chất oxi hóa Câu 5: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH.. Cu là chất bị khử, AgNO3 là chất oxi hóa.. Cu là chất khử, AgNO3 là chất bị oxi hóa.. Liên kết giữa A và D là
Trang 1Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong ĐỀ THI HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC
Họ và tên:……… KHỐI 10 – BAN AB – NĂM HỌC 2010 - 2011
SBD: ……… Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề gồm 2 trang)
(Học sinh không sử dụng bảng HTTH)
MÃ ĐỀ 105
Câu 1:
Cho các chất: C2H5OH; CH4 ; CH3-O-CH3; H2S
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A H2S B CH3-O-CH3
C C2H5OH D CH4
Câu 2:
Clo có hai đồng vị 35
17Cl và 1737Cl ; hiđro có hai đồng vị 1
1H, 12H Hãy cho biết có bao nhiêu loại phân tử HCl
khác nhau được tạo thành?
Câu 3:
Cho phương trình hóa học:
Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu
Trong phản ứng này, 1 mol Fe
A đã nhận 1 mol electron
B đã nhận 2 mol electron
C đã nhường 1 mol electron
D đã nhường 2 mol electron
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng :
Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NO + H2O
Vai trò của HNO3 là
A chất khử
B chất khử và môi trường
C chất oxi hóa và môi trường
D chất oxi hóa
Câu 5:
Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng
HTTH Tổng số proton trong 2 nguyên tử X và Y là
31 Vậy X, Y lần lượt là
A Nitơ, oxi B Photpho, lưu huỳnh
C Clo, argon D Silic, photpho
Câu 6: Cho phương trình hóa học:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Cu là chất bị khử, AgNO3 là chất oxi hóa
B Cu là chất khử, AgNO3 là chất oxi hóa
C Cu là chất oxi hóa ; AgNO3 là chất khử
D Cu là chất khử, AgNO3 là chất bị oxi hóa
Câu 7:
Số liên kết xích-ma và số liên kết pi trong công thức
cấu tạo
H
H – C – C – H lần lượt là
H O
A 6 và 1 B 4 và 2 C 5 và 1 D 3 và 2
Câu 8:
Cho các nguyên tử A (Z=9); B (Z=10); C (Z=11) và D (Z=12) Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A C và D có cùng số lớp electron
B Liên kết giữa A và D là liên kết cộng hóa trị có cực
C Các ion A-, C+, D2+ đều có 10 electron giống B
D A là phi kim, C và D đều là kim loại
Câu 9:
Cho sơ đồ phản ứng:
Na + HNO3 → NaNO3 + NH4NO3 + H2O Tổng các hệ số nguyên và tối giản được đặt vào
sơ đồ phản ứng là
A 28 B 32 C 11 D 30
Câu 10:
Hai nguyên tử X , Y có tổng số proton bằng 15 Tổng
số hạt mang điện của X nhiều hơn tổng số hạt mang điện của Y là 2 Hai nguyên tố X , Y lần lượt là
A Flo , Cacbon B Liti , Magie
C Oxi , Nitơ D Natri , Beri
Câu 11:
Ion X2- có tổng số hạt mang điện là 34 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 2, nhóm VIIA B Chu kì 3, nhóm VIIIA
C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 3, nhóm VIIA
Câu 12:
Hóa trị và số oxi hóa của Cacbon trong hợp chất CH4O là
A 2 và -2 B 2 và +2 C 4 và -2 D 4 và +2
Câu 13:
Trong cùng chu kì khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau
đây sai?
A Bán kính nguyên tử tăng dần
B Tính axit của oxit và hiđroxit tăng dần
C Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng dần
D Tính phi kim tăng dần
Câu 14:
Cho các nguyên tố sau: N , Si , F , O Thứ tự các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tăng dần
tính phi kim?
A F, O, N, Si B Si, N, O, F
C N, O, F, Si D N, Si, O, F
Câu 15:
Cho các chất : NH3, PH3, CH4, H2S Chất tan trong nước nhiều nhất là
A PH3 B H2S C CH4 D NH3
Câu 16:
Phản ứng oxi hóa – khử không thể là
A phản ứng phân hủy B phản ứng hóa hợp
PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com
Trang 2H O P O H
O O
H
O O
O O
O
C phản ứng thế D phản ứng trao đổi
Câu 17:
Trong hạt nhân của nguyên tử X có tổng số hạt là 11
và số hạt mang điện ít hơn số hạt không mạng điện là
1 Vậy cấu hình electron của X là
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s1
C 1s22s1 D 1s22s22p3
Câu 18:
Những tính chất nào sau đây là của nguyên tố kim
loại?
A Năng lượng ion hóa I1 nhỏ, dễ nhường electron
B Năng lượng ion hóa I1 lớn, dễ nhận electron
C Năng lượng ion hóa I1 nhỏ, dễ nhận electron
D Năng lượng ion hóa I1 lớn, dễ nhường electron
Câu 19:
Anion X – và cation Y+ có cấu hình electron giống
nguyên tử Ne Điều kết luận nào dưới đây luôn đúng?
A Nguyên tử X và Y có cùng số proton
B Nguyên tố X và Y thuộc cùng một chu kì
C Nguyên tử Y có nhiều hơn nguyên tử X là 2e
D Nguyên tử X có nhiều hơn nguyên tử Y là 2e
Câu 20:
Ion X3- có 18 electron và 16 nơtron Vậy hạt nhân
nguyên tử X có số proton và nơtron lần lượt là
C 21 và 16 D 16 và 16
Câu 21:
Xác định công thức cấu tạo sai
A H2SO4
B H3PO4
C H2SO3
Câu 22:
Hãy xác định dãy các phân tử đều có nguyên tử trung
tâm ở trạng thái lai hoá sp3?
A H
2O; NH
3: CH
2O; C
2H
2; C
2H 4
C NH
3; BF
3 D C
2H
2; C
2H
4; C
2H 6
Câu 23:
Cho các oxit sau: Al2O3, Na2O, Cl2O7, SO3 Hãy xác định phân tử nào có liên kết hóa học phân cực mạnh nhất?
A SO3 B Cl2O7 C Al2O3 D Na2O
Câu 24:
Nguyên tố X hợp với H tạo thành hợp chất XH4 Oxit cao nhất của X chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tử khối của X là
A 28 B 27 C 32 D 12
Câu 25:
Số electron độc thân của Cr (Z = 24) là
Câu 26:
Cho hai nguyên tố A (ZA = 19) và B (ZB = 8) Khi xảy
ra phản ứng hóa học thì liên kết hóa học và công thức phân tử của hợp chất được hình thành giữa A
và B là
A Liên kết kim loại; AB2
B Liên kết ion; AB2
C Liên kết cộng hóa trị có cực; A3B2
D Liên kết ion; A2B
Câu 27:
Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2 3p3 Công thức hợp chất khí đối với hiđro và oxit cao nhất của R là
A NH5, N2O5 B NH3; N2O3
C PH3, P2O5 D PH3, P2O3
Câu 28:
Biết nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,4 Khi có
200 nguyên tử 25
12Mgthì số nguyên tử 24
12Mglà
A 150 B 250 C 300 D 200
Câu 29:
Mạng tinh thể kim cương là mạng tinh thể (1) Mỗi nguyên tử Cacbon trong mạng tinh thể kim cương đều ở trạng thái (2) và liên kết với nhau bằng (3)
Hãy điền vào các chỗ trống (1) (2) (3) các cụm từ (đã được xếp theo thứ tự) sao cho hợp lí
A nguyên tử ; lai hóa sp2 ; liên kết cộng hóa trị
B nguyên tử ; lai hóa sp3 ; liên kết cộng hóa trị
C phân tử ; lai hóa sp3 ; liên kết cộng hóa trị
D nguyên tử ; lai hóa sp2 ; lực tương tác giữa các nguyên tử
Câu 30:
Cho các phương trình hóa học : (1) 2H2 + O2 →t0 2H2O (2) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O (3) 2KNO3 →t0 2KNO2 + O2
(4) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O Phản ứng thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử là
A (2) B (1) C (3) D (4)
Hết
Cho: nguyên tử khối H=1, C=12, Si = 28, O=16, S = 32
PDF created with pdfFactory trial version www.pdffactory.com