Hãy nối một chất khí ở cột A với một tính chất ở cột B cho phù hợp: NO Khơng màu hĩa nâu trong khơng khí NO2 Mùi khai, tan tốt trong nước N2 Màu vàng lục mùi xốc Khơng màu, khơng mùi, kh
Trang 1
Chương 2: NITƠ – PHOTPHO
1 Nhận định nào sau đây khơng đúng ?
A Nito chiếm khoảng 4/5 thể tích khơng khí
B Nito cĩ độ âm điện bằng 3 (chỉ kém F, O, Cl) nên ở điều kiện thường nito khá hoạt động hĩa học
C Nito là khí khơng màu, khơng mùi, khơng vị
D Do cĩ liên kết 3 trong phân tử bền vững nên ở điều kiện thường nito là một khí trơ
2 Cho các hợp chất: NH3, NO2, HNO3, NH4NO3 Số oxi hĩa của nito trong các hợp chất này lần lượt là
3 Cặp cơng thức kẽm nitrua và natri nitrua là
A ZnN và Na2N B Zn2N3 và NaN3 C Zn3N2 và Na3N D Zn3N và Na3N
4 Thể tích khí nito cần lấy để điều chế được 2 mol NH3, biết hiệu suất phản ứng là 50%
5 Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với nito tạo ra khí ?
6 Hãy nối một chất khí ở cột A với một tính chất ở cột B cho phù hợp:
NO Khơng màu hĩa nâu trong khơng khí
NO2 Mùi khai, tan tốt trong nước
N2 Màu vàng lục mùi xốc
Khơng màu, khơng mùi, khơng vị
7 Muốn cân bằng của phản ứng tổng hợp NH3 chuyển dịch theo chiều thuận, cần phải đồng thời:
A tăng áp suất, giảm nhiệt độ B tăng áp suất, tăng nhiệt độ
B giảm áp suất, tăng nhiệt độ D giảm áp suất, giảm nhiệt độ
8 Phân đạm, lân, kali cung cấp cho cây trồng:
A ion nito, photphua, kali B ion nito, P2O5, K2O
C NH4+, NO3-, PO43-, K+ D N3-, P3-, K+
9 Trong tro của thực vật cĩ một loại phân kali là
10 Độ dinh dưỡng của phân đạm, lân, kali được tính dưạ vào % của
A N, P, K B N2O5, P2O5, K2O C N, P2O5, K D N, P2O5, K2O
11 Cho các loại phân đạm: amoni clorua, amino nitrat, canxi nitrat, ure Loại phân đạm cĩ độ dinh dưỡng cao nhất là:
A ure B amoni clorua C amino nitrat D canxi nitrat
Câu 12 Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B phân tử N2 không phân cực
C nitơ có độ âm điện lớn nhất nhóm VA
D Liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn
Câu 13 Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí nitơ bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây
Câu 14 Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch NH3 đặc, thấy có khói trắng bay ra Khói trắng đó là chất nào dưới đây ?
Trang 2
Câu 15 Phát biểu nào dưới đây không đúng
A dung dịch amoniac là một bazơ yếu
B phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch
C đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D NH3 là chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 16 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử
A NH3 + O2 B NH3 + HCl C NH3 + CuO D NH3 + Cl2
Câu 17 Chất nào dưới đây có thể dùng làm khô khí NH3
Câu 18 Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 qua ống đựng CuO nung nóng là
A CuO màu đen chuyển sang màu trắng C CuO không thay đổi màu
B CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh
Câu 19 Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni ?
A muối amoni kém bền nhiệt
B tất cả các muối amoni tan tốt trong nước
C các muối amoni đều là chất điện li mạnh
D dung dịch của muối amoni luôn có môi trường bazơ
Câu 20 Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2 và NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 21 Nhiệt phân hoàn toàn muối Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2
Câu 22 Nồng độ ion NO3 trong nước uống tối đa cho phép là 9ppm Nếu thừa ion NO3 sẽ gây ra một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin (một loại chất gây ung thư trong đường tiêu hoá) Để nhận biết ion
3
NO , người ta dùng các hoá chất nào dưới đây ?
A CuSO4 và NaOH B Cu và H2SO4 C Cu và NaOH D CuSO4 và H2SO4
Câu 23 Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2
Câu 24 Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích hiđro cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu ?
Câu 25 Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng, hỗn hợp sau phản ứng có thể tích bằng 16,4 lít (đktc) Hiệu suất phản ứng là
Câu 26 Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 từ NH3 như sau
NH3→ NO→NO2→HNO3
Biết hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 70%, từ 22,4 lít NH3 (đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3
Câu 27 Hoà tan hoàn toàn 1,2g kim loại M vào dung dịch HNO3 thu được 0,224 lít N2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) M là kim loại nào dưới đây ?
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn m g Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc) Giá trị của m là
Trang 3
Câu 29 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là
Câu 30 Nhiệt phân hoàn toàn 18,8g muối nitrat của kim loại M hoá trị II, thu được 8g oxit tương ứng M là
Câu 31 Có 4 dung dịch NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên ?
Câu 32
Câu 33 Nhiệt phân NH4NO2, NH4NO3 thu được A, B và H2O Số oxi hoá của nitơ trong A và B là
A +1 và +2 B 0 và +1 C +2 và +4 D +3 và +5
Câu 34 Cho dd NaOH dư vào 150ml dd (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ Thể tích khí thu được (đktc) là
Câu 35 Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hiđro để điều chế 17g NH3 Biết rằng hiệu suất phản ứng là 25% và các khí đo ở đktc
A 44,8 lít N2 và 134,4 lít H2 B 22,4 lít N2 và 134,4 lít H2
C 22,4 lít N2 và 67,2 lít H2 D 44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Câu 36 Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu làdo:
A amoniac tan nhiều trong nước
B phân tử amoniac là phân tử có cực
C khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4 và OH
-D khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với H+ của nước tạo ra các ion
NH4 và OH
-Câu 37 Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính oxi hoá vừa thể hiện
tính khử khi tham gia phản ứng
A NH3, N2O5, N2, NO2 B NH3, N2O5, HNO3, NO
C NO, N2O5, N2, N2O D N2O3, NO, N2, NO2
Câu 38 Dãy nào dưới đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch NH3 (hoặc NH3 đun nóng)
A HCl, H2O, NaOH, Cl2 B H2SO4, CuO, O2, Cl2
C HCl, AlCl3, O2, NaOH D H2SO4, O2, Cl2, NaCl
Câu 39 Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?
A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
C Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đung nóng cho ra khí làm quỳ hoá đỏ
D Khi nhiệt phân muối amoni luôn có khí amoniac thoát ra
Câu 40 Cho lượng dư khí amoniac đi từ từ qua ống sứ đựng 3,2g đồng oxit nung nóng, thu được chất rắn A và
hỗn hợp khí Chất rắn A phản ứng vừa đủ với 20 ml dung dịch HCl 1M VN 2 (đktc) tạo thành là
Câu 41
kết tủa Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch muối ban đầu ?
A [NH4] = 2 mol/l, [SO2
4
] = 1 mol/l B [NH4] = 0,2 mol/l, [SO2
4
] = 0,1 mol/l
C [NH4] = 1,2 mol/l, [SO2
4
] = 1 mol/l D [NH4] = 1,2 mol/l, [SO2
4
] = 0,1 mol/l
Trang 4
Câu 43 Cho 12,8g một kim loại hoá trị II vào dung dịch HNO3 đặc thì giải phóng 8,96 lít khí màu nâu (đktc) Vậy kim loại là
Câu 44 Khi có sét đánh axit được tạo thành trong nước mưa với các phản ứng nào sau (theo thứ tự)
1 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
2 2NO + O2 → 2NO2
3 NO2 + H2O → HNO3
4 N2 + O2 → 2NO
5 2NO + H2O → 2HNO3
6 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
Câu 45 Khi cho HNO3 loãng tác dụng với Fe3O4 PTPƯ là
A 20HNO3 + 3Fe3O4 → 9Fe(NO3)3 + 2NO + 10H2O
B 8HNO3 + Fe3O4 → Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + 4H2O
C 28HNO3 + 3Fe3O4 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
D 10HNO3 + Fe3O4 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Câu 46 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng
A (NH4)2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
B S + 4HNO3 loãng → SO2 + 4NO2 + 2H2O
C 2AgNO3 t o Ag2O + 2NO2 + ½ O2
D 2NaNO3 t o Na2O + NO2 + ½ O2
Câu 47 Để điều chế được 5kg dung dịch HNO3 25,2% thì phải cần bao nhiêu lít NH3 ở đktc ?
Câu 48 Nung 47g Cu(NO3)2 được 30,8g chất rắn Vậy hiệu suất phản ứng là
Câu 49 Những kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội
A Cu, Zn, Fe B Fe, Al, Pb C Cr, Al, Pb D Al, Fe, Cr
A 3, 10, 3, 2, 5 B 2, 6, 2, 1, 3 C 3, 16, 3, 2, 8 D 4, 10, 4, 2, 4
Câu 51 Khi đun nóng, phản ứng giữa những cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit ?
A HNO3 đặc và C B HNO3đặc và S C HNO3 đặc và Cu D HNO3 đặc và Ag
Câu 52 Khi hoà tan 30g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 53 Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
Câu 54 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
Câu 55 HNO3 loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây
Câu 56 Trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại đồng với axit nitric đặc Biện
pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài, gây ô mhiễm môi trường ít nhất là
A Nút ống nghiệm bằng bông khô
B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2
Trang 5
Câu 57 Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra
Câu 58 Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hoá nâu trong không khí, hỗn hợp khí đó gồm
A CO2 và NO2 B CO và NO C CO2 và NO D CO2 và N2
Câu 59 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A dd Fe(NO3)2 và dd H2SO4 đặc C NaNO3 tinh thể và dd H2SO4 đặc
B Dung dịch NaNO3 và dd HCl đặc D Tinh thể NaNO3 và dd HCl đặc
Câu 60 Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, NO2 và O2 B KNO2 và O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2 và O2
Câu 61 Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì
A phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không màu làm xanh giấy quỳ ẩm
B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt
C phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh
D phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hoá nâu trong không khí
Câu 62 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp ZnO và Zn bằng dung dịch HNO3 loãng dư Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra, dung dịch thu được có chứa 8 g NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 Phần trăm số mol Zn trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48
49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62
D D A A D D C D C C C B D A