Column Name> <New data type>] |

ADD [Column Name <Data type>] | DROP COLUMN <Column Name>}

Ví d : ụ

ALTER TABLE HANGHOA

ADD DVT CHAR(15)

Trang 31

Xóa bảng

B ng có th ả ể đượ c xóa theo m t trong 2 cách sau: ộ

– Xóa bảng với SQL Server Management Studio.

– Xóa bảng với T-SQL

Trang 32

Xóa bảng với SQL Server

Management Studio

Ví dụ: xóa bảng

HANGHOA

Trang 35

Toàn vẹn dữ liệu

Sự tin cậy Sự chính xác Toàn vẹn dữ liệu

Trang 36

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa

Toàn vẹn miền trị

Toàn vẹn thực thể

Trang 37

Một số công cụ cho phép đặt ràng

buộc toàn vẹn dữ liệu

Trang 38

Xem lại Diagram chi tiết

CSDL HANGHOA

Trang 39

Tạo khóa chính với T-SQL

(Primary Key)

T o khóa chính khi t o b ng ạ ạ ả

CREATE TABLE DAILY

(

STT_DL int NOT NULL PRIMARY KEY ,

TEN_DL nvarchar (20) NOT NULL, DCHI_DL nvarchar (20) NOT NULL )

Trang 40

Tạo khóa chính với T-SQL

(Primary Key)

T o khóa chính khi b ng ã t n t i ạ ả đ ồ ạ

Tạo khóa chính cho bảng DAILY

ALTER TABLE DAILY ADD CONSTRAINT PK_DAILY

PRIMARY KEY( STT_DL )

Tạo khóa chính cho bảng MUA

ALTER TABLE MUA ADD CONSTRAINT PK_MUA

PRIMARY KEY( MA_HANG,STT_DL,NGAY_MUA )

Trang 41

Tạo khóa ngoại với T-SQL

(Forgein Key)

T o khóa ngo i khi t o b ng ạ ạ ạ ả

CREATE TABLE MUA

(

MA_HANG nvarchar(3)NOT NULL,

STT_DL int NOT NULL,

NGAY_MUA smalldatetime NOT NULL,

SOLG_MUA int NOT NULL,

TRIGIA_MUA float NOT NULL,

CONSTRAINT PK_MUA PRIMARY KEY(MA_HANG,STT_DL,NGAY_MUA),

CONSTRAINT FK_MUA_HANGHOA FOREIGN KEY(MA_HANG)

REFERENCES HANGHOA(MA_HANG) ON UPDATE CASCADE, CONSTRAINT FK_MUA_DAILY FOREIGN KEY(STT_DL)

REFERENCES DAILY(STT_DL) ON UPDATE CASCADE )

Trang 42

Tạo khóa ngoại với T-SQL

(Forgein Key)

T o khóa ngo i khi t o b ng ạ ạ ạ ả

CREATE TABLE BAN

(

MA_HANG nvarchar(3)NOT NULL,

STT_DL int NOT NULL,

NGAY_BAN smalldatetime NOT NULL,

SOLG_BAN int NOT NULL,

TRIGIA_BAN float NOT NULL,

CONSTRAINT PK_BAN PRIMARY KEY(MA_HANG,STT_DL,NGAY_BAN),

CONSTRAINT FK_BAN_HANGHOA FOREIGN KEY(MA_HANG)

REFERENCES HANGHOA(MA_HANG) ON UPDATE CASCADE, CONSTRAINT FK_BAN_DAILY FOREIGN KEY(STT_DL)

REFERENCES DAILY(STT_DL) ON UPDATE CASCADE )

Trang 43

Tạo khóa ngoại (Forgein Key )

với T-SQL

T o khóa ngo i khi b ng ã t n t i ạ ạ ả đ ồ ạ

ALTER TABLE BAN ADD

CONSTRAINT FK_BAN_DAILY FOREIGN KEY(STT_DL)

REFERENCES DAILY(STT_DL) ON UPDATE CASCADE, CONSTRAINT FK_BAN_HANGHOA FOREIGN KEY(MA_HANG) REFERENCES HANGHOA(MA_HANG)

ON UPDATE CASCADE

Trang 44

Tạo khóa ràng buộc duy nhất (Unique Constraint) với T-SQL

Trang 45

Tạo khóa ràng buộc duy nhất (Unique Constraint) với T-SQL

)

-ALTER TABLE DAILY ADD CONSTRAINT AK_DAILY

UNIQUE(SO_DT)

Trang 46

Tạo ràng buộc kiểm tra (Check Constraint) với T-SQL

T o Check Constraint khi b ng ã t n t i ạ ả đ ồ ạ

CREATE TABLE BAN (

MA_HANG nvarchar(3) NOT NULL ,

STT_DL int NOT NULL ,

NGAY_BAN smalldatetime NOT NULL ,

SOLG_BAN int NOT NULL ,

TRIGIA_BAN float NOT NULL)

-Create Check ALTER TABLE BAN ADD CONSTRAINT CHECK_BAN

Constraint -CHECK(NGAY_BAN<= GETDATE())

Trang 47

Tạo ràng buộc giá trị mạc định (Default Constraint) với T-SQL

T o Default Constraint khi b ng ã t n t i ạ ả đ ồ ạ

CREATE TABLE BAN (

MA_HANG nvarchar(3) NOT NULL ,

STT_DL int NOT NULL ,

NGAY_BAN smalldatetime NOT NULL ,

SOLG_BAN int NOT NULL ,

TRIGIA_BAN float NOT NULL)

-Create Default

Constraint -ALTER TABLE BAN ADD CONSTRAINT DEFAULT_BAN

DEFAULT GETDATE() FOR NGAY_BAN

Trang 48

Tạo ràng buộc giá trị mạc định (Default Constraint) với T-SQL

T o Default Constraint khi t o b ng ạ ạ ả

CREATE TABLE BAN

(

MA_HANG nvarchar(3) NOT NULL ,

STT_DL int NOT NULL ,

NGAY_BAN smalldatetime NOT NULL

DEFAULT GETDATE(), SOLG_BAN int NOT NULL ,

TRIGIA_BAN float NOT NULL

)

Trang 50

– Có thể sử dụng CSDL sao lưu để phục hồi CSDL khi cần thiết trên bất kỳ máy chủ nào với cùng một HQTCSDL.

Trang 51

Sao lưu CSDL (Backup DB) với SQL

Server Management Studio

B ướ c 1: T nút “ ừ Databases”, click ph i lên ả

CSDL mu n sao l u sau ó ch n “ ố ư đ ọ Tasks” và

ch n “ ọ Backup”

B ướ c 2: Click ch n “Add ” và nh p vào ọ ậ

ng d n và tên file sao l u.

Ví d : ụ để sao l u CSDL HANGHOA ta có th ư ể

th c hi n theo các minh h a h ự ệ ọ ướ ng d n sau: ẫẫ

Trang 52

Sao lưu CSDL với SQL Server Management

Studio– Bước 1

Trang 53

Sao lưu CSDL với SQL Server Management

Studio – Bước 1

Trang 54

Phục hồi CSDL (Restore DB) với SQL

Server Management Studio

M c ích: ụ đ Cho phép ph c h i m t CSDL ụ ồồ ộ

t m t file CSDL sao l u ừ ộ ư

Trang 55

Phục hồi CSDL

Bước 1: Click phải lên “Databases” sau đó chọn “Restore Database…” Form

“Restore Database” sẽ được mở ra

Trang 57

Phục hồi CSDL

Bước 3: Từ form “Choose Restore Devices”, ta click nút Add

và đi đến form “Choose Restore Distination” Sau đó, chọn file CSDL sao lưu cần phục hồi VD: D:\HANGHOA.BAK

Trang 60

Export dữ liệu

Mục đích:

Cho phép chuyển dữ liệu từ CSDL nay sang CSDL khác có thể trên cùng một HQTCSDL SQL SERVER

2008 hay giữa SQL SERVER 2008 với một

HQTCSDL khác (như ACCESS, ORACLE,…)

Trang 62

Export dữ liệu

Bước 2:

Click Next

Trang 64

Bước 4:

Chọn CSDL cần đích đến (chứa dữ liệu cần export) và HQTCSDL tương ứng.

Ví dụ:

-CSDL: NHANSU

Trang 65

Export dữ liệu Bước 5:

Click Next

Trang 67

Export dữ liệu Bước 7:

- Click Next.

Trang 68

Export dữ liệu Bước 8:

- Click Finish.

Trang 69

Export dữ liệu

Bước 9:

-Click Ok.

-Click Close.

Trang 73

Khung nhìn (View)

Khung nhìn: là m t t p con c a CSDL cho phép m i ộ ậ ủ ồẫ

ng ườ i dùng có m t cách nhìn riêng vào CSDL ộ

L i ích c a Khung nhìn: ợ ủ

– Cung cấp một mức độ an toàn cho dữ liệu

– Cung cấp một cơ chế để điều chỉnh diện mạo của cơ sở dữ liệu theo từng loại người dùng

– Một khung nhìn thể hiện cho một hình ảnh nhất quán, không thay dổi của cấu trúc của CSDL

CSDL Nhân sự

view

Trang 74

Tạo Khung nhìn với SQL Server

Trang 75

Tạo Khung nhìn với SQL Server

Trang 76

Tạo Khung nhìn với SQL Server

Trang 77

Tạo View với T-SQL

SELECT OrderID, Orders.CustomerID, CompanyName

FROM Customers INNER JOIN

Orders ON Customers.CustomerID = Orders.CustomerID

Trang 78

Bài tập

SV sử dụng SQL SERVER 2008 để thao tác kiểm thử các ví dụ của bài học.

Trang 79

Cám n!!! ơ

Ngày đăng: 23/10/2014, 13:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng SINHVIEN - Quản trị CSDL SQL SERVER
ng SINHVIEN (Trang 6)
Hình  bên  và - Quản trị CSDL SQL SERVER
nh bên và (Trang 11)
Hình bên. - Quản trị CSDL SQL SERVER
Hình b ên (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN